PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỐC OAI ĐỀ OLYMPIC TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (3 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q b) Tìm x khi c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Bài 2[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỐC OAI
ĐỀ OLYMPIC TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023
: 2
x
a) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q
b) Tìm x khi
1 3
Q
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q
Bài 2 (4 điểm)
a) Tìm giá trị của mđể cho phương trình 6x 5m 3 3mxcó nghiệm gấp 3 lần nghiệm của phương trình
2
b) Giải phương trình x21 x24x3 192
Bài 3 (3 điểm)
a) Cho 2
2
x
x x Tính giá trị của
2
4 2 1
x A
x x
b) Cho a b, là bình phương của 2 số nguyên lẻ liên tiếp Chứng minh ab a b 1 48
Bài 4 (6 điểm) Một mảnh đất hình thang ABCDcó AB CD AB BC/ / , AD a CD , 2a
a) Tính các góc của hình thang ABCD
b) Tính diện tích của hình thang ABCDtheo a
c) Hãy chia mảnh đất ABCDthành hai mảnh đất hình thang bằng nhau
Bài 5 (2 điểm) Cho tam giác ABC.Trên cạnh ABlấy D, trên cạnh AClấy E sao cho
,
, CD và BE cắt nhau tại I Tính các tỉ số ,
BI CI
IE ID
Bài 6 (2 điểm)
1) Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn xy0và x37yy37x
2) Giải phương trình 2 2 2
8x 4x 1 x 2x1 4 x x 1
Trang 2ĐÁP ÁN
: 2
x
d) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q
Điều kiện : x1,x2
2
2
: 2
x
e) Tìm x khi
1 3
Q
2 2
1( )
2( )
1 3
x ktm
x tm
x x
So sánh với điều kiện suy ra x 2thì
1 3
Q
f) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q
2
Vậy
Bài 2 (4 điểm)
c) Tìm giá trị của mđể cho phương trình 6x 5m 3 3mxcó nghiệm gấp 3 lần nghiệm của phương trình
2
Như vậy , phương trình 6x 5m 3 3mxcó nghiệm là x 3.( 2)6
Trang 3Thay x 6vào phương trình 6x 5m 3 3mx ta có :
6 6 5m 3 3 6 m 36 5 m 3 18m13m39 m3
Vậy m 3thỏa mãn yêu cầu
d) Giải phương trình x2 1 x2 4x 3 192
(1)
Ta có : x2 1 x1 x1và x24x 3 x1 x3
2
2
2 13 0( )
Bài 3 (3 điểm)
c) Cho 2
2
x
x x Tính giá trị của
2
4 2 1
x A
x x
2 2
2
2
1
A
A
Vậy
4
21
A
d) Cho a b, là bình phương của 2 số nguyên lẻ liên tiếp Chứng minh ab a b 1 48
Đặt
2
2 1
a n và
2
2 1
b n
Ta có M ab a b 1 a1 b1
Trang 42n 12 1 2n 12 1 2n 2 2 2 2 n n n 2 16 n n n 1 ( n 1) M 16
Mặt khác , n n 1 n1là tích 3 số nguyên liên tiếp nên n n 1 n 1 3
Mà 16,3 1 M16.3 M48
Bài 4 (6 điểm) Một mảnh đất hình thang ABCDcó AB CD AB BC/ / , AD a CD , 2a
D
A
H I
B
C
d) Tính các góc của hình thang ABCD
Gọi I là trung điểm của CD AB DI IC a và AB//DI
ABID
là hình bình hành AD BI a BCIđều
e) Tính diện tích của hình thang ABCDtheo a
Kẻ đường cao BH của hình thang ABCD (đường cao của tam giác đều BCI)
Ta có
2
CH CI BH BC CH a
2
ABCD
a
a a
S
f) Hãy chia mảnh đất ABCDthành hai mảnh đất hình thang bằng nhau
, , ,
E F K H lần lượt là trung điểm ID AI BI IC, , ,
Trang 5Chia hình thang như hình vẽ, ta được các hình thang AFED ABKF BCHK EFKH, , , giống nhau
A
D
B
C
Bài 5 (2 điểm) Cho tam giác ABC.Trên cạnh ABlấy D, trên cạnh AClấy E sao cho
,
, CD và BE cắt nhau tại I Tính các tỉ số ,
BI CI
IE ID
J
I
Q D
C E A
B
P
Trang 6Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AE AB PQ, . cắt CD tại J
Ta có : PA BE BQ QA/ / , 2QDvà AP PE EC
Nên EIlà đường trung bình CPJ JP2 ;IE JI IC
Và BD3DQ BI 3 ;QI JI 2DJ
2 2
3
CI
ID
Đặt IE x JP2IE2 ,x QJ y BI 3QJ 3y
Ta có PQlà đường trung bình của ABEnên BE2PQ
2
hay BI IE 2QJ JP
3y x 2 y 2x 3y x 2y 4x
hay y3x
IE
Vậy
2 9;
3
Bài 6 (2 điểm)
3) Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn xy0và x37yy37x
2
PT x y x xy y x y x y x xy y
Vì xy 0 xy 2 x2;y1
4) Giải phương trình 2 2 2
8x 4x 1 x 2x1 4 x x 1
2
PT
x x
Xét
2 2
2
1
x x
x x
VT x
Vì
4
(dấu bằng xảy ra khi x=1 ) (1)
2 2
2
2 1
1
x
x x
VP
Vì
2
2
0
4 1
x
VP x
( dấu bằng xảy ra khi x=1 ) (2)
Trang 7Từ (1), (2) suy ra
3
1 4
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1