1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Buổi 10 - Đề Tổng Hợp Buổi 2.Docx

33 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tổng Hợp Số 2
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học y học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 844,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 2 PHẦN 1 MCQ Câu 1 Thuật ngữ nào mô tả hiện tượng vi khuẩn gắn với IgG và bổ thể làm cho chúng dễ dàng bị nhận biết và thực bào A Hóa ứng động B Opsonin hóa C Sự hòa màng của lysosome t[.]

Trang 1

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 2PHẦN 1: MCQ

Câu 1: Thuật ngữ nào mô tả hiện tượng vi khuẩn gắn với IgG và bổ thể

làm cho chúng dễ dàng bị nhận biết và thực bào:

A Hóa ứng động

B Opsonin hóa.

C Sự hòa màng của lysosome tạo thành thể thực bào

D Sự truyền tín hiệu giữa các tế bào

Câu 2: IL2 là 1 phân tử quan trọng trong đáp ứng miễn dịch (do tế bào T

hỗ trợ sản xuất) Chức năng của IL2 là:

A Ức chế hoạt động của TCD4

B Giúp cho quá trình trưởng thành và tăng sinh của TCD8

C Trực tiếp diệt tế bào nhiễm virus

D Được huy động trong phản ứng phản vệ

Câu 3: Megakaryocyte là tế bào chuyên biệt của tủy xương có vai trò:

A Hình thành tiểu cầu.

B Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

C SX mô sẹo tại vùng tổn thương

D Tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập

Câu 4: Khi virus xâm nhập vào trong tế bào được trình diện kháng

nguyên trên phân tử MHC I sẽ hoạt hóa:

A Thiếu Pyridoxal phosphate

Trang 2

1 Lá yếu tố đông máu của huyết tương.

2 Có tên gọi khác là Proconvertin

3 Được hoạt hóa bởi yếu tố III huyết tương

4 Tham gia hoạt hóa yếu tố X và tạo phức hợp Prothrombinase

5 Có thể dùng yếu tố VIIh để điều trị Hemophilia A khi có kháng yếu tố VIII + đang chảy máu

Câu 9: Heparin là chất chống đông tác dụng mạnh được dùng trong lâm sàng Vậy

cơ chế tác dụng của Heparin là gì:

A Hoạt hóa Thrombin

B Hiệp đồng với AT3 đối khàng với Thrombin

C Tăng hoạt tính của Vitamin K

D Đối kháng tác dụng của calci

Câu 10: Trong quá trình đông máu, khi nút cầm máu phát triển, fibrin trùng hợp thành các sợi fibrin đơn phân nối với nhau bằng các cầu nối đồng hóa trị Protein

có tác dụng tạo ra các dây nối chéo giữa các sợi fibrin mới tạo thành:

A Yếu tố XIII

B Kininogen trọng lượng phân tử cao

C Yếu tố Willebrand

D Plasminogen

Câu 11: Sự nguy hiểm của truyền máu có thể do nguyên nhân nào sau đây trừ:

A Truyền nhầm nhóm máu hệ ABO

B Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần 2

C Truyền máu với khối lượng lớn tốc độ nhanh

D Truyền máu cho người Rh- cho người Rh+ lần 2

Câu 12: Tạo cục máu đông có mấy giai đoạn:

A Bố có kiểu gen đồng hợp nhóm A, mẹ có kiểu gen đồng hợp nhóm B

B Bố có kiểu gen đồng hợp nhóm A, mẹ có kiểu gen dị hợp nhóm B

C Bố có kiểu gen dị hợp nhóm A, mẹ có kiểu gen đồng hợp nhóm B

D Bố có kiểu gen đồng hợp nhóm A, mẹ có nhóm máu O

Câu 14: Cho các ý sau đây về hồng cầu trường thành trong máu ngoại vi:

1 Hình đĩa 2 mặt lõm

Trang 3

2 Không có nhân, không có bào quan

3 Lượng Hb chiếm 34% khối lượng hồng cầu

4 Năng lượng cho hồng cầu hoạt động lấy từ quá trình đường phân yếm khí và

1 phần từ quá trình beta OXH acid béo

5 Đời sồng hồng cầu trưởng thành khoảng 120 ngày.

