1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phác đồ điều trị nhi khoa 2016 phần 1

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phác Đồ Điều Trị Nhi Khoa 2016 Phần 1
Người hướng dẫn TTƯT.TS.BS. Hà Mạnh Tuấn, TTƯT.BSCKII. Trịnh Hữu Tùng
Trường học Bệnh Viện Nhi Đồng 2
Chuyên ngành Nhi khoa
Thể loại Sách chuyên khảo
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2 PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NHI KHOA 2016 (Xuất bản lần thứ năm có sửa chữa, bổ sung) NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC 2016 ii Xuất bản lần thứ 1 2004 Xuất bản lần thứ 2 2006 Xuất bản lần thứ 3 2008 Xuất[.]

Trang 1

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2

PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NHI KHOA

2016

(Xuất bản lần thứ năm có sửa chữa, bổ sung)

NHÀ XUẤT BẢN Y HỌC

2016

Trang 2

ii

Xuất bản lần thứ 1 - 2004

Xuất bản lần thứ 2 - 2006

Xuất bản lần thứ 3 - 2008

Xuất bản lần thứ 4 - 2013

Xuất bản lần thứ 5 - 2016

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2

Địa chỉ: 14 Lý Tự Trọng Phường Bến Nghé Quận 1

Thành phố Hồ Chí Minh

Website:www.benhviennhi.org.vn

Trang 3

iii

BAN BIÊN SOẠN

Chủ biên:

TTƯT.TS.BS HÀ MẠNH TUẤN Giám đốc Bệnh viện TTƯT.BSCKII TRỊNH HỮU TÙNG Phó Giám đốc Bệnh viện

Hiệu đính:

TTƯT.BSCKII.TRỊNH HỮU TÙNG Phó Giám đốc Bệnh viện ThS.BS PHẠM NGỌC THẠCH Trưởng phòng Kế hoạch Tổng hợp ThS.BS HUỲNH MINH THU Phó phòng Kế hoạch Tổng hợp BSCKI NGUYỄN ANH TUẤN Phòng Kế hoạch Tổng hợp ThS.BS PHẠM THỊ NGỌC QUYÊN Phòng Kế hoạch Tổng hợp

Trình bày:

TRẦN TUẤN ANH Phòng Kế hoạch Tổng hợp

TỪ NGUYỆT ANH Phòng Kế hoạch Tổng hợp LƯU THỊ MỸ DUYÊN Phòng Kế hoạch Tổng hợp ĐOÀN THỊ MỸ LINH Phòng Kế hoạch Tổng hợp NGUYỄN QUỲNH NHƯ Phòng Kế hoạch Tổng hợp NGUYỄN LƯƠNG HUYỀN TRÂN Phòng Kế hoạch Tổng hợp

