Nếu mỗi dãy thêm 3 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong hội trường sẽ tăng thêm 6 chiếc... Nếu mỗi dãy thêm 3 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong hội trường sẽ tăng thêm 6 chiếc... Theo
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS ABC
ĐỀ THI THỬ SỐ 00
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức
2 2
a) Tìm TXĐ của A
b) Rút gọn A
c) Tính A nếu x thoả mãn 2x2 3x14 0
Bài 2: (4,0 điểm): Giải các phương trình
a)
1
x
c) x3 6x211x12 0 d) (x y )2 (x1)(y1)
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm các số a, b sao cho x42x3 3x2axb chia cho x2 x2 dư 4x1
Bài 4: (2,0 điểm) Một hội trường có 500 ghế ngồi, người ta xếp thành các dãy có số ghế như nhau.
Nếu mỗi dãy thêm 3 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong hội trường sẽ tăng thêm 6 chiếc Hỏi lúc đầu người ta định xếp bao nhiêu dãy ghế?
Bài 5: (3,0 điểm)
a) Cho a, b, c, d là 4 số nguyên bất kỳ
Chứng minh a b a c a d b c b d c d 12
b) Tìm số nguyên n để n 2 8236
là số nguyên tố
Bài 6: (7,0 điểm) Cho hình tthang ABCD AB / / CD Gọi O là giao điểm của AC và BD, I là
giao điểm của AD và BC, OI cắt AB tại E, cắt CD tại F
a) Chứng minh:
OA OB LA IB
OC OD IC ID
b) Chứng minh: EA EB
c) Kẻ OP/ /AB P AD, , Chứng minh:
AB CD OP
d) Nếu CD 3AB và diện tích hình thang ABCDbằng 48cm2 Tính diện tích tứ giác
IAOB
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC: 2022-2023 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức
2 2
a) Tìm TXĐ của A
b) Rút gọn A
c) Tính A nếu x thoả mãn 2x2 3x14 0
Lời giải
a) TXĐ x 2
b) Rút gọn A
2 2
4 10 :
2
x
x
x
Vậy
1 2
A x
với x 2 c) Ta có
2
2x 3x14 0
2
7
2 7 0
2
2 0
2
x
x
Với
7 2
x
ta có
2
A
Vói x = 2 không thoả mãn điều kiện xác định
Vậy
2 3
A
khi
2
2 3 14 0 2
x x x
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các phương trình
a)
1
x
c) x3 6x211x12 0 d) (x y )2 (x1)(y1)
Trang 3Lời giải
a)
5x 5 2x 4 0
3x 9
3
x
Vậy S 3
b)
1
x
4x 2 0
4x 2
1
2
x
Vậy
1
2
S
c)
3 2
x x x
2 2
x 4 x2 2x 3 0
2
4
4 0
x x
Vậy S 4
d)
2
(x y ) (x1)(y1)
x xy y xy x y
x xy y xy x y
x xy y x y
2x 2xy 2y 2x 2y 2 0
(x y x y
Trang 4
2 2
2
0
1 1
0
x y
y y
x y
Vậy nghiệm của phương trình là x y ; 1; 1
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm các số a, b sao cho x42x3 3x2axb chia cho x2 x2 dư 4x1
Lời giải
Ta có
x x x b x2 x2
2
x x x x23x 2
3x3 5x2 axb
3x3 3x2 6x
2x2a 6 x b 2x2 2x 4
a 8 x b 4
Vì x42x3 3x2axb chia cho x2 x2 dư 4x1 nên
Vậy với
4 6
a b
thì x42x3 3x2axb chia cho x2 x2 dư 4x1
Bài 4: (2,0 điểm) Một hội trường có 500 ghế ngồi, người ta xếp thành các dãy có số ghế như nhau.
Nếu mỗi dãy thêm 3 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong hội trường sẽ tăng thêm 6 chiếc Hỏi lúc đầu người ta định xếp bao nhiêu dãy ghế?
