Đồ án thi công của trường Đại Học Tôn Đức Thắng, do TS PHAM HAI CHIEN hướng dẫn. đính kềm thuyết minh là file bản vẽ+file tiên độ project + FILE TÍNH.GVHD yêu cầu tối thiếu 12 bản vẽ. đò án đạt 8.5 điểm khi bảo vệ.
Trang 1Table of Contents
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN THI CÔNG 4
CHƯƠNG 1: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 6
2.0 Sơ bộ kích thước móng 6
2.1 Tính sơ bộ diện tích của hồ móng cần đào: 8
2.2 Lựa chọn phương án: 8
2.3 Tính khối lượng đào: 8
1.1 Chọn máy đào: 10
2.4 Xe vận chuyển đất: 13
CHƯƠNG 2: CHỌN PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CỐP PHA 14
2.5 Phương án cấu tạo: 14
2.6 Vật liệu sử dụng: 14
1.1 Cốp pha 14
1.2 Sườn đở, dầm đở (Thép hộp) 14
2.7 Tính toán cho cốp pha móng đơn băng 14
1.3 Cốp pha ván gỗ 15
1.4 Sườn đứng 17
1.5 Chống xiên, chống ngang 18
2.8 Tính toán cho cốp pha cột: 20
1.6 Cốp pha ván 21
1.7 Sườn đứng 22
1.8 Sườn ngang 23
1.9 Ti thép cho gông cột: 24
1.10 Thanh chống xiên: 24
1.11 Cáp giằng cột: 27
2.9 Tính toán cho sàn 29
1.12 Cốp pha ván ép 30
1.13 Sườn đỡ cốp pha: 31
1.14 Dầm đỡ sườn 32
1.15 Cây chống: 33
Trang 21.16 Tính toán cho đáy 35
1.16.1 Ván gỗ cốp pha đáy dầm: 35
1.16.2 Sườn dọc (tính toán với tải trọng đứng) 36
1.16.3 Sườn ngang (tính toán với tải trọng đứng) 38
1.16.4 Tính toán cây chống: 39
1.17 Tính toán cho thành 40
Tải trọng ngang: 40
1.17.1 Ván thành: 40
1.17.2 Sườn dọc (tính toán với tải trọng đứng) 41
1.17.3 Ti gông 43
CHƯƠNG 1: PHÂN CHIA CÔNG TRÌNH THÀNH CÁC ĐOẠN, ĐỢT ĐỔ BÊ TÔNG 45
2.11 1.1 Các yêu cầu khi phân chia đoạn và đợt đổ bê tông 45
2.12 1.2 Phân đoạn thi công bê tông: 45
2.13 1.3 Phân chia các đợt đổ bê tông: 45
1.3.1 Đợt 1 – Thi công móng 46
a) khối lượng thi công 46
b) Tính nhân lực tham gia thi công 47
1.3.2 Đợt 3,5,7,9,11,13 – Thi công cột 50
a) khối lượng thi công 50
b) Tính thời gian đổ bê tông 51
c) Tính nhân lực tham gia thi công 52
1.3.3 Đợt 4,6,8,10,12,14 – Thi công dầm sàn 54
a) khối lượng thi công 54
b) Tính nhân lực tham gia thi công 55
1.3.4 Thi công xây tường gạch 59
CHƯƠNG 2: LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG, LẬP BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC 62
2.1 Bảng tổng hợp khôi lượng và nhu câu công theo định mức 62
2.2 Tính toán nhân công cho mỗi công tác: 63
2.3 Đánh gia biểu đồ tiến độ 69
Trang 33.2 Tính toán kho bãi: 71
3.3 Tính toán lán trại: 72
CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP AN TOÀN LAO ĐỘNG 74
4.1 An toàn lao động trong thi công đào đất 74
