• 1-2011: Dioxin trong thức ăn chăn nuôi ở Đức • Dầu thực vật được sử dụng để chuẩn bị thức ăn cho gia súc kết hợp với dầu công nghiệp chứa dioxin • Đóng cửa 4.700 trang trại chủ yếu là
Trang 1Quản lý chất lượng
thực phẩm Quản lý chất lượng
thực phẩm
Trang 2Thực phẩm
Là những đồ ăn, thức uống của con người ở dạngtươi, sống, hay đã qua sơ chế, chế biến và cácchất sử dụng trong chế biến, sản xuất thực phẩm
Trang 6• Hao hụt 40 % lương thực từ trang trại
• 20 pound lương thực mỗi tháng/ người
Trang 8Quản lý chất lượng làm giảm hao phí thực phẩm
Đưa ra giải pháp giải quyết vấn đề
Giảm hao phí về kinh tế, cải thiện nhu cầu xã hội
Trang 9Gây ngộ độc
Do chất độc
Cấp tính Mãn tính
Hóa chất, thuốc trừ sâu, chất
Do chất độc
Do nhiễm trùng
trừ sâu, chất bảo quản, phụ gia, kháng sinh…
Vi sinh vật, ký sinh trùng…
Trang 10• Tỷ lệ tồn dư hóa chất vượt ngưỡng cho phép là 8,47% đối
phép là 8,47% đối với rau
• 9.056 hộ vi phạm sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (chiếm 16,54%
• 7.434 cơ sở vi phạm sản xuất, buôn bán thuốc BVTV(chiếm 11,7%).
• Bệnh ung thư 70 nghìn người chết/ năm và hơn 200 nghìn ca phát hiện mới
Trang 11• 1-2011: Dioxin trong thức ăn chăn nuôi ở Đức
• Dầu thực vật được sử dụng để chuẩn bị thức ăn cho gia súc kết hợp với dầu công nghiệp chứa dioxin
• Đóng cửa 4.700 trang trại chủ yếu là lợn và gia cầm
• Một số trứng bị ô nhiễm phân phối cho Anh và Hà
Lan (Triệu chứng: ở một số động vật; ung thư, tổn
thương hệ miễn dịch và sinh sản, số tinh trùng thấp và khó di chuyển)
• 3 - 2011 nổ nhà máy điện hạt nhân ở Nhật Bản: rò rỉ phóng xạ • Iodine phóng xạ, xêzi và stronti phát hiện trong nước máy và một số sản phẩm thực phẩm ở một
số khu vực phải vượt quá giới hạn pháp lý - thiết lập biện pháp phóng xạ nghiêm ngặt đối với cá và thực phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản
Trang 12• Sự bùng phát ổ dịch 5 - 2011 (E.coli O104)
• Sự bùng phát H4 ở Đức - Vi khuẩn gây ra các bệnh vềthực phẩm bùng phát (50 người chết, 4.075 bệnh từ 7nước EU, Canada và Hoa Kỳ)
• Rải chất độc Shiga trong trồng trọt gây ra tiêu chảy
có máu với hội chứng tan máu-urenemic (HUS) Phát hiện chủ yếu ở rau tươi từ trang trại hữu cơ
-• Salmonella trong thịt bò bị nhiễm bẩn tại Hoa Kỳ Triệu chứng: tiêu chảy, sốt và co thắt ruột
-• 9 2011 Listeria bùng phát sốt dưa chuột ở Hoa Kỳ Thời kỳ ủ bệnh 3 tuần sau khi tiêu thụ thức ăn bịnhiễm listeriosis -Triệu chứng: sốt, đau cơ, mất cânbằng, sảy thai, sinh non
Trang 13-Dân số
2050: 9.3tỷ
Nhiên liệu sinh học:
đổi mới cây trồng năng lượng sinh học, cải tiến cây trồng, chất lượng, an toàn, giá cả,
Khủng hoảng năng
lượng: Năng suất
giá nhiên liệu hoá
thạch,
Công nghệ xanh: đổi mới thông qua giảm nhẹ, thích
dưỡng Nhân khẩu học: tăng
tuổi; Độ đói nghèo,
chiến tranh: vẫn là
vấn đề chính
Trang 14Quality Management
Quản lý chất lượng
Đảm bảo an Kiểm soát
Tạo ra sản phẩm đáp
Đảm bảo an
toàn thực
phẩm
Kiểm soát quá trình sản xuất
phẩm đáp
ứ ng nhu cầu
xã hội và pháp luật
Trang 15CHẤT LƯỢNG (Quality)
• Make Effective Presentations
• Using Awesome Backgrounds
• Engage your Audience
• Capture Audience Attention
tập hợp các đặc tính của hàng hoá, tạo cho hàng hoá đó
khả năng thoả mãn những nhu cầu cụ thể hoặc tiềm ẩn
của người tiêu dùng (TCVN 5814-1994/ISO 8042)
Phụ thuộc và quyết
định bởi con người
Biến đổi theo hoàn
cảnh xã hội
Trang 16Giá trị của hàng hóa
• Giá trị sử dụng: thoả mãn nhu cầu nào
đó của con người ; Thể hiện ở việc sử
dụng hay tiêu dùng
• Giá trị trao đổi: quan hệ tỷ lệ về lượng
mà giá trị sử dụng này trao đổi với giá trị
sử dụng khác.
