1 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 Câu 1 Tìm 21 2 1 lim 2x x x x x A 5 B C 0 D 1 Câu 2 Tìm 2 2 3 2 lim 2x x x x A 1 B 3 C 2 D 1 Câu 3 Cho hình lập phương ABCD A B C D Số đo của góc giữa ha[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 Câu 1: Tìm 2
1
lim
2
x
x x
Câu 2: Tìm
2 2
lim
2
x
x
Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A B C D Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và DD là
Câu 4: Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng , trong đó a Chọn mệnh đề sai trong
các mệnh đề sau?
A Nếu b a thì // b B Nếu b// thì ba
C Nếu ab thì b// D Nếu b thì a b //
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính độ dài vectơ x AB AD theo a
A x 2a 2 B x 2a 6 C x a 2 D x a 6
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , SAABCD Góc giữa SA và SBD là
Câu 7: Tìm 3 2
3 3
1 lim
x a
x a
A
2 2
2 3
a
2 2
3
a a
2
3
a
Câu 8: Tìm limu n biết 21 21 21
n
u
n
A 3
3
2
4
3
Câu 9: Cho hàm f x và g x là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0 B Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0
C Hàm số
f x
g x liên tục tại điểm x0 D Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0
Câu 10: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x2?
2
x y x
B ysinx C
4 2
yx x D ytanx
Câu 11: Tìm 3 3
Câu 12: Cho hàm số 2 3
2
2
khi khi
x
f x
m
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có giới hạn
tại x2
A m3 hoặc m 2 B m1 hoặc m3 C m0 hoặc m1 D m2 hoặc m1
Trang 2Câu 13: Tính tổng 1
2
n n
S
A 7
6
7
7
6
S
Câu 14: Dãy số u n với
2 3
n
u
n
có giới hạn bằng phân số tối giản
a
b Tính a b
Câu 15: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A Nếu limu n và limvn a 0 thì limu v n n
B Nếu limu n a 0 và limvn thì lim n 0
n
u v
C Nếu limu n a 0 và limvn 0 thì lim n
n
u v
D Nếu limu n a 0 và limvn 0 và v n 0 với mọi n thì lim n
n
u v
Câu 16: Tính giới hạn
2 3 3
3 lim
A 1
2
2
Câu 17: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0?
A lim
4
n
4 lim 3
n
1 3 lim
5 1
n n
2021
lim n
Câu 18: Tính giới hạn 2
1
x
2
2
Câu 19: Tính giới hạn
3
lim
2
J
n
2
Câu 20: Mệnh đề nào sau đây sai?
A lim 3 0
1
lim n 2n 3 n 1 D lim 1 0
2n
Câu 21: Biết lim 8 1 4
2
n an
với a là tham số Khi đó
2
aa bằng
Câu 22: Hàm số nào sau đây không liên tục tại x2
A
2
2 5 2
x y x
2021 2
y x
2 2
x y x
3 1 22
x y x
Câu 23: Tính giới hạn 2
I n n
Trang 3Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI
2
2
lim
x
x x x
C
1
3 1 lim
1
x
x x
3
x
x x
Câu 25: Tính giới hạn
2 1
lim
n
I
A I B I 10 C I 0 D I 20
Câu 26: Tính
2 2 1
lim
1
x
I
x
A I 1 B I 2 C I 2 D I 1
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA SC, SBSD Trong các mệnh đề sau
mệnh đề nào sai?
A ACSD B BDAC C BDSA D ACSA
Câu 29: Tìm
3 1
lim
x
x x
x x
A 5
2
5
Câu 30: Cho hàm số 1 1
1
1
x khi x
f x x
a khi x
Tìm a để hàm số liên tục tại x0 1
2
2
A 3
Câu 32: Cho hình chóp SABCD với ABCD là hình chữ nhật; SAABCD Góc giữa SB và SAD là
góc nào trong các phương án dưới đây?
Câu 33: Cho hình chóp SABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SASBSC Gọi H là trung
điểm cạnh BC Khẳng định nào sau đây sai?
