TIM MẠCH 1 Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ A Đau lan lên vai trái, xuống tay trái B Đau kéo dài trên 30 phút C Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của ngườ[.]
Trang 1TIM MẠCH
1 Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ:
A Đau lan lên vai trái, xuống tay trái
B Đau kéo dài trên 30 phút
C Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của người bệnh
D Đau dữ dội, thắt nghẹn một vùng sau xương ức
2 Viêm màng ngoài tim cấp do virus có đặc điểm sau đây trừ:
A Cọ màng ngoài tim thường xuất hiện thoáng qua
B Điều trị dựa vào các thuốc chống viêm, giảm đau không steroid hoặc aspirin
C Đau ngực thường gặp,xuất hiện đột ngột
D Luôn luôn có dịch màng ngoài tim trên siêu âm
3 Bệnh nhân đau ngực điển hình , có thay đổi điện tâm đồ với hình ảnh ST chênh lên các chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6 giờ, xét nghiệmmarker sinh học cơ tim nên được lựa chọn hàng đầu là:
A Troponin T hoặc I đặc hiệu, tăng rõ 6-8h
B LDH tăng sau 8-12h
C SGOT tăng sau 1-2 tuần
D CK k đặc hiệu vì có 3 loại MB, MM, BB MB đại diện cơ tim
4 Một bệnh nhân đau thắt ngực ổn định sau khi được can thiệp mạch vành qua
da, được nong đặt sten phủ thuốc, chế độ thuốc cần thiết lâu dài, trừ:
A Aspirin kéo dài vô thời hạn và clopidogrel trong ít nhất 1 năm
Trang 2C Mảng xơ vỡ lớn,vỏ dày gây hẹp đáng kể lòng động mạch vành.
D Sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa động mạch vành
6 Khi can thiệp động mạch vành qua da( nong hoặc đặt stent) trong NMCT cấp, thuốc chống đông nào không nên cho thường quy trong và ngay sau canthiệp:
7 Bệnh nhân NMCT cấp, sau nong và đặt stent phủ thuốc, chế độ chống đông
và chống kết tập tiểu cầu cần thiết là:
A Aspirin và Clopidogrel được dùng trong 1 năm
B Aspirin kéo dài vô thời hạn, Clopidogrel được dùng trong 6 tháng
C Aspirin kéo dài vô thời hạn, Clopidogrel được dùng trong ít nhất 1 năm
D Aspirin kéo dài vô thời hạn, kháng vitamin K được dùng trong ít nhất 1
Trang 38 Bệnh nhân nam 66 tuổi vào viện vì đau ngực trái điển hình, 3 cơn đau trong vòng 24h trước khi nhập viện, bệnh nhân này có tiền sử tăng huyết áp và đái tháo đường type 2 nhiều năm Bệnh nhân sử dụng aspirin trong vòng 7 ngày nay Điện tâm đồ và men tim không có biến đổi nhưng kết quả chụp mạch vành có hẹp 60% động mạch vành phải tính theo thang điểm nguy cơ TIMI xác đinh, bệnh nhân này xếp vào nhóm nguy cơ:
A Nguy cơ rất thấp
B Nguy cơ vừa
C Nguy cơ thấp
D Nguy cơ cao
9 Tiếng cọ màng ngoài tim có các đặc trưng sau trừ:
A Âm sắc như tiếng lụa sát vào nhau
B Vẫn tồn tại khi bệnh nhân nín thở
C Nghe rõ nhất vào thời kỳ tiền tâm thu và cuối tâm trương Rõ nhất vùng cạnh ức trái, tiền tâm thu và tâm thu
D Nghe rõ hơn ở tư thế cúi người ra trước
10.Bệnh nhân nữ 30 tuổi, không có tiền sử bệnh tim mạch, đi khám vì cảm giác hồi hộp đánh trống ngực hãy chẩn đoán điện tâm đồ sau của bệnh nhân
Trang 4A Nhịp bộ nối gia tốc
B Nhịp nhanh nhĩ
