1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÔNG TY TNHH BLUE & GREEN doc

40 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Ty TNHH Blue & Green Doc
Tác giả Trần Mỹ Dinh, Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, Trần Diễm Yến, Đặng Thị Mỹ Linh, Nguyễn Tuấn Tài, Tô Ngọc Kiều Phương, Nguyễn Thị Kim Long, Lê Thị Mai Hương, Lê Thị Xuân Tâm, Hoàng Thị Huệ, Hoàng Thị Hằng, Nguyễn Thị Kim Lam, Bùi Thị Ngọc Hiền
Trường học Trường đại học không rõ tên cụ thể
Chuyên ngành Marketing Công Nghiệp
Thể loại Báo cáo giới thiệu công ty
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Pallet tổ ong như là một sự thay thế cho pallet gỗ, pallet sắt, pallet nhựa được sử dụng được sử dụng để tải hàng hóa trong quá trình xuất khẩu, với trọng lượng nhẹ, chịu lực tốt, tao

Trang 1

CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI BÀI TIỂU LUẬN CỦA NHÓM 5_ HCĐH KHÓA 16

Trang 3

MARKETING CÔNG NGHIỆP

CÔNG TY TNHH BLUE & GREEN

Trang 4

WELCOME TO BLUE & GREEN

Tel:(84.8)39-895-952 - Fax:(84.8)39-895-694 - W ebsite: w w w.bluegreenvn.com 117P P han V an Tri S treet , W ard 10 , G o V ap D istrist , H o C hi M inh C ity, V iet N am

BLUE and GREEN COMPANY LIMITED

Trang 5

I) Giới thiệu về công ty

1) Tổng quan về công ty

 Bắt đầu từ ngày 25 tháng 11 năm 2003 Công ty TNHH Blue Green

bắt đầu đi vào hoạt động chính thức

 Chuyên sản xuất: Pallet giấy, Thanh góc giấy và Túi hút ẩm Blue

Bag

 Văn phòng công ty đặt tại: 117P, Phan Văn Trị, P.10, Gò Vấp,

TP.HCM

Tiêu chí kinh doanh:

 Xây dựng công ty phát triển bền vững trong ngành

 Khách hàng là trọng tâm

 Tăng về năng lực tài chính

 Chống lãng phí, tiết kiệm trong các khâu sản xuất để giảm chi phí

giá thành

Trang 6

I) Giới thiệu về công ty

Triết lý phát triển doanh nghiệp:

 Quan điểm hướng tới khách hàng: luôn đáp ứng tối đa nhu cầu

khách hàng, tư vấn thiết kế bao bì sao cho tiết kiệm chi phí tối đa

 Đảm bảo chất lượng sản phẩm: An toàn, bền đẹp, bảo đảm đầy

đủ các tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu, Châu Mỹ

 Chú trọng đến trách nhiệm xã hội, tuân thủ luật phát, đạo đức văn

hoá, xây dựng môi trường xanh - sạch, nâng cao đời sống người lao động, đảm bảo lợi nhuận cổ đông

2) Sản phẩm của công ty :

Pallet giấy, thanh góc giấy, túi hút ẩm là những sản phẩm thuộc bộ

phận cấu thành trong thị trường B2B giúp doanh nghiệp hoàn

thiện khâu đóng gói sản phẩm cuối cùng trước khi xuất hàng đi thị trường nước ngoài

Tất cả mặt hàng do công ty Blue & Green sản xuất đều có giấy

chứng nhận SGS, TUV đạt tiêu chuẩn RoHS standard của Châu Âu

Trang 7

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm

1) Thanh bảo vệ góc bằng giấy (giấy hình) :

 Thích hợp khi đóng gói các mặt hàng xuất khẩu: Linh kiện

điện tử, gốm sứ, Mỹ nghệ, đồ gỗ nội thất, trang trí…

 Bảo vệ góc Tránh trầy xước, sụp đổ thùng hàng khi đai

nẹp

 Bảo vệ hàng hóa tốt hơn trong quá trình vận chuyển

Trang 8

 Cách đóng gói sản phẩm có sử dụng thanh bảo

vệ góc bằng giấy :

