Noi Dung Chuong Trinh 18tPhan I: Terpenes Phan II: Steroids Phan III: Alkaloids Phan IV: Cac hop chat tu nhien quan trong khac CAC HOP CHAT TU NHIEN... 1.1.1 MONOTERPENESMonoterpenes la
Trang 1Noi Dung Chuong Trinh (18t)
Phan I: Terpenes
Phan II: Steroids
Phan III: Alkaloids
Phan IV: Cac hop chat tu nhien quan trong khac
CAC HOP CHAT TU NHIEN
Trang 2Myrcene duoc tach tu bayberry oil
Cau truc camphor duoc xac dinh boi Bredt vao nam 1893, Pinene boi Wagner 1894, citral boi Tiemann 1895, β-carotene duoc tach tu carrots vao nam 1837 boi Wackenrodder va den
Trang 41.1 Su Phan Loai Terpenes
Terpenes Isoprene
units
Carbon atoms
Trang 51.1.1 MONOTERPENES
Monoterpenes la thanh phan tinh dau thom co trong la, hoa qua cua mot so loai thuc vat nhu Labiatae, Pinaceae, Rutaceae, Umbelliferae Tinh dau thom duoc dung trong cong nghe hoa my pham, nuoc hoa, chat mau, mui thuc pham.
Mot so monoterpenes nhu camphor o dang tinh khiet, con da so o dang hon hop cac dong phan (isomers) kho tach.
Tren 700 cau truc da duoc xac dinh.
Monoterpenes duoc chia lam 03 loai: acyclic, monocyclic va bicyclic.
Trang 61.1.1.1 ACYCLIC MONOTERPENES
Acyclic monoterpenes pho bien la geraniol, linalool, nerol va citronellol Citronellol o dang
tu do hoac dang ester trong nhieu loai dau thuc vat ( Rutaceae ) duoc su dung trong cong nghe nuoc hoa.
Acyclic monoterpenes co the duoc xem la dan chat cua 2,6-dimethyloctan.
Trang 71.1.1.1 ACYCLIC MONOTERPENES
Acyclic monoterpenes pho bien la geraniol, linalool, nerol va citronellol Citronellol o dang
tu do hoac dang ester trong nhieu loai dau thuc vat (Rutaceae) duoc su dung trong cong nghe nuoc hoa.
Trang 91.1.1.2 MONOCYCLIC MONOTERPENES
Monocyclic monoterpenes pho bien la limonene, α-terpineol, terpinolene cung voi 02 loai tinh dau kha pho bien cua la bac ha la menthol va menthone.
Trang 111.1.2 SESQUITERPENES
Sesquiterpenes la thanh phan tinh dau thom co trong la Labiatae, Rutaceae, Myrtaceae and Pinaceae.
OH O
Abscisic acid (Hormone thuc vat) Farnesol
Trang 131.1.3 DITERPENES
Dang hoat dong nhat cua vitamin E la α-tocopherol (chuoi phytyl bao hoa).
α-tocopherol, co cau hinh tuyet doi 2R-(4'R,8'R)-5,7,8-trimethyltocol, tocol la 02 vong ngung tu
Trang 14
1.1.3 DITERPENES
α-tocopherol duoc tach ra tu dau mam hat lua mi vao nam 1936, ten tocopherol bat nguon
tu tieng Greek phero nghia la "to bring" va tu tocos, nghia "childbirth”.
Vitamin E tac nhan chong oxi hoa.
Vitamin K duoc tim thay 1929 tu nghien cuu cua H Dam ve qua trinh chuyen hoa
cholesterol trong chim, ong nhan thay nhung trieu chung suy giam moi tu nhung con chim
co che do an kieng chat beo, de bi chay mau, va thoi gian dong mau keo dai.
Nam 1939 nhom nghien cuu Doisy da tach duoc vitamin K tu dich chiet hexane.
Nam 1943 giai Nobel y hoc da duoc trao cho 02 tac gia da kham pha ra vitamin K.
Trang 151.1.3 DITERPENES
Trang 16
1.1.4 SESTERPENES
Sesterpenes duoc tach tu vo cua con trung va tu nam.
Trang 171.1.5 TRITERPENES
Triterpenoids tao ra nhom lon cac hop chat tu nhien steroids, sterols.
Squalene la chat trung gian sinh hoc cua tat ca cac triterpenoids.
Dau gan ca map
Trang 182 STEROIDS - CHOLESTEROL
Steroids la loai lipid co nhieu chuc nang trong doi song, la dan chat tu squalene bang phan ung dong vong, dehydrogen hoa, phan ung the.
