1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn gk 2 lớp 11 số 08

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn gk 2 lớp 11 số 08
Trường học Trường Đại Học Thực Nghiệm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Trong các dãy số dưới đây, dãy số có giới hạn khác không là A.. Gọi M và Nlần lượt là trung điểm của SAvà BC?. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SC và BC.. Gọi O là tâm đư

Trang 1

ĐỀ ÔN GIỮA KỲ II SỐ 08

Câu 1: Cho hàm số   3 khi 3

f x

 Hàm số đã cho liên tục tại x3 khi m bằng

1

x

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số không liên tục trên khoảng  ; 1.B Hàm số không liên tục tại x0  1

C Hàm số liên tục trên D Hàm số liên tục tại x0  1

Câu 3: Cho dãy số  u n với

2 2

6

n

u an

 

 Để  u n có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a

Câu 4:

4

  bằng

Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ', góc giữa hai đường thẳng 'A B và B C' là

A 30o

Câu 6: Cho hàm số f x thỏa mãn    

1

xf x

  và  

1

xf x

1

lim

Câu 7: Cho hàm số f x   ,g x thỏa mãn lim   2

  và lim  

   Giá trị của lim    

x f x g x

  bằng

Câu 8: Cấp số nhận lùi vô hạn

1

1; ; ; ; ; ;

n

 

   

  có tổng là một phân số tối giản

m

n Khi đó m n. bằng

Câu 9: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ABADAA'AC.B ADABAA'AB'.C ABADAA'AC'.D ABADAA' AD'

Câu 10: Cho

2 3 1

10 lim

6

x

a x



  

 và

2

2 5

11 30 lim

25

x

b x



  

Khi đó S a b  bằng

5

10

10

S

Câu 11: Cho hai dãy số(u n),( )v n thỏa mãn limu n  3,limv n 5.Giá trị củalim(3u nv n)bằng

Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số có giới hạn hữu hạn là

A  wn với

3 3

2 w

n

n

  .B  vn với

3

2

vn n

n

C  hn với hn 3n D  un với un  n3 2n3

Câu 13: Trong các dãy số dưới đây, dãy số có giới hạn khác không là

A  0, 98nB  1, 01nC  0, 99nD  0, 99n

Câu 14: Cho hình chóp S ABC. có SASBSC và 0

60

ASBASC Gọi M và Nlần lượt là trung điểm của SABC Góc giữa hai đường thẳng MNBC

Trang 2

A 90 B 45 C 60 D 120

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Khẳng định nào sau đây đúng ?

A SA SD SB SCB SA SB SC  SD0.C SASCSBSD D SASBSCSD

lim

 bằng

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi MN lần lượt là trung điểm của SC

BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và CD là

Câu 18: Biết lim un  2 Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là

lim

n n

u u

lim

n n

u u

C

lim

n n

u u

D

lim

n n

u u

Câu 19: Biết hàm số   22 1

3

f x

 

  liên tục trên Khi đó a b, thỏa mãn hệ thức nào sau đây?

A a 3b B a 3b C a 3b D a 3b

Câu 20: Giới hạn

2 2 2

1 lim

x

x

   

A 1

Câu 21: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm ABCD Ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng

Câu 22: Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng  0 ;2 ?

A

2

3 1

x y x

2

x y x

C

3 1

x y x

1

y x

Câu 23: Cho hai hàm số f x( ), g x( ), biết

2

lim ( ) 3

   và

2

lim ( ) 7

2

lim ( ) ( )

x f x g x

Câu 24: Giới hạn

 2 4

lim

4

x

x x

bằng

Câu 25: Cho hàm số   32 2 khi 1

    

f x

x x Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A f x  liên tục trên  ; 1 B f x liên tục trên  

C f x liên tục trên    1;  D f x liên tục tại   x 1

Câu 26: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi ' ' ' M là trung điểm cạnh BB' Đặt

'

CAa CB , b CC , c Khẳng định nào sau đây đúng?

2

2

AM    a b c C 1

2

2

AM   a b c

Câu 27: Cho tứ diện đều ABCD Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Góc giữa đường thẳng

AO và BD bằng

5

lim(4 1)

Trang 3

A 101 B  C 100 D .

Câu 29: Cho 2 dãy số (u n)

và ( )v n

biết limu n  5, limv n 0 và dấu v n0 Khi đó lim n

n

u

v bằng

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Khi đó AB CD bằng

A

2

2

a

B a2 C 0 D a2

Câu 31: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A limq n   nếu q 1 B limq n   nếu q1

C limq n   nếu q1 D limq n   nếu q 1

Câu 32:

2

lim

3.4

n n

 bằng

A 1

Câu 33: Giới hạn lim 20211

n bằng

Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD, gọi I J, lần lượt là trung điểm ABCD Tính IJ AB

Câu 35: Cho dãy số  u n có limu n  3 Tính lim 5 u n

Câu 36: Hàm số    2   

1

f x

  liên tục tại điểm nào dưới đây?