C Nhịp nhanh trên thất
D Nhip nhanh xoang
11.Thuốc nào không sử dụng để làm giảm tần số đáp ứng thất trong rung nhĩ:
A Chẹn beta giao cảm
B Lidocain
C Chẹn kênh canxi
D Digoxin
12.Tính chất nào là đúng nhất với cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:
A Thường hay gặp ở người có bệnh tim thực tổn -> lq bất thg điện học
bs, ko phải bệnh thực tổn
Trang 5B Bệnh nhân có cảm giác hồi hộp đánh trống ngực
C Bệnh nhân có nhiều cơn thỉu, ngất
D Cơn xuất hiện và kết thúc từ từ
13.Bệnh nhân nam 75 tuổi, vào viện sau 8 giờ đau ngực điển hình kiểu động mạch vành, hoàn toàn tỉnh táo, điện tâm đồ có ST chênh lên từ V1-V5; nhịp tim lúc nhập viện là 105 chu kỳ/phút; huyết áp 85/60mmHg, phổi đầy rale
ẩm phân độ Killip để tiên lượng bệnh nhân này là:
A Killip II
B Killip IV
C Killip III
D Killip I
Trang 614.Chẩn đoán loại rối loạn nhịp tim của bệnh nhân có điện tâm đồ sau:
C Điều trị tối ưu bằng thuốc không khống chế được triệu chứng
D Có nguy cơ cao trên nghiệm pháp gắng sức
Trang 716.Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất gợi ý tràn dịch màng ngoài tim gây ép tim cấp là:
A Huyết áp tâm thu tăng khi hít sâu
B Nghe phổi có rale ẩm cả hai bên phế trường
C Đau ngực giữ dội
D Xuất hiện mạch nghịch thường => giảm HATT trên 10mmHg khi BN hít vào sâu
17.Phương pháp điều trị nội khoa viêm màng ngoài tim lành tính do virus:
A Điều trị bằng kháng sinh penicillin 7-10 ngày
B Điều trị bằng thuốc chống đông tiêm dưới da
C Điều trị corticoid liều 1mg/kg/ ngày
D Điều trị bằng aspirin.=> NSAIDs->colchicin nếu thất bại
19.Không dùng thuốc nào trong nhồi máu cơ tim thất:
A Nitroglycerin (gây hạ huyết áp nặng)
Trang 821.Thuốc dùng kéo dài CĐTNÔĐ:
22.Triệu chứng sai trong NMCT:
A HA có thể tăng hoặc giảm
B Người bệnh có thể biết trước bệnh động mạch vành
C Luôn có đau ngực
D Có nhiều yếu tố nguy cơ
23.Triệu chứng trong NMCT thất phải
A Gan to, TMC nổi, phổi trong
B Gan to, tmc nổi, phổi rale ẩm
C Phù phổi cấp
D T nhớ là có cái gì như kiểu thổi tâm thu phụt ngược hay tống máu gì ý
24.Thuốc nào không dùng ngay khi BN có nhồi máu cơ tim:
A Nifedipin
B Chẹn beta giao cảm
C Digoxin =>vì làm tăng nhu cầu oxy
25.Đặc điểm cơn đau của viêm màng ngoài tim: (chả nhớ chọn đúng hay chọn sai):
A Đau tăng lên khi hít sâu Đ
B Đỡ đau khi dùng thuốc giãn mạch S
26.Viêm màng ngoài tim do virus không có đặc điểm nào: luôn có tràn dịch màng ngoài tim
Triệu chứng; ít chèn ép tim, tc điển hình đau ngực đột ngột, cọ màng ngoài tim,
HC cúm/viêm long hô hấp trước đó
27.Cho 1 cái điện tâm đồ mà cứ 2 nhịp đi cùng vs nhau, nhìn kĩ thì sóng T của nhịpđầu luôn cao hơn sóng T của nhịp sau (do sóng P nhịp sau chèn vào) , chẩn
Trang 931.Bn nam 40t, đau thắt ngực điển hình 20p trong 24h, vào viện làm điện tim thấy
ST chênh lên, T âm, men tim không tăng Xử trí:
A Điều trị nội ổn định rồi làm nghiệm pháp gắng sức xét chụp mạch vành
B Vừa điều trị nội vừa chụp mạch vành can thiệp
C Dùng tiêu sợi huyết ngay
