1.1.4 Đảm bảo chất lượng QA – quality Assurancecó hệ thống được tiến hành và được chứng minh là đủ mức cần thiết để hàng hóa thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu đặt ra... 1.2.2 Kiểm soát chất lư
Trang 1QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM
Trang 2Mục tiêu
công cụ quản lý chất lượng
thiểu về quản lý chất lượng sản phẩm trong công nghệ chế biến sản phẩm thực phẩm
Trang 3Nội dung
1 Quản lý chất lượng thực phẩm
2 Quản lý chất lượng thực phẩm theo 5S
3 Quản lý chất lượng thực phẩm theo GMP
4 Quản lý chất lượng thực phẩm theo SSOP
5 Quản lý chất lượng thực phẩm theo HACCP
6 Quản lý chất lượng thực phẩm theo ISO
7 Tiêu chuẩn thực phẩm và phụ gia thực phẩm
8 Tiêu chuẩn GAP
9 Tiêu chuẩn BAP
10 Tiêu chuẩn BRC
Trang 51 Quản lý chất lượng thực phẩm
lượng
Trang 71.1.1 Quản lý chất lượng
động của hàng loạt yếu tố có liên quan chặt chẽ với nhau
muốn cần phải quản lý một cách đúng đắn các yếu tố ảnh hưởng
Trang 81.1.1 Quản lý chất lượng
trong mọi ngành, không chỉ trong sản xuất mà trong mọi lĩnh vực, trong mọi loại hình qui mô lớn đến qui mô nhỏ
Trang 91.1.1 Quản lý chất lượng
đúng những việc phải làm và những việc quan trọng
tế, phải tìm hiểu và áp dụng các khái niệm về quản lý chất lượng có hiệu quả
Trang 101 1.1 Quản lý chất lượng
lượng bao gồm lập chính sách, mục tiêu, hoạch định, kiểm soát, đảm bảo
và cải tiến chất lượng
Trang 111.1.2 Các nguyên tắc của quản lý chất lượng
ứng
Trang 121.1.2.1 Định hướng bởi khách hàng
hàng vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng
Trang 131.1.2.2 Sự lãnh đạo
đồng bộ giữa mục đích và đường lối của doanh nghiệp
trường nội bộ trong doanh nghiệp để hoàn toàn lôi cuốn mọi người trong
nghiệp
Trang 141.1.2.3 Sự tham gia của mọi người
nhất của một doanh nghiệp và sự tham gia đầy đủ với những hiểu biết
và kinh nghiệm của họ rất có ích cho doanh nghiệp
Trang 151.1.2.4 Quan điểm quá trình
cách hiệu quả khi các nguồn và các hoạt động có liên quan được quản lý như một quá trình
Trang 161.1.2.5 Tính hệ thống
một hệ thống các quá trình có liên quan lẫn nhau đối với mục tiêu đề ra
sẽ đem lại hiệu quả
Trang 171.1.2.6 Cải tiến liên tục
cũng là phương pháp của mọi doanh nghiệp
và mức độ chất lượng cao nhất, doanh nghiệp phải liên tục cải tiến
Trang 181.1.2.7 Quyết định dựa trên sự kiện
thống quản lý hoạt động muốn có hiệu quả phải được xây đựng dựa trên việc phân tích dữ liệu và thông tin
Trang 191.1.2.8 Hợp tác cùng có lợi với người
cung ứng
thuộc lẫn nhau, và mối quan hệ tương
hỗ cùng có lợi sẽ nâng cao năng lực của cả hai bên để tạo ra giá trị
Trang 201.1.3 Hệ thống chất lượng (Quality
System)
chất lượng trong một phạm vi nhất định
động mang tính hệ thống vì vậy cần quản lý chất lượng theo hệ thống
Trang 211.1.4 Đảm bảo chất lượng QA – quality Assurance
có hệ thống được tiến hành và được chứng minh là đủ mức cần thiết để hàng hóa thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu đặt ra
Trang 221.1.4 Đảm bảo chất lượng QA – quality Assurance
tin cậy thích đáng để hoàn thành các yêu cầu về chất lượng
quản lý
Trang 23hoạch đảm bảo chất lượng
Trang 24những điều khoản thích hợp để kiểm soát, loại bỏ hay giảm thiểu rủi ro
Trang 251.1.5 Cải tiến chất lượng QI – quality
improvement
