ĐỀ TÀICHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CẢM NHẬN VÀ Ý ĐỊNH HÀNH VI CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÀ HÀNG KINH DOANH THEO HÌNH THỨC NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI VÀ DOANH NGHIỆP TỰ QUẢN LÝ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH... C
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
GVHD: TS Nguyễn Thúy Quỳnh Loan
HVTH: Nguyễn Thị Hoàng Oanh
MSHV: 12170934
BẢO VỆ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Tp Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 07 năm 2014
Trang 2ĐỀ TÀI
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CẢM NHẬN VÀ Ý ĐỊNH HÀNH VI CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÀ HÀNG KINH DOANH THEO HÌNH THỨC NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI VÀ DOANH NGHIỆP TỰ QUẢN LÝ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 3Quy trình nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu
Kết luận
Trang 4Chưa có nhiều nghiên cứu về CLDV NH &
YĐHV KH đối với hai hình thức kinh doanh nhà hàng: Franchising & DN TQL
Xác định các yếu tố chất lượng dịch vụ nhà hàng
(YT CLDV NH)
Đo lường mức độ tác động của các YT CLDV NH đến ý
định hành vi khách hàng (YĐHV KH)
Đánh giá sự khác biệt CLDV NH và YĐHV KH đối với
hai loại hình kinh doanh nhà hàng
Đánh giá sự khác biệt CLDV NH theo nhân khẩu học
Đề xuất biện pháp & hàm ý quản lý cho nhà quản trị
MỤC
TIÊU
Trang 6DN tự quản lý Licensing
•Sử dụng của công ty nhượng quyền
•Được hỗ trợ theo công ty nhượng quyền
• Tư vấn và hỗ trợ
từ công ty nhượng quyền
•Sử dụng thương hiệu của công ty cấp phép
•Sử dụng của công
ty cấp phép
• Được hỗ trợ theo công ty cấp phép
• Đơn vị được cấp phép tự hoạt động
• Doanh nghiệp tự xây dựng và phát triển thương hiệu riêng
•Doanh nghiệp tự hoạt động
•Theo chiến lược của doanh nghiệp
Nhân
lực
Trang 7Loại hình kinh doanh
Vị trí của các nhà hàng
Trang 8Loại hình kinh doanh
Trang 9Company Logo
Các giả thuyết nghiên cứu của luận văn
H1: Chất lượng dịch vụ nhà hàng có tác động cùng chiều đến ý định
hành vi của khách hàng đến nhà hàng.
H2: Có sự khác biệt về chất lượng dịch vụ cảm nhận của khách hàng
theo loại hình kinh doanh nhà hàng (nhượng quyền thương mại và doanh nghiệp tự quản lý).
H3: Có sự khác biệt về ý định hành vi của khách hàng theo loại
hình kinh doanh nhà hàng (nhượng quyền thương mại và doanh nghiệp tự quản lý).
H4: Có sự khác biệt về chất lượng dịch vụ cảm nhận của khách
hàng theo nhân khẩu học.
Trang 10PHẦN III: QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Thang đo & Bảng hỏi nháp Phỏng vấn (n=6)
Thang đo & Bảng hỏi hiệu chỉnh
Đánh giá thang đo (Cronbach Alpha, EFA)
Kết quả
KS định lượng (n=363)
Kiểm định giả thuyết
(HQ đa biến, T-test, Anova)
Đề xuất giải pháp & hàm ý quản lý
Nghiên cứu định tính
Nghiên cứu định lượng
KS thử (n=20)
Trang 11PHẦN IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 4.1 Thang đo
Thang đo YĐHV khách hàng
NC định lượng: -12 biến
=> Thang đo có 16 biến, 5 thành phần
Trang 12STT Biến quan sát
Nhân tố Chất lượng thực phẩm
và nhân viên phục vụ Sự hữu hình Sự tin cậy Sự phản hồi Sự đảm bảo
Trang 13Loại hình kinh doanh
Trang 14Chất lượng thực phẩm
và nhân viên phục vụ
Sự hữu hình
Sự tin cậy
Sự phản hồi
Sự đảm bảo
Ý định hành vi
Chất lượng thực
phẩm và nhân
viên phục vụ
Pearson Correlation 1 490** 089 077 231 ** 075 Sig (2-tailed) 000 089 145 000 153
Sự hữu hình Pearson Correlation .490** 1 -.050 -.006 285** -.049
Trang 15hóa chuẩn hóaHệ số t Sig. Collinearity Statistics
Bảng 4.14: Hệ số xác định R-Square (Model Summary)
Bảng 4.15: Kết quả phân tích phương sai ANOVA
Bảng 4.16: Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter (Coefficients)
Trang 16Kết quả giả thuyết H1
H1a: Chất lượng thực phẩm và nhân viên phục vụ có
Trang 174.4 Giả thuyết H2
H2: Có sự khác biệt về chất lượng dịch vụ cảm nhận của khách hàng
theo loại hình kinh doanh nhà hàng (nhượng quyền thương mại và doanh nghiệp tự quản lý).