D Điều trị nội+tiêu sợi huyết
32.Đặc điểm nào sau đây sai về lao màng ngoài tim, trừ:
A Hay xuất hiện ở những người suy giảm miễn dịch hoặc già yếu
B Tiến triển chậm, ít cấp tính hơn các loại viêm màng ngoài tim khác
C Là nguyên nhân hàng đầu gây viêm màng ngoại tim co thắt
D Luôn luôn kèm theo tổn thương lao ở phổi
Trang 1033.Điều trị các yếu tổ nguy cơ sau can thiệp mạch vành:
A Bỏ thuốc lá
B Điều tri tăng huyết áp
C Điều trị đái tháo đường
D Cả 3 đáp án
34 Không chỉ định trong ĐTNOĐ: Chụp mạch vành thường quy
35.Chống chỉ định thuốc tiêu sợi huyết: XHN trong 3 tháng
36.Điều ko phù hợp với NMCT: đau ngực thay đổi theo nhịp thở
37.Không đúng với triệu chứng đau ngực NMCT: luôn luôn có biểu hiện đau ngực
38.TIMI: 66 tuổi, đau ngực 3 lần/24h, ĐTĐ, THA, chưa dùng aspirin trong 7 ngàyTIMI 3, nguy cơ vừa
39 Biểu hiện ép tim cấp trừ: ngồi dậy khó thở hơn
40.Không sử dụng thuốc nào trong làm giảm đáp ứng thất trong rung nhĩ:
Trang 1142.Sử dụng thuốc chống đông kháng vit K, suy trì INR trong khoảng: 2-3
43.Viêm màng ngoài tim, điều không phù hợp trên ECG:
A Có sóng Q hoại tử
B ST chênh lên đồng hướng
C Không có hình ảnh soi gương
D Điện thế thấp trong trường hợp TDMNT nhiều
44.Bệnh nhân NMCT giờ thứ 3 vào viện k có can thiệp, chuyển lên viện có can thiệp mất 2h thì xử trí gì:
A Chuyển luôn
B Tiêu sợi huyết rồi chuyển
C Điều trị ổn định rồi chuyển
45.Nguyên nhân của tâm phế mạn do rối loạn tuần hoàn phổi: tăng áp mạch phổi tiên phát
46.Theo WHO tiêu chuẩn của dày thất P trên điện tâm đồ là gì?
Trang 1247.Phương pháp phẫu thuật cầu nối chủ-vành nên ưu tiên lựa chọn cho bệnh nhân ĐTNKOD mà điều trị nội khoa tối ưu không đỡ, chụp mạch vành có thương tổnnhư sau, ngoại trừ:
A Tổn thương 3 nhánh ĐMV
B Tổn thương 1 nhánh ĐMV
C Tổn thương thân chung ĐMV trái
D Tổn thương nhiều nhánh ĐMV ở bệnh nhân ĐTĐ
48.Điều trị ngoại tâm thu thất: lidocain hàng đầu
49.Điện tâm đồ tăng áp mạch phổi
50.Tính chất ĐTNỔĐ trừ:
A Đau âm ỉ kéo dài >30p
B Đau dữ dội thắt nghẹt sau xương ức
C Lan ra vai trái, tay trái
D Đau tăng khi gắng sức, giảm khi nghỉ hoặc dùng nitroglycerin
Trang 1351.Thuốc đầu tay điều trị nhịp nhanh trên thất là: adenosid (phần tim mạch sẽ hỏi theo sgk và sách thực hành tim mạch và bài giảng bài rl nhịp của thầy Phong
52.Biến đổi trên điện tâm đồ ở bệnh nhân rung nhĩ hay cái gì đó mà nhĩ nó đập loạn lên ý, trừ:
A Sóng P biến mất mà xuất hiện nhiều sóng f
B Các phức bộ QRS có thể rời rạc
C Trong cùng 1 chuyển đạo biên độ của QRS thay đổi
53.Cơ chế bắt buộc của cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:
54 Hỏi về dấu hiệu Carvallo: hở van 3 lá cơ năng: thổi tâm thu dọc bờ trái xg ức
và ở trong mỏm, nghe rõ hơn khi hít vào sâu
55 Khi khám tim bước nhìn cho thông tin về:
A Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, tuần hoàn bàng
hệ cổ ngực
B Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, dấu hiệu Hartzer, tuần hoànbàng hệ
C Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ, rung miu
D Hình dạng lồng ngực, mỏm tim, ổ đập bất thường, sẹo mổ cũ
56.Số đo độ giãn lồng ngực bất thường là: (cm)
A.<4 B > 6
C.<6 D.>4
57.Tiếng thổi trong HoHL đơn thuần:
A Có thể lan dọc theo bờ trái xương ức về đáy tim
B Còn được gọi là tiếng thổi Rivero-Carvalho
Trang 14C Nghe rõ nhất khi bệnh nhân ngồi nghiêng ra trước, thở ra hết sức rồi nín thở
D Thường mạnh nhất cuối thì tâm thu
58.Hẹp khít van động mạch chủ đơn thuần khi nghe tim có những triệu chứngsau, trừ:
A Có thể nghe thấy click đầu tâm thu
B Tiếng thổi thường ko lan hoặc lan sau lưng-> lan lên cổ hoặc lan xuống mỏmtim
C T2 mờ hoặc mất
D Thổi tâm thu nghe rõ nhất KLS II cạnh ức phải
59.Mỏm tim lệch trái trong trường hợp, trừ:
61.Để nghe rõ hơn các tiếng xuất phát từ mỏm tim, nên nghe:
A Ở tư thế nghiêng trái và nín thở
B Ở tư thế nghiêng phải
C Ở tư thế nghiêng trái
D Ngồi dậy, cúi người ra trước, nghe vào cuối thì thở ra
62.TC của HoHL đơn thuần khi nghe :
A Rung tâm trương ở mỏm, không lan
B TTT ở mỏm, lan dọc bờ trái xương ức.
C Clic đầu tâm thu
D T2 mất
Trang 1563.Nghe tim trong thì tâm thu có thể phát hiện các tiếng bệnh lý, trừ :
B Bình thường mỏm đập ở KLS 4/5 đường giữa đòn trái
C Khi thất trái to ra tim đập lệch sang trái, xuống dưới
D Đau vùng gan khi sờ
66.Khó thở xuất hiện ngay cả khi gắng sức nhẹ, tương ứng vs mức NYHA:
Trang 16C Sức cản thành mạch
D Tăng thể tích tuần hoàn
70.Biến chứng của Hẹp HL? Suy tim, OAP, Rung nhĩ, Huyết khối, ở trẻ nhỏ
C Rung tâm trương ở mỏm
D Clac đầu tâm trương
75.BN bị TBMN cần xem xét hạ HA khi? HA lớn hơn 185/110
76.Học bảng phân độ tăng Huyết áp sách giáo khoa
Trang 1777.Mục tiêu HA ở bệnh nhân thận mạn? <130/80 (125/75 nếu có protein niệu >1g/24h)
78.Yếu tố nguy cơ thay đổi được và không thay đổi đc của THA
79.Theo JNC VI và hiệp hội tim mạch VN, huyết áp đc gọi là tối ưu khi:
A HATTh <120mmHg và HATTr <80mmHg
Trang 18B HATTh <120mmHg hoặc HATTr <80mmHg
C HATTh <130mmHg và HATTr <80mmHg
D HATTh <130mmHg và/hoặc HATTr <80mmHg
80.Không phải CCĐ của ƯCMC:
83.THA nguy cơ trung bình là:
A THA độ 1 kèm theo 1-2 yếu tố nguy cơ
B THA độ 3
C THA kèm suy thận
84.BN được điều chỉnh HA bằng điều chỉnh lối sống
A THA độ 1 có 1-2 yếu tố nguy cơ tim mạch
B THA kèm ĐTĐ
C THA giai đoạn II và có 1 yếu tố nguy cơ tim mạch
85.Câu nào sai về đo HA:
A Đo lần 2 sau 1-2p
Trang 19B Không sử dụng rượu bia, chất kích thích trước đó 5-10p (2 giờ)
C Đo ở tư thế đứng hay nằm đều được
86.Theo dõi tăng huyết áp, chọn câu sai
A Số đo tiền THA: khám lại sau 6-12 tháng -> khám sau 3 tháng
B Số đo THA độ 3: khám lại sau 2-4 tuần
C Số đo HA <130 và <85: không khám lại-> nên khám định kỳ
87.Điều trị tăng HA không dùng :
A Cordarone -> nhóm III chẹn kênh Kali trong điều trị loạn nhịp
B Chẹn beta giao cảm
C ỨCMC
D Lợi tiểu
88.Các yếu tố nguy cơ THA của BN suy tim:
A Ăn chua, cay
B Hút thuốc lá
C Cả 2
89.Tổn thương cơ quan đích của THA: Mắt, Thận, Tim, não,mạch máu, phổi