và các qui trình nhằm thêm lợi tức cho cả tổ chức lẫn khách hàng
programmes
– Maintain, Improve, Innovate
Trang 261.2 Một số phương pháp quản lý chất
lượng
Trang 271.2.1 Kiểm tra chất lượng- Quality
inspection
giá các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm
lượng sản phẩm phù hợp với qui định bằng cách kiểm tra sản phẩm và chi tiết bộ phận nhằm sàng lọc và loại ra bất cứ một bộ phận nào không đảm bảo tiêu chuẩn hay qui cách kỹ thuật
Trang 281.2.1 Kiểm tra chất lượng- Quality
inspection
chú trọng đến những quá trình trước hơn là đợi đến khâu cuối cùng mới tiến hành sàng lọc sản phẩm
(Quality Control - QC) ra đời
Trang 291.2.2 Kiểm soát chất lượng (Quality
Control - QC)
động và kỹ thuật mang tính tác nghiệp được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu chất lượng
Trang 301.2.2 Kiểm soát chất lượng (Quality
Control - QC)
soát được mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tạo ra chất lượng
sản xuất ra sản phẩm khuyết tật
Trang 31Kiểm soát chất lượng là kiểm soát các yếu tố:
Trang 321.2.3 Kiểm soát chất lượng toàn diện
(Total quality Control - TQC)
hoá các nỗ lực phát triển, duy trì và cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau vào trong một tổ chức sao cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho phép thoả mãn khách hàng
Trang 331.2.3 Kiểm soát chất lượng toàn diện
(Total quality Control - TQC)
động nỗ lực của mọi đơn vị trong vào các quá trình có liên quan đến duy trì
và cải tiến chất lượng
dịch vụ đồng thời thỏa mãn nhu cầu khách hàng
Trang 341.2.3 Kiểm soát chất lượng toàn diện
(Total quality Control - TQC)
sản xuất và kiểm tra, như khảo sát thị trường, lập kế hoạch, phát triển, thiết kế …
đóng gói, lưu kho, vận chuyển, phân phối, bán hàng và dịch vụ sau khi bán hàng
Trang 351.2.4 Quản lý chất lượng (Quality
Management)
quản lý của một tổ chức, định hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của mọi thành viên và nhằm đem lại sự thành công dài hạn thông qua
sự thoả mãn khách hàng và lợi ích của xã hội
Trang 361.2.4 Quản lý chất lượng (Quality
Management)
năng quản lý, xác định chính sách chất lượng, quy định rõ mục đích, trách nhiệm và các biện pháp thực hiện chính sách đó
Trang 371.2.5 Quản lý chất lượng theo phương pháp truyền thống
cùng để kiểm tra
phẩm đã được sản xuất,
Trang 381.2.6 Quản lý chất lượng toàn diện
(TQM Total quality management)
học như kỹ thuật thống kê,
Trang 39Mục tiêu của TQM
nhất cho phép
Trang 401.2.7 Đánh giá chất lượng (Quality
Audit)
tiến hành nhằm xác định xem các hoạt động đảm bảo chất lượng có được thực thi đúng quy định hay không
Trang 41Đánh giá sự phù hợp
một cách hệ thống để xác định mức
độ mà một thực thể có khả năng đáp ứng các yêu cầu quy định
Trang 43Đánh giá sự phù hợp người cung cấp (bên thứ nhất)
khách hàng (bên thứ hai)
tổ chức trung gian
(bên thứ ba)
tự đánh gía sản phẩm
thừa nhận của khách hàng
thử nghiệm, giám
định, chứng nhận,
công nhận
Trang 46Kiểm tra 1
Trang 472 Quản lý chất lượng theo 5S
công 5S
Trang 482.1 Khái quát chương trình 5S
trường và điều kiện nơi làm việc
nhanh chóng, chính xác và hiệu quả tại mọi vị trí làm việc từ khu vực văn phòng, nơi sản xuất, kho hàng, …
Trang 49 5S đã phát triển rất nhanh với các