A SH SBC B SHBC C SHAC D SH ABC
Câu 34: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
A lim 2
3
n
5 lim 3
n
4 lim 3
n
D lim 2 n
Câu 35: Cho hàm số
7
3 2
f x
x
Tính lim
x f x
Trang 4Câu 36: Tìm dạng hữu tỷ của số thập phân vô hạn tuần hoàn P 2,13131313 ,
99
100
100
99
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn
2 2
x
m x x
x x
A m 4 B m 8 C m2 D m 3
Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với
nhau thì đường thẳng đó song song với đường thẳng còn lại
B Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì
vuông góc với đường thẳng còn lại
C Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng
đó song song
D Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng
đó vuông góc với nhau
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, cạnh SA vuông góc với mặt đáy Hỏi trong các
mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt là tam giác vuông
1
x b khi x
f x
x a khi x liên tục tại x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 2 B a 2 b C a 2 b D a b 2
Câu 41: Tính
1
1 lim 1
x
x x
Câu 42: Tính giới hạn của dãy số
3
n
n n u
n
A 2
3
Câu 43: Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính cosBD A C,
A cosBD A C, 0 B cosBD A C, 1 C 1
os ,
2
2
c BD A C
Câu 44: Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A BCABDADC B ACADBDBC
C ABACDBDC D ABADCDBC
Câu 45: Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và CD Khẳng định nào
dưới đây là đúng?
A AI CJ B D A IJ C BI D J D A I JC
Câu 46: Cho hai số thực a và b thỏa mãn
2
2
x
ax b x
Câu 47: Giới hạn của dãy số u n với 2 1 *
, 3
n
n
n
Trang 5A 2 B 2
3
Câu 48: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng ABC và
SA AB a Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC Khẳng định nào sau đây
là đúng ?
A 60 90 B 30 C 90 D 30 60
Câu 49: Tính giới hạn
lim
4 3
n
A 3
5 D 6
Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:
- HẾT -
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1
lim
2
x
x x
Lời giải Chọn C
Ta có
2 2
2 2
lim
2
x
x
Lời giải Chọn A
2
x x
Câu 3: Cho hình lập phương ABCD A B C D Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và DD là
Lời giải Chọn A
Do DD ABCD nên DD AB AB DD; 90
Câu 4: Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng , trong đó a Chọn mệnh đề sai trong
các mệnh đề sau?
A Nếu b a thì // b B Nếu b// thì ba
C Nếu ab thì b// D Nếu b thì a b //
Lời giải Chọn C
Mệnh đề C sai vì có khả năng b
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính độ dài vectơ x AB AD theo a
A x 2a 2 B x 2a 6 C x a 2 D x a 6
Lời giải Chọn D
Trang 7Ta có x ABAD2AI, với I là trung điểm của B D Khi đó x 2AI
Do tam giác AB D đều cạnh a 2 nên 6
2
a
AI Vậy x a 6
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , SAABCD Góc giữa SA và SBD là
Lời giải Chọn B
Do SABD AC, BD BDSAC
Gọi H là hình chiếu của A trên SO Khi đó AH SO AH, BD AH SBD
Do đó hình chiếu của SA xuống SBD là SH
Vậy góc giữa SA và SBD là ASH ASO
3 3
1 lim
x a
x a
A
2 2
2 3
a
2 2
3
a a
2
3
a
Lời giải Chọn B
1
lim
3
x a
n
u
n
A 3
3
2
4
3
Lời giải Chọn A
Ta có:
n u
Suy ra:
lim lim
n
u
n
O
S
H
Trang 8Câu 9: Cho hàm f x và g x là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0 B Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0
C Hàm số
f x
g x liên tục tại điểm x0 D Hàm số f x g x liên tục tại điểm x0
Lời giải Chọn C
Theo định lý về sự liên tục của hàm số thì các phương án A, B, D đúng
Phương án C sai do chưa có điều kiện g x 0 0
Câu 10: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x2?