Câu 37: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A lim 1

2n   B lim 2 0

3

n

  

 

2

n

  

 

 

Câu 38: Tính lim2 5

5

n

A 7

Câu 39: Với *

,

k khẳng định nào dưới đây đúng?

A lim 1k

n   B lim 1k

n   C lim 1k 1

nD lim 1k 0

n

Câu 40: Cho tứ diện.ABCD, M N, lần lượt là trung điểm ADBC Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

MNACDB B MN2ACDC.C 1 

2

2

MNACBD

Câu 41: Tính

2 2 1

2

x

x

 

2

Câu 42: Ba vectơ , ,a b c được gọi là đồng phẳng nếu

A giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.B giá của chúng cùng thuộc một mặt phẳng

C giá của chúng đôi một song song với nhau.D giá của chúng không cùng một mặt phẳng

Trang 4

Câu 43: Cho hai đường thẳng a,  cắt nhau và mặt phẳng   cắt đường thẳng  Ảnh của đường thẳng a

qua phép chiếu song song lên mặt phẳng   theo phương chiếu  là:

A Một tia B Một đoạn thẳng C Một điểm D Một đường thẳng

Câu 44: Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OAOBOC Khi đó

cos(AC BC, ) bằng:

A 2

3

1 2

1

n

S

 

        

*

n

4

2

lim

3

x a

x a

2

, khi 1

3

3 , khi 1

x

  

 

Tìm các giá trị của tham số a để f x  liên tục tại

1

x

2

lim

x

b

 

5

T

a b Tính T

A 25

4

4

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD, AB2a, AD CD a

, SAa 2 và vuông góc với ABCD Tính cosin của góc giữa SBC và ABCD

A 1

2

6

3

2

2

1 lim

2

x

f x

a x

 

2 2

lim

4

x

x

  

A

B

C D

- HẾT -

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hàm số   3 khi 3

f x

 Hàm số đã cho liên tục tại x3 khi m bằng

Lời giải

     và f  3 2m Hàm số liên tục tại x3 khi và chỉ khi    

3

1

x

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số không liên tục trên khoảng  ; 1

B Hàm số không liên tục tại x0  1

C Hàm số liên tục trên

D Hàm số liên tục tại x0  1

Lời giải

*Tự luận

Khi x 1,   2

1

f x

x

 

 , hàm số xác định trên   1;  nên liên tục trên   1;  Khi x 1, f x 2x3, hàm số xác định trên  ; 1 nên liên tục trên  ; 1

Do vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng  ; 1 và   1; 

Xét tính liên tục của hàm số tại x0  1:

+)

   

 

2

2 2

f x

 

 

 

  

2

+)

   

       Suy ra

   

   

1

lim

 Vậy hàm số cho không liên tục tại x0  1

*Trắc nghiệm

Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng  ; 1 và   1;  Do đó loại phương án A Nếu phương án D đúng, thì phương án C cũng đúng Do đó loại C, D

Vậy phương án đúng là B

Câu 3: Cho dãy số  u n với

2 2

6

n

u an

 

 Để  u n có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a

Lời giải

Với a0 thì

2

n

u an

2

lim

6

n  n  

Nên a0

Trang 6

Khi đó theo bài ra

2

2

4

6 6

n

n

 

 

Câu 4: lim4 5

bằng

Lời giải

Ta có

4

    

Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ', góc giữa hai đường thẳng 'A B và B C' là

A 30o

Lời giải

Ta có A B B C' , '   D C B C' , ' B CD' '60o (vì tam giác B CD' ' đều)

Câu 6: Cho hàm số f x thỏa mãn    

1

x

f x

  và  

1

x

f x

1

lim

Lời giải

1

xf x

  và  

1

xf x

1

Câu 7: Cho hàm số f x   ,g x thỏa mãn lim   2

  và lim  

   Giá trị của lim    

x f x g x

  bằng

Lời giải

   

x f x g x

  

Câu 8: Cấp số nhận lùi vô hạn

1

1; ; ; ; ; ;

n

 

   

  có tổng là một phân số tối giản

m

n Khi đó m n. bằng

Lời giải

Ta thấy cấp số nhân trên có u11 ; công bội 1

2

q 

Suy ra

1

1

n

u S

q

            

Vậy m2;n3 và m n 6

Trang 7

Câu 9: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ABADAA'AC B ADABAA'AB'

C ABADAA'AC' D ABADAA' AD'

Lời giải

Theo tính chất hình hộp: ABADAA'AC'