công ty Nhật Bản, sau đó được phổ
biến sang nhiều nước khác
dụng vào năm 1993, ở 1 công ty Nhật (Vyniko)
2.1 Khái quát chương trình 5S
Trang 512.1.1 Seiri
tại chỗ làm việc và loại bỏ chúng
những vật dụng cần thiết với số lượng cần thiết
Trang 522.1.2 Seiton
đúng chỗ để có thể tiện lợi khi sử dụng
dễ tìm, dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra
Trang 53Sắp xếp mặt bằng sản xuất, sử dụng các vạch, đường đánh dấu:
Trang 542.1.3 Seiso
việc để không còn rác trên nền nhà, máy móc, thiết bị
phẩm
Trang 552.1.4 Seiketsu
sinh nơi làm việc bằng liên tục thực hiện Seiri-Seiton-seiso
Trang 562.1.5 Shitsuke
quen tự giác làm việc tốt và luôn tuân thủ nghiêm ngặt các qui định tại nơi làm việc
Trang 572.2 Mười điều gợi ý để thực hiện thành công 5S
Trang 582.2 Mười điều gợi ý để thực hiện
Trang 592.2 Mười điều gợi ý để thực hiện
thành công 5S
chung bao gồm căng tin, nhà vệ sinh, vuờn, hành lang và bãi đỗ xe
cần phải tăng cường hoạt động 5S
ty trở nên trực quan
Trang 602.3 Ba tật xấu trong sản xuất
Nếu không loại trừ các tật xấu này,
chúng sẽ làm cho quá trình sản xuất không ổn định, không hiệu quả, sẽ gây ra hàng xấu, không an toàn và tốn kém
Trang 622.4 Nghiệp vụ của quản đốc, tổ trưởng
Trang 632.4.1 Khi bắt đầu làm việc
việc (truyền đạt công việc liên quan)
và sự an toàn
Trang 64khi sản phẩm không đạt tiêu chuẩn
Trang 652.4.3 Quản lý về độ an toàn
lao động
tắc 5S
nạn lao động
Trang 66Kiểm tra 2
Trang 671. Khái quát GMP
Trang 68đạt yêu cầu về chất lượng
Trang 69 Có thể xây dựng một hoặc nhiều Qui phạm cho một công đoạn sản xuất và
có thể xây dựng một Qui phạm cho nhiều công đoạn
3.1 Khái quát GMP
Trang 703.2 Phạm vi kiểm soát của GMP
Tất cả những yếu tố liên quan đến chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất
Trang 713.2 Phạm vi kiểm soát của GMP
Từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến thành phẩm cuối cùng
GMP được xây dựng và áp dụng cho từng sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm
cụ thể
Trang 723.3 Tài liệu tham khảo để xây dựng chương trình GMP
Các qui định, luật lệ hiện hành.
Các tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật.
Yêu cầu của các nước nhập khẩu
Yêu cầu kỹ thuật của khách hàng
Các thông tin khoa học mới.
Phản hồi của khách hàng.
Kinh nghiệm thực tế.
Thực nghiệm.
Trang 743.4 Phương pháp xây dựng GMP
2 Các thủ tục nêu trong qui phạm phải nhằm đạt được những mục tiêu hoặc thông số đề ra trong qui trình sản xuất
3 Các thủ tục trong qui phạm cần được đề ra theo đúng trình tự trong sản xuất
Trang 753.Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
4.Các thủ tục cần tuân thủ
5 Giám sát và biểu mẫu giám sát
qui phạm, không phải phần bắt buộc để thiết lập.
Trang 763.5 Hình thức của GMP
1 GMP được thể hiện dạng văn bản
2 Một qui phạm của GMP gồm 4 phần:
đoạn (hoặc một phần công đoạn)
giám sát
Trang 783.6 Tổ chức thực hiện
+ Thiết lập hồ sơ qui trình
+ Thuyết minh qui trình
+ Soạn thảo các qui phạm
+ Thiết lập các biểu mẫu giám sát
Trang 793.6 Tổ chức thực hiện
Trang 80Kiểm tra 3
Trang 814 Quản lý chất lượng thực phẩm theo SSOP (Sanitation Standar Operating Procedures)
Khái quát SSOP video\8-1-SSOP.mpg
Trang 824.1 Khái quát SSOP
kiểm soát vệ sinh
các lĩnh vực đảm bảo an toàn vệ sinh