Steroids co cau truc co ban gom he 04 vong ngung tu A, B, C, D
Cholesterol la steroid co so luong lon nhat, la chat trung gian cua tat ca cac steroids trong dong vat Nguoi truong thanh co trung binh khoang hon 200 g cholesterol chua trong cac
mo co the, luong lon trong nao va tuy song Cholesterol la thanh phan boi dap thanh mach mau, can tro su luu thong cua mau trong he tuan hoan Cholesterol o dang tu do nhom alcohol hoac duoc ester hoa boi cac acid beo khac nhau
Trang 192 STEROIDS - CHOLESTEROL
O H
9 10
11
12
13 14 15
16 17
18 19
20
21
22 23
24 25
26
27
He vong ngung tu trong steroids Cau truc Cholesterol
Trang 20Cholesterol la lipid hau nhu khong tan trong nuoc, nen phai duoc nhu tuong hoa de co the
di chuyen trong mau, nho vao chuc nang cua lipoproteins co the nhu tuong hoa va phan bo lipid khap co the.
HDL dong vai tro chuyen cholesterol tu te bao vao gan de duoc oxi hoa thanh acid mat, chat dong vai tro quan trong trong qua trinh tieu hoa va bai tiet cholesterol khoi co the Vi the, neu luong HDL cao lien quan den “good” cholesterol.
LDL mang cholesterol den te bao qua do tao su ngung dong cholesterol o thanh mach Neu
Trang 212.1 VITAMIN D
O H
8
9 10
11
12
13 14 15
16 17
18 19
20
21
22 23
24 25
26
27
1 2
3
7 8
9 10
11
12
13 14 15 16 17
18 19
20
21
22 23
24 25
Trang 222.1 VITAMIN D
Vitamin D 3 co vai tro trong qua trinh hap thu Ca 2+ o ruot non, neu ham luong vitamin D 3 giam se keo theo tinh trang suy giam Ca 2+ trong co the anh huong den su phat trien xuong (benh Rickets).
Thuc chat benh Rickets do moi truong thieu anh sang Ca tich luy vitamin D 3 bang qua trinh khac, dau gan ca la nguon giau vitamin D 3
1 2
8 9 11
12
13 14 15 16 17
18 19
20
21
22 23
24 25
26
27
Trang 232.2 ACIDS MAT
Phan chinh cholesterol trong co the duoc su dung de tao cac acid mat Su oxi hoa trong gan
da chuyen phan chuoi hydrocarbon C 8 H 17 va them nhieu nhom OH tren khung steroid Acid Cholic la acid mat pho bien nhat.
Muoi mat dong vai tro quan trong trong qua trinh tieu hoa mo.
O
1 2
9 10
11
12
13 14 15
16 17
18 19
20
21
22 23
X = OH : Acid Cholic
X = NHCH 2 CH 2 SO 3 Na :
sodiumtaurocholate
Trang 242.3 CORTICOSTEROIDS
Vo ngoai tuyen thuong than la nguon tao ra phan lon corticosteroids Giong acid mat, corticosteroids cung duoc tao ra tu cholesterol bang su oxy hoa, voi su cat dut chuoi alkyl tren vong D Cortisol la chat pho bien cua corticosteroids, trong khi cortisone la chat duoc biet den nhieu nhat Cortisone thong thuong duoc chi dinh nhu la thuoc khang viem, dac biet trong chi dinh dieu tri viem khop.
Corticosteroids cho thay tac dong sinh ly hoc, mot trong nhung chuc nang quan trong la duy tri can bang dich dien giai trong co the Corticosteroids cung dong vai tro dieu hoa chuyen hoa cua carbohydrates.
Trang 257 8
9 10
11 12
13 14 15 16
18
19
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10
11 12
13 14 15 16
18 19
Cortisol Cortisone
Trang 262.4 HORMONE GIOI TINH
Hormone la chat dan truyen hoa hoc cua co the, duoc tiet ra tu cac tuyen noi tiet va dieu hoa cac qua trinh sinh hoc Tuyen noi tiet sinh duc nam va nu tiet ra mot so hormone dong vai tro trong viec phat trien gioi tinh va sinh san.
Testosterone la androgen chinh, hormone gioi tinh nam, thuc day phat trien co bap, giong noi nam, phat trien co the, toc va cac dac tinh gioi tinh khac.
Estradiol la hormone gioi tinh nu, hoac estrogen Estradiol la chat dieu hoa chu ky kinh nguyet va qua trinh sinh san Estradiol la hormone chiu trach nhiem cho su phat trien cac dac tinh gioi tinh thu hai cua nu.
Testosterol va Estradiol co trong co the voi ham luong rat nho.
De thu duoc 0,01 g Estradiol de nghien cuu, 4 tan buong trung lon nai da duoc chiet
Trang 272.4 HORMONE GIOI TINH
Trang 282.4 HORMONE GIOI TINH
Chat tong hop Norethindrone co nhieu uu diem hon Progesterone va duoc dung bang
duong uong de ngan su rung trung Bang su gay ra su ngung thu tinh tam thoi Cac cau truc tong hop tuong tu Progesterone tao ra cac loai thuoc ngua thai bang duong uong
Trang 292.4 HORMONE GIOI TINH
OH
N H
N
Stanozolol
Ben Johnson da chien thang trong mon dien kinh chay 100 m tai the van hoi Olympic
1988 Trong nuoc tieu cua anh ay da duoc tim thay chat Stanozolol.
Trang 303 ALKALOIDS
Alkaloid là hợp chất tự nhiên trong cấu trúc hoá học có chứa nhóm amine và dung dịch của alkaloid có tính kiềm (alkaline) Khối lượng phân tử thấp, 20% loài thực vật có chứa alkaloid.