Câu 15: Về đông máu nội sinh:

1 Xảy ra nhanh hơn đông máu ngoại sinh

2 Calci có vai trò ít quan trọng hơn so với đông máu ngoại sinh

3 Được hoạt hóa bởi sự khởi động con đường đông máu ngoại sinh

4 Liên quan với đông máu ngoại sinh thể hiện qua thrombin

5 Khởi đầu do máu tổn thương hoặc tiếp xúc với bề mặt lạ.

4 Có chứa Thrombosthenin, actin, myosin làm co cục máu đông

5 Sự tạo nút tiểu cầu bị ức chế bởi Aspirin

6 Sự tạo nút tiểu cầu sẽ bịt kín được tổn thương và làm máu ngừng chảy

B Fibrin không có vai trò chống đông

C Protein C làm bất hoạt yếu tố Vh và VIIh

D Heparin làm tăng tác dụng của AT3 và α2 Macroglobulin

Trang 4

Câu 18: Bệnh nhân nam 65 tuổi tiền sử huyết khối tĩnh mạch được điều trị bằng Sintrom Hiện tại định lượng thuốc trong máu bệnh nhân quá cao và có nguy cơ chảy máu Để giảm nguy cơ chảy máu của bệnh nhân này, điều trị tốt nhất là:

D Giảm lượng HbO2 trong máu mao mạch

Câu 20: Một ngưởi bị tai nạn ô tô vào viện trong tình trạng choáng nặng PUTB+ bệnh nhân có dấu hiệu gãy xương đùi P Xét nghiệm nào cần làm ngay:

A Đếm số lượng hồng cầu

B Hct

C Định lượng HST

D Định nhóm máu ABO

E Tiêm giảm đau, chống sốc

Câu 21: ECG của 1 bệnh nhân không có sóng P nhưng QRS và T bình thường thì chủ nhịp ở đâu:

Câu 24: Sự hoạt hóa bổ thể dẫn tới hiện tượng nào:

A Gắn IgG vào VK xâm nhập

B Bất hoạt bạch cầu ái toan

C Giảm nồng độ bổ thể trong mô

D Tạo ra các chất trung gian hóa học

Trang 5

Câu 25: Bệnh nào sau đây dẫn đến thiếu hụt yếu tố IX mà có thể có thể điều trị bằng vitamin K đường tĩnh mạch:

A Hemophilia

B Xơ gan Child C

C Tắc nghẽn đường mật

D Thiếu hụt AT3 di truyền

Câu 26: Vai trò của Ca2+ trong đông máu là:

A Hoạt hóa yếu tố XII

B Hoạt hóa yếu tố V

C Hoạt hóa yếu tố VII

D Hoạt hóa yếu tố X

Câu 27: Chất có tác dụng hoạt hóa plasminogen thành plasmin:

Câu 28: Cơ chế tác dụng của Dicoumarin là:

A Ức chế gan tổng hợp yếu tố II,III,VII,IX,X

B Ức chế quá trình đông máu nội sinh trong ống nghiệm

C Ức chế hấp thu Vitamin K

D Ức chế gan tổng hợp yếu tố II,VII,IX,X

Câu 29: Hai loại tế bào có vai trò trình diện kháng nguyên là đại thực bào và:

Câu 31: Khi diện tích màng hô hấp giảm 1 nửa và bề dày màng hô hấp

tăng gấp đôi thì hệ số khuếch tán của 1 khí thay đổi như thế nào:

Câu 32: Trong thì thở ra thông thường áp suất KMP sẽ:

A Thấp hơn trong thì hít vào gắng sức

Trang 6

B Cao hơn trong thì thở ra gắng sức.

C Cao hơn trong thì hít vào thông thường.

Case lâm sàng cho câu 34,35,36:

Người nam bình thường, 25 tuổi có dung tích toàn phổi là 5l Thể tích khílưu thông chiếm 10% dung tích toàn phổi Dung tích sống thở mạnh chiếm 80% dung tích toàn phổi Dung tích cặn chức năng chiếm 40% dung tích toàn phổi

Câu 34: Giá trị của thể tích dữ trự thở ra:

A 3.1 lít

B 3.2 lít

C 2,8 lít

D 3 lít

Câu 37: Yếu tố nào sau đây làm đồ thị Barcroff chuyển sang trái:

A Phân áp CO2 tăng

B Nhiệt độ tăng,

C pH máu giảm

D Nồng độ 2,3 DPG giảm.

Trang 7

Câu 38: Điều nào sau đây không đúng về vai trò của CO2 trong điều hòa

hô hấp

A CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp

B Phân áp CO2 tăng làm tăng phản xạ hô hấp

C CO2 tác động vào receptor nhận cảm hóa học và áp suất gây giảm phản xạ hô hấp.

D Nồng độ CO2 bình thường trong cơ thể có vai trò duy trì hô hấp.Câu 39: Điêu nào sau đây là đúng về nhóm neuron hô hấp bụng:

A Nằm cao hơn nhóm neuron hô hấp lung

B Chỉ tham gia điều chỉnh hô hấp trong những TH cần tăng mạnh thông khí.