Trang 4

iv

BSCKI TRẦN ĐẮC NGUYÊN ANH

ThS.BS NGUYỄN THỊ KIM ANH

BSCKI TRẦN ANH

BSCKII VÕ QUỐC BẢO

BS HUỲNH THỊ NGỌC BÍCH

BSCKII PHẠM LÊ THANH BÌNH

BS LƯU THANH BÌNH

ThS.BS NGUYỄN THÀNH DANH

BSCKII HUỲNH TRỌNG DÂN

BSCKI NGUYỄN THỊ MỸ DIỆP

PGS.TS.BS ĐOÀN THỊ NGỌC DIỆP

BS NGUYỄN THU DUNG

BSCKI PHẠM MAI ĐẰNG

BSCKI BÙI VĂN ĐỠ

ThS.BS LÊ HỒNG HÀ

ThS.BS NGUYỄN THANH HẢI

BSCKII NGUYỄN THỊ THU HẬU

BSCKI NGUYỄN THIỆN HOẰNG

PGS.TS.BS PHẠM THỊ MINH HỒNG

ThS.BS TRẦN QUỲNH HƯƠNG

BSCKI CAO NGỌC HƯƠNG

BSCKII ĐẶNG THỊ KIM HUYÊN

BSCKII HOÀNG NGỌC QUÝ

ThS.BS HUỲNH THỊ VŨ QUỲNH

BSCKII PHẠM THỊ MINH RẠNG

ThS.BS TỐNG THANH SƠN

ThS.BS THẠCH LỄ TÍN

BSCKI LÊ THỊ THẢO

BSCKII NGUYỄN THỊ THANH

BS VÕ HOÀNG KHOA

BS HUỲNH THỊ THÚY KIỀU BSCKI PHẠM TUẤN KHÔI ThS.BS NGUYỄN THỊ MAI LAN PGS.TS.BS NGUYỄN THỊ THANH LAN ThS.BS GIANG TRẦN PHƯƠNG LINH BSCKI HOÀNG NGUYÊN LỘC BSCKI NGUYỄN VĂN LỘC ThS.BS TRẦN THỊ THU LOAN ThS.BS TRƯƠNG BÁ LƯU BSCKI HUỲNH KHẮC LUÂN BSCKI NGUYỂN THỊ HỒNG LOAN ThS.BS MAI QUANG HUỲNH MAI BSCKI QUÁCH NGỌC MINH ThS.BS NGUYỄN TRẦN NAM ThS.BS TRẦN THỊ KIM NGÂN BSCKI NGUYỄN HUỲNH BẢO NGÂN ThS.BS TĂNG LÊ CHÂU NGỌC BSCKI NGUYỄN MINH NGỌC ThS.BS NGUYỄN THỊ KIM NHI BSCKI VŨ HIỆP PHÁT

BS NGUYỄN ĐÌNH QUI

BS NGUYỄN THỊ THU THỦY ThS.BS NGÔ THỊ THU THỦY ThS.BS BÙI NGUYỄN ĐOAN THƯ BSCKII CAO MINH THỨC BSCKI PHAN THỊ THU TRANG BSCKII LÊ NGUYỄN NHẬT TRUNG BSCKII TRỊNH HỮU TÙNG

Trang 5

v

BS HUỲNH MINH THẨM

BSCKII NGUYỄN TƯỜNG THI

ThS.BS NGUYỄN THANH THIỆN

ThS.BS PHAN THÀNH THỌ

ThS.BS HUỲNH MINH THU

BSCKI PHẠM MINH THU

BSCKI NGUYỄN THỊ THANH THÙY

ThS.BS HOÀNG THỊ DIỄM THÚY

BSCKI LÊ THỊ THANH THỦY

BSCKII THÁI THANH THỦY

BS NGUYỄN CẨM TÚ BSCKII NGUYỄN THỊ BẠCH TUYẾT BSCKI NGUYỄN ĐÌNH VĂN TS.BS LÊ THỊ KHÁNH VÂN

BS TRẦN THỊ KIM VÂN BSCKI VÕ THỊ VÂN ThS.BS ĐỖ CHÂU VIỆT ThS.BS NGUYỄN MINH TRÍ VIỆT BSCKII HỒ LỮ VIỆT

ThS.BS NGUYỄN DIỆU VINH

Trang 6

vi

TỔ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC & Y HỌC CHỨNG CỨ

1 ThS.BS NGUYỄN TRẦN NAM

2 BSCKII LÊ NGUYỄN NHẬT TRUNG

3 BSCKII TRỊNH HỮU TÙNG

4 BSCKII HỒ LỮ VIỆT

Trang 7

vii

LỜI NÓI ĐẦU

Trong thiên niên kỷ mới từ đầu thế kỷ XXI, với sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật trên mọi lĩnh vực ngành nghề như tin học, y học, khoa học cơ bản … cùng với những thành tựu đạt được trong nghiên cứu về vi sinh học, sinh lý bệnh học, miễn dịch học, đặc biệt là di truyền học đã đem lại nhiều tiến bộ to lớn cho ngành Y, mà Nhi khoa là ngành được tận hưởng những ứng dụng này trong việc chẩn đoán các bệnh lý bẩm sinh di truyền Đặc điểm của chuyên ngành Nhi khoa là phải chạy đua với thời gian, phải xử trí chính xác trong mọi tình huống; một sai sót dù rất nhỏ sẽ đem lại những hậu quả vô cùng nghiêm trọng và ảnh hưởng đến cả một thế hệ tương lai

