hóa 12
Trang 11 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn:
A Fe2O3
B FeO
C Fe
D Fe3O4
2 Số oxi hóa của Cr trong ion cromat CrO42- là:
A +6
B +3
C +4
D +2
3 Để nhận biết khí SO2 và CO2có thể dùng:
A Dung dịch Br2
B dung dịch nước vôi trong
C dung dịch Ba(OH)2
D dung dịch HCl
4.Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A Crom
B Đồng.
C Vonfam.
D Sắt.
5.Có thể nhận biết các ion sau: NH4 +; Fe2+ ; Cu2+ bằng dung dịch nào sau đây?
A KOH
B H2SO4
C HCl
D NaCl
6.Có thể nhận biết các dung dịch: Na2CO3 và Na2SO4 bằng dung dịch nào sau đây?
A HCl
B BaCl2
C Ca(OH)2
D KOH
7 Cho các chất sau: Al(OH)3; CrO3; Cr2O3; AlCl3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
A 2
C 1
D 4
8 Cho 16g hh gồm Fe và Cr tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng thu được 6,72 lít khí mol (đkc) Khối lượng của Fe trong hh là:
A 5,6 g
B 11,2g
C 2,8g
D 10,4g
9 Nếu cho dd KOH vào dd FeCl2 thì xuất hiện:
A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
B kết tủa màu đỏ nâu
C kết tủa màu xanh lam.
D kết tủa màu trắng hơi xanh
10 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit:
A CrO3
B CaO
Trang 2C Cr2O3
D K2O
11 Cho Fe lần lượt tác dụng với các chất : H2SO4 loãng; ZnCl2 ; S; H2SO4 đặc nguội; Cl2 Số trường hợp sinh ra muối Fe3+ là:
A 1
B 2
C 3
D 4
12 Ở điều kiện thường chất nào sau đây có màu lục xám?
A Cr(OH)3
B Fe(OH)3
C Cr2O3
D AgCl
13 Quặng chứa hàm lượng sắt nhiều nhất tên gọi và công thức là:
A Fe3O4- manhetit
B Fe2O3- hematit
C FeS2- pirit
D Fe3O4- hematit nâu
14 Cho các chất sau: NaHCO3, Na2CO3; NaOH; Số chất tác dụng với dd HCl là:
A 1
B 2
C 4
D 3
15 Nung m(g) Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 8g một oxit Giá trị của m(g):
A 10,7g
B 5,35g
C 23,78g
D 11,9g
16 Kim loại phản ứng được với HNO3 đặc nguội là:
A Cu
B Al
C Fe
D Cr
17 Cho các chất sau: CuSO4; HCl; AlCl3; FeCl3 ; Zn(NO3)2 Các chất đều phản ứng với Fe là:
A CuSO4; HCl; FeCl3
B AlCl3; HCl;FeCl3
C CuSO4; HCl
D CuSO4 ; FeCl3
18 Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A Al; Zn; Cr; Fe
B Fe; Cr; Zn;Al
C Zn; Al; Cr; Fe
D Al; Cr; Zn; Fe
19 Phản ứng nào sau đây không tạo ra khí ?
A Fe2O3 tác dụng với dd HNO3 loãng
Trang 3B FeO tác dụng với dd HNO3 loãng
C Fe3O4 tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng
D Fe tác dụng với dd HCl
20 Cho dd chứa AlCl3 và FeCl3 tác dụng với dd KOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Chất rắn X là:
A Fe2O3
B Al2O3; Fe2O3
C FeO; Al2O3
D FeO
21 Để nhận biết CO32- có thể dùng:
A dd nước vôi trong
B dd NaCl
C dd KOH
D AgNO3
22 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với NaOH ?
A Cr2O3
B Fe(OH)2
C Fe(OH)3
D Cr(OH)2
23 Lần lượt nhúng một lá Fe vào các dung dịch muối : AgNO3, Ca(NO3)2, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A 5
B 2
C 3
D 4
24 Kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe2+ là
A Cu
B Ba
C Ag
D Na
25 Cho dãy chất sau : NaHCO3, Na2CO3, FeCl2, AlCl3; số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 2
B 3
C 1
D 4
26 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
A CrO3
B Fe2O3
C CaO
D MgO
27 Cho dãy các kim loại : Al, Cu, Ag, Fe Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A Cu
B Al
C Ag
D Fe
Trang 428 Hòa tan 2,8 gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được V lít khí có màu nâu đỏ (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
A 3,36 lít
B 1,12
C 0,336
D 0,112
29 Dẫn luồng khí H2 dư đi qua ống chứa Al2O3, FeO, ZnO nung nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn A Các chất trong A gồm
A Al2O3; Fe; Zn
B Fe; Zn
C Al, Fe, Zn
D Al2O3; Fe; ZnO
30 Hòa tan hoàn toàn 1,08g một kim loại vào 100ml dung dịch H2SO4 loãng, phản ứng thu 1,344 lít khí
ở đkc Kim loại trên là:
B Fe
C K
D Cr
@@