ĐỀ SINH LÝ THẬN TIẾT NIỆU I Phần đúng/sai (Làm đúng tất cả 4 ý được 4 điểm, sai từ 1 ý trở lên không tính điểm) 1 Về lọc ở cầu thận Câu 1 Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là do kích thước v[.]
Trang 1ĐỀ SINH LÝ THẬN TIẾT NIỆUI.Phần đúng/sai (Làm đúng tất cả 4 ý được 4 điểm, sai từ 1 ý trở lên không tính điểm):
Trang 2Câu 2:Mức độ bài tiết phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ ion kali trong dịch ngoại bào và nồng độ Renin trong dịch ngoại bào:
A.Đúng B.Sai
Câu 3:Khi huyết áp toàn thân tăng cao gây tăng bài tiết aldosteron:
A.Đúng B.Sai
Câu 4:Cơ chế tác dụng của aldosteron là làm hoạt hóa hệ gen tăng tổng hợp protein mang
và protein enzyme tham gia vận chuyển ion natri và ion kali ở OLX:
A.Đúng B.Sai
4 Về tái hấp thu natri ở ống thận:
Câu 1:75-80% natri được tái hấp thu ở ống lượn gần:
5 Về tái hấp thu nước ở ống thận:
Câu 1:Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần:
Trang 3A Đúng B SaiCâu 2.Không được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
A Đúng B SaiCâu 3.Được bài tiết ở tất cả các đoạn của ống thận
A Đúng B SaiCâu 4.Không được tái hấp thu ở phần dày của quai Henlé và phần đầu của ống lượn xa
A Đúng B SaiCâu 5.Khi nồng độ ADH tăng sẽ làm tăng nồng độ ure trong nước tiểu
A Đúng B SaiCâu 3 Hơn 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp thu, phần nhỏ còn lại tạo thànhnước tiểu
A Đúng B SaiCâu 4 Lưu lượng lọc cầu thận luôn đuợc duy trì ở mức độ tương đối ổn định nhờ vai tròchủ yếu của cơ chế tự điều hòa của thận
A Đúng B SaiCâu 5 Quá trình lọc cầu thận xảy ra đuợc khi áp suất thuỷ tĩnh trong huyết tương lớn hơntổng của áp suất keo huyết tương và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman
A. Đúng B Sai
8 Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận:
Câu 1.Dòng máu qua thận tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận
A Đúng B SaiCâu 2 Dù huyết áp toàn thân tăng cao trên 200mmHg thì lượng nước tiểu vẫn không thayđổi
A Đúng B SaiCâu 3 Nếu kích thích giao cảm mạnh và kéo dài, thì lưu lượng máu thận, lưu lượng lọc
và lượng nước tiểu sẽ trở về mức bình thường trong vòng 20-30 phút
A Đúng B SaiCâu 4 Nồng độ aldosteron trong máu tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận
A Đúng B SaiCâu 5 Co tiểu động mạch đến và giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc cầu thận
A Đúng B Sai
9 Về Aldosteron
Câu 1.Do lớp bó của tuyến vỏ thượng thận bài tiết
Trang 4A Đúng B SaiCâu 2.Mức độ bài tiết phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ Na+ trong máu và renin-angiotensin.
A Đúng B SaiCâu 3.Có tác dụng điều hoà nồng độ K+ trong dịch ngoại bào
A Đúng B SaiCâu 4.Khi huyết áp toàn thân tăng cao thì gây tăng tiết aldosteron
A Đúng B SaiCâu 5.Cơ chế tác dụng của aldosteron là phải thông qua chất truyền tin thứ 2 là cAMP
A Đúng B Sai
10 Về Ion H+:
Câu 1.Được bài tiết ở tất cả các phần của ống thận
A Đúng B SaiCâu 2.Sự bài tiết H+ chịu sự điều hoà của nồng độ CO2 dịch ngoại bào
A Đúng B SaiCâu 3.Được bài tiết vào lòng ống thận theo cơ chế vận chuyển tích cực để điều hoà pH máu ở đoạn ống lượn xa
A Đúng B SaiCâu 4.Được tái hấp thu ở ống lượn gần
A Đúng B SaiCâu 5.Chịu sự điều hòa của hormone ADH
A Đúng B Sai
11 Tái hấp thu glucose ở ống thận
Câu 1.Glucose được chỉ được tái hấp thu ở ống lượn gần
A Đúng B ĐúngCâu 2.Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
A Đúng B SaiCâu 3.Glucose được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động ở ống thận
Trang 5A Đúng B SaiCâu 4.Tái hấp thu Glucose ở ống thận phụ thuộc vào nồng độ glucose máu.
