1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập lớp 11 số 04 copy

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập lớp 11 số 04
Trường học trường đại học không đề cập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 614,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04 Câu 1 Tập xác định của hàm số tany x là A  \ 0 B \ , 2 k k          C D  \ ,k k  Câu 2 Giải phương trình cos 1x ta được họ nghiệm là A 2 k x , k B x k , k C 2 2 x k[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 04

Câu 1: Tập xác định của hàm số ytanx là:

2 k k

 

  C D \k,k 

Câu 2: Giải phương trình cosx 1 ta được họ nghiệm là

A

2

k

2

Câu 3: Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một

đôi song ca nam-nữ?

Câu 4: Từ hai chữ số 1 và 8 lập được bao nhiêu cố tự nhiên có 8 chữ số sao cho không có hai chữ số 1 đứng

cạnh nhau?

Câu 5: Cho một đa giác đều có 10 cạnh Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh thuộc các đỉnh của đa giác đã cho

Câu 6: Trong khai triển nhị thức   6

2 n

a  , với n là số tự nhiên và a0, có tất cả 17 số hạng Vậy n bằng

Câu 7: Gọi X là tập hợp gồm các số 1; 2;3;5; 6; 7;8 Lấy ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn

là số chẵn

A 3

4

3

1

2

Câu 8: Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên đỏ và 8 viên trắng Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như của

bạn Tít Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để Tít và Mít lấy được

số bi đỏ như nhau

A 7

12

11

1

120

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD Gọi M N P Q R T, , , , , lần lượt là trung điểmAC , BD, BC , CD , SA ,

SD Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A M N R T, , , B P Q R T, , , C M P R T, , , D M Q T R, , ,

Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Nếu ba điểm phân biệt M N P, , cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Câu 11: Cho tứ diệnABCD , G là trọng tâm ABDM là điểm trên cạnh BC sao cho BM 2MC

Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

A ACD B ABC C ABD D (BCD)

Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O M là trung điểm của OC , Mặt

phẳng   qua M song song với SA và BD Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng   là:

A Hình tam giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình ngũ giác

Trang 2

Câu 13: Cho tứ diện ABCD có các cạnh cùng bằng a, M là điểm thuộc cạnh AC sao cho 2MCMA, N là

trung điểm của AD, E là điểm nằm trong tam giác BCD sao cho MNE//AB Gọi S là diện tích thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng MNE Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

2

5 51 72

a

2

5 51 144

a

S C

2

48

a

S D

2

72

a

S

Câu 14: Tập xác định của hàm số 2 cos 3

sin

x y

x

A

2

x k

B xkC

2

k

x 

D xk2

Câu 15: Từ các số 1, 3, 4, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau ?

Câu 16: Cho 7 chữ số 0; 2;3; 4;6;7;9 Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 gồm 3 chữ số đôi một khác nhau

được lấy từ các chữ số trên?

Câu 17: Từ các số 1,2,3,4,5.Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau được tạo thành.Trong đó hai chữ số 1 và

2 không đứng cạnh nhau

Câu 18: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

10 2

2

x x

  

  , với x0

Câu 19: Một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 4 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả Xác suất sao cho

hai quả lấy ra khác màu là

A 3

7 B

4

7 C

2

7 D

5 7

Câu 20: Cho hình lập phương ABCD A B C D    , AC cắt BD tại O và A C  cắt B D  tại O Khi đó giao

tuyến của hai mặt phẳng (ACC A ) và (AB D ) là đường thẳng nào sau đây?

A A C  B OOC AO ' D A O

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , E là trung

điểm CB , I là giao điểm của AEBD Khi đó IG sẽ song song với đường thẳng nào dưới đây?

A SA B SB C SC D SD

Câu 22: Nghiệm của phương trình cos 2

x

2

x k

k

 

   

2

x k

k

 

   

2 2

x k

k

   

2 2

x k

k

   

Câu 23: Một túi đựng 9 quả cầu màu xanh, 3 quả cầu màu đỏ, 7 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên 6 quả cầu

trong túi Tính xác suất sao cho lấy được cả ba loại cầu, đồng thời số quả cầu màu xanh bằng số quả cầu màu đỏ

A 165

1292

Câu 24: Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đông ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng Xác suất

của biến cố “hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau” là:

A 3

5

Trang 3

Câu 25: Cho dãy số 1 *

1

4

,

u

uu n n

 Tìm số hạng thứ 5 của dãy số?

Câu 26: Cho cấp số nhân  u n biết u n 3 ,n  n N* Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân trên

A u13; q 3 B u1  3; q3 C u13; q3 D u13; q3

Câu 27: Cho một cấp số cộng u nu1 5 và tổng của 40 số hạng đầu là 3320 Tìm công sai của cấp số

cộng đó

Câu 28: Cho dãy số  u n với un  3 n Tính u3

A u3  9. B u3  27. C u3  3. D u3  81.

Câu 29: Trong các dãy số  u n cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?

2

n n

1

n

n u n

2

n

un D u nn2

Câu 30: Cho cấp số cộng  u nu1  2 và công sai d3 Tìm số hạng u10

A u10   2.39 B u10  28 C u10  25 D u10   29

Câu 31: Một cấp số cộng có u7  27 và u20  79 Tổng của 30 số hạng đầu của cấp số cộng này là

Câu 32: Tính tổng S C  100  2 C101  22C102   210C1010

A 59055 B 1024 C 59049 D 1025

Câu 33: Tìm 2

1

lim

2

x

x x

Câu 34: Tìm

2 2

3 2 lim

2

x

x



 

Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Số đo của góc giữa hai đường thẳng ABDD là

A 90 B 60 C 45 D 120

Câu 36: Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Tính độ dài vectơ x AB AD   theo a

A x 2a 2 B x 2a 6 C xa 2 D xa 6

Câu 37: Tìm 3  2

1 lim

x a

x a

A

2 2

2 3

a

2 2

3

a a

2

3

a

Câu 38: Dãy số  u n với   

2 3

3 1 3

n

u

n

 có giới hạn bằng phân số tối giản

a

b Tính a b

Trang 4

Câu 39: Tính giới hạn

3

3 lim

n n

n n

A 1

2

2

Câu 40: Tính giới hạn  2 

lim 3 2021

I   n  n

Câu 41: Tính giới hạn

2 1

lim

n

I

A I   B I 10 C I 0 D I 20

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SASC, SBSD Trong các mệnh đề sau

mệnh đề nào sai?

A ACSD B BDAC C BDSA D ACSA

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn

2 2

x



 

 

 

A m 4 B m 8 C m2 D m 3

Câu 44: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Tính cosBD A C,  

A cosBD A C,    0 B cosBD A C,    1

2

c BD A C   D   2

2

Câu 45: Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A BCABDADC B ACADBDBC

C ABACDBDC D ABADCDBC

Câu 46: Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và CD Khẳng định nào

dưới đây là đúng?

A AICJ B D A  IJ C BID JD A I JC

Câu 47: Cho hai số thực ab thỏa mãn

2

2

x

ax b x



     

Câu 48: Tìm m sao cho  2 

A m0 B m2 C m 4 D m 5

Câu 49: Nếu

2 2

2

x

x a x b x

  

 thì S a b bằng

Câu 50: Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Tính AC EF

A 2

2

2 2

a

a

- HẾT -

Ngày đăng: 22/02/2023, 22:30

w