1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 4 chủ đề 2 công thức nghiệm

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Chủ đề 2 Công Thức Nghiệm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 234,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 BÀI 2 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Phương trình bậc hai một ân Phương trình bậc hai một ẩn (hay còn gọi là phương trình bậc hai) là phương[.]

Trang 1

BÀI 2 CÔNG TH C NGHI M Ứ Ệ

C A PH Ủ ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Ph ươ ng trình b c hai m t ân ậ ộ

- Ph ng trình b c hai m t n ươ ậ ộ ẩ (hay còn g i là ph ng trình b c hai ươ ậ ) là ph ng trình có ươ

d ng:ạ

ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) trong đó a, b, c là các so th c cho tr c, x là n s ự ướ ẩ ố

- Gi i ph ng trình b c hai m t n ả ươ ậ ộ ẩ là đi tìm t p nghi m c a ph ng trình b c hai m t n ậ ệ ủ ươ ậ ộ ẩ đó

2 th c nghi m c a ph ứ ệ ủ ươ ng trình b c hai ậ

Tr ng h p 1 ườ ợ N u ∆ < 0 thì ph ng trình ế ươ vô nghi m ệ

Tr ng h p ườ ợ 2 N u ∆ = 0 thì ph ng trình có ế ươ nghi m kép: ệ

Tr ng h p 3 ườ ợ N u A > 0 thì ph ng trình có ế ươ hai nghi m phân bi t: ệ ệ

3 Công th c nghi m thu g n c a ph ứ ệ ọ ủ ươ ng trình b c hai ậ

Xét ph ng trình b c hai ươ ậ ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) v i ớ b = 2b' G i ọ bi t th c ệ ứ A' = b'2 - ac.

Tr ng h p 1 ườ ợ N u A' < 0 thì ph ng trình ế ươ vô nghi m ệ

Tr ng h p 2 ườ ợ N u A' = 0 thì ph ng trình có ế ươ nghi m kép: ệ

Tr òmg h p 3 ư ợ N u ∆' > 0 thì ph ng trình có ế ươ hai nghi m phân bi t: ệ ệ

Chú ý: Trong tr ng h p h s ườ ợ ệ ố b có d ng 2b' ta nên s d ng đ gi i ph ng trình s cho ử ụ ể ả ươ ẽ

l i gi i ng n g n h n.ờ ả ắ ọ ơ

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

Trang 2

D ng 1 Không dùng công th c nghi m, gi i ph ạ ứ ệ ả ươ ng tri b c hai m t n cho tr ậ ộ ẩ ướ c

Ph ng pháp gi i: ươ ả Ta có th s d ng m t trong các cách sau:ế ử ụ ộ

Cách 1 Đ a ph ng trình đã cho v d ng tích.ư ươ ề ạ

Cách 2 Đ a ph ng trình đã cho v ph ng trình mà v trái m t bình ph ng còn v ư ươ ề ươ ế ộ ươ ế

ph i là m t h ng ả ộ ằ s ố

1A Gi i các ph ng trình:ả ươ

a) 5x 2 -7x = 0; b)-3x2+9 = 0;

c) x 2 -6x+ 5 = 0; d) 3x2 + 12x + 1 = 0

1B Gi i các ph ng trình:ả ươ

c) x2 – x – 9 = 0; d) 3x2 + 6x + 5 = 0

2A V i giá tr nào c a tham s ớ ị ủ ố m thì ph ng trình 4xươ 2 + m 2 x + 4m = 0 có nghi m ệ x = 1 ? 2B Cho ph ng trình 4mxươ 2 - x - 10m2 = 0 Tìm các giá tr cua tham s ị ố m đ ph ng trình ể ươ

có nghi m ệ x = 2

D ng 2 Gi i ph ạ ả ươ ng trình b c hai b ng cách s d ng công th c nghi m, công th c ậ ằ ử ụ ứ ệ ứ nghi m thu g n: ệ ọ

Ph ng pháp gi i: ươ ả S d ng công th c nghi m, công th c nghi m thu g n c a ph ng ử ụ ứ ệ ứ ệ ọ ủ ươ trình b c hai đ gi i.ậ ể ả

3A Xác đ nh h s ị ệ ố a,b,c; Tính bi t th c ∆ (ho c ∆' n u ệ ứ ặ ế b = 2b') r i tìm nghi m c a các ồ ệ ủ

ph ng trình: ươ

a) 2x 2 -3x-5 = 0; b) x2 - 6x + 8 = 0;

c) 9x2 - 12x + 4 = 0; d) -3x 2 + 4x - 4 = 0.