4.2 An toàn lao động trong lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo 74
4.3 An toàn lao động trong gia công, lắp dựng ván khuôn 74
4.4 An toàn lao động trong gia công, lắp dựng cốt thép 75
4.5 An toàn lao động trong đỗ, đầm bê tông 75
4.6 An toàn lao động trong tháo dỡ ván khuôn 76
4.7 An toàn lao động khi tiếp xúc với máy móc 76
4.8 An toàn lao động trong thiết kế tổ chức thi công 76
Trang 4SỐ LIỆU ĐỒ ÁN THI CÔNG
Trang 5PHẦN 1:
BIỆN PHÁP THI
CÔNG
Trang 6CHƯƠNG 1: THI CÔNG ĐÀO ĐẤT2.0 Sơ bộ kích thước móng
ni - là hệ số độ tin cậy của tải trọng của lớp vật liệu thứ i,
γi - là trọng lượng riêng của lớp vật liệu thứ i,
hi - là chiều dày của lớp vật liệu thứ i,
Trọng lượng bản thân của bản sàn được tính toán và trình bày trong Bảng dưới đây
Vật liệu
Trọnglượngriêng
Chiềudày Tải tiêuchuẩn Hệ số
vượt tải
Tải tínhtoán
- Hoạt tải tác dụng lên sàn: Xem tất cả sàn đều là sàn phòng làm việc tra
TCVN2737-1995 có ptc = 2(kN/m2), hệ số vượt tải n=1.2, suy ra tải trọng tính toán:
pstt =nptc =1.2x2=2.4(kN/m2)
- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn:
Tải trọng tác dụng lên cột giữa trục C-2 tầng trệt
- Tải trọng sàn truyền lên cột:
- Tải trọng tường tác dụng lên dầm (tường 100 do tường nằm ở Dầm giữa):
Cửa chiếm 0.12 nên suy ra µt=1-0.12=0.88
Trang 7Tải tường tác dụng lên cột
- Trọng lượng bản thân dầm
Tải dầm tác dụng lên cột
- Trọng lượng bản thân cột
- Tổng tải trọng tác dụng lên cột C-2 là:
Tải trọng tác dụng lên cột giữa trục A-2 tầng trệt
- Tải trọng sàn truyền lên cột:
- Tải trọng tường tác dụng lên dầm (tường 100 Và 200 do tường nằm ở Dầm giữa
Trang 8 Lựa chọn phương án móng
Do tải trọng tác dụng xuống chân cột khá lớn nên nếu sử dụng phương án móng đơnthì kích thước móng sẽ lớn do đó để đảm bảo khả năng chịu lực cho công trình, sinh viênlựa chọn phương án móng băng
Tính toán sơ bộ kích thước móng
Tổng tải trọng tính toán dưới các chân cột khung trục 2 (gồm 2 cột biên, 4 cột giữa)Tổng tải trọng tiêu chuẩn dưới các chân cột khung trục 2(lấy hệ số vượt tải n=1.15)
Đất loại 3 là đất trung bình có RII giả định bằng 150-200kN/m2
bê tông lót) thì khả năng thiết bị thi công sẽ phù hợp với năng suất của máy đào nghịch
2.3 Tính khối lượng đào:
Độ sâu cần đào: 2.1 (m) (bao gồm lớp bê tông lót 100 mm)
Mở rộng hố đào: 500 (mm)
Với công trình năm trong vùng đất cấp III theo bảng phân cấp đất ( định mức dự toáncông trình xây dựng – phần xây dựng)
Độ dốc của mái đất (Bảng 11: TCVN 4447-2012: Độ dốc lớn nhất cho phép khi chiều sâu
