Đề + đáp án kiểm tra môn Hóa khối 12
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA KHỐI 12
Mã đề: 156
Họ Tên: ………Lớp ………
Đánh dấu “X” vào ô trả lời đúng tương ứng với câu hỏi:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
20 2 1
22 23 24 25 26 27 28 2
9 30
A
B
C
D
Cho C = 12; O = 16; Ca = 40; Na = 23; Rb = 85; Li = 7; Fe = 56
Cu = 64; Al = 27; K = 39; Cl = 35.5; S = 32
Câu 1: Dẫn 1,344 lít khí CO 2 (đkc) vào 35ml dung dịch Ca(OH) 2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được:
Câu 2: Cho dãy các kim loại sau: Fe, Al, Li, Ca, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là:
Câu 3: Cho các kim loại sau: Cu; Ag; Fe; Al; K Sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính
khử
A K; Al; Fe; Cu; Ag B Ag; Cu; Fe; Al; K C K; Al; Fe; Ag; Cu D K; Fe; Al; cu; Ag
Câu 4: Hòa tan 7,3g hỗn hợp gồm: Fe, Al vào dung dịch H 2 SO 4 ; phản ứng thu được 4,48 lít khí
H 2 (đkc) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
Câu 5: Cho từ từ đến dư dung dịch HNO 3 vào KAlO 2 , hiện tượng thu được là
A Xuất hiện kết tủa keo, sau đó kết tủa tan B Xuất hiện kết tủa keo và sủi bọt khí
C Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa không bị tan D Sủi bọt khí
Câu 6: Nhôm bền trong nước và không khí là do:
A Có lớp màng Al(OH)3 bền bảo vệ B Nhôm là kim loại kém hoạt động
C Có lớp màng Al2O3 bền bảo vệ D Nhôm thụ động với không khí và nước
Câu 7: Chất nào sau đây được dùng để nặng tượng, đúc khuôn?
Câu 8: Chất nào được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 9: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
Câu 10: Hòa tan hỗn hợp gồm : Al; Cu; AlCl 3 ; Al 2 O 3 vào dung dịch NaOH, số phản ứng xảy
ra là:
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Mg, Be, Ca, Li, K, Fe Số kim loại tan trong nước ở điều kiện
thường là:
Câu 12: Phương pháp để điều chế nhôm là:
A Nhiệt luyện nhôm oxit bằng khí CO B Điện phân nóng chảy quặng bo xit
C Điện phân nóng chảy Nhôm hidroxit D Điện phân dung dịch muối nhôm clorua
Câu 13: Để bảo quản kim loại kiềm cần làm gì ?
A Ngâm kim loại trong giấm B Ngâm kim loại vào ancol metylic
C Ngâm kim loại kiềm vào H2O D Ngâm kim loại kiềm vào dầu hỏa
Trang 2Câu 14: Cho 5,85g một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, phản ứng thu được
1,68 lít khí (đkc) Tên của kim loại là:
Câu 15: Cho các chất sau : KHCO 3 ; K 2 CO 3 ; Al(OH) 3 ; Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al 2 O 3 Số chất vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với NaOH là:
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nhôm hidroxit là hidroxit lưỡng tính B Nhôm là một kim loại lưỡng tính
C Nhôm là kim loại lưỡng tính D Nhôm oxit là oxit trung tính
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 15,25g hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch NaOHdư thu 5,04
lít khí H 2 (đkc) Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:
Câu 18: Cation R 2+ có cấu hình lớp ngoài cùng: 2s 2 2p 6 R là
Câu 19: Cho 100ml dung dịch AlCl 3 1M vào 200ml dung dịch KOH 1,7M Sau phản ứng thu được m(g) kết tủa Tính m?
Câu 20: Phương pháp chung điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là:
A Điện phân nóng chảy muối halogenua B Nhiệt phân hidroxit kim loại
C Điện phân dung dịch muối halogenua D Nhiệt luyện các oxit kim loại bằng khí CO
Câu 21: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl 3 ; hiện tượng thu được là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị tan
B Xuất hiện kết tủa keo trắng C Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
D Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng; lượng kết tủa tăng dần, sau đó tan ra
Câu 22: Sục khí CO 2 vào dung dịch KAlO 2 hiện tượng xảy ra là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong khí CO2 dư
B Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan C Không có hiện tượng xảy ra
D Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong khí CO2 dư
Câu 23: Điện phân nóng chảy 11,7g một muối clorua, phản ứng thu được 2,24 lít khí Cl 2 (đkc) Tên của kim loại là:
Câu 24: Dẫn luồng khi H 2 đii qua ống chứa: Al 2 O 3; CaO; ZnO; Fe 3 O 4 đun nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn B Các chất trong B gồm:
Câu 25: Hòa tan 5,6g Fe và 6,4g Cu vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, phản ứng thu V (lít) khí H 2
(đkc) Giá trị của V ?
Câu 26: Muối nào sau đây khi tan vào nước tạo môi trường axit?
Câu 27: Để phân biệt Al, Fe và Al 2 O 3 có thể dùng:
Câu 28: Chất nào sau đây lưỡng tính:
Câu 29: Sục 672 ml khí CO 2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,04mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa những muối nào?