3B Xác đ nh h s ị ệ ố a,b,c; Tính bi t th c A ( ho c A'n u ệ ứ ặ ế b = 2b') r i tìm nghi m c a các ồ ệ ủ

ph ng trình:ươ

a) x 2 – x -11 = 0 b) x2 - 4x + 4 = 0;

c) -5x 2 – 4x + 1 = 0; d) -2x2 + x - 3 = 0

4A Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

a) x 2 + -1 = 0 b) 2x2 - + 1 = 0;

Trang 3

c) d) -3x2 + + 4 = 0.

4B Gi i các ph ng trình sau: ả ươ

a) 2x 2 + -7 = 0; b) 152x2 - 5x +1 = 0;

c) x2 - (2 + )x + = 0; d) 3x2 - + 1 = 0

D ng 3 S d ng công th c nghi m, xác đ nh sô nghi m c a ph ạ ử ụ ứ ệ ị ệ ủ ươ ng trình d ng b c ạ ậ hai

Ph ng pháp gi i: ươ ả Xét ph ng trình d ng b c hai:ươ ạ ậ

ax 2 + bx + c = 0.

1 Ph ng trình có hai nghi m kép ươ ệ

2 Ph ng trình có hai nghi m phân bi t ươ ệ ệ

3 Ph ng trình có đúng m t nghi m ươ ộ ệ

4 Ph ng trình vô nghi m ươ ệ

Chú ý: N u ế b = 2b' ta có th thay đi u ki n c a ∆ t ng ng b ng ∆’.ể ề ệ ủ ươ ứ ằ

5A Cho ph ng trình ươ mx 2 -2(m-1)x + m-3 = 0 (m là tham s ).ố

Tìm các giá tr c a ị ủ m đ ph ng trình:ể ươ

a) Có hai nghi m phân bi t; ệ ệ

c) Vô nghi m;ệ b) Có nghi m kép; ệ

e) Có nghi m.ệ d) Có đúng m t nghi m;ộ ệ

5B Cho ph ng trình ươ (m - 2)x 2 - 2(m + 1)x + m = 0 (m là tham s ).

Tìm các giá tr c a ra đ ph ng trình:ị ủ ể ươ

a) Có hai nghi m phân bi t; ệ ệ b) Có nghi m kép; ệ

c) Vô nghi m;ệ d) Có đúng m t nghi m;ộ ệ

e) Có nghi m.ệ

D ng 4 Gi i và bi n lu n ph ạ ả ệ ậ ươ ng trình d ng b c hai ạ ậ

Trang 4

Ph ng pháp gi i: ươ ả

* Gi i và bi n lu n ph ng trình ả ệ ậ ươ d ng b c hai theo tham s m là tìm t p nghi m c a ạ ậ ố ậ ệ ủ

ph ng trình tùy theo s thay đ i c a ươ ự ổ ủ m.

* Xét ph ng trình d ng b c haiươ ạ ậ

ax 2 + bx + c - 0 v i ∆ = b 2 -4ac (ho c ∆ặ ' = b' 2 - ac).

- N u ế a = 0, ta đ a v bi n lu n ph ng trình b c nhât.ư ể ệ ậ ươ ậ

- Nêu a ≠ 0, ta bi n lu n ph ng trình b c hai theo A.ệ ậ ươ ậ

6A Gi i và bi n lu n các ph ng trình sau: (ra là tham s ).ả ệ ậ ươ ố

a) x 2 + (1 -m)x- ra = 0; b) (m -3)x 2 - 2mx + m - 6 = 0.

6B Gi i và bi n lu n các ph ng trình sau: (ra là tham s ).ả ệ ậ ươ ố

a) mx 2 + (2m - 1)x + ra + 2 = 0;

b) (m - 2)x 2 - 2(m + 1)x + m = 0.

D ng 5 M t sô bài toán liên quan đ n tính có nghi m c ph ạ ộ ế ệ ủ ươ ng trình b c hai; ậ

Nghi m chung c a các ph ệ ủ ươ ng trìnl d ng b c hai; Hai ph ạ ậ ươ ng trình d ng b c hai ạ ậ

t ươ ng đ ươ ng

Ph ng pháp gi i: ươ ả

1 Ph ng trình b c hai ươ ậ ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghi m

 A > 0 (ho c ∆’ ≥ 0).ặ

2 Mu n tìm đi u ki n c a tham s đ hai ph ng trình d ng b c hai ố ề ệ ủ ố ể ươ ạ ậ ax 2 +bx + c = 0 và a'x 2 +b'x + c' = 0 có nghi m chung, ta làm nh sau:ệ ư