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

Trang 9

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

2)Túi hút ẩm (Blue bag):

chuyển trong container không thuận lợi khi xuất hàng bằng đường biển đi thị trường các nước, túi

hút ẩm Blue bag sẽ đảm hàng hoá được bảo vệ

tốt

Trang 10

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3) Pallet giấy(sản phẩm chính):

 Khái niệm Pallet: pallet (còn được gọi tấm kê hàng) là một kết cấu bằng phẳng để tải hàng hóa để lưu trữ hoặc được nâng chuyển bởi xe nâng tay, xe nâng máy hoặc thiết bị nâng hạ khác

Trang 11

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3) Pallet giấy(sản phẩm chính) (tt):

mó/biến dạng, làm vỡ vụn hoặc các vết cắt trên sản phẩm, hàng hoá

Linh kiện điện tử, gốm sứ, Mỹ nghệ, trang trí….

Là dòng sản phẩm xanh bảo vệ môi trường.

Trang 12

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3) Pallet giấy(sản phẩm chính) (tt):

Hình ảnh minh họa về kết cấu pallet

Trang 13

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt )

• Sản phẩm Pallet giấy của công ty được chia làm các loại như: pallet 3 chân , pallet 9 chân , pallet tổ ong và pallet đặc biệt

3.1) Pallet 3 chân :

 Pallet 3 chân là loại pallet xúc được ở cả 2 chiều, giúp cho pallet được cứng cáp và có độ chịu lực cao

Trang 14

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3.2) Pallet 9 chân :

cho việc nâng đỡ hàng được tiện lợi hơn

Trang 15

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3.3) Pallet tổ ong :

 Pallet tổ ong là một loại nguyên liệu hỗn hợp với cấu trúc bên trong tương tự như tổ ong, có độ đàn hồi và chịu lực tốt

 Pallet tổ ong như là một sự thay thế cho pallet gỗ, pallet sắt, pallet nhựa được sử dụng được sử dụng để tải hàng hóa trong quá trình xuất khẩu, với trọng lượng nhẹ, chịu lực tốt, tao nhã, không cần khử trùng, quá trình tái chế nhanh

và giá thấp tạo hiệu quả cao trong việc bảo vệ môi trường

 Bề mặt pallet giấy tổ ong có nhiều kích thước khác nhau ,tùy vào độ dày của bề mặt pallet mà chịu được những lực khác nhau như :

 Mặt Pallet có độ dày 30 mm: Chịu lực 1.500 – 2.500kgMặt Pallet có độ dày 20 mm: Chịu lực 500 – 1.500kgMặt Pallet 10 lớp carton: Chịu lực khoảng 500 kg

Trang 16

II )Sản phẩm _ Đặc điểm của sản phẩm(tt)

3.3) Pallet tổ ong(tt) :

Hình ảnh minh hoạ

Trang 18

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng

 Công ty blue & green là một công chuyên sản xuất các sản phẩm dùng trong việc đóng gói để xuất khẩu và vận

chuyển nên khách hàng của công ty trải dài từ bắc vào nam cũng như những công ty đang có nhu cầu về sản phẩm pallet giấy , thanh bảo vệ góc bằng giấy , túi hút ẩm

A) Khách hàng:

 Được chia theo khu vực quản lý:

 Khu vực từ Đà Nẵng trở ra phía bắc, khách hàng khu vực này do chi nhánh công ty ở Hà Nội phụ trách đảm nhận

 Tên Chi nhánh là công ty TNHH BLUE GREEN NORTH

 Khu vực từ từ vực từ Đà Nẵng trở lại phiá nam

 Do công ty TNHH BLUE &GREEN phụ trách

 Khách hàng của công ty chủ yếu là các doanh nghiệp sản xuất: linh kiện điện tử, gốm sứ, mỹ nghệ, mây tre lá, đồ gỗ

Trang 19

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

 Khách hàng công ty gồm cả cty nước ngoài và Việt Nam,

do vậy số lượng đơn hàng cty không đồng đều, khách hàng nước ngoài thường mua số lượng lớn hơn đơn hàng tối

thiểu là 50.000.000 vnđ, còn khách hàng VN đa phần là các cty nhỏ thường xuất hàng it hơn: đơn hàng khoảng từ