A Đúng B SaiCâu 5.Ngưỡng tái hấp thu đường thận là 180mg/100ml huyết tương (180mg%)
A Đúng B Sai
12 Tái hấp thu Na+ ở ống thận:
Câu 1.Natri được tái hấp thu chủ yếu ở OLX
A Đúng B SaiCâu 2.Natri được tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận
A Đúng B SaiCâu 3.Na+ được tái hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực ở bờ lòng ống
A Đúng B SaiCâu 4.Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu Na+
A Đúng B SaiCâu 5.Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp
A Đúng B Sai
13 Tái hấp thu nước ở ống thận:
Câu 1.Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần theo cơ chế chủ động tiêu tốn năng lượng
A Đúng B SaiCâu 2.Nước được tái hấp thu ở tất cả mọi đoạn của ống thận
A Đủng B SaiCâu 3.ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận
A Đúng B SaiCâu 4.Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua
A Đúng B SaiCâu 5.Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần nhờ áp suất thẩm thấu tăng ở dịch
kẽ quanh ống thận
Trang 6A Đúng B Sai
14 Lọc ở cầu thận:
Câu 1 Lọc ở cầu thận có cùng một cơ chế như sự trao đổi chất ở dịch kẽ tế bào
A Đúng B SaiCâu 2 Dịch lọc có thành phần như huyết tương trong máu động mạch
A Đúng B SaiCâu 3 Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn máu trong tiểu động mạch đến
A Đúng B SaiCâu 4 Lưu lượng lọc cầu thận bình thường là 125ml/phút
A Đúng B SaiCâu 5 Phân số lọc cầu thận quyết định lượng nước tiểu tạo thành
A Đúng B Sai
15 Về tác dụng của aldosteron:
Câu 1.Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ chủ yếu ở ống lượn xa
A Đúng B SaiCâu 2.Bài tiết aldosteron tăng khi áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào tăng
A Đúng B SaiCâu 3.Aldosteron trong máu tăng dẫn đến tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận
A Đúng B SaiCâu 4.Aldosteron do lớp lưới của vỏ thượng thận bài tiết ra
A Đúng B SaiCâu 5.Khi cơ thể mất máu nặng thì tăng bài tiết aldosteron
A Đúng B Sai
16 Các cơ chế sau đây tham gia vào sự tái hấp thu các chất hòa tan ở ống thận
Câu 1 .Nhập bào
A Đúng B SaiCâu 2 Cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát
Trang 7A Đúng B SaiCâu 3 Cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
A Đúng B SaiCâu 4 Cơ chế khuếch tán thụ động
A Đúng B SaiCâu 5 Sự thẩm thấu
A Đúng B Sai
17 Thận bài tiết:
Câu 1 1,25 - dihydroxycholecalciferol
A Đúng B SaiCâu 2 Renin
A Đúng B SaiCâu 3 Erythropoietin
A Đúng B SaiCâu 4 Vasopressin
A Đúng B SaiCâu 5 Aldosteron
A Đúng B Sai
18 Các hormon gây ảnh hưởng lên thận:
Câu 1 Parathormon
A Đúng B SaiCâu 2 GH
A Đúng B SaiCâu 3 Cortisol
A Đúng B SaiCâu 4 LH
A Đúng B Sai
Trang 8Câu 5 Gastrin.
A Đúng B Sai
19 Cơ chế bài tiết H+ vào dịch ống:
Câu 1 Đồng vận chuyển ngược chiều Na+ - H+
A Đúng B SaiCâu 2 Sự khuếch tán của H+ từ tế bào ống thận vào dịch ống thận
A Đúng B SaiCâu 3 Bơm H+ ATPase
A Đúng B SaiCâu 4 Sự đồng vận chuyển cùng chiều Na+ với H+ vào dịch ống thận
A Đúng B SaiCâu 5 Sự đồng vận chuyển cùng chiều K+ với H+ vào ống thận
A Đúng B Sai
20 Tăng nồng độ aldosteron trong máu sẽ:
Câu 1 Tăng lượng Na+ được tái hấp thu từ dịch ống thận
A Đúng B SaiCâu 2 Tăng số lượng H+ được bài tiết vào dịch ống thận
A Đúng B SaiCâu 3 Tăng số lượng K+ được bài tiết vào trong dịch ống thận
A Đúng B SaiCâu 4 Giảm thể tích nước tiểu
A Đúng B SaiCâu 5 Tăng lưu lượng lọc cầu thận
A Đúng B Sai
21 Nhờ có một hệ thống điều hoà đa chức năng ở trong thận nên:
Câu 1 Lưu lượng lọc cầu thận được duy trì tương đối ổn định
A Đúng B Sai
Trang 9Câu 2 Dòng máu chảy trong mạch thẳng vasarecta rất chậm.