Phác đồ Điều trị của Bệnh viện là một trong ba tài liệu quan trọng không thể thiếu để đánh giá chất lượng hoạt động theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng của Bộ Y tế ban hành năm 2014 và tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2008 mà Bệnh viện Nhi Đồng 2 đã được tổ chức Intertek công nhận trong năm 2011 vừa qua, và bổ sung/cập nhật kho Phác đồ điều trị của

Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh, cũng như là cơ sở để thiết lập danh mục thuốc và vật tư tiêu hao cho các cơ sở y tế

Saubốn lần xuất bản, “Phác đồ Điều trị Bệnh viện Nhi đồng 2 - 2016”,

ấn bản lần thứ năm này, đã được viết lại và chỉnh sửa để hoàn thiện hơn, theo hướng tiếp cận, áp dụng y học chứng cứ trong chẩn đoán và điều trị

Đây là công trình tập hợp trí tuệ của tập thể Bác sĩ của Bệnh viện Nhi Đồng 2, với sự hợp tác tham gia của Giảng viên Bộ môn Nhi Đại học Y Dược Tp Hồ Chí Minh và Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Tp Hồ Chí Minh, Phác đồ đã được cập nhật những kiến thức mới

Hy vọng tập sách nhỏ này sẽ là người bạn đồng hành, luôn luôn gắn bó với các bác sĩ, sinh viên y khoa trong công tác chuyên môn hàng ngày

Trang 8

viii

Ấn bản lần thứ năm đƣợc biên soạn với nhiều nỗ lực, cập nhập hóa các kiến thức mới theo y học chứng cứ một cách thận trọng, nhƣng chắc chắn còn nhiều sai sót Rất mong sự góp ý của Quí đồng nghiệp, để lần ấn hành sau đƣợc hoàn thiện hơn