C Tín hiệu từ trung tâm điều chỉnh lan đến nhóm neuron hô hấp bụnglàm trung tâm này hung phấn

Câu 41: Điều hòa hô hấp có bản chất là:

A Điều hòa tần số và cường độ hô hấp

B Điều hòa tần số thở và kiểu thở

C Điều hòa hoạt động trung tâm hô hấp.

D Điều hòa tần số và cường độ hô hấp để thích ứng với nhu cầu oxy thay đổi của cơ thể

Câu 42: Điều nào sau đây không đúng về vùng nhạy cảm hóa học:

A Nồng độ CO2 máu không ảnh hưởng trực tiếp

B Nồng độ H+ trong máu không ảnh hưởng lớn

C Vùng nhạy cảm hóa học không nhạy cảm với sự thay đổi pH máu

D Vùng nhạy cảm hóa học không có tính chất thích nghi.

Câu 43: Đâu là dạng vận chuyển lớn thứ 2 của CO2 trong máu:

Trang 8

B Các dạng vận chuyển không chuyển đổi sang nhau được

C Oxy dạng kết hợp nhiều gấp 70 lần dạng hòa tan

D Oxy gắn với Hb không thông qua phản ứng OXH

Câu 46: Các thể tích hoặc dung tích còn lại sau khi TV được thở ra:

A IRV

B IC

C TLC

D FRC

Câu 47: Bệnh nhân P, 35 tuổi có dung tích sống 5l Thể tích khí lưu thông

là 0,5l Dung tích hít vào 3,5l Dung tích cặn chức năng kém dung tích hítvào 1 lít Thể tích dữ trữ thở ra có giá trị:

A 4,5 l

B 2,5 l

C 3,0 l

D 1,5 l

Câu 48: So với tuần hoàn hệ thống tuần hoàn phổi có đặc điểm:

A Lưu lượng máu lớn hơn

B Sức cản thấp hơn

C Áp lực động mạch cao hơn

D Áp lực mao mạch cao hơn

E Cung lượng tim cao hơn

Câu 49: Sau khi thở ra hết sức thể tích hoặc dung tích còn lại phổi

Trang 9

Câu 50: Sự chuyển đổi đồ thị từ A sang B là do:

Câu 51: Sự chuyển đồ thị từ A sang B sẽ kèm theo:

A Tăng ái lực của Hb với O2

B Giảm cung cấp O2 cho mô

C Tăng cung cấp O2 cho mô

D P50 giảm

Câu 52: Bệnh nhân có thể tích khoảng chết 150 ml Dung tích cặn chức năng 3l Thể tích khí lưu thông 650ml Thể tích dữ trữ thở ra 1,5l Dung tích toàn phổi 8l, tần số thở 15l/phút

Thể tích khí cặn là:

A 500 ml

B 1000 ml

C 1500 ml

Trang 10

D Có các vòng sụn và AS âm khoang màng phổi

Câu 57: AS khoang màng phổi có các ý nghĩa sau, trừ:

A Lồng ngực dễ di động khi thở

B Phổi dễ dàng co giãn theo sự di động của lồng ngực

C Máu về tim và lên phổi dễ dàng

D Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

Câu 58: Dung tích sống là:

A Số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường

B Số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường

C Số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường

D Số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa

Câu 59: Thông khí phế nang:

A Là thông khí phút

B Là mức không khí trao đổi ở tất cả các phế nang trong 1 phút

C Khoảng 6 lít

D Là thông khí phút + thông khí khoảng chết

Câu 60: O2 tham gia điều hòa hô hấp thông qua cơ chế tác dụng:

A Lên trung tâm hít vào, khi nồng độ O2 trong máu giảm

B Lên trung tâm hóa học, khi nồng độ O2 trong máu giảm

Trang 11

C Lên trung tâm hô hấp, khi nồng độ O2 trong máu bắt đầu giảm

D Lên các receptor nhận cảm hóa học ở thân ĐMC và thân động mạch cảnh.

Câu 61: Nhịp ngoại tâm thu dẫn đến:

A.Tăng áp suất mạch do tăng co bóp

B.Tăng áp suất mạch do tăng nhịp tim

C.Giảm áp suất mạch do tăng thời gian đầy thất

D.Giảm áp suất mạch do giảm thể tích tâm thu.

Câu 62: Phân số tống máu tăng dẫn tới giảm:

A.Lưu lượng tim B.Thể tích cuối tâm thu.