A Đúng B SaiCâu 3 Nước tiểu trở nên acid
A Đúng B SaiCâu 4 Sự thẩm thấu được duy trì ở các tháp thuộc vùng tuỷ
A Đúng B SaiCâu 5 Sự đáp ứng của thận với hormon parathyroid bị giảm
A Đúng B Sai
22 Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCl 0,9% thì:
Câu 1 Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
Câu 1: Yếu tố nào sau đây làm tăng lưu lượng lọc cầu thận:
A.Co tiểu đm đến, giãn tiểu đm đi
B.Co tiểu đm đi, giãn tiểu đm đến
C.Co mạnh tiểu đm đi kéo dài
D.Giãn tiểu đm đi, co vừa tiểu đm đến
Câu 2: Điều nào sau đây không đúng về tái hấp thu ở quai henle:
A.Ure có vai trò làm tăng áp suất thẩm thấu ở nhánh lên quai henle thuận lợi cho việc hấp thu natri
Trang 10B.Nhánh xuống của quai henle đi vào vùng có ASTT cao.
C.Quá trình tái hấp thu nước chỉ là thụ động
D.Quai henle tái hấp thu 25% natri và 15% nước
Câu 3: Cho các câu sau về quá trình lọc các chất tại cầu thận:
1 Áp suất thủy tĩnh bao Bowman có tác dụng đẩy nước vào bao Bowman
2 Áp suất keo huyết tương có vai trò duy trì thể tích dịch lòng mạch và cản trở nước và các chất hòa tan đi vào bọc
3 Áp suất thủy tĩnh huyết tương có vai trò chính trong tạo ra áp suất lọc
4 Áp suất keo của máu tăng dần giá trị khi đi từ tiểu đm đến đến tiểu đm đi
5 Quá trình lọc tại cầu thận chỉ là lọc thụ động
6 Lượng dịch lọc trong 1 ngày trung bình 170-180l
Câu 6: Thận có các chức năng sau đây, trừ:
A.Tham gia điều hoà các thành phần nội môi
B.Tham gia điều hoà huyết áp
C.Tham gia điều hoà cân bằng acid - base
D.Tham gia điều hoà chức năng nội tiết
E.Tham gia điều hoà sản sinh hồng cầu
Câu 7: Điều nào sau đây là đúng về quai henle:
Trang 11A.Nhánh xuống mỏng, phần đầu nhánh lên dày.
B.Nhánh xuống không tái hấp thu ure, nhánh lên chỉ tái hấp thu natri
C.Phần cuối nhánh lên dày
D.Quá trình hấp thu natri ở quai henle là thụ động
Câu 8: Bài tiết K+ ở OLX sẽ bị giảm bởi:
A Kiềm chuyển hóa
B Ăn nhiều kali
C Tăng aldosteron
D Sử dụng spironolacton
Câu 9: Có 2 người đàn ông A và B cùng có cân nặng là 70kg Người A uống 2 l nước lọc; Người
B uống 2 l nước muối sinh lý NaCl Khi đó người B sẽ có:
A Có thay đổi lớn trong thể tích dịch nội bào
B Có thay đổi nhiều hơn trong áp suất thẩm thấu huyết tương
C Có áp suất thẩm thấu nước tiểu lớn hơn
D Có tỉ lệ dòng nước tiểu lớn hơn
Case lâm sàng sau áp dụng cho câu 10,11:
Một người phụ nữ 45 tuổi bị tiêu chảy nặng trong kì nghỉ Các giá trị của khí máu động mạch như sau:
pH=7,25
PCO2=24mmHg
[HCO3-]=10 mEq/l
Mẫu máu tĩnh mạch có tính trạng giảm Kali và khoảng trống anion bình thường
Câu 10: Chẩn đoán bệnh nhân này là:
A Toan chuyển hóa
Trang 12A.Giảm thông khí.
B.HCO3- giảm là do sử dụng hệ đệm trung hòa sự tăng lên của H+
C.Sự giảm Kali máu là do sự trao đổi H+ trong tế bào với K+ ngoài tế bào
D.Giảm K+ là do tăng nồng độ aldosterone trong tuần hoàn
Câu 12: Cho các thông số sau:
Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận=47mmHg
Áp suất thủy tĩnh bao Bowman=10 mmHg
Áp suất keo bao Bowman=0 mmHg
Vậy áp suất keo của mao mạch cầu thận là bao nhiêu thì quá trình lọc dừng lại:
A Chất X được bài tiết
B Chất X được tái hấp thu
C Có cả 2 quá trình tái hấp thu và bài tiết chất X
D Độ thanh thải chất X được dùng để đo GFR
Câu 14: Một cặp đệm trong máu (HA/A-) có pK là 5,4 Khi pH máu =7,4 thì nồng độ của HA là:
A 1/100 của
B 1/10 của
C Bằng
D Gấp 10 lần
A-Câu 15: Nồng độ PAH dưới mức vận chuyển tối đa Tm thì PAH sẽ:
A Độ thanh thải = độ thanh thải của inulin
Trang 13B Tỉ lệ bài tiết bằng tỉ lệ bài xuất.