Các nhân tố đo lường chất lượng dịch vụ bao gồm 05 nhân tố được ký
F1: Chất lượng thực phẩm và nhân viên phục vụ, F2: Sự hữu hình,
F3: Sự tin cậy, F4: Sự phản hồi F5: Sự đảm bảo
Levene's Test for
Equality of Variances
t-test for Equality of Means
(2-tailed)F1 Equal variances assumed 6.024 .015 -9.504 361 .000
Equal variances not assumed -9.632 360.979 .000
F2 Equal variances assumed 16.738 .000 -1.711 361 .088
Equal variances not assumed -1.744 358.260 .082
F3 Equal variances assumed .068 .794 -6.881 361 .000
Equal variances not assumed -6.873 350.350 000F4 Equal variances assumed .019 .891 -2.666 361 .008
Equal variances not assumed -2.676 356.662 008F5 Equal variances assumed 2.652 .104 -2.862 361 .004
Equal variances not assumed -2.826 328.448 005Bảng 4.18: Kết quả kiểm định T-test chất lượng dịch vụ nhà hàng
Trang 18Company Logo
Nhượng quyền thương mại
Doanh nghiệp tự
quản lý
Kết quả giả thuyết H2
Chất lượng dịch vụ ở nhà hàng của DN tự quản lý được đánh giá cao hơn nhà hàng nhượng quyền thương mại có thể là do:
-Thế mạnh của nhà hàng theo hình thức DN tự quản lý ở TP HCM
-Thực tế kinh doanh nhà hàng nhượng quyền thương mại ở TP HCM
Trang 19Ý định hành vi
Levene's Test
for Equality of Variances t-test for Equality of Means Group Statistics
F Sig t df Sig (2-tailed)
Mean Nhượng quyền kinh doanh
DN tự quản lý Anh/chị đang
3.1677 3.4847
Equal variances not assumed -4.126 344.117 .000Anh/chị sẽ
giới thiệu cho
người khác
dùng dịch vụ
của nhà hàng
Equal variances assumed 1.278 .259 -5.319 361.000 .000
3.0778 3.5408
Equal variances not assumed -5.296 345.235 .000Anh/chị sẽ tiếp
2.9401 3.4439
Equal variances not assumed -5.920 345.617 .000
4.5 Giả thuyết H3
Bảng 4.24: Tổng hợp kết quả kiểm định T-test theo của Ý định hành vi
H3: Có sự khác biệt về ý định hành vi của khách hàng theo loại
hình kinh doanh nhà hàng (nhượng quyền thương mại và doanh nghiệp tự quản lý).
Trang 20Nhượng quyền thương mại
Trang 21Test of Homogeneity of Variances Kết quả phân tích ANOVA
> 0.05
4.6 Giả thuyết H4
H4: Có sự khác biệt về chất lượng dịch vụ cảm nhận của khách
hàng theo nhân khẩu học • Giới tính
1 Có sự khác biệt về: Sự tin cậy (F3) và Sự phản hồi (F4) theo giới tính
2 Nam đánh giá tốt hơn nữ: -Việc nấu ăn trong gia đình.
- Không khí mới lạ ở nhà hàng.
-…
Trang 22Dưới Đại Học Đại học Trên Đại học
Sig
N=119 N=212 N=31
Mean
F2 3.543 3.538 3.215 0.043 F3 3.359 3.266 3.720 0.001 F4 3.945 3.717 3.806 0.009
Trang 236 triệu Từ 6-10 triệu 15 triệuTừ 11- 15 triệuTrên
SigN=143 N=108 N=66 N=43
Mean
F2 3.608 3.497 3.485 3.279 0.050
F4 3.867 3.690 3.833 3.779 0.186F5 3.647 3.662 3.742 3.640 0.805
1 Có sự khác biệt về: Sự hữu hình (F2) theo Thu nhập
2 Nhóm có thu nhập thấp nhất (dưới 6 triệu) đánh giá tốt nhất yếu tố
sự hữu hình và giảm dần đến nhóm có thu nhập cao nhất (trên 15 triệu)
Trang 24Học sinh, Sinh viên Cán bộ, NVVP Khác
< 20tuổi Từ 20- 35 tuổi > 35 tuổi
Trang 25PHẦN V: KẾT LUẬN 5.1 Đóng góp của đề tài
5.2 Hạn chế
5.3 Hướng nghiên cứu tiếp theo
Với hình thức lấy mẫu ở các khu vực, thành phố khác nhau và theo xác suất để hạn chế sai lệch và kết quả mang tính tổng quát cao hơn
So sánh các thương hiệu khác nhau
Hướng nghiên
cứu tiếp theo
Loại hình kinh doanh
NH
Nắm bắt được sự thay đổi và phát hiện các nhân tố mới
Định kỳ Thương hiệu
Các yếu tố STC, SPH được đánh giá tốt hơn bởi nhóm khách
hàng nam giới và nhóm khách hàng có trình độ học vấn dưới ĐH
Các yếu tố SHH được đánh giá tốt hơn bởi nhóm khách hàng có
thu nhập thấp (<6tr) và nhóm khách hàng có trình độ học vấn dưới ĐH.
Đề xuất biện pháp &
hàm ý quản lý Đề xuất một số biện pháp: huấn luyện nhân viênMột số lưu ý cho nhà quản trị
Phương pháp chọn mẫu
Phạm vi nghiên cứu
mô hình kinh doanh nhà hàng
- Thay đổi theo từng giai đoạn khác nhau
Phương pháp nghiên
cứu
Trang 26XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ LẮNG NGHE CỦA QUÝ THẦY
CÔ & CÁC BẠN!
Trang 27Tài liệu tham khảo
•Bùi Nguyên Hùng & Nguyễn Thúy Quỳnh Loan (2004), Quản lý chất lượng, nhà xuất
bản Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh
•Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu với SPSS, Nhà
Xuất Bản Thống Kê Hà Nội
•Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh, NXB Lao động xã hội
•Cao (2011), Comparison Of Customers’ Perceptions Of Service Quality Between
Different Management Forms In Fast Food Restaurants, Auburn University.
•Pete Stevens và cộng sự (1995), Dineserv: A tool for measuring service quality in
restaurants The Cornell Hotel and Restaurant Administration Quarterly, vol 36.
•Qin, H., & Prybutok, V R (2008), Determinants of Customer-Perceived Service
Quality in Fast-Food Restaurants and Their Relationship to Customer Satisfaction and Behavioral Intentions, The Quality Management Journal.
•…