Trang 17đảm bảo sự chính xác về kích cỡ, khối lượng…sự thống nhất về nhãn hiệu,
những thông số, kích thước, chỉ tiêu, yêu cầu phản ánh mức độ đáp ứng yêu cầu của người
sử dụng đối với sản
phẩm
Tính khả dụng
Trang 20Phòng ngừa rẻ hơn nhiều so với kiểm tra, xây dựng chất
Tại sao cần quản lý chất lượng?
doanh
xây dựng chất lượng sớm để giảm thiểu chi phí / tối đa hóa chất lượng
Trang 21Chương trình và hệ thống chất lượng
• Kiểm soát chất lượng - Quality Control
Chương trình chất lượng cơ bản
• Đảm bảo chất lượng - Quality Assurance
• Quản lý chất lượng- Quality Management
Các yêu cầu về chất lượng và an toàn
thực phẩm
Trang 22Kiểm soát chất lượng
Các hoạt động QC bao gồm kiểm tra, kiểm tra và
giám sát liên quan đến việc kiểm soát nguyên vật
liệu, kiểm soát quá trình và kiểm soát thành phẩm
Mục tiêu chính chương trình QC của ngành công nghiệp thực phẩm: xác định các yêu cầu về chất lượng và an toàn có được thực hiện bằng cách phát hiện xem mức độ nguy hiểm hoặc khiếm khuyết không thể chấp nhận được có trong thực phẩm.
Nếu phát hiện thấy mức độ nguy hiểm hoặc khiếm khuyết
không được chấp nhận, thực phẩm có thể được sửa chữa
hoặc làm lại để loại bỏ các mối nguy hoặc khiếm khuyết để
nó đáp ứng các yêu cầu, hoặc nó có thể bị từ chối hoàn
toàn.
Trang 23Trong các công ty hoạt
Trang 24Đảm bảo chất lượng - Quality assurance
Trang 25Đảm bảo chất lượng sản phẩm
Hoạt động này phải thoả mãn:
Tuân thủ hoạt động quản lý chung
Sản xuất ra hàng hoá có chất lượng
Sản xuất ra hàng hoá có chất lượng
Là sự phát triển của quá trình QC - nơi
nhân viên trở thành trung tâm trong
việc theo đuổi chất lượng (thông qua
đào tạo)
Trang 26Quản lý chất lượng - Quality Management
Một tập hợp các hoạt động về chất lượng và
an toàn thực phẩm đã được ghi nhận có mối
liên hệ mật thiết giữa các hoạt động khác
nhau
Các hệ thống đảm bảo chất lượng trong ngành công nghiệp thực phẩm có phạm vi rộng hơn nhiều
so với các chương trình kiểm soát chất lượng.
Gồm các hoạt động kiểm tra, kiểm tra và giám
sát các chương trình kiểm soát chất lượng
cùng với các hoạt động bổ sung nhằm ngăn
ngừa các mối nguy về an toàn thực phẩm và
các khiếm khuyết về chất lượng.
Các hoạt động này được tích hợp và tương quan với nhau
để tạo thành một hệ thống.
Trang 27Quản lý chất lượng là
tất cả các hoạt động
phối hợp để định
Các hoạt động này bao gồm từ xây dựng chính sách chất lượng, mục tiêu
lý chất lượng
Trang 28• Nghiên cứu và phát triển ngay từ những thập kỷ đầu của thế kỷ XX.
• Ứng dụng đầu tiên đã được triển khai
trong các cơ sở quân sự ở Mỹ - mở rộng sang lĩnh vực sản xuất công nghiệp tại Nhật Bản -phát triển ở nhiều nước trên thế giới vào những năm 70
Trang 29Ví dụ về hệ thống đảm bảo chất lượng : tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2000 GMP, SSOP, HACCP, SQF, BCR, OHSAS 18000, SA8000, FSSC 22000, TQM
…
Cải tiếnliên tục
Con người;
giải quyếtvấn đề
Hoạt độngtheo nhóm
Quản
lý chất lượngliên tục theo nhóm
Trang 30Food safety
Consumer
Food safety
Industry Public
Health
Trang 31
TOTAL QUALITY
QUALITY MANAGEMENT
FOOD SAFETY
QUALITY MANAGEMENT
MANAGEMENT ISO 9000
HACCP
GHP/GMP