2
x y x
B ysinx C
4 2
yx x D ytanx
Lời giải Chọn A
Ta có: 3 4
2
x y x
có tập xác định: D \ 2 , do đó gián đoạn tại x2
Lời giải Chọn D
2
2
=
2
2 2
2 2
x
x
2
2
khi khi
x
f x
m
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có giới hạn
tại x2
A m3 hoặc m 2 B m1 hoặc m3
C m0 hoặc m1 D m2 hoặc m1
Lời giải Chọn B
x f x x
2
2 2
lim
x
x
Trang 9 2 2
Hàm só có giới hạn tại x2 khi chỉ khi
x f x x f x
m m
2
3
m m
1
m m
2
n n
S
A 7
6
7
7
6
S
Lời giải Chọn B
1 2
1
6
u u
1
6
u S
q
2 3
n
u
n
có giới hạn bằng phân số tối giản
a
b Tính a b
Lời giải Chọn A
2 2
1 3
64
4
b n
n
Do đó: a b192
Câu 15: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A Nếu limu n và limvn a 0 thì limu v n n
B Nếu limu n a 0 và limvn thì lim n 0
n
u v
C Nếu limu n a 0 và limvn 0 thì lim n
n
u v
D Nếu limu n a 0 và limvn 0 và v n 0 với mọi n thì lim n
n
u v
Lời giải Chọn C
Nếu limu n a 0 và limvn 0 thì lim n
n
u v
là mệnh đề sai vì chưa rõ dấu của v n là dương hay
âm
Câu 16: Tính giới hạn
2 3 3
3 lim
A 1
2
2
Lời giải
Trang 10Chọn C
Ta có:
2 3 3
3 lim
3
3
2 3
1 3 lim
2
n n n
1 3
3 lim
2
n
Câu 17: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0?
A lim
4
n
4 lim 3
n
1 3 lim
5 1
n n
2021
lim n
Lời giải
Ta có: lim n 0
q với q 1
Do đó lim 0
4
n
1
x
2
2
Lời giải
1 lim( 1) 1 1 1 1
x
3
1 2 3 lim
2
J
n
2
Lời giải
3
2
J
n
Ta có:
2 3
3
2 1
n n
n
0
J
Câu 20: Mệnh đề nào sau đây sai?
A lim 3 0
1
lim n 2n 3 n 1 D lim 1 0
2n
Lời giải
* Vì trong lim 3
1
n , bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên lim 3 0
1
Vậy phương án A đúng
Trang 11* Ta có: 2
2
2
3 2
n n
Vậy phương án C
đúng
* Ta có lim 1 lim 1 0
n
n Vậy phương án D đúng
* Đặt 2 n
n
2 2
lim lim 2 n lim 4n
n
2 1 lim lim 2 n lim 2.4n
n
lim un Vậy phương án B sai
2
n an
với a là tham số Khi đó 2
aa bằng
Lời giải
Ta có
2 2
2
n
n a
n n
Từ giả thiết suy ra 8 4 a 2
a Vậy 2
2
aa
Câu 22: Hàm số nào sau đây không liên tục tại x2
A 22 5
2
x y x
2021 2
y x
2 2
x y x
3 1 22
x y x
Lời giải
Hàm số 2021
2
y x
có TXĐ: D \ 2 nên hàm số không liên tục tại x2
I n n
Lời giải
2
1 2021 lim n 3
2
2
1 2021 lim n 3
Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI
2
2
lim
x
x x x
C
1
3 1 lim
1
x
x x
3
x
x x
Lời giải
Để xác định mệnh đề sai, ta đi tính giới hạn ở từng phương án rồi chọn
Vìlim
x x
và lim 1 1 22 1 2
x x x
Ghi chú: Ở câu này, có thể dùng máy tính cầm tay Casio để tính
Trang 12Câu 25: Tính giới hạn
2 1
lim
n
I
A I B I 10 C I 0 D I 20
Lời giải
Ta có:
2 1
lim
n
I
1
9 lim
n
1
9 lim
n
lim
1 2 4
n
n
20 0
10
2 0
Vậy I 10
Câu 26: Tính
2 2 1
lim
1
x
I
x
A I 1 B I 2 C I 2 D I 1
Lời giải
2 2
I
3
1
x
x x
Vậy I 2
Lời giải Chọn B
x
1
x
1
x
vì xlim x
và lim 2 1 1 1
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA SC, SBSD Trong các mệnh đề sau
mệnh đề nào sai?