B c 1 ướ G i ọ x 0 là nghi m chung c a hai ph ng trình Thay xệ ủ ươ 0 vào 2 ph ng trình đ tìm ươ ể

đ c đi u ki n c a tham s ượ ề ệ ủ ố

B c 2 ướ V i giá tr c a tham s v a tìm đ c, thay tr l i đ ki m tra xem 2 ph ng trình ớ ị ủ ố ừ ượ ở ạ ể ể ươ

có nghi m chung hay không và k t lu n.ệ ế ậ

3 Mu n tìm đi u ki n c a tham s đ hai ph ng trình d ng b c hai ố ề ệ ủ ố ể ươ ạ ậ ax 2 +bx + c = 0 và a'x 2 +b'x + c' = 0 t ng đ ng, ta xét hai tr ng h p:ươ ươ ườ ợ

Tr ng h p 1 ườ ợ Hai ph ng trình cùng vô nghi m.ươ ệ

Tr ng h p 2 ườ ợ Hai ph ng trình cùng có nghi m Khi đó:ươ ệ

- Đi u ki n c n đ hai ph ng trình t ng đ ng là chúng có nghi m chung T đó tìm ề ệ ầ ể ươ ươ ươ ệ ừ

đ c đi u ki n c a tham s ượ ề ệ ủ ố

Trang 5

- Đi u ki n đ v i giá tr c a tham s v a tìm đ c, thay tr l i đ ki m tra xem 2 ề ệ ủ ớ ị ủ ố ừ ượ ở ạ ể ể

ph ng trình t p nghi m b ng nhau hay không và k t lu n.ươ ậ ệ ằ ế ậ

7A Cho a, b, c là ba c nh c a m t tam giác Ch ng minh ph ng trình ạ ủ ộ ứ ươ b 2 x 2 - (b 2 +c 2 -a 2 )x +

c 2 =0 luôn vô nghi m.ệ

7B Gho ph ng trình ươ x 2 +(a + b + c)x + (ab + bc + ca) = 0 v i ớ a, b, c là ba c nh c a m t tam ạ ủ ộ giác Ch ng minh ph ng trình trên luôn vô nghi m.ứ ươ ệ

8A Cho hai ph ng trình ươ x 2 + ax + b = 0 và x 2 + cx + d = 0 Ch ng minh n u hai ph ng ứ ế ươ trình trên có nghi m chung thì:ệ

(b - d)2 +(a- c)(ad - bc) = 0.

8B Cho hai ph ng trình ươ x 2 +ax + b = 0 và x 2 +bx + a = 0 trong đó Ch ng minh ứ

r ng có ít nh t m t trong hai ph ng trình trên có nghi m.ằ ấ ộ ươ ệ

9A Cho hai ph ng trình ươ x 2 +x-m = 0 và x 2 -mx +1 = 0 Tìm các giá tr c a tham ị ủ s m ố đ :ể a) Hai ph ng trình có nghi m chung;ươ ệ

b) Hai ph ng trình t ng đ ng.ươ ươ ươ

9B Cho hai ph ng trình ươ x 2 -2ax + 3 = 0 và x 2 -x + a = 0, (a là tham s ) V i giá tr nào ố ớ ị

c a ủ a thì:

a) Hai ph ng trinh trên có nghi m chung?ươ ệ

b) Hai ph ng trình trên t ng đ ng?ươ ươ ươ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

10 Gi i các ph ng trình:ả ươ

c) = (x + 1)(x-1); d) x(x + l) = (x - 1)2

11 Cho ph ng trình 2xươ 2 -(4m + 3)x + 2m2 -1 = 0 (m là tham s ) Tìm các giá tr c a ố ị ủ m đ

ph ng trình:ươ

a) Có hai nghi m phân bi t;ệ ệ b) Có nghi m kép;ệ

c) Vô nghi m;ệ d) Có đúng m t nghi m;ộ ệ

e) Có nghi m.ệ

Trang 6

12 Bi n lu n theo m s nghi m ph ng trình:ệ ậ ố ệ ươ

mx 2 - 4(m - 1)x + 4m + 8 = 0 (m là tham s ).

