1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề lớp 11 số 05 copy

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập số 05
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 412,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[TÊN CHỦ ĐỀ] 1 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 Câu 1 Khẳng định nào dưới đây là sai? A Hàm số cosy x là hàm số lẻ B Hàm số coty x là hàm số lẻ C Hàm số siny x là hàm số lẻ D Hàm số tany x là hàm số lẻ Câu 2 Nghiệ[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ

C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ

Câu 2: Nghiệm của phương trình sinx1 là

A

2

x   k

, k B

2

x  k

, k

2

x   k

2

x  k

, k

Câu 3: Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ Nhà trường cần

chọn một học sinh đi dự dạ hội của học sinh tỉnh Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

Câu 4: Nam muốn qua nhà Mẫn để cùng Mẫn đi đến nhà Hải Từ nhà Nam đến nhà Mẫn có 3 con

đường đi, từ nhà Mẫn đến nhà Hải có 6 con đường đi Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn đường

đi đến nhà Hải?

Câu 5: Muốn xếp 5 người vào 5 ghế thành 1 một hàng ngang có bao nhiêu cách xếp?

Câu 6: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

k n

n C

k n k

!

!

k n

n C k

 ! !.

k n

n C

n k

!

k n

k n k C

n

Câu 7: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần Xét biến cố A : ‘‘Số

chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau’’ Khẳng định nào sau đây đúng ?

A n A( )16 B n A( )12 C n A( )6 D n A( )36

Câu 8: Cho dãy số u có số hạng tổng quát n u n 2n 1

n Tính giá trị của u5.

5

Câu 9: Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

A 1; ; ; ; 1 1 1 1

2 3 4 5 B 1; 2; 3; 4; 5.C

0,1 ; 0,1 ; 0,1 ; 0,1 ; 0,1 D 1 2 3 4 5; ; ; ;

2 3 4 5 6

Câu 10: Cho cấp số cộng u có số hạng đầu n u1 và công sai d Lúc đó, số hạng tổng quát u n

A u n u1 n 1 d B u n u1 d C u n u1 n 1 d D u n u1 nd

Câu 11: Cấp số cộng  u n có số hạng đầu u13, công sai d 5, số hạng thứ tư là

A u4 23 B u4 18 C u4 8 D u414

Câu 12: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A 1; 2; 3; 4; 5 B 1; 2; 4; 8; 16 C 1; 1; 1; 1; 1.  D 1;2; 4; 8; 16

Câu 13: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u15 và công bội q 2 Số hạng thứ sáu của  u n là:

Trang 2

A u6 160 B u6  320 C u6  160 D u6 320.

Câu 14: Cách xác định một mặt phẳng duy nhất là:

A Ba điểm phân biệt.B Một điểm và một đường thẳng.C Hai đường thẳng cắt nhau.D Bốn điểm bất kì Câu 15: Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó

bằng nhau:

A

36

5

B

9

1

18

1

36

1

Câu 16: Gieo đồng tiền hai lần Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần là:

A 1

1

3

1 3

Câu 17: Cho cấp số cộng  u nu1  5;d 3 Số 103 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

A Thứ 16 B Thứ 21.C Thứ 36 D Thứ 37

Câu 18: Cho cấp số nhân  u nu1  3;q 2 Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân là

A S10  511 B S10  1025.C S10 1025 D S10 1023

Câu 19: Trong không gian cho tứ diện ABCD gọi ,, I J lần lượt là trung điểm của AB CD Giao tuyến ,

của hai mặt phẳng ABJ , CDI là

Câu 20: Cho hình chóp SABC Gọi M , N lần lượt là trung điểm SB và SC Gọi G là trọng tâm tam

giác ABC Giao tuyến của hai mặt phẳng GMN và  ABClà đường thẳng

A qua M và song song với BC B Qua N và song song với SB

C qua G và song song với BC D quaG và song song với SC

Câu 21: Hệ số của x2 trong khai triển của biểu thức

10

2 2

x x

  