5.000.000đ_10.000.000đ Nhưng doanh nghiệp vẫn hỗ trợ

sx đáp ứng nhu cầu phân khúc này

Khách hàng sản xuất linh kiện điện tử:

 Đa phần là các công ty Nhật, Mỹ đầu tư vào Việt Nam

 Đặc điểm là các doanh nghiệp sản xuất máy móc trang thiết

bị linh kiện điện tử, con chíp điện tử, kim loại, có nguồn lao động dồi dào và nguồn vốn mạnh , thường tập trung ở các khu vực như TP.Hồ Chí Minh , khu chế xuất Tân Thuận, khu chế xuất Linh Trung, Khu công nghệ cao – quận9

Trang 20

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

Tên một số công ty là khách hàng của Blue&Green :

 Công ty NIDEC SANKYO _chuyên sản xuất linh kiện điện tử

 Công ty NIDEC SERVO _chuyên sản xuất linh kiện điện tử

 Công ty TF VIET NAM _chuyên sản xuất linh kiện điện tử, con chip điện tử

 Công ty THERM-O-DIS VIET NAM _chuyên sản xuất linh kiện điện tử

 Cty TNHH KYOSHIN Việt Nam _chuyên sản xuất dụng cụ trang thiết bị điện tử,

 Cty TNHH NAGATA _chuyên sản xuất phụ tùng xe hơi

 Cty TNHH INNOVA _ngành nghề Inox, Thép

Trang 21

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

Khách hàng là các công ty sản xuất

đồ gỗ, mây tre lá:

Với sản phẩm có xuất sứ từ gỗ , mây tre , sản phẩm thuộc mặt

hàng thủ công mỹ nghệ , tâp trung ở Đồng Nai , Bình Dương , sản phẩm được xuất đi ở thị trường Châu Âu và các nước trong khu vực

Tên một số công ty là khách hàng của Blue&Green :

 Công ty TNHH GALAXIES ENTERPRISE _ chuyên các sản

phẩm về gỗ

 Công ty TNHH HỐ NAI_sản xuất giường , bàn , ghế bằng gỗ

 Công ty TNHH VINA WOOD _chuyên cung cấp đồ gỗ

 Công ty SATIMEX _sản xuất hàng đồm gỗ

 Công ty HIỆP LỰC _mây tre lá

 Công ty SX Á CHẤU _Mây tre lá

Trang 22

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

Khách hàng là các công ty sản xuất mặt hàng gốm,sứ :

 Với sản phẩm chủ yếu là các mặt hàng bằng gốm sứ , sản phẩm được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, Mỹ, Nhật và các nước lân cận , các công ty tập trung chủ yếu ở khu vực Bình Dương

 Tên một số công ty là khách hàng của Blue&Green :

 Công ty TNHH MAI CO

 Công ty GỐM SỨ SÀI GÒN

 Công ty THIÊN THANH

 Công ty VIỆT TÂN

 Công ty CƯỜNG PHÁT

Ngoài ra sản phẩm của Blue&Green còn xuất khẩu trực tiếp qua các thị trường như Cambodia

Trang 23

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

3) Khách hàng tiềm năng mà công ty

đang hướng đến :

cấp các đồ gỗ, gốm sứ, mây tre lá và đangmở rộng thị trường, tìm kiếm khách hàng ở các công ty may mặc và xuất khẩu các mặt hàng may mặc

khách hàng ,mở rộng thị trường sang các khu vực khác như Đà Nẵng,Gia Lai,Vũng Tàu

Trang 24

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

Nhận xét :

 Với những ưu điểm của mình như nhẹ , có thể giảm chi phí cho doanh nghiệp, không đánh thuế môi trường và có thể tái chế dễ dàng , pallet giấy đang được nhiều nhiều doanh nghiệp đang có xu hướng chuyển từ pallet nhựa , gỗ qua

sử dụng pallet giay Hiểu được nhu cầu đó của thị trường nên Blue&Green đang dần mở rộng thị trường , cải thiện sản phẩm và cũng như phục vụ chu đáo hơn cho những khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm pallet giấy của công ty

B) Đặc điểm và hành vi mua hàng :