13 Cho hai ph ng trình ươ x 2 +mx + 2 = 0 và x2 + 2x + m = 0 Xác đ nh các giá tr c a tham ị ị ủ

s ố m đ hai ph ng trình:ể ươ

a) Có nghi m chung;ệ b) T ng đ ng.ươ ươ

BÀI 2 CÔNG TH C NGHI M C A PH Ứ Ệ Ủ ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ

b) Ta có Tìm đ c ượ

d) Ta bi n đ i thành 3(x + 2)ế ổ 2 = 11 Tìm đ c ượ

1B T ng t 1A.ươ ự

a) Tìm đ c ượ b) Vô nghi m.ệ

c) Tìm đ c ượ d) Vô nghi m.ệ

2A Thay x = 1 vào ph ng trình ta có 4.1ươ 2 + m2 + 4m = 0 Tìm đ c m = -2.ượ

2B T ng t 2A.ươ ự

Tìm đ c ượ

3A a) Ta có a = 2, b = -3, c = -5 Tính đ c ượ  = 49 > 0 Ph ng trình có hai nghi m phânươ ệ

vi t: ệ

b) ta có a = 1, b = -6, b' = -3, c= 8 Tính đ c ượ ' = 1 Ta tìm đ c ượ

c) Ta có a = 9, b = -12, c = 4 Tính đ c ượ  = 0 Ph ng trình có nghi m kép là ươ ệ d) Ta có a = -3, b = 4, c = -4 Tính đ c ượ  = -32 < 0 Ph ng trình vô nghi m.ươ ệ

Trang 7

3B T ng t 3A.ươ ự

a) Tìm đ c ượ b) Tìm đ c x = 2.ượ

4A T ng t 3Aươ ự

a) Tìm đ c ượ

d) Tìm đ c ượ

4B T ng t 3A, 4Aươ ự

5A Xét ' = (m - 1)2 - m(m - 3) = m + 1

a) Ph ng trình có 2 nghi m phân bi t khi ươ ệ ệ  Tìm đ c ượ b) Xét

Xét Ph ng trình có nghi m kép khi ươ ệ

c) T ng t , ta tìm đ c m < -1ươ ự ượ

d) Tìm đ c m = 0ượ

e) Tìm đ c ượ

5B T ng t 5Aươ ự

Trang 8

a) Tìm đ c ượ b) Tìm đ c ượ

d) Tìm đ c ượ d) Tìm đ c m = 2ượ

e) Tìm đ c m = 2 ho c ượ ặ

6A a) Ta có

* : Ph ng trình đã chó có nghi m kép: ươ ệ

* : Ph ng trình đã chó có nghi m phân bi t: ươ ệ ệ

b) V i ớ Ph ng trình có d ng: ươ ạ

V i ớ

* : Ph ng trình vô nghi m ươ ệ

* : Ph ng trình có nghi m kép: ươ ệ

* : Ph ng trình có nghi m phân bi t: ươ ệ ệ

6B T ng t 6Aươ ự

V i ớ

* : Ph ng trình vô nghi m ươ ệ

* : Ph ng trình có nghi m kép: ươ ệ

* : Ph ng trình hai có nghi m phân bi t: ươ ệ ệ

Trang 9

b) V i ớ ;

V i ớ

* : Ph ng trình vô nghi m ươ ệ

* : Ph ng trình có nghi m kép: ươ ệ

* : Ph ng trình có hai nghi m kép: ươ ệ

7B Ta có

Vì T ng t ta có ươ ự và T đó suy ra ừ

8A G i ọ là nghi m chung c a hai ph ng trình Ta có: ệ ủ ươ

N u ế thì Thay x0 vào ph ng trình ta đ c ĐPCM.ươ ượ

N u a = c thì b = d ế  ĐPCM

9A a) G i xọ 0 là nghi m chung c a hai ph ng trình Ta bi n đ i đ c (1 + m) xệ ủ ươ ế ổ ượ 0 = m +1. Tìm đ c m = -1 ho c m = 2.ượ ặ

b) Ta xét hai tr ng h p:ườ ợ

Tr ng h p 1: ườ ợ Hai ph ng trình cùng vô nghi m ươ ệ

Tr ng h p 2: ườ ợ JHai ph ng trình cùng có nghi m và t p nghi m gi ng nhau ươ ệ ậ ệ ố

V y ậ thì hai ph ng trình t ng đ ng.ươ ươ ươ

Trang 10

a) Tìm đ c ượ b) Tìm đ c ượ

10 T ng t 1Aươ ự

a) Tìm đ c ượ b) Tìm đ c ượ

c) Tìm đ c ượ d) Tìm đ c ượ

11 T ng t 5Aươ ự

13 T ng t 9Aươ ự

a) Tìm đ c m = 2 ho c m = -3.ượ ặ b) Tìm đ c ượ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w