90.BN nam 50T, vào viện cấp cứu vì đau ngực Cơn đau xuất hiện đột ngột từ2h trước, đau dữ dội như dao đâm, lan lên vai, ra sau lưng Khám thấy nhịptim đều, 90ck/p, T1,2 rõ, HA tay phải: 170/100, HA tay trái 150/90 Chẩnđoán nguyên nhân đau ngực hợp lý nhất là:
Trang 2092.Nguyên nhân THA:
A Suy giáp
B Viêm cầu thận mạn
C Dùng nhiều cam thảo
93.Điều trị hạ áp / BN ĐTĐ, không có CĐ suy tim: mục tiêu < 140/80mmHg, hàng đầu chọn UCMC/UCT
94.Thay đổi lối sống trong tăng huyết áp
A Giảm muối (< 6g)
B Hạn chế nước
C Bỏ thuốc lá
D Tránh vận động thể lực
95.Bệnh nhân NMCT giờ thứ 3 vào viện không có can thiệp, chuyển lên viện có
can thiệp mất 2h thì xử trí gì, hướng điều trị tiếp theo nào là đúng nhất.
A Chuyển luôn
B Tiêu sợi huyết rồi chuyển
C Điều tri ổn định rồi chuyển
96.BN nam 40t, đau thắt ngực điển hình 20p trong 24h, vào viện làm điện timthấy ST chênh xuống nhiều, T âm, men tim không tăng ???Xử trí:
A điều trị nội ổn định rồi làm nghiệm pháp gắng sức xét chụp mạch vành
B vừa điều trị nội vừa chụp mạch vành can thiệp
C dùng tiêu sợi huyết ngay
D điều trị nội + tiêu sợi huyết
97.Điều trị các yếu tổ nguy cơ sau can thiệp mạch vành:
A Bỏ thuốc
B điều tri tăng huyết áp
C đái tháo đường
D Cả 3.
98.Nhồi máu cơ tim…6h đầu, xét nghiệm gì đầu tiên: hs-Tn
Trang 2199.Chỉ định dùng thuốc tiêu sợi huyết ở bệnh nhân nhồi máu não tốt nhất là:
A Trong vòng 3h.
B Trong vòng 6h
100 Sử dụng chống KTTC trong nhồi máu não
a Sử dụng aspirin sớm trong vòng 48h
b Sử dụng sau 24h sau rtPA
c Giảm tỷ lệ tử vong và tái phát
3 Suy tim phải không có triệu chứng gì? Chọn gan to và đau
4 Suy tim tăng cung lượng có thể là hậu quả của những tiếng bệnh lý sau, trừ
Trang 226 Ở Bn có lỗ thông liên thất lớn
A Suy tim phải ngay từ nhỏ
B Không bao giờ có suy tim trái
C Tiến triển từ suy tim trái rồi suy tim phải
7 DH nào đây không phải của suy tim TRÁI
A DH Hartzer C Ngựa phi
B Chạm dội Bard D Ran ẩm
8 Hình ảnh X quang nào không thấy trong suy tim phải:
A 2 phế trường sáng ->mờ nhiều do ứ máu phổi
B Cung ĐM phổi giãn
C Mỏm tim bị đẩy lên cao
9 Suy tim trái không gặp trong: HHL,Hẹp ĐMP, hở chủ
10.Siêu âm trong suy tim trái, chọn ý sai
C Tĩnh mạch cổ nổi, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+), gan to
D Tiếng ngựa phi, T3
Cơn khó thở kịch phát… Ho về đêm, khó thở khi gắng sức
Trang 23Giảm 4-5kg/5 ngày điều trị
TM cổ nổi, phản hồi gan-TM cổ (+)
Rale ở phổi, OAP
Bóng tim to
T3
CVP > 16, thời gian tuần hoàn > 25s
Phù chân, gan toTDMP
Nhịp nhanh > 120 l/p
VC giảm 1/3
Suy tim: 2 chính/1 chính + 2 phụ13.Triệu chứng của suy tim phải là:
A Khó thở tăng
B HA tâm trương tăng hoặc bình thường
VIÊM NỘI TÂM MẠC NK - VIÊM MÀNG NGOÀI TIM
1 Ép tim cấp điều trị như thế nào trong thời gian chờ chọc dịch: truyền dịch + vậnmạch
2 Đặc điểm viêm màng ngoài tim do virus: lành tính, ít khi chèn ép tim cấp, cóthể tái phát, đau ngực đột ngột, cọ màng tim, trước đó HC cúm và viêm long hôhấp trên CLS chỉ ra HC viêm, men tim bình thường