Tp Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 03 năm 2016

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN TTƢT.TS.BS HÀ MẠNH TUẤN

Trang 9

ix

MỤC LỤC Chương I: TỔNG QUÁT – CÁC TRIỆU CHỨNG VÀ HỘI CHỨNG

1 S

ốt ở trẻ em 2

2 S

ốt kéo dài chưa rõ nguyên nhân ở trẻ em 7

3 G

an to 12

4 L ách to 15

5 H ạch to 18

6 T iểu máu 23

7 T iểu đục ở trẻ em 26

8 N gất 29

9 Đ

au ngực 37

10 Đ

au khớp 41

11 H o-Ho kéo dài 43

12 H

o ra máu 50

13 T iếp cận thở rít, khò khè 55

14 Đ

au đầu ở trẻ em 63

15 Đ

au đầu Migraine 66

Trang 10

x

17 H

ội chứng yếu liệt ở trẻ em 74

18 H

ội chứng tăng áp lực nội sọ 79

19 T iếp cận chẩn đoán ói 84

20 Đ

au bụng cấp tính 93

21 Đ

au bụng mạn tính 99

22 T

áo bón 104

Chương II: HỒI SỨC – CẤP CỨU – TAI NẠN – NGỘ ĐỘC

23 C

ấp cứu hô hấp, tuần hoàn 114

24 S

uy hô hấp cấp trẻ em 126

25 H

ội chứng nguy kịch hô hấp cấp ở trẻ em 130

26 P

hù phổi cấp 137

27 D

ị vật đường thở 140

28 N hiễm trùng huyết 143

29 S

ốc 153

30 S

ốc phản vệ 162

31 R

ối loạn điện giải 166

32 R

Trang 11

xi

ối loạn toan - kiềm 178

33 H

ôn mê 187

34 S

uy gan cấp - Hôn mê gan 193

35 H

ạ đường huyết 200

36 H

ạ calci máu 204

37 N gạt nước 206

38 R

ắn cắn 209

39 O

ng đốt 216

40 Đ iện giật 220

41 X

ử trí đa chấn thương ở trẻ em 225

42 N

gộ độc cấp ở trẻ em 228

43 N

gộ độc acetaminophen 234

44 N

gộ độc thuốc trừ sâu rầy 240

45 N

gộ độc thuốc diệt cỏ (paraquat) 244

46 N

gộ độc thuốc gây nghiện 249

47 N

gộ độc salicylate 251

Chương III: SƠ SINH

ướng dẫn chung chuyển viện an toàn trẻ sơ sinh có vấn đề

Trang 12

xii

uy hô hấp sơ sinh 262

50 V iêm phổi sơ sinh 267

51 N hiễm trùng huyết sơ sinh 271

52 S

ốc ở trẻ sơ sinh 277

53 V iêm màng não vi trùng sơ sinh 284

54 V iêm ruột hoại tử ở trẻ sơ sinh 288

55 X uất huyết não – màng não sơ sinh 292

56 X uất huyết não – màng não do thiếu vitamin K 297

57 C

o giật sơ sinh 300

58 H

ạ đường huyết sơ sinh 303

59 T ăng đường huyết sơ sinh 306

60 T rào ngược dạ dày thực quản sơ sinh 309

61 V àng da tăng bilirubin gián tiếp 314

62 V àng da tăng bilirubin trực tiếp 322

63 D inh dưỡng qua đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh 326

64 D inh dưỡng tĩnh mạch toàn phần sơ sinh 330

65 C hăm sóc trẻ bằng phương pháp “Bà mẹ Kangaroo” 337

Trang 13

xiii

66 L oạn sản phế quản phổi 341

67 B ệnh võng mạc ở trẻ sinh non 344

68 C

òn ống động mạch ở trẻ sơ sinh 347

69 N hiễm trùng bào thai 351

70 C

hỉ định truyền máu và các chế phẩm máu 356

Chương IV: HỒI SỨC SƠ SINH

71 B ệnh màng trong 362

72 C hậm hấp thu dịch phế nang 366

73 H

ội chứng hít phân su 368

74 S inh ngạt và bệnh não thiếu oxy 371

75 H

ạ huyết áp ở trẻ sơ sinh 376

76 S

ốc nhiễm khuẩn sơ sinh 379

77 T ăng áp động mạch phổi ở trẻ sơ sinh 384

78 T

hở máy sơ sinh 387

79 T

ắc ruột sơ sinh 391

80 T

eo thực quản bẩm sinh 393

81 T

eo ruột non 396

82 T

Trang 14

xiv

hoát vị rốn 405

Chương V: HÔ HẤP

84 K

hó thở thanh quản 410

85 V iêm thanh quản cấp 415

86 V iêm phế quản 418

87 V iêm tiểu phế quản 421

88 V iêm phổi 425

89 V iêm phổi hít 431

90 Á p-xe phổi 435

91 S uyễn trẻ em 441

92 T ràn dịch màng phổi 455

93 T ràn khí màng phổi 460

94 T ràn mủ màng phổi 466

95 H

ẹp khí quản trẻ em 472

96 S

oi phế quản chẩn đoán bằng ống soi mềm ở trẻ em 478

Chương VI: TIM MẠCH

97 C

ác bệnh tim bẩm sinh không tím không có shunt trái - phải 482

Trang 15

xv

98 C

ác bệnh tim bẩm sinh không tím với shunt trái - phải 486