Câu 63: Đức 24 tuổi, khi lao động thể lực tiêu thụ 1,8l oxi/phút, nồng độ oxi trong tĩnh mạch phổi là 175ml/l, trong máu tĩnh mạch là 125ml/l Lưulượng tim của Đức:

C.18 l/phút D.Không có đáp án đúng

Hình sau dùng cho câu 64,65,66:

Câu 64:Quá trình co đẳng tích xảy ra từ:

Trang 12

Câu 66:Tiếng T1 nghe vào thời điểm:

Câu 67: Một sự giảm cấp tính HA động mạch chủ sẽ gây ra:

A.Tăng hoạt tính của hệ giao cảm lên tim và mạch

B.Tăng hoạt động của hệ PGC tới tim

C.Giảm nhịp tim

D.Giảm co bóp

Hình sau dùng cho câu 68-69:

Câu 68: Đường cong A thể hiện:

A.Áp suất trong động mạch chủ.

B.Áp suất tâm thất trái

C.Áp suất tâm nhĩ trái

Trang 13

C.Tăng thấm với Na+

Câu 72: Cho các ý sau đây:

1 Trung tâm của hệ thần kinh giao cảm điều hòa vận mạch nằm ở

2 bên chất lưới hành não và 1/3 dưới cầu não, ở sừng bên chất xám tủy từ D1-D3

2 Angiotensin II gây co tiểu động mạch sát mao mạch và tác dụng co mạch gấp 30 lần noradrenalin.

3 Vai trò của Vasopressin rất quan trọng khi huyết áp đến ngưỡng60mmHg

4 Bradykinin là 1 polypeptid có tác dụng giãn mạch mạnh và tăngtính thấm mao mạch

5 Nhìn chung các PG gây giãn mạch hạ huyết áp.

Câu 73 Cho các ý sau về tuần hoàn tĩnh mạch:

1.Tổng thiết diện của hệ TM lớn hơn ĐM2.Thể tích máu trong hệ thống tĩnh mạch chiếm khoảng 64%lượng máu của cơ thể

3.Khi thể tích tuần hoàn tăng đột ngột TM giãn ra để chứa máu làm giảm gánh nặng cho tim

4.Một trong những nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch là

do tim( sức bơm và sức hút của tim)

5.Động mạch không có vai trò trong tuần hoàn tĩnh mạch.

6.Co cơ là 1 nguyên nhân của TH tĩnh mạch

Trang 14

Câu 75:Bệnh nhân Nhung 65 tuổi phát hiện suy tim 6 năm nay, đang điều

trị bằng thuốc ACEI Thay đổi nào chứng tỏ bệnh nhân có đáp ứng với

điều trị:

HA động mạch Angiotensin II Tổng sức cản ngoại vi

Câu 76: Trong chu chuyển tim van 2 lá mở ra trong thì:

Trang 16

Câu 80:Cho hình dưới đây Thì đầy thất nhanh bắt đầu tại thời điểm nào khoanh tròn vào đáp án trên hình:

A.Bướu cổ địa phương (do thiếu iod)

B.U vùng dưới đồi bài tiết TRH

C.U tuyến yên bài tiết TSH

D.Bệnh Grave-Basedow

Câu 82: Bệnh nhân nữ 30 tuổi, vào viện vì gãy cổ xương đùi XQ cho thấy hình ảnh mất khoáng toàn thể vùng xương chậu Nồng độ calci huyếttương: 12,2 mg/dl Chẩn đoán phù hợp

A.Loãng xương nguyên phát

Trang 17

A Nồng độ calcitonin huyết tương cao hơn bình thường

B Nồng độ PTH cao hơn bình thường

C Hoạt động của hủy cốt bào bị ức chế

D pH máu giảm thấp hơn bình thường

Case cho câu 84+85: 1 thí nghiệm trên chuột trong đó chuột được tiêm 1 trong 2 hormon hoặc tiêm nước muối sinh lý (nhóm chứng) trong 2 tuần Xác chuột được mổ và trọng lượng các cơ quan được đo lường kết quả trong bảng sau:

Câu 85:Hormon 2 là hormone của

C Tuyến vỏ thượng thận D Tuyến giáp

Câu 86: Trẻ nam 4 tuổi, có dấu hiệu dậy thì sớm, được đưa đến phòng khám chẩn đoán thiếu hụt bẩm sinh 21 β hydroxylase, ACTH tăng cao ACTH tăng cao gây hậu quả:

A Giúp tăng tổng hợp cortisol

B Giúp tăng tổng hợp aldosteron

C Làm phì đại tủy thượng thận

D Làm phì đại vỏ thượng thận

Câu 87: Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cao 1,98m vào viện vì nhìn mờ và thay đổi thị trường Bệnh nhân thấy đầu ngón tay, ngón chân, mũi, tai, cằm đều to hơn so với khi 30 tuổi Hàm rang nhiều kẽ hở, hay ra mồ hôi và khó ngủ Điều trị bằng hormone nào sẽ mang lại lợi ích cho bệnh nhân:

A Bệnh Basedow

B Suy giáp do tự miễn dịch

Trang 18

C Suy giáp do tuyến yên

D Bướu cổ đơn thuần

Câu 89: Bệnh nhân nữ được chẩn đoán ung thư tuyến giáp thể nhú đã di căn hạch, bệnh nhân được phẫu thuật cắt giáp toàn bộ, sau mổ ngày T3 bệnh nhân có dấu hiệu Trouseau: bàn tay co quắp sau khi bơm áp lực băng đo huyết áp lên cao hơn HATT vài phút Tình trạng nào phù hợp vớibệnh nhân này:

A Giảm phản xạ gân xương

B Nồng độ calcitonin huyết thanh cao

C Nồng độ calci huyết thanh thấp.

D Khoảng QT ngắn lại trên ĐTĐ

Câu 90: Bệnh nhân nam 39 tuổi phì đại đầu tay chân, viêm xương khớp cột sống Vào viện vì vú to và tiết sữa Bệnh nhân có nguy bị khối u ở đâu (Chọn đáp án phù hợp nhất)

A Vỏ thượng thận

B Thùy trước tuyến yên

C Vùng dưới đồi

D Thùy sau tuyến yên

Câu 91: Bệnh nhân nữ 65 tuổi được chẩn đoán UT phổi tế bào nhỏ giai đoạn lan tràn vào viện vì buồn nôn, nôn, mạch nhanh Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh Addison Xét nghiễm của bệnh nhân này:

Natri máu Kali máu Đường máu Huyết áp

Câu 92: Hormon có thể đi vào trong tế bào:

A LH

B GH

C Thyroxin

D Insulin

Câu 93: Cơ chế tác dụng của protein kinase lên enzyme:

A Tăng giải phóng enzym

B Phân cắt enzym

C Tăng sự bài tiết enzym

D Gắn 1 nhóm phosphate vào enzym

Câu 94: Hormon ức chế giải phóng insulin là

A GH

B Somatostatin

C Adrenalin

D Thyroxin

Câu 95: Hormon bản chất là amin hữu cơ:

A Androgen, estrogen, corticosteroid, calcitriol

Trang 19

B Oxytocin, ADH, GH, Prolactin

C Leucotrien, Prostaglandin, Thromboxan

D Adrenalin, nor adrenalin, melantonin, T3,T4.

Câu 96: Các chất sau là chất truyền tin thứ 2, trừ:

A Leucotrien

B Inositol triphosphat

C AMP vòng

D Diacyl Glycerol

Câu 97: Cortisol có tác dụng chống stress, có lẽ là do các lý do sau trừ:

A Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu

B Tăng tái hấp thu ion na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng khối lượng tuần hoàn

C Tăng thoái hóa protein cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và các chất cơ bản của tế bào

D Tăng thoái hóa lipid cung cấp năng lượng để tổng hợp glucose và các chất cơ bản của tế bào

Cho hình ảnh sau mô tả về các đoạn của ống thận (dùng trả lời câu

Trang 20

(E) 1,25- (OH) 2 Cholecalciferon (D3)

Câu 102: Điện thế hoạt động của tâm thất được ký hiệu là N trong Hình 2-2 đại diện cho điện thế hoạt động của tâm thất bình thường Điện thế hoạt động nào khác (ký hiệu A-E) sẽ là đặc trưng nhất của tế bào tâm thấtsau khi dùng thuốc có tác dụng ngăn chặn một phần các kênh canxi

(A) Atropine, một chất chẹn các thụ thể muscarinic

(B) Giảm hoạt tính hệ phó giao cảm lên cơ nội nhãn ở trong bóng tối

(C) Tăng trương lực giao cảm chung khi tức giận

(D) Tăng hoạt động giao cảm của các sợi cơ mắt trong trong bóng tối

(E) phentolamine, một chất chẹn các thụ thể alpha adrenergic

Câu 104: Hình dưới đây (H.2-3) cho thấy điện tâm đồ chuyển đạo DII củamột phụ nữ 30 tuổi khỏe mạnh bình thường đang nghỉ ngơi Nếu tiêm tĩnh mạch chất chủ vận beta-adrenergic VD: isoproterenol cho người phụ

nữ này, thì nhịp tim của cô ấy: (lần/phút)

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:07

w