hố móng bằng (m) Phụ thuộc vào loại đất do ta tra từ cấp đất ra)
Trang 9Hình 1.1: Độ dốc lớn nhất cho phép khi chiều sâu hố móng bằng
Loại đất ta chọn là đất sét cho công trình
Chiều sâu của hố móng cần đào là 2.1 (m)
a: chiều dài mặt đáy hố đất đào
Trang 10 H: chiều sâu đào đất, H = 2.1 (m)
ab
Đối với thi công đất bằng phương pháp cơ giới, ta thực hiện việc chọn máy đào lượng đất
đã tính toán dựa trên các yếu tố như sau:
Cấp đất: Đề bài cho cấp đất trong thi công cơ giới là cấp đất III
Vị trí của mực nước ngầm Đề bài không đề cập nên ta xem như là không có
Khối lượng đất mà ta phải đào là: Vtổng = 1967.18m3
Ta có Vtổng =1967.18< 20000 m3/1 tháng, không phải tạo đường lên xuống cho máy thicông Chọn dung tích gầu đào theo khối lượng của đất là:
q= (0.4 – 0.65) m3
Chọn máy gầu nghịch (dẫn động thủy lực) Mã hiệu E0-4321
Thông số máy đào:
Trọnglượng máy(Tấn)
tck (s) a (m) b – chiềurộng (m) c (m)
Trang 11Tính toán các thông số thi công cho máy đào đã chọn:
Bán kính đào lớn nhất của máy đào là:
R max đào=(0.7÷ 0.9)R=(0.7÷ 0.9)× 8.95=(6.265÷ 8.055)m
Chọn bán kính đào lớn nhất của máy đào là R max đà o =7.4m
Bán kính đào bé nhất của máy đào là:
R min dao =B taluy +l at +r may =0.5+1+1.5=3 m
Trang 12Nck - Số chu kỳ xúc trong một giờ (3600 giây):
Tck: Thời gian của một chu kỳ, khi góc quay đất đổ tại bãi (s)
Kvt: Hệ số phụ thuộc điều kiện đổ đất của máy xúc:
Kvt = 1: Khi đổ tại bãi
Thời gian hoàn thành công tác hố móng:
Một ngày ta chia ra làm 1 ca làm việc là 8 tiếng
Khi đó thời gian hoàn thành công tác hố móng là:
t = 1 (ca / ngày) x n (ca) =1 x 3.0 = 3.0(ngày)
Trang 132.4 Xe vận chuyển đất:
Chọn xe HINO FC9JESW có tải trọng cho phép là 6 tấn (catalog đính kèm)
Trang 14Cấu tạo cốp pha móng
Sử dụng cốp pha phủ phim + sườn đứng + thanh chống ngang + thanh chống xiên + cọc
Câu tạo cốp pha dầm sàn
Sàn: cốp pha phủ phim + sườn đỡ + dầm đỡ sườn + giàn giáo nêm
Dầm: Cốp pha phủ phim + sườn đỡ + dầm đỡ sườn + giàn giáo nêm
Câu tạo cốp pha cột:
Sử dụng cốp pha phủ phim tạo thành + sườn ngang + ty gông + thanh chống xiên
Cường độ chịu kéo, nén, uốn của thép
Cường độ chịu cắt của thép
Trang 15Trong đó: n = 1.3 là hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN
Trang 16Độ dày cần thiết của ván:
Thỏa điều kiện
Trang 17Momen kháng uốn cần thiết:
Lực tac dụng lên sườn ngang:
Tải tiêu chuẩn:
Trang 18 Thỏa điều kiện bền
Trang 19 Đối với thanh chống ngang:
φ[σ]n =0.98 ×2.1×105=205800 kN /m2>σ chố ngngang = P A tt= 1.56
3.84 ×10−4=4056 kN /m2
Thoả điều kiện ổn định.
