1. Trang chủ
  2. » Tất cả

039 đề hsg toán 8 quỳnh phụ 22 23

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi Toán 8 quỳnh phụ 22-23
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quỳnh Phụ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quỳnh Phụ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 237,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN QUỲNH PHỤ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để biểu thức nh[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN QUỲNH PHỤ

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC 2022-2023

Bài 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức 2

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của xđể biểu thức nhận giá trị nguyên

Bài 2 (4,0 điểm)

1) Cho hai đa thức P x  ax4bx31và Q x  x2 2x1 Xác định các giá trị của avà b để đa thức P x chia hết cho đa thức Q x 

2) Cho biểu thức

4 2

7 15 16 30 5

2 17

M

  Tính giá trị của M tại

2 3

x  

Bài 3 (4,0 điểm) Cho phương trình  

3

2 1 3

x m x

1) Giải phương trình  1 với m 4

2) Tìm điều kiện của mđể phương trình  1 có nghiệm duy nhất là số âm

Bài 4 (2,0 điểm) Cho hai số dương x y, thỏa mãn x24y2 5.Tìm giá trị lớn nhất của x y

Bài 5 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD.Gọi M là một điểm bất kỳ trên đường chéo AC M( A C, ) Gọi E F, theo thứ tự là hình chiếu của M trên AD CD,

1) Chứng minh : tứ giác DEMFlà hình chữ nhật

2) Chứng minh BMEF

3) Gọi N là trung điểm của AM Chứng minh CE2  2DN2

Trang 2

Bài 6 (2,0 điểm) Cho tam giác đêu ; gọi M là trung điểm của BC Hai điểm E F, theo thứ tự lần lượt di chuyển trên cạnh AB AC, sao cho EMF60EA F, A Chứng minh rằng chu vi của AEFcó giá trị không đổi

ĐÁP ÁN

Bài 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức 2

A

c) Rút gọn biểu thức A

2

2

3

x

A

x

d) Tìm tất cả các giá trị nguyên của xđể biểu thức nhận giá trị nguyên

1

x

A

  

Với x  ,để Anhận giá trị nguyên

3 2

x

2 3 3; 1;1;3 1;1;3;5

        

Kết hợp với ĐKXĐ ta được x   1;1;5

Vậy với x   1;1;5 thì A nhận giá trị nguyên

Bài 2 (4,0 điểm)

3) Cho hai đa thức P x ax4bx31Q x  x2 2x1 Xác định các giá trị của avà b để đa thức P x chia hết cho đa thức Q x 

2 2

Q xxx  x  P xx  P  định lý Bê zu)

       Do đó :

Trang 3

   

3 2

        

Đặt R x  ax3  x2  x 1

Để R x  x1 R 1 0(Định lý Bezu)

3 2

        

Vậy với a3,b4thì đa thức P x Q x   

4) Cho biểu thức

4 2

7 15 16 30 5

2 17

M

  Tính giá trị của M tại

2 3

x  

Ta có : x 2 3 x 2 3 x 22  3 x2 4x 1 0 Có

4 2

7 15 16 30 5

2 17

0 64 8

4 1 4 17 64

M

x

 

Vậy

1

8

M 

tại x  2 3

Bài 3 (4,0 điểm) Cho phương trình  

3

2 1 3

x m x

3) Giải phương trình  1 với m 4

Với m 4thì phương trình (1) trở thành :

 

1

2 1

2

      

Trang 4

Vậy với m 4thì phương trình (1) có nghiệm

1 2

x 

4) Tìm điều kiện của mđể phương trình  1 có nghiệm duy nhất là số âm

Phương trình

3 2 3

x m x

  ĐKXĐ: x m x , 3

2 2

Để (*) có nghiệm duy nhất là số âm thì

3

0

2

3 3

3 3

3 2

3

2

3

m

m m

m m

m

m

m

  



 

Vậy với

3 3

m

m



 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất là số âm

Bài 4 (2,0 điểm) Cho hai số dương x y, thỏa mãn x24y2 5.Tìm giá trị lớn nhất của x y

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

2

2

2 2

       

Dấu bằng xảy ra

2

, 0 1

2

x

do x y y

Trang 5

Vậy

Max x y   xy

Bài 5 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD.Gọi M là một điểm bất kỳ trên đường chéo AC M( A C, ) Gọi E F, theo thứ tự là hình chiếu của M trên AD CD,

Trang 6

G

J

I K N

F

E

C D

M

4) Chứng minh : tứ giác DEMFlà hình chữ nhật

Xét tứ giác DEMF có :

 

90

Do đó DEMFlà hình chữ nhật

5) Chứng minh BMEF

Gọi giao điểm của BM EF, là G, gọi giao điểm của MF&ABlà H

Do DEMFlà hình chữ nhật (cmt) nên EMF 90  (tính chất) EMH  90 

Mà BAD90 gtAEM  90   AEMFlà hình chữ nhật

Lại có AClà phân giác của BAD(ABCD là hình vuông-gt)

AEMH

 là hình vuông  ME MH AHAE t c / 

Mặt khác AB AD (ABCD là hình vuông –gt)

,

MFDEAD AE BH AB AH  BHMF

Chứng minh được BHM FME c g c( ) HBM MFE

Trang 7

Xét BHM và GFMcó :

( ),

HBM MFG cmt HMB GMF

  ∽      hay BMEFtại G

6) Gọi N là trung điểm của AM Chứng minh CE2  2DN2

Kẻ NIBK I BK NJ  , DF J DF  

NI / /MK NA NM,   I là trung điểm của BK

BNK

  cân tại N (NI vừa là trung tuyến vừa là đường cao)

 1

Lại có BNI KNI(NI là đường phân giác của BNK) 2 

Tương tự DNFcân tại N suy ra DNNF(3), DNJ FNJ 4

Mặt khác ANDANB c g c( ) DNBN 5

Từ      1 , 3 , 5  DNNFKNBN 6 , Do đó BNK DNK c c c( )

Có BNF BNI INF JNF INF  90 (7) (do NICJlà hình vuông)

Từ (6) và (7) suy ra BNFvuông cân tại N

Lại có DECCFB c g c( ) EC BF  9

Từ (8) và (9) suy ra EC2 2DN dfcm2 

Bài 6 (2,0 điểm) Cho tam giác đêu ; gọi M là trung điểm của BC Hai điểm

,

E Ftheo thứ tự lần lượt di chuyển trên cạnh AB AC, sao cho

Trang 8

 

     Chứng minh rằng chu vi của AEFcó giá trị không đổi.

K

I H

M

A

E

F

Ta có :

( ) ( )

                    

                     

    là phân giác của BEF

Chứng minh tương tự có FM là phân giác của EFC

Kẻ MHAB MK, AC MI, EF H AB K, AC I EF,  

   (do M nằm trên tia phân giác của BEF,EFC)

Chứng minh được :

Trang 9

EHM EIM EH EI FIM FKM FK FI

2

AEF

(không đổi do H là điểm cố định)

Vậy chu vi AEFcó giá trị không đổi

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:27

w