A ACSD B BDAC C BDSA D ACSA
Lời giải Chọn D
Trang 13Ta có tam giác SAC cân tại S và SO là đường trung tuyến cũng đồng thời là đường cao
Do đó SOAC
Trong tam giác vuông SOA thì AC và SA không thể vuông tại A
Câu 29: Tìm
4 2 3 1
lim
x
A 5
2
5
Lời giải Chọn B
3 1
lim
x
x x
x x
2 2 1
lim
x
2 1
lim
x
x x
1
1
x khi x
f x x
a khi x
Tìm a để hàm số liên tục tại x0 1
2
2
Lời giải Chọn C
Ta có
1
lim
x f x
1 lim
1
x
x x
1 lim
x
x
1 lim
1
x x
12
Để hàm số liên tục tại x0 1 khi
1
2
a
A 3
Lời giải Chọn A
2
lim
x
lim
x
x
Trang 142 3
3 lim
2
x
x
Câu 32: Cho hình chóp SABCD với ABCD là hình chữ nhật; SAABCD Góc giữa SB và SAD là
góc nào trong các phương án dưới đây?
Lời giải Chọn C
Ta có: SBSADS
BA SA
BA SAD
SA
là hình chiếu SB lên SAD
SB SAD; SB SA; BSA
Câu 33: Cho hình chóp SABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SASBSC Gọi H là trung
điểm cạnh BC Khẳng định nào sau đây sai?
A SH SBC B SHBC C SHAC D SH ABC
Lời giải Chọn A
Có HAHBHC ( trong tạm giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền) và
SASBSC
SH ABC SH AC
Câu 34: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
A lim 2
3
n
5 lim 3
n
4 lim 3
n
D lim 2 n
Lời giải Chọn A
limq n 0 (q 1)
C
D
S
H
A S
Trang 15Câu 35: Cho hàm số
7
3 2
f x
x
Tính lim
x f x
Lời giải Chọn B
3
2
f x
x
x
Câu 36: Tìm dạng hữu tỷ của số thập phân vô hạn tuần hoàn P 2,13131313 ,
99
100
100
99
Lời giải Chọn D
Lấy máy tính bấm từng phương án thì phần D ra kết quả đề bài
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn
2 2
x
m x x
x x
A m 4 B m 8 C m2 D m 3
Lời giải Chọn B
2
2
7 5
8 1
m
m
x x
Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với
nhau thì đường thẳng đó song song với đường thẳng còn lại
B Trong không gian, nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì
vuông góc với đường thẳng còn lại
C Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng
đó song song
D Trong không gian, nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì hai đường thẳng
đó vuông góc với nhau
Lời giải:
Chọn B
Nếu a c thì a c; 900; khi a/ /bta có b c; a c; 900 vậy b c
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, cạnh SA vuông góc với mặt đáy Hỏi trong các
mặt bên của hình chóp, có bao nhiêu mặt là tam giác vuông
Lời giải Chọn A
Trang 16+) Dễ thấy SAB; SAD là tam giác vuông tại A
+) Do BC vuông (SAB); CD vuông với (SAD) nên tam giác SBC; SCD cũng vuông tại B;D
+) Kết luận có 4 tam giác vuông
1
x b khi x
f x
x a khi x liên tục tại x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 2 B a 2 b C a 2 b D a b 2
Lời giải Chọn A
1
1
x f x a Để liên tục tại x=-1 ta có
Câu 41: Tính
1
1 lim
1
x
x x
Lời giải Chọn D
1
1 lim
1
x
x x
1
lim 1 2 0
x x
1
lim 1 0 và 1 0
với x1
Câu 42: Tính giới hạn của dãy số
3
n
n n u
n
A 2
3
Lời giải Chọn B
2 3
2
2
2 3 2
2
3 2
3
n
n
3
2
n
Câu 43: Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính cosBD A C,
A cosBD A C, 0 B cosBD A C, 1
os ,
2
2
c BD A C
Lời giải Chọn A