3 Điều trị viêm màng ngoài tim do virus: aspirrin/NSAIDs: 1-2 tuần đến 1 thángđến khi hết viêm
4 Đặc điểm nào sau đây sai về lao màng ngoài tim:
ĐIỆN TÂM ĐỒ- RL NHỊP
1 Điều trị ngoại tâm thu thất thực thể: lidocain-procainamid-amiodarone-RF
2 Beta block là thuốc điều trị rối loạn nhịp thuộc nhóm thứ mấy :
Trang 24A 1: chẹn dòng Na
B 2: chẹn beta
C 3: chẹn kali
D 4: chẹn kênh Ca nhóm non-DHP: verapamil
E Thêm: digitalis và adenosine
3 Toan máu không có biến chứng tim mạch điều trị bicarbonat khi nào:pH<7,1
4 Đặc điểm nào sau đây của sóng P trong nhịp xoang là sai: âm ở D1
Trang 25A Bình thường góc alpha bằng 58 độ
B Góc alpha 110-180 độ là trục trái
C Trục xác định dựa vào V1 và aVF-> D1, aVF
D Góc alpha có cạnh là aVF và trục điện tim
12.Điện tâm đồ là gì:
A Ghi lại sự biên thiên của dòng điện khi tim co bóp
B Ghi lại điện thế hoạt động của cơ tim
C Tâm thu
D Tâm trương
13.Truc điện tim lệch phải: QRS âm ở DI, dương ở aVF
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ TIM MẠCH
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một ý đúng nhất cho các câu
dưới đây:
1 Nguy cơ tim mạch không tăng cao hơn ở người tăng huyết áp có kèm:
A Hút thuốc lá
B Tuổi < 55 tuổi-> >55 tuổi
C Đái tháo đường
D Có người trong gia đình bị bệnh tim mạch sớm
2 Loại thuốc nào dưới đây KHÔNG dùng khi suy tim đang tiến triển:
A Cơn đau kéo dài trên 20 phút
B Thường xuất hiện khi gắng sức hoặc xúc cảm mạnh
C Đỡ đau khi nghỉ hoặc dùng nitrates
D Thường đau ở sau xương ức, có thể lan lên vai trái rồi lan xuống mặttrong tay trái
4 Bệnh nhân nữ 55 tuổi, vào viện vì đau ngực trái giờ thứ hai Điện tâm đồ có hìnhảnh ST chênh lên ở các chuyển đạo V2, V3, V4, V5, V6 Các chuyển đạo khácbình thường Động mạch vành thủ phạm trong trường hợp này là:
Trang 26A Động mạch liên thất trước
B Động mạch mũ
C Động mạch vành phải
D Chưa đủ dữ kiện để đánh giá
5 Tăng huyết áp ở người cao tuổi có những đặc điểm sau, ngoại trừ một ý là:
A Thường gặp THA tâm thu đơn độc
B Có thể có hiện tượng tụt huyết áp tư thế đứng
C Khi điều trị bằng thuốc nên “bắt đầu bằng liều thấp, tăng liều từ từ”
D Tuyệt đối không điều trị bằng lợi tiểu do nguy cơ mất nước và điện giải
6 Chống chỉ định nong van hai lá qua da :
A Diện tích lỗ van trên 1,5 cm2
B Huyết khối cũ, nằm gọn trong tiểu nhĩ trái
8 Điều trị tăng huyết áp cần chú ý:
A Chỉ nên uống thuốc khi huyết áp > 150/90 mmHg
B Nên dừng thuốc huyết áp nếu chỉ số huyết áp sau điều trị đã về bìnhthường
C Nên xét nghiệm protein niệu để phát hiện tổn thương vi mạch thận
D Điều trị như nhau dù tăng huyết áp có hay không ảnh hưởng đến chứcnăng tim, thận
Ca lâm sàng
Bệnh nhân nam 45 tuổi, đang được theo dõi và điều trị đái tháo đường type II bằng thuốc viên từ 5 năm nay, có khám định kỳ 3 tháng/lần So với lần khám trước, lần khám này phát hiện huyết áp đo hai tay tư thế ngồi là 145/90 mmHg, nhịp tim đều 80 chu kỳ/phút.
