CAC HOP CHAT TU NHIEN ¢ Chuc nang va lợi ích: Được sử dụng rộng rãi như chất chống oxy hoá, hoạt động tốt trong ngành thực phẩm.. Đặc biệt tăng hoặc tiêu chuẩn hóa hàm lượng vitamin C
Trang 1CAC HOP CHAT TU NHIEN
¢ Axit ascorbic (Vitamin C)
¢ INS: 300 (E300)
°Ồ ADI: Chưa xác định
©_Nguôn góc- lịch sử: có nhiêu trong rau quả và
trái cây, nhât là họ cam Được khai thác dau tien
từ các mô vào năm 1928 va được tông hợp vào
nam 1933 boi Tadeusz REICHSTEIN.M6t nam
sau Roch da san xuat ra 50 kg axit ascorbic dau
tiên
Trang 2CAC HOP CHAT TU NHIEN
¢ Dac diém:
Tên thương mại: Ascorbic axit FCC
Công thức hoa học: CaHO„
OH OH
—\ 9"
|
O HH
Khôi lượng phân tử :176,12
Dang bot hay viên màu trang dén vàng nhạt, sử dụng cho thực phâm phải ở dạng bột màu trắng, hậu như không có mùi, chỉ có vị axit
Trang 3CAC HOP CHAT TU NHIEN
¢ DO tan:
+ Tan tốt trong nuéc (300g/I & 200°C)
¢ Hoa tan trong etanol 95% o 200°C chi
khoảng 20-30g/
¢ Trong glycerol khoang 10g/Ì
+ Không hòa tan trong dâu, mỡ ete,
petroleum ete, cloroform va benzen
° Nhiệt độ nóng chay 190°C
Trang 4CAC HOP CHAT TU NHIEN
¢ Chuc nang va lợi ích:
Được sử dụng rộng rãi như chất chống oxy
hoá, hoạt động tốt trong ngành thực phẩm
Vừa chống oxy hoá dầu mỡ, vừa ức chế sự
biến chất (hoá nâu) của hoa quả cắt gọt, mứt
quả, nước quả
Trang 5CAC HOP CHAT TU NHIEN
vNgăn chặn sự hình thành hợp chất gây ung
thu nitrosamin khi dung nitrit/nitrat
VY Ngan ngtva cdc bénh man tinh: ung thu, bénh
tìm mạch, cao huyết áp, lão hóa,
Đặc biệt tăng hoặc tiêu chuẩn hóa hàm
lượng vitamin C trong thực phẩm, có tác
dụng như thuốc chữa bệnh cho cơ thể
Trang 6CAC HOP CHAT TU NHIEN
Ung dung :
Trong các san pham như bia, sữa, thịt, bột quả và
các sản phẩm từ củ
Độc hại:
- Phụ gia an toàn vì được đào thải qua nước tiểu,
nếu quá liều có thể gây hiện tượng nôn mửa tiêu
chảy, nhức đầu và gẫy buồn ngủ
-Vitamin C kết hợp với sắt hay đồng tạo thành tiền chất oxy hoá thay vì chống oxy hoá
-Liều lượng sử dụng cho người :
Không hạn chế :0-2,5mg/kg thể trọng
Có điều kiện:2,5-7,0mg/kg thé trọng
Trang 7CAC HOP CHAT TU NHIEN
COOH * AXIÍ CIÍFIC
ooc ccn, Lọ, ° INS: 330 (E330)
|e ADI:
Che Nguồn gốc — lịch sử: có trong tự nhiên ở quả OOH chanh, nhưng hiện nay dùng sản phẩm tổng
hợp sinh học
Đặc điểm:
Tên khác: axit 2 — hydroxy — 1,2,3 — propanetricarboxylic
Tên thuong mai: Cap-Shure C-140E-75
Nhà sản xuat: ADM, Albright va Wilson
Công thức phân tử: C,H,O»
Trang 8CAC HOP CHAT TU NHIEN
Khối lượng phân tử: 192,125
Hình dạng: tinh thể rắn, bột không màu,
không mùi, vị chua, phân huỷ trước khi sôi AXit citric dùng trong thực phẩm phải ở thể
kết tinh khan hoặc với một phần tử nước
Đặc điểm: Một axit rất yếu, không màu
hoặc màu vàng, không mùi Loại khan phải chứa không Ít hơn 99,5% C,H,©Ơ-
Trang 9CAC HOP CHAT TU NHIEN
Độ tan: Hòa tan t6t trong nuéc va rudu (1¢/0,5ml
nudc) hoac tan trong etanol (1g/2ml etanol)
Độ tỉnh khiết phải lớn hơn 99,5%
Độ ẩm: < 7,5 —- 9,0%
Nhiệt độ nóng chảy: 153°C
Chức năng — lợi ích: là chất chống oxi hóa thực
phẩm, chất tạo phức kim loại, chống oxi hóa khá
yếu nếu sử dụng riêng lẻ, thường sử dụng chung với
BHA, BHT
Trang 10CAC HOP CHAT TU NHIEN
Ung dung:
Độc tính: với liều lượng cao (1380mg/kg thể trọng) Trên chó không thấy hiện tượng tổn thương thận
Với chuột cống trắng, liều lượng 1,2% trong thức ăn hàng ngày, không ảnh hưởng đến máu, không thấy một tác động nguy hại gì đến các bộ phận trong cơ
thể, không ảnh hưởng đến sự sinh san ma chi hoi
ảnh hưởng đến răng so với chuột đối chứng
Trang 11
Sw dung Axit citric trong mét s6 thực phẩm
2_ |Sữa lên men (nguyên kem), có xử lý nhiệt sau GMP
khi lên men
3 | Dầu và mỡ không chứa nước 100
4 |Bơ và bơ cô đặc GMP
Trang 12Sw dung Axit citric trong mét s6 thực phẩm
6 | Thit, thit gia cam va thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ | 2000
7 | Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ 100
8 | Thủy sản tươi kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi GMP
9_ | Dầu trộn gia vị (bao gồm các chất tương tự muối!) GMP
10 | Thức ăn cho trẻ em dưới một tuổi GMP
Trang 13
Sw dung Axit citric trong mét s6 thực phẩm
11_ | Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng GMP
12_ | Nước uống không cồn GMP
13_ | Nước quả cô đặc (dạng lồng hoặc dạng rắn) GMP
14_ |Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng GMP
chai
15 | Rượu vang 700
Trang 14
PHU GIA DINH DUONG
Yêu cầu nghiêm ngặt đối với các chất phụ gia làm tăng giá
trị dinh dưỡng:
Độ tinh khiết cao
* An toàn cho người sử dụng
Không gây các phản ứng phụ
Trong công nghệ chế biến thực phẩm thường sử dụng các
loại phụ g1a bố sung dinh dưỡng:
®°VItamn
© Chat khodng
Acid amin
# Acid béo
Trang 15VITAMIN
CHAT TANG CUONG DINH DUGNG
e Tang gia tri dinh dưỡng
e Bu dap thất thoát do xử
lý công nghệ
® Nước ép trái cây
® Rau quả đóng hộp
® Bột và bánh mì
S® Sữa
® MargarIne
®Thực phẩm trẻ em
e Chống oxyd hóa
e Liên kết trong bột nhào
e Tạo màu và ổn định mầu
e Acid ascorbic
e Carotenoid va riboflavine
e Niacin
Trang 16PHU GIA DINH DUONG
*Trong qua trình chế biến, lượng vitamin thường bị hao hụt Để cung
cấp đủ lượng vitamin các nhà sản xuất đã tìm mọi biện pháp nhằm hạn chề tối đa lượng tiêu tổn vitamin băng mọi cách như có thể
Chính vì vậy trong quá trình chế biến thực phẩm, tùy vào từng loại thực phẩm mà bổ sung lượng vitamin sao cho hgp ly
®Trong các sản phẩm đồ hộp nước quả hiện nay, vitamin C đã được bổ sung vào các sản phẩm nước quả đục Lúc này vitamin C vừa là chất
tăng cường dinh dưỡng cho thực phẩm vừa có tác dụng như chất chống
sam màu cho nước quả Giúp cho nước quả có vị chua vừa phải và có
màu sáng như tự nhiên
Vitamin được chia ra làm 2 loại:
Vitamm tan trong nước:
Vitamin tan trong đầu:
Trang 17CHON LOAI THUC PHAM
“Có thể mang đầy đủ các vitamin
“Đối tượng tiêu thụ
ĐẢM BẢO
Tính 6n định của vitamin
Tính sẵn có của nguyên liệu
Tránh dư thừa, gây ngộ độc, mất cân đối
>> ví
CHỌN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ
Tương thích giữa các thành phần
Bảo tồn hàm lượng
Không ảnh hưởng đến giá trị cảm quan
Trang 18
NGU COC AN SANG
100g
Ỉ
30% nhu cầu
vitamin B va A
thiamine,Ca,Fe
< 20% nhu cầu
Mg
Tiêu chuẩn USA_ | Tiêu chuẩn Canada
(mg/100g) (mg/100g
Niacine 5.30 3.5-6.4
Folic acid 0.07 0.04-0.05
Vitamin A 950 IU -
Pantothenic acid - 1.0-1.3
Calcium 200 110-140
Trang 19
A : lượng phu gia thém vao
R : lượng tiêu chuẩn
X : hàm lượng trung bình ban đầu
S : độ lệch chuẩn của trung bình
Trang 20
BI Bột ca-cao và các sản phẩm từ ca-cao, nước
ø1ả1 khát, nước quả cô đặc, mứt kẹo, bánh
ngọt
B, Banh ngot, mi, nui
Pantothenic acid Banh ngọt
tráng miệng, bột mì
cô đặc, margarIne, bánh ngọt
D Sữa, bột sữa