99 C

ơn tím 494

100 C

ao áp phổi 497

101 S

uy tim 503

102 C

ao huyết áp nặng 510

103 V iêm cơ tim ở trẻ em 513

104 B ệnh cơ tim trẻ em 519

105 T hấp khớp cấp 525

106 T ràn dịch màng tim 530

107 B ệnh viêm động mạch Takayasu 534

108 B ệnh Kawasaki 536

109 V iêm nội tâm mạc nhiễm trùng 544

110 N hịp nhanh kịch phát trên thất 552

111 N hịp nhanh thất 557

112 N hịp chậm 561

113 Đ

ột tử do nguyên nhân tim mạch ở trẻ em 564

114 V iêm khớp nhiễm trùng 572

115 V

Trang 16

xvi

iêm khớp thiếu niên tự phát thể đa khớp RF (+) và RF (-) 583

117 V iêm khớp thiếu niên tự phát thể ít khớp

và thể viêm điểm bám gân 590

118 V iêm khớp thiếu niên tự phát thể hệ thống 594

119 H

ội chứng đau loạn dưỡng phản xạ giao cảm (Sudeck) 603

Chương VII: TIÊU HÓA

120 T iêu chảy cấp 612

121 T iêu chảy kéo dài 620

122 H

ội chứng lỵ 625

123 V iêm tụy cấp 629

124 X uất huyết tiêu hóa 639

125 V iêm loét dạ dày – tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori 647

126 C

hỉ định và chuẩn bị bệnh nhân nội soi thực quản dạ dày

tá tràng và đại tràng 656

127 T rào ngược dạ dày – thực quản 662

128 Ó

i tái diễn 668

129 T

áo bón chức năng 671

130 B ệnh lý viêm ruột mạn (Crohn, viêm loét đại tràng) 680

Trang 17

xvii

131 V iêm gan 688

132 V àng da ứ mật 697

133 T ăng áp cửa 705

134 T

eo đường mật 712

135 B ệnh gan mạn 716

136 N hiễm ký sinh trùng đường ruột ở trẻ em 724

Chương VIII: THẦN KINH

137 B ệnh nhược cơ 736

138 H

ội chứng Guillain – Barré 741

139 Đ ộng kinh 746

140 V iêm tủy cắt ngang 757

141 V iêm não tủy hậu nhiễm 760

142 T

eo cơ tủy sống (SMA) 764

Chương IX: HUYẾT HỌC

143 T hiếu máu 768

144 T hiếu máu thiếu sắt 771

145 T hiếu máu tán huyết miễn dịch 776

146 T

Trang 18

xviii

emophillia 786

148 X uất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch 793

149 S

uy tủy 797

150 H

ội chứng thực bào máu 801

151 T ruyền chế phẩm máu 808

152 B ạch cầu cấp dòng lympho 816

Chương X: BỆNH TRUYỀN NHIỄM

153 B ệnh bạch hầu 832

154 H

o gà 836

155 U

ốn ván 840

156 B ệnh sởi 847

157 Q uai bị 853

158 R ubella 856

159 B ệnh thủy đậu 860

160 T hương hàn 863

161 N hiễm trùng huyết não mô cầu thể tối cấp 867

162 B ệnh tay chân miệng 871

Trang 19

xix

163 S

ốt xuất huyết Dengue 880

164 C hẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh sốt rét 891

165 V iêm não cấp 898

166 V iêm màng não vô khuẩn 905

167 V iêm màng não mủ 910

168 N hiễm HIV/AIDS ở trẻ em 916

169 N hiễm Cytomegalo virus 927

170 N hiễm Epstein Barr virus 933

171 C

úm 935

Chương XI: BỆNH LÝ DA

172 V iêm da dị ứng 942

173 B ệnh chàm ở trẻ em 945

174 N hiễm trùng da và mô mềm 948

175 V iêm mô tế bào 950

176 H

ội chứng Stevens – Johnson 952

Chương XII: DINH DƯỠNG

177 B ệnh lý dinh dưỡng 958

178 T

Trang 20

xx

ệnh còi xương do thiếu vitamin D 978

180 B

éo phì trẻ em 982

181 B iếng ăn trẻ em 989

182 N uôi ăn qua ống thông dạ dày 992

183 D inh dưỡng qua đường tĩnh mạch 997

184 C

hế độ ăn điều trị 1006

Chương XIII: BỆNH CHUYỂN HÓA

185 B ệnh lý chuyển hóa bẩm sinh ở trẻ em 1012

186 B ệnh Mucopolysacchairidosis 1022

Chương XIV: PHÁT TRIỂN SỨC KHỎE

187 M

ột số rối loạn tâm lý thường gặp ở trẻ em 1028

188 B ệnh tăng động giảm chú ý 1030

189 L ịch tiêm chủng 1042

Chương XV: THẬN

190 Hội chứng thận hư vô căn ở trẻ em 1048

191 V iêm cầu thận cấp hậu nhiễm trùng 1056

192 N hiễm trùng tiểu 1060

Ngày đăng: 02/03/2023, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w