9 Thái độ xử trí hợp lý nhất ở bệnh nhân này là:
A Đánh giá Holter huyết áp 24 giờ để xác định thực sự tăng huyết áp
B Tư vấn thay đổi lối sống và kiểm tra lại huyết áp sau 1 tháng
C Khởi trị bằng ức chế men chuyển
Trang 27D Tìm nguyên nhân tăng huyết áp thứ phát
10 Huyết áp mục tiêu cần đạt ở bệnh nhân này là:
A Huyết áp tâm thu < 135mmHg và huyết áp tâm trương < 85mmHg
B Huyết áp tâm thu < 135mmHg và huyết áp tâm trương < 90 mmHg
C Huyết áp tâm thu < 140mmHg và huyết áp tâm trương < 90 mmHg
D Huyết áp tâm thu < 140mmHg và huyết áp tâm trương < 80 mmHg
NHỒI MÁU CƠ TIM
1 Nguyên nhân hàng đầu gây NMCT cấp là:
D Viêm màng ngoài tim
3.Cơ chế chủ yếu trong NMCT cấp do xơ vữa mạch vành là:
A Sự không ổn định của mảng xơ vữa
B Sự nứt ra đột ngột của mảng xơ vữa
C A và B
D A hoặc B
4.Diện tích và mức độ hoại tử cơ tim phụ thuộc vào:
A Vùng tưới máu của ĐM bị tổn thương
B Thời gian thiếu máu
C Khả năng thích nghi của cơ tim và hệ thống tuần hoàn bàng hệ
Trang 28C NMCT ở đoạn xa của ĐMLTT
D NMCT ở đoạn gần của ĐMV P hoặc ĐM mũ
6.Đâu là triệu chứng 3 điểm trong thang điểm TIMI:
B Có độ nhạy cao nhưng độ đặc hiệu thấp
C Độ nhạy và độ đặc hiệu đều cao
D Bắt đầu tăng sau NMCT 6 – 12h
E Đạt đỉnh sau 24 – 48h
F Tăng tương đối sau 3 – 14 ngày (7-14 ngày)
G Ước lượng diện tích vùng nhồi máu
H Đánh giá tình trạng tái tưới máu
F Thường sử dụng để đánh giá tình trạng tái tưới máu cơ tim/ tái NMCT
9 HC Dressler xuất hiện trong 1 - 4 ngày sau NMCT cấp Đ/S
Có thể xuất hiện sau 24h đến vài tuần sau NMCT
10 Liều khởi đầu và liều duy trì aspirin ở BN NMCT là:
A 75 - 162 mg; 75 – 325 mg
B 162 – 325 mg; 75 – 162 mg
C 162 – 325 mg; 75 – 325 mg
D 75 – 325 mg; 162 – 325 mg
Trang 2911 Cơ chế tác dụng của abciximab là:
A Giãn ĐMV và cải thiện dòng chảy ở các mạch bàng hệ
B ức chế không hồi phục men acetylatingcyclo – oxygenase trên tiểu cầu
C ngăn cản quá trình hoạt hoá tiểu cầu thông qua ADP
D ngăn cản fibrinogen lưu hành trong máu gắn với các thụ thể được hoạt hoá đặc hiệu trên tiểu cầu (kháng thụ thể GPIIb/IIIa)
12.Cách dùng thuốc ức chế yếu tố Xa là:
A Liều khởi đầu 5mg tiêm TM sau duy trì tiêm dưới da 2,5mg/lần/ngày
B Liều khởi đầu 2,5mg tiêm TM sau duy trì tiêm dưới da 2,5mg/lần/ngày (fondaparinux)
C Liều khởi đầu 2,5mg tiêm TM sau duy trì tiêm dưới da 5mg/lần/ngày
D Các đáp án trên đều sai
13 Cách dùng heparin không phân đoạn:
A Liều tấn công 60đv/ngày, truyền duy trì 12đv/kg/h
B Chỉnh liều để duy trì APTT từ 1 – 2 lần chứng (50 – 70s)
C Chỉnh liều để thời gian đông máu hoạt hoá 200 – 300s
B. Gọi là nhồi máu cơ tim không ST chênh lên khi có tăng men tim và điện tâm
đồ hoàn toàn bình thường
C. 75% trường hợp có bất thường trên điện tâm đồ
D. Trong những bệnh nhân bị HCVC, 40% bị ĐTNKOĐ và 60% bị NMCT
E. Tất cả đều đúng
16 Troponin T và I :
Trang 30A. Chuyên biệt cho tim và cơ vân
B. Bắt đầu tăng 2 giờ sau khởi phát nhồi máu cơ tim
C. Đạt nồng độ đỉnh ở thời điểm 24 – 48 giờ sau nhồi máu cơ tim
D. Trở về bình thường sau 3 – 5 ngày
E. A, D đúng
17 Sử dụng Clopidogrel trong hội chứng vành cấp:
A. Chỉ dùng khi bệnh nhân dị ứng hoặc không dung nạp với aspirin
B. Liều nạp 300 mg dùng trong 3 ngày, sau đó 75 mg/ngày
C. Dùng thường quy trước khi làm can thiệp mạch vành hay mổ bắc cầu mạch vành
D. Thời gian dùng tối thiểu là 3 – 6 tháng với điều trị bằng nội khoa
E. Tiếp tục điều trị đến 1 năm hoặc hơn nữa nếu bệnh nhân được can thiệt mạch vành đặt stent
18 Điều trị kháng đông trong hội chứng vành cấp, chọn câu sai:
A. Là thành phần quan trọng nhất trong điều trị chống huyết khối
B. Heparin làm giảm tỉ lệ tử vong sớm hay nhồi máu cơ tim 80%
C. Enoxaparin liều 1 mg/Kg tiêm dưới da 2 lần/ngày
D. Heparin không phân đoạn liều nạp 60 UI/Kg, tối đa 5000 UI
E. Heparin không phân đoạn liều duy trì 12 UI/Kg/giờ, tối đa 1000 UI/giờ
19.Điều trị chống thiếu máu cục bộ trong hội chứng vành cấp:
A. Nên dùng sớm ức chế beta nếu không có chống chỉ định
B. Ức chế canxi có thể dùng để kiểm soát thiếu máu cục bộ tiếp diễn hoặc tái phátkhi không dung nạp hoặc chưa đạt hiệu quả với ức chế beta
C. Ức chế men chuyển được chứng minh làm giảm tử vong ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim nguy cơ cao có chức năng tâm thu thất trái bình thường
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
20.Nhồi máu cơ tim cấp, chọn câu sai:
A Dựa trên 2 trong 3 tiêu chuẩn: cơn đau thắt ngực, biến đổi trên ECG, tăng men tim
B Các triệu chứng tương đương cơn đau thắt ngực: khó thở, suy tim nặng lên, rối loạn tri giác
C Sóng Q chỉ xuất hiện sau nhồi máu cơ tim ST chênh lên trên 6 giờ
D Troponin nhạy và chuyên biệt hơn CK – MB đối với tổn thương cơ tim
E Các rối loạn vận động vùng xảy ra trên siêu âm rất sớm, chỉ vài giây sau khi