Sự tổng hợp các alkaloids liên quan đến sự chuyển hoá của các amino acid Đặc biệt
alkaloid là dẫn suất từ bốn loại amino acids khác nhau lysine, phenylalanine, tyrosine, và tryptophan.
Trang 313 ALKALOIDS
Alkaloid là dẫn suất từ lysine.
Pelletierine and pseudopelletierine are found in the bark of pomegranate trees Sedamine
is one of over 600 alkaloids isolated from the genus Sedum, a common garden plant, while halosaline is a minor constituent from the species Haloxyon salicornicum Lycopodine is obtained from various species of the moss Lycopoodium.
Trang 323 ALKALOIDS
Alkaloid là dẫn suất từ lysine.
So sánh các cấu trúc của Pelletierine, Sedamine, halosaline được tổng hợp từ phản ứng của 2,3,4,5-tetrahydro pyridine và β-ketoacid, liên quan đến phản ứng Mannich trong sinh tổng hợp nicotine.
Trang 333 ALKALOIDS
Alkaloid là dẫn suất từ phenylalanine và tyrosine.
Khung β-phenylethylamine.
Mescaline, 3,4,5-trimethoxyphenylethylamine Mescaline là chất gây ảo giác nhẹ, thu được từ
peyote cactus, Lophophora williamsi.
Trang 343 ALKALOIDS
Sinh Tổng hợp mescaline.
Trang 353 ALKALOIDS
Decarboxylation của một amino acid.
Trang 363 ALKALOIDS
Điều thú vị rằng tyramine có trong nhiều loại thực phẩm aged cheese , smoked fish ,
sausage , trong một số beer và rượu
Nồng độ tyramine tăng do sự tiêu hoá các thực phẩm và đồ uống nói trên gây ra sự co mạch máu và làm tăng áp suất máu, tyramine có thể gây các chứng đau đầu hoa mắt.
Trang 373 ALKALOIDS
O-methylation reaction liên quan đến sự chuyển nhóm methyl S-adenosylmethylonine.
Trang 393 ALKALOIDS
Alkaloid là dẫn suất từ tryptophan.
Trang 403 ALKALOIDS
Mối liên hệ trong cấu trúc của serotonin va tryptophan rõ ràng.
Mối liên hệ cấu trúc giữa quinine va tryptophan không rõ ràng Tuy nhiên, một con đường tổng hợp sinh học quinine từ tryptophan đã được đề nghị.
Trang 423 ALKALOIDS
– Opium poppy = model organism
– Anti-herbivory
3.1.1 Terpenoid Indole Alkaloids
Combine monoterpenoid with tryptophan
– Catharanthus roseus là loại thực vật chủ yếu
• Vinblastine
• Quinine – antimalarial – purpose for Gin
• Strychnine – Rat poison – major pet poison as well
3.1.2 Benzylisoquinoline Alkaloids
Trang 433 ALKALOIDS
3.1.2 Benzylisoquinoline Alkaloids
Trang 453 ALKALOIDS
3.1.4 Purine Alkaloids
Trang 473 ALKALOIDS
Morphine một opium alkaloid , chất giảm đau mạnh, tuy nhiên morphine phải
được dùng có kiểm soát, có chỉ định vì nó là chất gây nghiện.
O
N C H3H
O H O H
Trang 48H
Trang 50Epinephrine còn được gọi là adrenaline một hormone được tiết tại tuyến thượng thận
chất trung gian dẫn truyền xung động thần kinh (neurotransmitters).
O H
O H
H
OH
N CH
Trang 51O H
C
H 2 C
H 2 NH 2
Trang 54Aspirin được dùng làm thuốc giảm đau từ 1899, cơ chế hoạt động của aspirin ít được biết đến Hiện nay, nghiên cứu cho thấy rằng cơ thể tạo ra prostaglandin để bảo vệ sự tổn
thương mô, kết quả sự tạo ra prostaglandin là đau và viêm
Aspirin làm cản trở sự sinh tổng hợp sinh học prostaglandin do đó làm giảm nồng độ
prostaglandin và làm giảm đau và viêm
Prostaglandin được tách lần đầu tiên từ tuyến tiền liệt cừu vào những năm 1930 Tuy
nhiên, từ thập niên 1960 các nhà khoa học nhận ra rằng prostaglandin có trong nhiều loại
tế bào và có nhiều loại prostaglandin đóng vai trò quan trọng trong chức năng điều hoà quá trình sinh học trong cơ thể.
Prostaglandin có những tác động sinh lý học, một số làm giãn mạch mô phổi, một số khác làm co mạch PGE 1 làm giãn mạch máu va có tác dụng làm giảm áp suất máu, là thuốc làm giảm sự tạo thành huyết khối.
Trang 55OH
COOH OH
Prostaglandin F 1α (PGF 1α)
Trang 56H