mỗi lĩnh vực hoặc mỗi qui phạm cho nhiều lĩnh vực
Trang 834.2 Lý do áp dụng SSOP
GMP
hạn trong kế hoạch HACCP
chương trình HACCP
Trang 844.3 Các lĩnh vực cần xây dựng SSOP
Trang 854.3 Các lĩnh vực cần xây dựng SSOP
Trang 86Các yếu tố cần xem xét trước khi xây dựng quy phạm
1 Nguồn cung cấp nước:
- Nước thủy cục (Nguồn công cộng)
- Tự khai thác:
+ Nước giếng khoan
+ Nước bề mặt
Trang 87Các yếu tố cần xem xét trước khi xây dựng quy phạm
2 Hệ thống xử lý nước:
- Xử lý về mặt hóa lý: Lắng, lọc, trao đổi ion
- Xử lý về mặt vi sinh: Tia cực tím, màng lọc khuẩn, ozon, chlorine
3 Cách kiểm soát chất lượng nước hiện nay
- Kế hoạch lấy mẫu nước kiểm tra
Trang 88Các yếu tố cần xem xét trước khi xây dựng quy phạm
tiếp xúc với sản phẩm kể cả vật liệu bao gói sản phẩm, găng tay, yếm và BHLĐ
trùng các bề mặt tiếp xúc sản phẩm
Trang 89Kiểm soát chất lượng nước
1 Lập sơ đồ hệ thống cung cấp nước
2 Kiểm soát hoạt động của hệ thống
nhiễm bẩn
Trang 90Kiểm soát chất lượng nước
3 Kiểm tra chất lượng nước
nghiệm
Trang 91Các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm trong quá trình chế biến
Trang 94Ngăn ngừa sự nhiễm chéo
những vật thể không sạch vào thực phẩm, và các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm
Trang 95Ngăn ngừa sự nhiễm chéo
Là sự lan truyền của vsv từ môi trường này tới môi trường khác
Nguyên liệu
Sản phẩm
Con người
Dụng cụ
Nước
Không khí
Bề mặt trong phân xưởng
Trang 96Các yếu tố cần kiểm soát
phẩm, nước, phế liệu, công nhân,
Trang 97Vệ sinh cá nhân
sinh cá nhân khi sản xuất
Trang 98Trước khi xây dựng quy phạm cần xem xét những yếu tố
Trang 100Bảo quản sản phẩm tránh các tác
nhân gây nhiễm
phía trên sản phẩm
không tiếp xúc trực tiếp sản phẩm
độc hại như dầu bôi trơn
nhiễm
Trang 101Sử dụng hoá chất
hóa chất để không gây hại cho sản phẩm
+ Kho bảo quản
+ Quy định sử dụng
Trang 102Kiểm soát sức khoẻ công nhân
1 Kiểm tra sức khỏe dịnh kỳ
2 Kiểm tra hàng ngày
- Kiểm soát sức khỏe, vệ sinh
+ Trước khi vào và trong quá trình sản xuất
- Thông tin, nhắc nhở
- Lấy mẫu thẩm tra
Trang 103Kiểm soát động vật gây hại
- Lập sơ đồ và kế hoạch đặt bẫy, bả
- Lập kế họach phun thuốc diệt côn trùng
- Thực hiện diệt, bẫy theo kế họach
Trang 104Kiểm soát động vật gây hại
- Sơ đồ, kế họach đặt bẫy, bả
- Theo dõi việc ngăn chặn và tiêu diệt
Trang 105Kiểm soát chất thải
lý chất thải không gây nhiễm cho sản phẩm
Trang 106Kiểm soát chất thải rắn
Trang 107Kiểm soát chất thải lỏng
thoát nước
không gây nhiễm vào sản phẩm
Trang 1084.4 Hình thức của SSOP
Tên xí nghiệp Địa chỉ xí nghiệp TÊN QUI PHẠM- SSOP SỐ:
1 Yêu cầu/ mục tiêu
2 Điều kiện hiện nay
3 Các thủ tục cần thực hiện
4 Phân công thực hiện và giám sát
Ngày tháng năm Người phê duyệt:
Trang 109Kiểm tra 4
Trang 1105 Quản lý chất lượng theo HACCP (Hazard Analysis Critical Control Point ) \baoquanchebienthuysan\video\haccp\VIDEO_TS\VTS_01_1.VOB
chương trình HACP
Trang 1115.1 Khái quát chương trình HACCP
qua việc phân tích mối nguy an toàn thực phẩm và tập trung kiểm soát tại các điểm kiểm soát tới hạn
Trang 1125.1 Khái quát chương trình HACCP
dây chuyền thực phẩm
Trang 1135.1 Khái quát chương trình HACCP
việc thực hiện các hệ thống quản lý chất lượng, như các tiêu chuẩn ISO
9000, và là hệ thống được lựa chọn trong số các hệ thống trên để quản
