1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 4 chủ đề 1 diện tích xung quanh

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích xung quanh của hình trụ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CẦU BÀI 1 DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ I TÓM TẮT LÝ THUYẾT Cho hình trụ có bán kinh đấy R và chiều cao h Khi đó 1 Diện tíc[.]

Trang 1

CHƯƠNG IV HÌNH TR , HÌNH NÓN, HÌNH C UỤ Ầ

BÀI 1 DI N TÍCH XUNG QUANH Ệ

VÀ TH TÍCH C A HÌNH TR Ể Ủ Ụ

I TÓM T T LÝ THUY TẮ Ế

Cho hình tr có bán kinh đ y R và chi u cao h Khi đó:ụ ấ ề

1 Di n tích xung quanh: Sệ xq =

2 Di n tích đáy: S = ệ

3 Di n tích toàn ph n: Sệ ầ tp =

4 Th tích: V = ể

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁNẬ Ạ

D ng 1 Tính bán kính đ y, chi u cao, di n tích xung quanh, di n tích toàn ph n và th ạ ấ ề ệ ệ ầ ể tích c a hình trủ ụ

Ph ng pháp gi i: V n d ng các công th c trên đ tính bán kính đáy, chi u cao, di n tíchươ ả ậ ụ ứ ể ề ệ

đ y, di n tích xung quanh, di n tích toàn ph n và th tích c a hình tr ấ ệ ệ ầ ể ủ ụ

1A Đi n các k t qu t ng ng c a hình tr vào ô tr ng:ề ế ả ươ ứ ủ ụ ố

Bán kính

đ y (ấ cm)

Chi u ề cao

(cm)

Chu

vi đáy

(cm)

Di n ệ tích đáy

(cm2 )

Di n tích ệ xung quanh

(cm2 )

Di n tích ệ toàn

ph n ầ

(cm2 )

Th ể tích

(cm3 )

10 8

1B Đi n các k t qu t ng ng c a hình tr vào ô tr ng:ề ế ả ươ ứ ủ ụ ố

Bán kính

đ y (ấ cm)

Chi u ề cao

(cm)

Chu

vi đáy

(cm)

Di n ệ tích đáy

(cm2 )

Di n tích ệ xung quanh

(cm2 )

Di n tích ệ toàn

ph n ầ

(cm2 )

Th ể tích

(cm3 )

Trang 2

8 8 2A M t hình tr có đ dài đ ng cao g p đôi đ ng kính đáy Bi t th t ch c a hình tr ộ ụ ộ ườ ấ ườ ế ể ị ủ ụ

là Tính di n tích xung quanh c a hình tr ệ ủ ụ

2B M t hình tr có bán kính đáy là 3cm Bi t di n tích toàn ph n c a hình tr g p đôi ộ ụ ế ệ ầ ủ ụ ấ

di n tích xung quanh Tính chi u cao c a hình tr ệ ề ủ ụ

D ng 2 Bài t p t ng h p.ạ ậ ổ ợ

Ph ng pháp gi i: V n d ng m t cách linh ho t ki n th c v hình h c ph ng đã đ c ươ ả ậ ụ ộ ạ ế ứ ề ọ ẳ ượ

h c k t h p các công th c và lí thuy t v hình tr k t h p gi i bài t p.ọ ế ợ ứ ế ề ụ ế ợ ả ậ

3A Cho n a đ ng tròn đ ng kính AB = 2R T A và B k hai ti p tuy n Ax, By Qua ử ườ ườ ừ ẻ ế ế

đi m M thu c n a đ ng tròn k ti p tuy n th ba c t các ti p tuy n Ax, By l n l t ể ộ ử ườ ẻ ế ế ứ ắ ế ế ầ ượ ở

C và D

a) Ch ng minh:ứ

iii) AC.BD =

b) G i E là giao đi m c a OC và AM, F là giao đi m c a MB và OD Cho bi t OC = 2R, ọ ể ủ ể ủ ế hãy tính di n tích xung quanh và th tích hình tr t o thành khi cho t giác EMFO quay ệ ể ụ ạ ứ quanh EO

