1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập lớn cơ môi trường liên tục 2

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lớn cơ môi trường liên tục 2
Trường học Trường đại học xây dựng
Chuyên ngành Cơ môi trường liên tục
Thể loại Bài tập lớn
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 904,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word NGỄC 4 III B TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG BÀI TẬP LỚN CƠ MÔI TRƯỜNG LIÊN TỤC SINH VIÊN stt14 Mà SỐ SINH VIÊN LỚP GIÁO VIÊN Mà ĐỀ IV 3 D Chia tÊm thµnh 4 phÇn tö vµ ®¸nh sè I, II, III, IV n.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BÀI TẬP LỚN

CƠ MễI TRƯỜNG LIấN TỤC

SINH VIấN : stt14

MÃ SỐ SINH VIấN :

LỚP :

GIÁO VIấN :

MÃ ĐỀ : IV-3-D

Chia tấm thành 4 phần tử và đánh số I, II, III, IV như hình vẽ :

Trang 2

Có 6 nút đánh số từ 1 đến 6, mỗi nút có 2 chuyển vị Kí hiệu X là vecto ẩn số gồm các thành phần tương ứng với các chuyển vị theo thứ tự từ nút 1 đến nút 6 u1, v1, u2, v2, u3, v3, u4,

v4, u5, v5, u6, v6

Sơ đồ liên kết :

2

1 Phần tử 1

- Điểm nút và tên gọi (1,2,3)

Trang 3

- Toạ độ 1 (0, 2𝑎); 2(0, a); 3(a,a)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X1 X2 X3 X4 X5 X6 ]

- Diện tích phần tử :  =

2

2

a

- Ma trận hình học B1 =

b1 = 0 - 0 = 0 c1 = a-0=a

Vậy B1 =

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

,

=

15𝑎

- Ma trận độ cứng của phần tử k1 = t BTDB1

⎡−10 01 −11

ì

⎡ −511 −511 51 −1−5 −124 −66

2 Phần tử 2

- Điểm nút và tên gọi (2, 4, 3)

- Toạ độ 2(0 , a); 4 (0, 0); 3 (a, a)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X3 X4 X7 X8 X5 X6 ]

- Ma trận hình học B2 =

Trang 4

B2 = 0 c2 = a

Vậy 𝐵 =

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1 25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

15

- Ma trận độ cứng của phần tử

k2 = t BTDB2

Vậy suy ra 𝑘 =

⎡ 30 05 −20 −30 −32 −53

3 Phần tử 3

- Điểm nút và tên gọi (3, 4, 5)

- Toạ độ 3 (a, a); 4 (0, 0), 5 (a , 0)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X5 X6 X7 X8 X9 X10 ]

- Ma trận hình học B3 có :

Vậy 𝐵 =

- Ma trận vật lý khi  = 0,25  D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1 25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

Trang 5

𝐷𝐵 = 𝐸

15𝑎

- Ma trận độ cứng của phần tử k3 = t BTDB3

⎡ 10 −10 −11

ì

Vậy suy ra

0 0 0

0 0

0

0 44 10

22 10

22

0 10 11

5 11 5

0 22 5

11 5

11

0 10 11 5

11 5

0 22 5

11 5

11

30

3

Et k

4 Phần tử 4

- Điểm nút và tên gọi (3, 5, 6)

- Toạ độ 3 (a,a), 5(a, 0), 6 (2a,0)

- Vectơ ẩn số nút :

T = [X5 X6 X9 X10 X11 X12 ]

- Ma trận hình học B4 có :

B6 = a c6 = 0 Vậy 𝐵 =

- Ma trận vật lý khi  = 0,25 D =

3 0 0

0 8 2

0 2 8 15

2 375 , 0 0 0

0 1 25 , 0

0 25 , 0 1 25 , 0

E E

15𝑎

- Ma trận độ cứng của phần tử k3 = t BTDB3

Trang 6

𝑘 = ì

⎡−10 01 −11

ì

Vậy suy ra

0 0 0 0 0 0

0 44 10 22 10 22

0 10 11 5 11 5

0 22 5

11 5 11

0 10 11 5 11 5

0 22 5

11 5 11

30

4

Et k

Ma trận độ cứng của toàn hệ :

20 0

6 8 8

2 0 0 0

0 6 6

0 79 7 16 13

25 0

0 10 22

4 16

6 7 14

5 3 3

0 0 0

0 5 1

8 16 5

19 2

8 0 0 0

0 1 5

8 13

3 2

33 5

0 10 22

0 0 0

2 25 3

8 5

33 0 22 0

22 0

0

0 0 0 0 0

0 0 0 0

0 0 0

0 0 0 0 10 22

0 44 10

22 0

0

0 10 0

0 22 0

0 10 22

0 0 0

0 22 0

0 0

22 0 22 0

22 0

0

6 4

5 1

0 0

0 0 0

0 11 5

6 16 1

5 0

0 0 0 0

0 5 11

II.Vectơ tải trọng

1 Tải trọng

Theo tính toán ta quy đổi tải trọng trên các cạnh về tải trọng tập trung tương đương đặt tại nút nhanạ được sơ đồ tải trọng của tấm như hình vẽ :

Trang 7

PT = [P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7 P8 P9 P10 P11 P12]

= qa/24 [ 0 6 1 6 6 0 5 -15 0 -21 0 12 ]

Theo điều kiện giả thiết về liên kết ta có

X1 = X2 = X5 = X6 = X9 = X10 = X11 = X12 = 0 nên :

- Loại bỏ X1 X2 X5 X6 X9 X10 X11 X12 trong vectơ các ẩn số

- Loại bỏ P1 , P2 , P5 , P6 , P9 , P10 , P11 , P12 trong các vecto tải trọng

- Loại bỏ các dòng và cột 2, 4, 5, 6, 7, 10 trong ma tận độ cứng K Phương trình thu gọn lại :

PT = qa/24 [ 0 1 -12 0 0 16 ]

Ta có phương trình :

12 11 9 8 3 1

20 0 8 8 0 6

0 79 16 13 22 16

8 16 19 2 0 5

8 13 2 33 0 0

0 22 0

0 22 0

6 16 5

0 0 11

15 2

12 0 0 15 1 0

24

2

X X X X X X Et

qa

Trang 9

4 øng suÊt t¹i c¸c nót :

øng suÊt t¹i nót ®­îc tÝnh theo c«ng thøc :

n

r

i  

2405 , 1

3423 , 0

0271 , 1 6

1

t

q

I

1838 , 2

6505 , 4

6289 , 2 )

( 2

1

2

t

q

IV III 

7689 , 0

1099 , 2

4531 , 0

3

t

q

IV

0919 , 1

1917 , 8

9397 , 3 )

( 3

1

4

t

q

IV II III  

Trang 10



1487 , 0

1982 , 3

0587 , 0 )

( 2

1

5

t

q

I

II 

5636 , 1

7388 , 5

1171 , 2 )

( 3

1

6

t

q

I II III  

Ngày đăng: 09/03/2023, 09:05

w