Lời giải
Gọi x là số dãy ghế lúc đầu người ta định xếp x N x *; 3
Số ghế trên một dãy lúc đầu là
500
x (chiếc)
Vì mỗi dãy thêm 3 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong hội trường sẽ tăng thêm 6 chiếc ta
có phương trình
500
3 x 3 500 6
x
1500
x
2
2
x x
25 20( )
x
x loai
Trang 5Vậy lúc đầu người ta định xếp 25 dãy ghế
Bài 5: (3,0 điểm)
a) Cho a, b, c, d là 4 số nguyên bất kỳ
Chứng minh a b a c a d b c b d c d 12
b) Tìm số nguyên n để n 2 8236
là số nguyên tố
Lời giải
a)
Đặt Aa b a c a d b c b d c d
Chia 4 số nguyêna, b, c, d cho 3 ta được 3 số dư 0; 1; 2 Theo nguyên lý DIRICHLET
sẽ có 2 trong 4 số có cùng số dự khi chia cho 3 nên hiệu của hai số đó chi hết cho 3 hay A chia hết cho 3
Nếu 4 số a, b, c, d có ít nhất 3 số chẵn hoặc ít nhất 3 số lẻ nên có 2 hiệu chia hết cho 2 hay A chia hết cho 4
Nếu 4 số a, b, c, d có 2 số chẵn 2 số lẻ nên có 2 hiệu chia hết cho 2 hay A chia hết cho
4 Do đó A luôn chia hết cho 3 và 4 Mà 3 và 4 nguyên tố cùng nhau nên A chia hết cho 12
b) Ta có
n2 8236n416n264 36 n416n2100 n420n2100 36 n2
n2 102 36n2
n2 6n10 n26n10
Vì n N * nên n26n10n2 6n10
để n 2 8236
là số nguyên tố thì
2 2
6 10 1
6 10 1
n n
n n
Mà n26n10n2 6n10 nên n2 6n10 1
Với n = 3 n2 823632 8236 37
là số nguyên tố Vậy với n = 3 thì n 2 8236
là số nguyên tố
Bài 6: (7,0 điểm) Cho hình tthang ABCD AB / / CD
Gọi O là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của AD và BC, OI cắt AB tai E, cắt CD tại F
a) Chứng minh:
OA OB LA IB
OC OD IC ID
b) Chứng minh: EA EB
c) Kẻ OP/ /AB P AD, , Chứng minh:
AB CD OP
d) Nếu CD 3AB và diện tích hình thang ABCD bằng 48cm2 Tính diện tích tứ giác
IAOB
Trang 6Lời giải
a, Xét IDC có
/ /
AB CD IAB∽ IDC
G
J
K
H P
O
F E
I
B A
IA IB AB
ID IC CD
ID IC CD
Xét OAB và OCD có
AOB COD (Đối đỉnh)
BAO DCO (So le trong)
=> OAB∽ OCD (g-g)
OA OB AB
OC OD CD
OA OB AB
OC OD CD
Từ (1) và (2) suy ra
OA OB LA IB
OC OD IC ID
b, +, Xét EOA và FOC có
AOE FOC (Đối đỉnh)
EAO FCO (So le trong)
=> EOA∽ FOC (g-g)
OA EA
OC CF
mà
OA AB
OC CD
CF CD
(3) +, Xét IFC có
/
EB/ CF IEB∽ IFC
=>
EB IB
CF IC mà
IB AB
IC CD
EB AB
FC CD
(4)
Từ (3) và (4) suy ra
EA EB
EA EB
CF CF
c, Xét ADB có
OP // AB DAB∽ DPO
=>
OP DP
AB DA
Trang 7Tương tự ta có
OP AP
CD DA
1
OP OP DP AP
AB CD DA DA
AB CD OP
d, Vẽ IK CD K CD( ) Gọi H là giao điểm của IK vàAB, J là giao điểm của IKvà
OP, vẽ OGAB G AB( ) IK CD K CD( )
Gọi S ABCD là diện tích hình thang ABCD, S IAOB là diện tích tứ giác IAOB
Xét tứ giác HIOG có OIH IHG HGO 900 nên HIOG là hình chữ nhật
HJ OG
AIOB IAB OAB
S S S IH AB OG AB AB IH OG AB IH HJ AB
ABCD
S HK AB CD HK AB AB HK AB HK AB
Ta có
HJ AP
HK AD mà 3
AP OP OP
AD CD AB 3
HJ OP
HK AB
Lại có
OP
AB CD OP AB AB OP AB OP AB
HJ
HK
Mặt khác
IH IB
IK IC mà
IB AB
IC CD
1
IH AB AB
IK CD AB
2
IH HK
Ta có
1 2
IAOB
ABCD
AB IH HJ
Mà
1
2
IH
HK ;
1 4
HJ
HK
4.2 4.4 16
IAOB
ABCD
S
S
.48 9
IAOB ABCD
Vậy diện tích tứ giác IAOB bằng 9 cm 2
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =