2 I MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ 1 Ma trận TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Phân môn Địa lý 1 Châu Mĩ – Vị trí địa lí[.]
Trang 11 Ma trận
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
%
Nhận biết (TNKQ )
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL) Phân môn Địa lý
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ – Phát kiến ra châu Mỹ
– Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc
Mỹ, Trung và Nam Mỹ)
– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên
ở các khu vực châu Mỹ
Phân môn Lịch sử
1
Đại Việt thời
Lý- Trần –
Hồ
2 Bản đặc tả
T
T
Chương
/
Nội dung/Đơn vị
Mức độ đánh giá Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thôn g Vận dụn
Trang 2Chủ đề kiến thức
(TNK Q)
hiểu (TL)
g (TL ) Phân môn Địa lý
Mỹ
– Vị trí địa
lí, phạm vi châu Mỹ – Phát kiến
ra châu Mỹ – Đặc điểm
tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ
Nhận biết
– Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
– Xác định được trên bản
đồ một số trung tâm kinh
tế quan trọng ở Bắc Mỹ
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon
– Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung
và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh
Thông hiểu
– Phân tích được các hệ quả địa lí – lịch sử của việc Christopher Colombus phát kiến ra châu Mỹ (1492 – 1502)
– Trình bày được một trong những đặc điểm của
tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ
– Phân tích được một trong những vấn đề dân
cư, xã hội: vấn đề nhập cư
và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ
– Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc –
8TN
1TL
Trang 3Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes)
Vận dụng
– Phân tích được phương thức con người khai thác
tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ
Vận dụng cao
– Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo
vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon
½ TL
½ TL
% Phân môn Lịch sử
1 Đại Việt
thời
Lý-Trần –
Hồ.
Đại Việt thời Lý
Nhận biết
– Trình bày được sự thành lập nhà Lý
Thông hiểu
– Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế,
xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý
– Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý
- Trình bày được cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077)
Vận dụng
– Đánh giá được sự kiện dời đô ra Đại La của Lý Công Uẩn
– Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống
2TN
2TN
1TL
Trang 4(1075 – 1077).
– Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077)
Đại Việt
thời Trần
Nhận biết
- Trình bày được những nét chính về tình hình kinh
tế, chính trị, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần
Thông hiểu
- Phân tích được sự phân hóa xã hội của Đại Việt dưới thời nhà Trần
- Thành lập nhà Trần
Vận dụng
– Đánh giá được sự phát triển của Đại Việt thời Trần
4 TN
1TL
TNKQ
01 TL
01 TL
%
%
Trang 5II ĐỀ KIỂM TRA
1 Trắc nghiệm (4 điểm):
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất.
Câu 1 Năm 1042, nhà Lý ban hành bộ luật nào?
A Hình thư
B Hình luật
C Luật Hồng Đức
D Luật Gia Long
Câu 2 Luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò, vì
A trâu, bò là các loài động vật quý hiếm
B bò là biểu tượng linh thiêng trong Hin-đu giáo
C muốn bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp
D đạo Phật được nhà nước đề cao nên cấm sát sinh
Câu 3 Lý Thường Kiệt chọn khúc sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chặn quân Tống xâm lược vì dòng sông này
A gần sát với biên giới của nhà Tống
B nằm ở ven biển, có thể chặn giặc từ biển vào
C là biên giới tự nhiên ngăn cách Đại Việt và Tống
D chặn ngang con đường bộ để tiến vào Thăng Long
Câu 4 Địa điểm nào dưới đây được Lý Thường Kiệt lựa chọn để xây dựng phòng tuyến chống quân Tống xâm lược?
A Cửa sông Tô Lịch
B Thành Đa Bang
C Sông Như Nguyệt
D Thành Tây Đô
Câu 5 Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Trần được xây dựng theo
A chủ trương “cốt đông, không cốt tinh nhuệ”
B chính sách “nghĩa vụ quân sự bắt buộc”
C chủ trương “tinh nhuệ, hiện đại hóa”
D chính sách “ngụ binh ư nông”
Câu 6 Bộ quốc sử đầu tiên của Đại Việt có nhan đề là gì?
A Việt Nam sử lược
B Đại Việt sử kí
C Đại Việt sử kí toàn thư
D Đại Nam thực lục
Câu 7 Bộ luật của Đại Việt được ban hành dưới thời Trần có tên là
A Quốc triều hình luật
B Hoàng Việt luật lệ
C Luật Hồng Đức
Trang 6D Luật Gia Long.
Câu 8 Ai là tác giả của tác phẩm Binh thư yếu lược?
A Trần Quốc Tuấn
B Ngô Thì Nhậm
C Lý Thường Kiệt
D Lê Văn Hưu
Câu 9 Châu Mỹ có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
Câu 10 Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở
A nửa cầu Bắc B nửa cầu Nam
C bán cầu Đông D bán cầu Tây
Câu 11 Trung tâm kinh tế quan trọng nào không nằm ở Bắc Mỹ?
C Lôt-an-giơ-let D To-ky-o
Câu 12 Vai trò của rừng A-ma-dôn không phải là
A là lá phổi của thế giới B vùng dự trữ sinh học quý giá
C có nhiều tiềm năng để phát
triển kinh tế
D gây mất cân bằng sinh thái toàn cầu
Câu 13 Khu vực rừng A-ma-dôn ở lục địa Nam Mỹ có diện tích khoảng
A 3 triệu km2 B 4 triệu km2
C 5 triệu km2 C 6 triệu km2
Câu 14 Chủ nhân đầu tiên của khu vực Trung và Nam Mỹ là
A người Anh - điêng B người Tây Ban Nha
C người Bồ Đào Nha C người gốc Phi
Câu 15 Tốc độ đô thị hóa rất nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của
A tốc độ phát triển kinh tế
nhanh
B trình độ công nghiệp hóa cao
C đô thị hóa tự phát, kinh tế còn
chậm phát triển
D độ thị hóa có kế hoạch
Câu 16 Nền văn hóa Mỹ la - tinh độc đáo được hình thành ở khu vực nào của châu Mĩ?
B Nam Mỹ C Trung và Nam Mỹ
2 Tự luận (6 điểm)
Câu 1(1,5 điểm): Xã hội thời Trần có những tầng lớp nào? Nêu đặc điểm của mỗi
tầng lớp?
Câu 2(1,5 điểm): Nhận xét cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng
chiến chống Tống giai đoạn thứ nhất (năm 1075)?
Câu 3(1,5 điểm):
Trang 7Trình bày đặc điểm cơ bản về sự phân hóa địa hình khu vực Bắc Mỹ
Câu 4(1,5 điểm):
a) Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ (1,0 điểm)
b) Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn? (0,5 điểm)
III HƯỚNG DẪN CHẤM
1 Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
2 Tự luận (6 điểm)
m Câu 1
(1.5
điểm)
- Tầng lớp vương hầu, quý tộc Trần có địa vị đặc biệt trong xã hội,
sở hữu nhiều ruộng đất và nô tì Tiếp đến là bộ phận quan lại và địa
chủ, trong đó số lượng địa chủ ngày càng tăng, gắn liền với sự phát
triển của ruộng đất tư nhân
- Lực lượng sản xuất chủ đạo và đông đảo nhất trong xã hội là
nông dân, thợ thủ công, thương nhân
- Một bộ phận nông dân bị mất ruộng đất trở thành tá điền, phụ
thuộc vào địa chủ
- Tầng lớp thấp nhất trong xã hội là nô tì, phục vụ trong các gia
đình quý tộc, quan lại, địa chủ, một bộ phận là nô tỉ của nhà nước
0.5
0.5
0.25
0.25
Câu 2
1.5
điểm
Nhận xét cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng
chiến chống Tống giai đoạn thứ nhất (năm 1075)?
1,5
- Lý Thường Kiệt chủ trương “tiến công trước để tự vệ” Chỉ tấn
công vào các căn cứ quân sự, các kho lương thảo là những nơi nhà
Tống chuẩn bị cho cuộc xâm lược nước ta
- Lý Thường Kiệt cho yết bảng nói rõ cho nhân dân hai nước biết
được mục đích của cuộc tấn công,… Sau khi đạt được mục đích,
quân ta chủ động rút quân về nước
- Chính vì vậy, đây là cuộc tấn công để tự vệ chứ không phải cuộc
tấn công xâm lược, thể hiện chủ trương đúng đắn và chính là điểm
độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống ở giai đoạn thứ nhất
(năm 1075); đồng thời thể hiện tài năng, vai trò và sự sáng suốt của
0,5
0,5
0,5
Trang 8Lý Thường Kiệt.
Câu 3
(1,5
điểm)
Đặc điểm sự phân hóa địa hình Bắc Mĩ (1,5 điểm)
+ Phía tây: Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình 3000-4000 m, kéo
dài 9000km theo chiều bắc –nam, gồm nhiều dãy núi chạy song
song, xen giữa là các cao nguyên và sơn nguyên
+ Ở giữa: Miền đồng bằng có độ cao từ 200-500m, thấp dần từ bắc
xuống nam
+ Phía đông: Dãy núi A-pa-lat từ có hướng đông bắc-tây nam Độ
cao ở phần bắc A-pa-lát từ 400-500 m Phần nam A-pa-lát cao từ
1000-1500 m
0,5
0,5 0,5
Câu 4
(1,5
điểm)
a) phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ (1,0 điểm)
- Khai thác diện tích đất đai rộng lớn, màu mỡ để trồng trọt và
chăn nuôi
- Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp xanh
- Ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất
- Hiệu quả: đem lại năng suất cao, bảo vệ tài nguyên đất…
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn (0,5 điểm)
- Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng, trồng và phục hồi
rừng, tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người bản địa trong
việc bảo vệ rừng
(Nếu HS đưa các giải pháp khác phù hợp vẫn cho điểm tối đa)
0,5