lý an toàn thực phẩm
Trang 114Mối nguy về an toàn thực phẩm
Sinh học
vi khuẩn, ký sinh trùng, Thủy tinh, kim loại, nhựa, thuốc trừ sâu, hóa chất,
Mối nguy
Trang 115Các mối nguy không liên quan đến
an toàn thực phẩm
cho người tiêu thụ sản phẩm:
+ Lẫn loài, sai cỡ
+ Ghi nhãn sai
+ Thiếu khối lượng
Trang 116Lý do áp dụng HACCP
và các tổ chức quốc tế
hơn với các vấn đề trong sản xuất liên quan đến an toàn/ chất lượng
Trang 117Lý do áp dụng HACCP
nguy ngoài an toàn thực phẩm
thủy sản, tiết kiệm chi phí cho xã hội
thụ
Trang 1185.2 Nguyên tắc cơ bản của HACCP
pháp phòng ngừa
(CCP)
cho mỗi CCP
Trang 1195.2 Nguyên tắc cơ bản của HACCP
Trang 1205.2.1 Phân tích mối nguy, xác định biện pháp phòng ngừa
đến từng công đọan trên dây chuyền sản xuất
đáng kể cần phải kiểm soát
Trang 1215.2.1 Phân tích mối nguy, xác định biện pháp phòng ngừa
lượng, cách thức sử dụng
hàng
Trang 1225.2.1 Phân tích mối nguy, xác định biện pháp phòng ngừa
- Không được bỏ sót
- Chính xác trên từng loại sản phẩm
- Nhận diện tất cả các loại mối nguy
nằm trong và ngoài tầm kiểm sóat của nhà máy
Trang 123Mối nguy trong tầm kiểm sóat gồm:
đọan
phụ gia
Trang 124Mối nguy ngoài tầm kiểm sóat gồm:
nuôi trồng
quản, phương tiện vận chuyển
nguyên liệu về nhà máy
người tiêu dùng
Trang 125Để các mối nguy không xảy ra:
thích hợp
hành động cụ thể nhằm ngăn chặn, loại bỏ hoặc giảm thiểu ảnh hưởng của các mối nguy có thể làm mất an tòan thực phẩm đến mức chấp nhận được”
Trang 1265.2.2 Xác định các điểm kiểm soát tới
Trang 1275.2.2.1 Điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
biện pháp kiểm soát được thực hiện
để ngăn ngừa, loại trừ hoặc giảm thiểu mối nguy đến mức chấp nhận được
Trang 1285.2.2.2 Sử dụng cây quyết định để xác định CCP
định xem mối nguy đang nghiên cứu
có là CCP hay không Sơ đồ cây quyết định CCP.docx
Mô tả xác định điểm kiểm soát tới hạn.docx
Trang 1305.2.2.3 Đặc điểm của CCP
hoặc nhiều mối nguy đáng kể
kiểm soát một mối nguy đáng kể
Trang 1315.2.3 Thiết lập các giới hạn cho mỗi
CCP
Giới hạn hoạt động
phòng ngừa gắn liền với mỗi CCP
Trang 132Giới hạn tới hạn (GHTH)
ngưỡng xác định mà mỗi biện pháp phòng ngừa tại một điểm kiểm soát tới hạn phải thoả mãn
năng chấp nhận được và không thể chấp nhận
Trang 1335.2.4 Thiết lập các chương trình giám sát cho mỗi CCP Phân tích mối nguy.docx
Trang 134Người được phân công giám sát
Trang 137Hành động sửa chữa
thiết kế theo dạng: Nếu (sự sai lệch là
…) thì (hành động sửa chữa là…)
Trang 138Hợp phần của hành động sửa chữa
ra sự cố, đưa quá trình trở về tầm kiểm soát
được chế biến trong quá trình xảy ra
sự cố, xác định cách giải quyết những sản phẩm đó
Trang 139Vấn đề xem xét khi thiết kế hành
động sữa chữa
sửa chữa đưa sản phẩm/quá trình về tầm kiểm soát- What ?
cùng của sản phẩm bị sai sót- How ?
động sửa chữa- Who ?
Trang 140Cách xử lý đối với quá trình chế biến không phù hợp
Trang 141Cách xử lý đối với quá trình chế biến không phù hợp
Trang 142Cách xử lý đối với quá trình chế biến không phù hợp
Trang 1435.2.6 Xây dựng các thủ tục thẩm tra
dụng các phương pháp, thủ tục, phép thử và các cách đánh giá khác nhằm xem xét tính hợp lý của kế hoạch
HACCP và xác định sự tuân thủ theo
kế hoạch HACCP trong thực tế sản
xuất