Đối với thanh chống xiên:
Độ dài thanh chống xiên:
1.56kN 1.56kN
2.20kN
1.56kN
Trang 20 Thoả điều kiện ổn định
2.8 Tính toán cho cốp pha cột:
Ván ép cốp pha phủ phim TEKCOM gồm 2 dòng sản phẩm chính: PlyCore EXTRA vàPlyCore PLUS Trong đồ án sử dụng Plycore Extra với độ bền chịu uốn của cốp pha phủ
Tải trọng tác động:
Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha
Chiều cao cột H = 3200 (mm) > R = 700 (mm) => Áp lực ngang tối đa khi đầm:
Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trang 21Trong đó n = 1.3 là hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN
Lực phân bố trên bề rộng cốp pha:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Chọn trước bề dày ván phủ phim là 20 (mm)
Kiểm tra bền:
Momen uốn lớn nhất:
Trang 23Lực tác dụng lên sườn ngang:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trang 25Wo – Áp lực gió với Wo = 83 daN/m2
k – hệ số thay đổi áp lực gió theo độ cao
n – hệ số vượt tải với n = 1.2
c – hệ số khí động với gió hút = 0.6, gió đẩy = 0.8
Lực phân bố do gió trên bề rộng quy về lực tập trung:
Tải tiêu chuẩn:
Trang 27Độ dài thanh chống xiên:
Trang 28 Thỏa điều kiện
Lực kéo cho cáp giằng:
Tính toán sức chịu tải của cáp:
Trong đó:
Trang 29k: hệ số dự trữ sức bền, đối với loại cáp thép (k=3.5 cáp kéo,dây chằng, dây giằng cóxét đến sức gió)
Kiểm tra bền để xác định diện tích cáp cần thiết:
Chọn cáp với đường kính 6mm: (vì cáp trong xây dựng có đường kính 6mm là nhỏ nhất):
Thỏa điều kiện
2.9 Tính toán cho sàn
Khối lượng thể tích bê tông cốt thép:
Chiều dày của sàn: hs= 100mm
Tải trọng do người và dụng cụ thi công:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trong đó : n = 1.3: hệ số vượt tải của của tải trọng do người và phương tiện vận chuyển
Trang 31Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:
Tải tiêu chuẩn:
Trang 341.15 Cây chống:
Dùng cột chống bằng thép ống có đường kính ∅ = 60mm, dày 3mm
Khoảng cách giữa các thanh chống là 1.0m
Sơ đồ tính:
Chiều dài thanh chống :
Tải trọng trên đầu cột chống:
Trang 35Tải trọng do người và dụng cụ thi công:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trong đó : n = 1,3: hệ số vượt tải của của tải trọng do người và phương tiện vận chuyển
(Bảng A.3 TCVN 4453 :1995)
Trang 37[f]: độ võng cho phép của cốp pha do tác động của tải trọng
Lấy [f] = L/400 đối với cốp pha có bề mặt lộ ra bên ngoài các kết cấu
Thỏa điều kiện
1.16.2.Sườn dọc (tính toán với tải trọng đứng)
Sơ bộ khoảng cách các sườn ngang là 1.0m, xem sườn dọc như 1 dầm liên tục chịu lựcphân bố đều, gối tựa là các sườn ngang
Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trang 38 Thỏa điều kiện
1.16.3.Sườn ngang (tính toán với tải trọng đứng)
- Dùng thanh thép hộp dài 1.0m, bố trí sườn ngang dưới đáy dầm cách nhau là 1.0