C Nồng độ tĩnh mạch thận gần=0
D Nồng độ tĩnh mạch thận tương đươg nồng độ động mạch thận
Câu 16: So với 1 người uống 2 lít nước tinh khiết thì 1 người bị thiếu nước sẽ có:
A AS thẩm thấu huyết tương thấp hơn
B Nồng độ ADH tuần hoàn thấp hơn
C ASTT của dịch ống thận cao hơn huyết tương ở ống lượn gần
D Tỉ lệ tái hấp thu nước tăng lên ở ống góp
Câu 17: Một phụ nữ có ASTT huyết tương là 300 mOsm/l và ASTT nước tiểu là 1200 mOsmol/l.Chẩn đoán đúng là:
A Hội chứng bài tiết hormone chống bài niệu không phù hợp (SIADH)
B Mất nước
C ĐTĐ
D Uống quá nhiều nước lọc
Câu 18: Xét nghiệm nào dưới đây phù hợp với bệnh nhân nghiện thuốc lá nặng với tiền sử bị Viêm phế quản mạn và có biểu hiện mất ngủ tăng:
pH HCO3- mEq/l PCO2 (mmHg)
A 600ml/phút
B 660ml/phút
C 1091ml/phút
D 1333ml/phút
Câu 21: Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:
A.Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
B.Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
Trang 14C.Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.
D.Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu.Câu 22: Quá trình lọc xảy ra ở:
A.Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận
B.Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp
C.Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao
D.Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta)
Câu 24: Dịch lọc cầu thận:
A.Thành phần như huyết tương trong máu động mạch
B.Nồng độ ion giống trong máu động mạch
C.Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch
D.Có pH bằng pH của huyết tương
E.Thành phần protein giống như huyết tương
Câu 25: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:
A.Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman B.Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
C.Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
D.Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận
Câu 26: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman
Trang 15B Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
D Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận
E Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman
Câu 27 Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A Kích thích thần kinh giao cảm
B Tiểu động mạch đi co mạnh
C Tiểu động mạch đến giãn
D Tiểu động mạch đi giãn
Câu 28 Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:
A Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi
B Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạchđi
C Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi
D Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin
E Do các tế bào Maculadensa đảm nhận
Câu 29 ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:
A Ống lượn gần và ống lượn xa
B Ống lượn gần và quai Henlé
C Ống lượn xa và ống góp
D Ống góp vùng vỏ và ống lượn xa
E Ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa
Câu 30 Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A Ống lượn gần
B Quai Henlé
C Ống lượn xa
Trang 16D Ống góp vùng vỏ
E Ống góp vùng tuỷ
Câu 31 Nếu hệ số lọc sạch của một chất ít hơn hệ số lọc sạch của inulin thì :
A Chất đó được bài tiết ở ống lượn gần nhiều hơn ở ống lượn xa
B Chất đó được tái hấp thu ở ống thận
C Chất đó được bài tiết ở ống thận
D Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận
Câu 32 Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
Câu 33 Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
A Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
B Tái hấp thu Na+ ở phần mỏng quai Henlé
C Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henlé
D Tái hấp thu Na+ ở ống góp
E Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa
Câu 34 Tái hấp thu glucose theo cơ chế:
A.Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) ở bờ diềm bàn chải vào trong
tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
B.Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) ở bờ diềm bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy
C.Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồngvận chuyển với Na+) qua bờ bên và bờ đáy
D.Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) qua bờ bên và bờ đáy
Trang 17E.Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) qua bờ bên và bờ đáy.
Câu 35: Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần theo cơ chế:
A.Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán thuận hoá từ tế bào vào dịch kẽ
B.Khuếch tán đơn thuần từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ
C.Đồng vận chuyển từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực nguyên phát từ tế bào vào dịch kẽ
D.Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát
từ tế bào vào dịch kẽ
E.Khuếch tán đơn thuần từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán thuận hoá từ tế bào vào dịch kẽ
Câu 36: Tái hấp thu ở quai Henle:
A.Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
B.Ngành xuống tái hấp thu nước và urê, ngành lên tái hấp thu Na+
C.Ngành xuống tái hấp thu Na+ và urê, ngành lên tái hấp thu nước
D.Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+ và urê
Câu 37: Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,2 mg/1ml; trong nước tiểu là 2mg/ml; lượng nước tiểu là 2 ml/min Hệ số lọc sạch đúng của chất đó là:
Câu 38: Có một lượng rất ít protein trong dịch lọc cầu thận là vì:
A.Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước của lỗ lọc
B.Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi các phân tử protein huyết tương
C.Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc
D.Do điện tích dương của lỗ lọc hút và giữ lại các phân tử protein