3B Cho tam giác ABC (AB < AC) n i ti p đ ng tròn (O; R) đ ng kính BC V đ ng ộ ế ườ ườ ẽ ườ cao AH c a tam giác ABC Đ ng tròn tâm K đ ng kính AH c t AB, AC l n l t t i D ủ ườ ườ ắ ầ ượ ạ

và E

a) Ch ng minh t giác ADHE là hình ch nh t và AB.AD = AE.AC.ứ ứ ữ ậ

b) Cho bi t BC = 25cm và AH = 12cm Hãy tính di n tích xung quanh và th tích c a hình ế ệ ể ủ

t o thành b i khi cho t giác ADHE quay quanh AD.ạ ở ứ

III BÀI T P V NHÀẬ Ề

4 Đi n các k t qu t ng ng c a hình tr vào ô tr ng:ệ ế ả ươ ứ ủ ụ ố

Bán kính

đ y (ấ cm)

Chi u ề cao

(cm)

Chu

vi đáy

(cm)

Di n ệ tích đáy

Di n tích ệ xung quanh

Di n tích ệ toàn

ph n ầ

Th ể tích

(cm3 )

Trang 3

(cm2 ) (cm2 ) (cm2 )

3 17

5 Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB, g i I là trung đi m OA, dây Cd vuông góc v i AB ườ ườ ọ ể ớ

t i I L y K tùy ý trên cung BC nh , AK c t CD t i H.ạ ấ ỏ ắ ạ

a) CH ng minh t giác BIHK n i ti p.ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh AH.AK có giá tr không ph thu c v trí đi m K.ứ ị ụ ộ ị ể

c) K DM ẻ  CB, DN  AC Ch ng minh MN, AB, CD đ ng quy.ứ ồ

d) Cho BC = 25cm Hãy tính di n tích xung quanh hình tr t p thành khi cho t giác ệ ụ ạ ứ MCND quay quanh MD

CH ƯƠ NG IV HÌNH TR , HÌNH NÓN, HÌNH C U Ụ Ầ BÀI 1 DI N TÍCH XUNG QUANH VÀ TH TÍCH C A HÌNH TR Ệ Ể Ủ Ụ

1A Ta thu đ c k t qu trong b ng sau:ượ ế ả ả

Bán kính đáy (cm)

Chi u ề cao (cm)

Chu vi đáy (cm)

Di n ệ tích đáy (cm 2 )

Di n ệ tích xung quanh (cm 2 )

Di n ệ tích toàn

ph n ầ (cm 2 )

Thể tích (cm 3 )

1B T ng t ươ ự 1A

Bán kính đáy (cm)

Chi u ề cao (cm)

Chu vi đáy (cm)

Di n ệ tích đáy (cm 2 )

Di n ệ tích xung quanh

Di n ệ tích toàn

ph n ầ

Thể tích (cm 3 )

Trang 4

(cm 2 ) (cm 2 )

2A Vì h = 2R nên V = R2h = R2.2R=2 R3

M t khác: V = 128ặ  R = 4cm

 h = 8cm, Sxq = 2 Rh = 64 cm2

2B T ng t ươ ự 2A.

Di n tích toàn ph n g p đôi di n tích xung quanh nên:ệ ầ ấ ệ

2 Rh + 2 R2=2.2 R2  2 Rh = 2 R2  R = h

V y chi u cao c a hình tr là 3cm.ậ ề ủ ụ

3A a) i) S d ng tính ch t hai ti p tuy n c t nhau có CA = CM và DM = DB nên AC + BDử ụ ấ ế ế ắ

= CM + DM = CD;

ii)

iii)

b) v i OC = 2R, OM = r, ch ng minh đ c ớ ứ ượ

T đó tính đ c EM = OM sin 60ừ ượ 0 =

(đvdt)

3B T ng t ươ ự 3A.

a) Ta có T giác ADHE là hình ch nh t.ứ ữ ậ

Trang 5

L i có AB.AD = AHạ 2 = AE.AC nên AB.AD = AE.AC

b) HB = 9cm, HC = 16cm (L u ý: AB < AC nên HB < HC)ư

4A T ng t 1Aươ ự

Bán kính đáy (cm)

Chi u ề cao (cm)

Chu vi đáy (cm)

Di n ệ tích đáy (cm 2 )

Di n ệ tích xung quanh (cm 2 )

Di n ệ tích toàn

ph n ầ (cm 2 )

Thể tích (cm 3 )

5 T ng t ươ ự 3A

a) T giác BIHK n i ti p (t ng hai góc đ i b ng 180ứ ộ ế ổ ố ằ 0)

b) Ch ng minh AH.AK = AI.AB = ứ R.2R = R2  ĐPCM

c) MCND là hình ch nh t ữ ậ  MN, AB, CD đ ng quy t i I là trung đi m c a CD.ồ ạ ể ủ d) Tam giác OCA đ u ề

Tính đ c ượ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w