Câu 10: Cho

2 3 1

10 lim

6

x

a x



  

 và

2

2 5

11 30 lim

25

x

b x



  

 Khi đó S a b bằng

5

10

10

S

Lời giải

Ta có

2 3 1

10

6

x

a x



    

  

  

2

2

b

2

10 10

S    a b

Câu 11: Cho hai dãy số( ),( ) un vn

thỏa mãn lim un   3,lim vn  5.Giá trị củalim (3 unvn)bằng

Lời giải

Theo tính chất giới hạn hữu hạn ta có:

lim (3 unvn) lim3  un  lim vn  3.( 3) 5     14

Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số có giới hạn hữu hạn là

A  wn với

3 3

2 w

n

n

  B  vn với

3

2

vn n

n

C  hn với h 3n

nD  un với un  n3 2n3

Lời giải

Xét

3 3

2 lim w lim

n

n

 

3

2 1

1

n

  Suy ra  wn có giới hạn hữu hạn

Câu 13: Trong các dãy số dưới đây, dãy số có giới hạn khác không là

A  0, 98nB  1, 01nC  0, 99nD  0, 99n

Lời giải

Vì1, 01 1 nên lim 1, 01 n   (Các dãy số còn lại đều có q 1nên đều có giới hạn bằng 0 )

Câu 14: Cho hình chóp S ABC. có SASBSC và 0

60

ASBASC Gọi M và Nlần lượt là trung điểm của SABC Góc giữa hai đường thẳng MNBC

Lời giải

Trang 8

Ta có SASBSCASBASC600

 

 1

SBSC BSC cân tại SSNBC  2

BCSANBCMNMN BC

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Khẳng định nào sau đây đúng ?

A SA SD SB SCB SA SB SC  SD0

C SA SC SB SDD SA SB SCSD

Lời giải

ABCD là hình bình hành nên BA DC 0

Khi đó SA SC SBBA SD DC  SB SD   BA DC SBSD0SB SD Suy ra SA SC SB SD

Vậy C là khẳng định đúng

Câu 16:

3

lim

 bằng

Lời giải

 Ta có 3

lim

  

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi MN lần lượt là

trung điểm của SC và BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng MNCD

Lời giải

C M

N

Trang 9

 Từ giả thiết ta có: MN // SB (do MN là đường trung bình của SBC ) Mà CD // AB

MN CD,  SB AB, 

 Mặt khác do hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a nên SAB đều, do đó

SBA   SB AB    MN CD  

Câu 18: Biết limu n 2 Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là

lim

n n

u u

 

lim

n n

u u

 

C

lim

n n

u u

lim

n n

u u

Lời giải

Do limu n 2 nên 2 2 2 1

lim

n n

u u

Câu 19: Biết hàm số   22 1

3

f x

 

  liên tục trên Khi đó ,a b thỏa mãn hệ thức nào sau đây?

A a 3b B a 3b C a 3b D a 3b

Lời giải

3

f x

 

  liên tục trên nên phương trình

2

x  a b vô nghiệm

2

3

    vô nghiệm Khi đó      a 3b 0 a 3b

Câu 20: Giới hạn

2 2 2

1 lim

x

x

A 1

Lời giải

2

1

2

2

x x   x

Từ      1 , 2 , 3

2 2 2

1 lim

x

x

Câu 21: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm AB và CD Ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng ,

A MN AC AD , , B MN AC BD , , C MN AC BC , , D MN BC BD , ,

Trang 10

Lời giải

Ta có: MNMAACCN  1

 2

MNMBBDDN

Cộng theo vế của  1 và  2 ta được: 2MNMA MB ACBD CN DN  3

Mà M là trung điểm AB nên MA MB 0 (4)

N là trung điểm CD nên CNDN0 (5)

Thay    4 , 5 vào  3 ta được: 2MNACBD suy ra MN AC BD , , đồng phẳng

Câu 22: Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng  0 ;2 ?

1

x y x

2

x y x

C

3 1

x y x

1

y x

Lời giải

Ta biết rằng: Hàm phân thức liên tục trên từng khoảng xác định của nó

Hàm số

2

3 1

x

y

x

 có tập xác định là \ 1 nên không liên tục trên  0 ;2 Hàm số

2

2

x y

x

 ,

3 1

x y x

 có tập xác định là \ 1  nên không liên tục trên  0 ;2 Hàm số y 12

x

 có tập xác định là \ 0 nên liên tục trên từng khoảng ;0 và 0 ;, do đó hàm số liên tục trên  0 ;2

Câu 23: Cho hai hàm số f x( ), g x( ), biết

2

lim ( ) 3

   và

2

lim ( ) 7

  Giá trị của lim2  ( ) ( )

x f x g x

Lời giải

2

lim ( ) ( )

x f x g x

  =   3 7 4

Câu 24: Giới hạn

 2 4

lim

4

x

x x

bằng

Lời giải

Ta có:

4

lim 2 1 9 0

4

Suy ra:

 2 4

lim

4

  

x

x x

Trang 11

Câu 25: Cho hàm số   32 2 khi 1

    

f x

x x Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A f x  liên tục trên  ; 1 B f x  liên tục trên

C f x  liên tục trên  1;  D f x  liên tục tại x 1

Lời giải

Ta có:

+    2

    

lim lim 3 2 1

     

lim lim 1 0

    

1 lim lim

+ Với x 1 ta có   2

1

 

f x x là hàm đa thức nên liên tục trên

 

f x liên tục trên  1; 

Vậy f x  liên tục trên  1; 

Câu 26: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi ' ' ' M là trung điểm cạnh BB' Đặt

'

CA a CB b CC  ,  ,  c Khẳng định nào sau đây đúng?

2

AM  a bc B 1 .

2

AM    a b c

2

AM  a bc D 1 .

2

AM   a b c

Lời giải

Ta có :

AB CB CA b a

   

    

'

AMABABbab a c    a b c

Câu 27: Cho tứ diện đều ABCD Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Góc giữa đường thẳng

AO và BD bằng

Trang 12

Lời giải

Gọi M là trung điểm CD , vì ABCD là tứ diện đều nên ACD,BCD là các tam giác đều

AOABMAOCD

Do đó góc giữa AO và CD bằng 90

Câu 28:

2 5

lim(4 1)

bằng

Lời giải

Ta thấy: 2

5

lim(4 1) 4.25 1 101

Câu 29: Cho 2 dãy số (u n)

và ( )v n

biết limu n  5, limv n 0

và dấu v n0 Khi đó lim n

n

u

v bằng

Lời giải

Ta thấy: Xét lim n

n

u

v , ta thấy limu n  5,limv n 0 mà dấu v n 0

Nên lim n

n

u

v  

Câu 30: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Khi đó AB CD bằng

A

2

2

a

B a2 C 0 D a2

Lời giải

Ta có AB CD CB CA CD  CB CD CA CD

Câu 31: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

B

C

D A

Trang 13

A limq n   nếu q 1 B limq n   nếu q1

C limq n   nếu q1 D limq n   nếu q 1

Lời giải

Câu 32:

2

lim

3.4

n n

 bằng

A 1

Lời giải

Ta có

2

1

1 4

n

 

  

Câu 33: Giới hạn lim 20211

n bằng

Lời giải

Ta có lim 20211 0

n

Câu 34: Cho tứ diện đều ABCD gọi I J, lần lượt là trung điểm của ABCD Khi đó, tích vô hướng IJ AB

bằng:

Lời giải Chọn C

Ta có:IJABIJ AB  0

Mặt khác: IJCDIJ CD  0 IJ ABIJ CD.

Câu 35: Cho dãy số  u n

có limu n  3 Tính lim 5 u n

Lời giải Chọn C

lim 5u n lim 5 3   8

Câu 36: Hàm số    2   

1

f x

  liên tục tại điểm nào dưới đây ?

Lời giải Chọn C

Vì hàm số có TXĐ : D /1; 1; 2 và x  2 D

2

1

12

   

 Nên    2   

1

f x

  liên tục tại điểm x 2.

Câu 37: Chọn mệnh đề đúng

A lim 1 .

2n   B lim 2 0

3

n

  

 

2

n

  

 

 

Lời giải

Trang 14

Chọn B

Phương án A sai lim 1 0

2n  Phương án pháp B sai vì lim 2n   Phương pháp D sai vì lim 3

2

n

   

 

 

Câu 38: Tìm giới hạn

lim 5

n

A 7.

Lời giải Chọn B

n

n

  

 

5

n

  

 

  và lim1 1 nên 2 5 2

n

n

    

 

Câu 39: Với k là số nguyên dương Khẳng định nào dưới đây đúng?

A lim 1 .

k

n   B lim 1 .

k

n   C lim 1 1.

k

nD lim 1 0.

k

n

Lời giải Chọn D

Tính chất “Với k là số nguyên dương thì lim 1 0

k

n  ”.

Câu 40: Cho tứ diện ABCD M N , lần lượt trung điểm của ADBC Chọn mệnh đề đúng?

2

MNACDB B MN 2ABDC

2

MNADDC D 1 

2

MNACBD

Lời giải Chọn A

Ta có: M N, lần lượt trung điểm của ADBC nên MAMD 0 và CNBN 0

MNMNMN   MAACCNMDDBBN

A

B

C

D

M

N

Ngày đăng: 13/03/2023, 16:54

w