m Xem sườn ngang như 1 dầm đơn giản chịu lực từ sườn dọc truyền xuống, 2 gối
là 2 thanh chống cách nhau 0.8m
Trang 40 Thỏa điều kiện
1.16.4.Tính toán cây chống:
Tải trọng tính toán tác dụng trên đầu cột chống:
Pchốngdầm = 1,56 kN < Pchốngsàn = 10.08 kN => Ta dùng cây chống của sàn làm câychống của dầm
1.17 Tính toán cho thành
Tải trọng ngang:
Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào:
Chiều cao H = 300mm < bán kính đầm đùi R = 700mm
Áp lực ngang tối đa khi đầm trong:
p = γH
Tải tiêu chuẩn:
Trang 41Trong đó: n = 1,3: hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN
Trang 42 Thỏa điều kiện
1.17.2.Sườn dọc (tính toán với tải trọng đứng)
Sơ bộ khoảng cách các sườn đứng là 1.0m, xem sườn dọc như 1 dầm liên tục chịu lựcphân bố đều, gối tựa là các sườn đứng
Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:
Tải tiêu chuẩn:
Tải tính toán:
Trang 44Chọn ti thép M12 cấp độ bền 3.6 có tiết diện Abn = 84.78 mm2
Thỏa điều kiện chịu lực
Trang 45TỔ CHỨC THI CÔNG
Trang 46CHƯƠNG 1: PHÂN CHIA CÔNG TRÌNH THÀNH CÁC ĐOẠN,
ĐỢT ĐỔ BÊ TÔNG2.11 1.1 Các yêu cầu khi phân chia đoạn và đợt đổ bê tông
Đợt đổ bê tông: được phân chia theo chiều cao công trình theo thứ tự:
Thi công bê tông móng
Thi công bê tông nền
Thi công bê tông cột (các tầng)
Thi công dầm, sàn (các tầng)
Thi công bê tông các cấu kiện trên mái
2.12 1.2 Phân đoạn thi công bê tông:
Phải đảm bảo việc đúc bê tông được liên tục (đảm bảo toàn khối kết cấu), tránh những vịtrí bị ngừng mạch và những chỗ chịu lực xung yếu của kết cấu
Chia các khối lượng thi công bê tông phù hợp với năng lực thi công của máy móc vànhân lực
Ở cấu kiện chịu uốn như dầm sàn, cần thực hiện mạch gián đoạn, mạch gián đoạn thường
ở vị trí chịu uốn, chịu cắt không lớn, theo sơ đồ tính nội lực nằm ở vị trí 1/3-1/4 đoạngiữa nhịp của dầm (6.6.7 TCVN 4453-1995)
2.13 1.3 Phân chia các đợt đổ bê tông:
Đặc điểm của kết cấu công trình:
Loại móng: Móng băng 1 phương
Số lượng: 9 móng
Số cột: 54 cột (1 tầng)
Số tầng: 5 tầng thường + 1 sàn mái
Phân chia đợt thi công chính:
Đợt 1: Thi công bê tông móng băng
Đợt 2: Thi công bê tông nền
Đợt 3: Thi công bê tông cột tầng trệt
Đợt 4: Thi công bê tông dầm, sàn tầng 1
Đợt 5: Thi công bê tông cột tầng 2
Đợt 6: Thi công bê tông dầm, sàn tầng 2
Đợt 7: Thi công bê tông cột tầng 3
Đợt 8: Thi công bê tông dầm, sàn tầng 3
Đợt 9: Thi công bê tông cột tầng 4
Đợt 10: Thi công bê tông dầm, sàn tầng 4
Đợt 11: Thi công bê tông cột tầng 5
Đợt 12: Thi công bê tông dầm, sàn tầng 5
Đợt 13: Thi công bê tông cột tầng 6
Đợt 14: Thi công bê tông dầm, sàn tầng mái
Tính khối lượng công trình (theo từng đợt):
Trang 47 Cốt thép sàn: 75-90 kg/m3 (theo kinh nghiệm) chọn 90 kg/m3 bê tông.