 Do pallet giấy có những ưu điểm và tính năng khác nhau nên thị trường khách hàng cũng rất đa dạng Trong đó, khách hàng là các nhà sản xuất , các tổ chức thương mại tương đối nhiều so với khách hàng tiêu dùng thông thường nên có những đặc điểmvà yêu cầu về sản phẩm pallet giấy tương đối khác so với khách hàng tiêu dùng thông thường

Trang 25

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

B) Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt):

 Các khách hàng mua Pallet giấy để thỏa mãn cho nhu cầu phục vụ cho hoạt động đóng gói hoặc sản xuất nên thường mua với số lượng lớn để phục vụ cho việc đóng gói sản phẩm bằng giấy sẽ bảo vệ hàng hóa tốt hơn trong quá trình vận chuyển, bảo quản xuất khẩu sản phẩm

 Phù hợp với những thị trường đòi hỏi tính chuẩn kỹ thuật,

an toan va chat luong các thị trường nước ngoài

 Tải hàng hóa để lưu trữ, nâng chuyển , trong container chống được độ ẩm và vận chuyển đường dài

Trang 26

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

B) Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt):

 Có thể đảm bảo về lợi ích về nhiều mặt như :

 Lợi ích về kinh tế : Giảm chi phí hơn so với nhựa và gỗ vì khả năng có thể thay thế gỗ tự nhiên , tiết kiệm được chi phí sản xuất nhằm thu lợi nhuận cao nhất

 Lợi ích về hiệu suất: Tải trọng tố đa có thể lến tới 2 tấn

 Lợi ích về dịch vụ : Pallet giấy có gắn thùng định vị gắn liền , đáy thùng được gắn với pallet và có nắp rất tiện lợi và đóng gói vận chuyển hàng hóa

 Có những đặc tính kỹ thuật tốt hơn các loại chất liệu khác

 Khả năng cạnh tranh cao so với các sản phẩm cùng loại

mà các công ty đối thủ sử dụng : giá cạnh tranh, đáp ứng khách hàng với số lượng khác nhau , co uy tien tren thi truong

Trang 27

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

B) Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt):

 Với những tính chất riêng biệt của sản phẩm của mình những khách hàng sử dụng pallet giấy thường có những yêu cầu và đặc tính cao đối với sản phẩm pallet giấy mà mình mua và sử dụng như là : không có đinh nhọn lỏm chỏm hay các góc nhọn , không thấm nước , không làm căng , méo , dễ vỡ các mặt hàng Gốm sứ, các máy móc , linh kiện điện tử

 Ví dụ như khi đóng gói những hàng hóa gốm sư thì giấy pallet phải có khả năng không gây trầy xức và có thể chịu lực tốt

Trang 28

III) Khách hàng _Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt)

B) Đặc điểm và hành vi mua hàng(tt) :

 Còn trong lĩnh vực trang trí nội, ngoại thất, tấm giấy pallet tổ ong được sử dụng dùng làm các loại vách gỗ, vách thép, vách nhựa, vách thạch cao thì phải có tính chất cách nhiệt và cách âm tốt

 Đặc biệt hơn là khi xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài,thì ngoài những đặc tính kỹ thuật thì pallet giấy phải bảo vệ môi trường , không bị nhiễm các tạp chất như chì thủy ngân, crôm trong giấy , và có thể tái sử dụng được,có thể cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn về kich

thước và size mong muốn, về khả năng chịu lực cũng như những yêu cầu khác tùy vào tính chất riêng của loại sản phẩm của khách hàng muốn sử dụng pallet giấy

Trang 29

IV) Quy trình mua hàng của khách

 Khách hàng không chịu sử dụng pallet gỗ nữa, do phí môi trường ở thị trường châu Au phải trả quá cao nên khách hàng yêu cầu thay thế sản phẩm pallet gỗ bằng sản phẩm pallet giấy

 Do khách hàng sẽ sử dụng sản phẩm để trưng bày trong siêu thị , nên mẫu mã phải đẹp và thân thiện với môi trường

 Do yêu cầu của khách hàng như vậy nên công ty TNHH GNISSEI ELECTRIC đang tìm kiếm nhà cung cấp sản phẩm pallet giấy cho việc xuất khẩu hàng cho khách hàng ở thị trường Châu Âu

Trang 30

IV) Quy trình mua hàng của khách hàng

công nghiệp(tt)

BƯỚC 2) MÔ TẢ KHÁI QUÁT NHU CẦU :

 Loại sản phẩm : Pallet 9 chân(sử dụng forlit máy xoay 4 chiều khi cho lên container

 Chất liệu : Bằng giấy, màu giấy xeo(màu vàng)

 Khả năng chịu tải: 900kg

 Có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm không độc hại vào thị trường Châu Âu

 Không có đinh nhọn lởm chởm hay các góc nhọn gây hư hại cho sản phẩm

 Làm giảm bớt được các sự cố như: làm căng/méo mó/biến dạng, làm vỡ vụn hoặc các vết cắt trên sản phẩm

 Giá sản phẩm : dao động từ 95.000đ đến 100.000đ

 Số lượng : 500 pallet giấy

Trang 31

IV) Quy trình mua hàng của khách hàng

Trang 32

IV) Quy trình mua hàng của khách hàng

công nghiệp(tt)

BƯỚC 4) TÌM KIẾM NGƯỜI CUNG ỨNG :

 Theo trang danh bạ ngành bao bì giấy, internet và hội chợ, công ty tìm ra được các công ty đáp ứng được yêu cầu của công ty về sản phẩm pallet giấy như :

Trang 33

IV) Quy trình mua hàng của khách hàng

công nghiệp(tt)

BƯỚC 5) YÊU CẦU CHÀO HÀNG:

 Điều kiên tham giao chào hàng: các công ty chuyên kinh doanh sản xuất các sản phẩm pallet giấy có giấy phép kinh doanh, có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng nhu cầu của công ty

 Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng: Ví dụ như SGS theo tiêu chuẩn Châu Âu, trong pallet giấy không chứa kim loại nặng như crôm, chì, thuỷ ngân

 Chi phí giao hàng: bên bán pallet giấy phải chịu tất cả chi phí liên quan đến quá trình tham gia chào hàng

 Gửi mail hoặc fax báo giá, hình ảnh thiết kế pallet qua cho bên mua pallet kiểm tra

Trang 34

IV) Quy trình mua hàng của khách hàng

công nghiệp(tt)

BƯỚC 5) YÊU CẦU CHÀO HÀNG(tt):

 Công ty GNISSEI ELECTRIC yêu cầu người bán pallet giấy phải có nhân viên bán hàng qua kiểm tra sản phẩm sẽ sử dụng để đóng pallet giấy, tư vấn thiết kế pallet và chọn loại pallet nào cho phù hợp

 Giao mẫu pallet test thử

BƯỚC 6) LỰA CHỌN NHÀ CUNG CẤP :

 Trong qua trinh nhận mẫu pallet, nhân viên tư vấn, và phong cách làm viec chuyen nghiep, cung nhu uy tin san pham tren thi truong

 Sản phẩm pallet giấy chịu được tải trọng của hàng hóa trên 900kg (đã nhận mẫu đóng thử của bên bán pallet) theo

mong muốn đóng hàng của GNISSEI ELECTRIC

 Có đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng an toàn khi xuất hàng vào thị trường EU

 Mẫu mã pallet phải đẹp, toàn bộ số lượng pallet đặt hàng

có cùng màu giấy sản xuất

Trang 35

IV) Quy trình mua hàng của khách

hàng công nghiệp(tt )

BƯỚC 6) LỰA CHỌN NHÀ CUNG CẤP (tt):

 Thời gian giao hàng sau 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng, hàng giao phải đúng theo chất lượng pallet công

ty đã nhận mẫu, nếu không đúng như chất lượng đó, bên mua sẽ trả lại sản phẩm

 Sau khi kiểm tra và xem xét các yếu tố mà các công ty bán pallet giấy cung cấp cũng như họp bàn thống nhất với nhân viên phòng thu mua , Công ty GNISSEI ELECTRIC chọn ra nhà cung cấp là nhà sản xuất pallet giấy Blue&Green

 Với giá là 98.000d/cái

 Hội tụ đầy đủ các yêu cầu mà Công ty GNISSEI ELECTRIC đưa ra dành cho sản phẩm cũng như người bán sản phẩm pallet giấy

 Những tiêu chuẩn trên đưa đến quyết địng doanh nghiệp Blue& Green đáp ứng được đầy đủ và giá thành chấp nhận được

Ngày đăng: 02/04/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w