A KHCO3 B K2CO3 và KHCO3 C KOH và K2CO3 D K2CO3
Câu 30: Hòa tan 8,1g bột Al bằng đung dịch KOH đặc, nóng phản ứng thu được V(ml) khó
(đkc) Giá trị của V là:
Trang 3Ðáp án đề 156
Trang 4KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3 MÔN HÓA KHỐI 12
Mã đề: 249
Họ Tên: ………Lớp ………
Đánh dấu “X” vào ô trả lời đúng tương ứng với câu hỏi:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
20 2 1
22 23 24 25 26 27 28 2
9 30
A
B
C
D
Cho C = 12; O = 16; Ca = 40; Na = 23; Rb = 85; Li = 7; Fe = 56
Cu = 64; Al = 27; K = 39; Cl = 35.5; S = 32
Câu 1: Để phân biệt Al, Fe và Al 2 O 3 có thể dùng:
Câu 2: Cation R 2+ có cấu hình lớp ngoài cùng: 2s 2 2p 6 R là
Câu 3: Sục khí CO 2 vào dung dịch KAlO 2 hiện tượng xảy ra là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan
B Không có hiện tượng xảy ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong khí CO2 dư
D Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong khí CO2 dư
Câu 4: Hòa tan 5,6g Fe và 6,4g Cu vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, phản ứng thu V (lít) khí H 2
(đkc) Giá trị của V ?
Câu 5: Phương pháp để điều chế nhôm là:
A Nhiệt luyện nhôm oxit bằng khí CO B Điện phân nóng chảy Nhôm hidroxit
C Điện phân nóng chảy quặng bo xit D Điện phân dung dịch muối nhôm clorua
Câu 6: Để bảo quản kim loại kiềm cần làm gì ?
A Ngâm kim loại kiềm vào H2O B Ngâm kim loại trong giấm
C Ngâm kim loại kiềm vào dầu hỏa D Ngâm kim loại vào ancol metylic
Câu 7: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl 3 ; hiện tượng thu được là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị tan
C Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
D Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng; lượng kết tủa tăng dần, sau đó tan ra
Câu 8: Sục 672 ml khí CO 2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,04mol KOH Dung dịch thu được sau
phản ứng chứa những muối nào?
A KOH và K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 và KHCO3 D K2CO3
Câu 9: Cho từ từ đến dư dung dịch HNO 3 vào KAlO 2 , hiện tượng thu được là
A Xuất hiện kết tủa keo và sủi bọt khí B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa không bị tan
C Sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa keo, sau đó kết tủa tan
Câu 10: Cho các chất sau : KHCO 3 ; K 2 CO 3 ; Al(OH) 3 ; Al 2 (SO 4 ) 3 ; Al 2 O 3 Số chất vừa tác dụng
được với HCl vừa tác dụng được với NaOH là:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nhôm hidroxit là hidroxit lưỡng tính B Nhôm là kim loại lưỡng tính
C Nhôm là một kim loại lưỡng tính D Nhôm oxit là oxit trung tính
Trang 5Câu 12: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
Câu 13: Hòa tan 8,1g bột Al bằng đung dịch KOH đặc, nóng phản ứng thu được V(ml) khó
(đkc) Giá trị của V là:
Câu 14: Cho dãy các kim loại: Mg, Be, Ca, Li, K, Fe Số kim loại tan trong nước ở điều kiện
thường là:
Câu 15: Chất nào sau đây lưỡng tính:
Câu 16: Cho 100ml dung dịch AlCl 3 1M vào 200ml dung dịch KOH 1,7M Sau phản ứng thu được m(g) kết tủa Tính m?
Câu 17: Dẫn luồng khi H 2 đii qua ống chứa: Al 2 O 3; CaO; ZnO; Fe 3 O 4 đun nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn B Các chất trong B gồm:
A Al; Fe, Zn B Al2O3; CaO; Zn; Fe C Ca; Zn; Fe D Zn; Fe
Câu 18: Điện phân nóng chảy 11,7g một muối clorua, phản ứng thu được 2,24 lít khí Cl 2 (đkc) Tên của kim loại là:
Câu 19: Phương pháp chung điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là:
A Điện phân nóng chảy muối halogenua B Nhiệt phân hidroxit kim loại
C Nhiệt luyện các oxit kim loại bằng khí CO D Điện phân dung dịch muối halogenua
Câu 20: Cho 5,85g một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, phản ứng thu được
1,68 lít khí (đkc) Tên của kim loại là:
Câu 21: Cho dãy các kim loại sau: Fe, Al, Li, Ca, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là:
Câu 22: Chất nào sau đây được dùng để nặng tượng, đúc khuôn?
Câu 23: Chất nào được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 24: Hòa tan hỗn hợp gồm : Al; Cu; AlCl 3 ; Al 2 O 3 vào dung dịch NaOH, số phản ứng xảy
ra là:
Câu 25: Muối nào sau đây khi tan vào nước tạo môi trường axit?
Câu 26: Cho các kim loại sau: Cu; Ag; Fe; Al; K Sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần
tính khử
A Ag; Cu; Fe; Al; K B K; Al; Fe; Cu; Ag C K; Fe; Al; cu; Ag D K; Al; Fe; Ag; Cu
Câu 27: Dẫn 1,344 lít khí CO 2 (đkc) vào 35ml dung dịch Ca(OH) 2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được:
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 15,25g hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch NaOHdư thu 5,04
lít khí H 2 (đkc) Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:
Câu 29: Hòa tan 7,3g hỗn hợp gồm: Fe, Al vào dung dịch H 2 SO 4 ; phản ứng thu được 4,48 lít khí H 2 (đkc) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
Câu 30: Nhôm bền trong nước và không khí là do:
Trang 6A Nhôm thụ động với không khí và nước B Có lớp màng Al2O3 bền bảo vệ
C Có lớp màng Al(OH)3 bền bảo vệ D Nhôm là kim loại kém hoạt động
Trang 7Ðáp án