Câu 22: Tìm hệ số của số hạng chứa a3b2 trong khai triển  5

2

ab

Câu 23: Phương trình sin 3

2

x có tập nghiệm là

S  k   kk 

S  k   kk

2

S  k   kk

Câu 24: Cho dãy số

2

1

n

u

n

 Tính u11

A 11 182

12

uB 11 1142

12

uC 11 1422

12

uD 11 71

6

u

Câu 25: Cho cấp số cộng có u1  1 và S23483 Công sai của cấp số cộng là:

A d3 B d 4 C d 2 D d2

Câu 26: Cho các mệnh đề:

1 a/ / ,b b( )Pa/ /( )P

Trang 3

2 a/ /( ),P a( )Q với ( )Q và ( )Q ( )P  b b/ /a

3 Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng cũng song song với đường thẳng đó

Câu 27: Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 9 chữ số từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 7,8, 9 trong đó các chữ

số 6 và 8 có mặt hai lần, còn các chữ số khác thì chỉ có mặt một lần?

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang, AB CD// , AB2CD Điểm M thuộc cạnh

AD ( M không trùng với A và D ) sao cho MAx

MD Gọi   là mặt phẳng qua M và song

song với SACD Tìm x để diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   bằng một nửa diện tích tam giác SAB

A 1

2

x B x1 C x2 D 1

3

x

Câu 29: Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ:

Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

Câu 30: Dãy số (u n) xác định bởi: 1 2

1

2

u u

n

u uu

 

  

 Số hạng u6 của dãy số là:

Câu 31: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hóa Lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau

A 5

1

37

2

7

Câu 32: Tính tổng 1 2 2 2017 2017

T

A T 20172017 B T32017.C T 22017 D T32016

Câu 33: Tính lim 3 1

3

n L

n

A L1 B L0 C L3 D L2

Câu 34: Tổng vô hạn sau đây 2 2 22 2

S     có giá trị bằng

A 8

lim n 3n 1 n bằng

2

Câu 36: Biết

3 2 3

lim

n n an

 với a là tham số Khi đó

2

aa bằng

Câu 37: Giới hạn lim 3

2

x

x x



 bằng:

Câu 38: Tính giới hạn 2

0

lim

3

x

x K

x x

 

 bằng

Trang 4

A 2

3

3

3

KD K0

Câu 39: Cho giới hạn

2 2 2

lim

4

x

 trong đó

a

b là phân số tối giản Tính

2 2

Sab

A S20 B S 10 C S 17 D S25

Câu 40: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?

A lim 3 4

2

x

x x



 

lim

2

x

x x

 

lim

2

x

x x

 

lim

2

x

x x



 

Câu 41: Tính giới hạn  3 2 

Câu 42: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Ba vectơ , ,a b c đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ 0

B Ba vectơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng có giá thuộc một mặt phẳng

C Cho hai vectơ không cùng phương a và b và một vectơ c trong không gian Khi đó , , a b c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n duy nhất sao cho c ma nb 

D Ba vectơ , ,a b c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương

Câu 43: Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Chọn đẳng thức sai?

A BCBAB C1 1B A1 1 B ADD C1 1D A1 1DC

C BCBA BB 1 BD1 D BA DD 1BD1BC

Câu 44: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Hãy xác định góc giữa các cặp vectơ BDA A

A 900 B 600 C 450 D 1200

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh AB2a

, ADDCa SAAB SA,  AD và Góc giữa đường thẳng SB và DC bằng

Câu 46: Cho hàm số   2 3 khi 2

f x

 

2

lim

x f x

Câu 47: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn đẳng thức vectơ đúng:

A AC' ABAB'AD B DB'DA DD 'DC

C AC' ACABAD D DBDA DD 'DC

      Tính giá của biểu thức Pa22b3

A P32 B P0 C P16 D P8

Câu 49: Giá trị của m để  2 

A m0 B m 1 C m0 D m1

Câu 50: Cho tứ diện ABCD có 3 , 60 ,

2

ACAD CABDAB  CDAD Gọi là góc giữa AB

CD Chọn khẳng định đúng

A cos 3

4

 B  60 C    30 D cos 1

4

Ngày đăng: 22/02/2023, 22:30

w