Cốt thép dầm: 180-220 kg/m3 (theo kinh nghiệm) chọn 220 kg/m3 bê tông
Cốt thép cột: 200-250 kg/m3 (theo kinh nghiệm) chọn 200 kg/m3 bê tông
1.3.1 Đợt 1 – Thi công móng
a) khối lượng thi công
Tên cấu kiện Đơn vị Số cấu kiện
Khối lượng Một cấu
kiện
Tổng đợt Đợt 1 – Đoạn 1 – 9 móng băng (trục 1,2,3,4,5,6,7,8,9)
(27.036x 110)/1000Cốp pha
(0.176x 200)/1000Cốp pha
Trang 48b) Tính nhân lực tham gia thi công
Sử dụng định mực dự toán “ĐỊNH MỨC XD THEO TT10/2019/TT-BXD ngày26/12/2019”
Công tác đổ bê tông lót móng (đổ thủ công)
AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
≤ 250 >250 AF.111 Bê tông lót móng Vật liệu
Vữa bê tông m 3 1,025 1,025
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 0,089
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều rộng (cm)
– Khối lượng bê tông lót móng: V = 60.021m3 (dữ liệu tính toán)
– Nhân công :
n=60.021× 1.07=64.22 công– Vữa :
V =60.021×1.025=61.52 m3
Công tác gia công lắp đặt cốt thép móng
– Khối lượng cốt thép móng: 28.666T (dữ liệu tính toán)
– Nhân công :
n=28.666 ×7.67=219.87 công
Trang 49 Công tác gia công lắp đặt cốt pha móng
– Khối lượng ván khuôn móng: 1190m2 (dữ liệu tính toán)
– Nhân công :
Công tác đổ bê tông móng băng
Đổ 9 móng băng
– Khối lượng bê tông móng: V = 252.834m3 (dữ liệu tính toán)
→ Sử dụng bê tông thương phẩm cho dữ liệu tính toán
– Chọn xe trộn:
Chọn xe vận chuyển bê tông HOWO 12 khối
Trang 50▪ Thời gian đổ bê tông ra (min) : 10 phút
Thời gian xe di chuyển từ vị trí 1 đến vị trí 2: chọn 60 phút
Tổng thời gian đổ bê tông: 150+125+60=335 phút=5h35’
Chọn xe bơm bê tông PUTZMEISTER
Trang 51Hãng sản xuất:
Loại bơm:
Công suất bơm (m3/h):
Áp suất bơm lớn nhất (bar):
Khả năng bơm cao (m):
Khả năng bơm xa (m):
Đường kính ống thoát (mm):
Putxmeister Bơm bê tông cần130
13037.5m32.8m125mm
+ Số lượng xe bơm cần: 1 xe
+ Tổng thời gian đổ bê tông, theo thời gian đổ bê tông ra từ xe trộn: 335 phút
Định mức lao động đổ bê tông:
– Số nhân công lao động cho công tác đổ bê tông móng trong 1 ca xe bơm bê tông:
n nhancong =252.834 × 0.55=139.06 (nc)
1.3.2 Đợt 3,5,7,9,11,13 – Thi công cột
a) khối lượng thi công
Tên cấu kiện Đơn vị Số cấu kiện
Khối lượng Một cấu
kiện
Tổng đợt CỘT - Đoạn 1 – trục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 ( thi công theo chiều dài công trình)
Trang 52V = 2.9 x 0.4 x 0.4Cốt thép
(0.464x 200)/1000Cốp pha
phểu đổ : chọn phểu 0.9m3
khối lượng bê tông: 25.056 m3
khối lượng vữa: 1.025x25.056=25.68 m3
Số xe trộn: n=25.68/9=2.85 xe →chọn 3 xe
Thể tích 1 cột là: V=0.464 m 3 → 1 phểu 0.9 m 3 đổ được 2 cột
Trang 53 Thời gian
Thời gian lắp ráp và dy chuyển dàn giáo đến từng cột: 10 phút
Thời gian đầm dùi mỗi cột khoảng 1.5 phút
Thời gian đổ bê tông và đầm dùi xong 1 cột: 2 phút
Lắp dựng trước dàn giáo cho 6 cột đầu, công nhân sau khi đổ xong cột 1 sẽ di chuyển
và lắp ráp cho cột 7, tương tự cho các cột còn lại
Khoảng luân chuyển: 8 khoảng
Vậy thời gian thi công đổ bê tông mỗi khoảng luân chuyển: 10+2=12 phút
Thời gian qua về và nạp bê tông: 29x5 phút=145 phút
Tổng thời gian đổ bê tông cột là: 12x8+145+9=250phút=4h10’
c) Tính nhân lực tham gia thi công
Sử dụng định mực dự toán “ĐỊNH MỨC XD THEO TT10/2019/TT-BXD ngày26/12/2019”
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,490 1,490 1,490 1,490 Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160 Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029
Số nhân công cho công tác cốt thép cột một tầng:
- Tổng lượng cốt thép cột của tầng: 5.0112tấn
n nhancong =5.0112×7.79=39.04¿
chọn 39 nhân công
Công tác coffa cột