1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề + đáp án Toan12HKII 2012 2013 GDTX

4 389 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi + đáp án HKII môn Toán (GDTX) năm 2012-2013 sở GD&ĐT Bến Tre

Trang 1

SO GD&DT BEN TRE DE KIEM TRA HOC KY II NAM HOC 2012-2013

Môn Toán lớp 12 - Giáo dục thường xuyên (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề )

_Câu 1 (3,5 điểm)

a) Tính các tích phân sau: I= Jxvx? +14 ,J= Jretax va K= Ƒ +3x41 4

x b) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thi (C) của hàm số y = x -3x và

đường thăng y =x

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Giải các phương trình sau trên tập số phức

ii) 2 -z++ =0,

2

b) Tìm phần thực, phần ảo và môđun của số phức z= 1+ 4i+ (1 ~?

Câu 3 (4,0 điềp)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm D(3; 1;2) và mặt phẳng ( ø ) đi qua ba ˆ điểm A(0;1;2), B(-2;-1;-2), C(2;-3;-3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC

b) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ø )

c) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D bán kính R = 5 Chứng minh rằng mặt phẳng (ø ) cắt,mặt cầu (S)

đ) Viết phương trình tham số của đường thắng đ đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (a) Tim tat cả các điểm M thuộc đường thăng đ sao cho thể tích của tứ điện M.ABC bằng 14 (dvtt)

Trang 2

SO GD&DT BEN TRE

HUONG DAN CHAM KIEM TRA HOC KY II NAM HQC 2012 -2013

MÔN TOÁN - KHÓI 12 - Giáo dục thường xuyên

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

a) Tính các tích phân:

Tính I = five +1dx

: 0

Dat t=Vvx?41 >t? =x?4+1> 2tdt =2xdx

1 2 3 |? _

_ i 3, 3 3

Tinh J= fxe*dx

0

Dit u=x du =dx

=>

we neee eben ecececcereneceette n ƠƠ g ơ g NNcnHgHđ.đdg,HƠ.ơ.7Ợ7,Ợ7ẸẠYỪỪỚŸY 1= [xe'dx =xe'| ~ [e dx=e-e+=l 0,5

2 v2

Độ Tính K= [ˆ +3x+1 4

‘ X

K= |= t3 =[x+3++}x 0,25

ï x i x

Ty re ý TTTTTtrrrertrrrrerererererererrererrrererererreretrrerrrreretrrerererrreeererecer

=[š*s.+im) =~+1n2 0,5

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đô thị (C) của hàm số

y =x?-3x và đường thẳng y=x

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thing y=xla 025

x -3x=x©

x=#+2

.c cm cm m =.eemm=memerxemseeeeee ee eee erens c ===eeeene

Goi S là diện tích cần tìm ta có: §=| {(x? -4x).dx} +] [(x° -4x).dx 0,5

Trang 3

a) Giải các phương trình trên tập sô phức:

1) z—i)+1—3i+2z = 0

\-i) +1-31+22=0 © 23-1) =-143i z=" 0,5

ii) b) zZ2—z+ =0

2

, + Vậy phương trình có hai nghiệm: Z,„= = 0,25

b) Tìm phần thực, phần ảo và môđun của số phức z= 1+4i + ( -iy

0,5

Cho D(-331; 2) v va mat phẳng (a) qua ba diém A A(0; 1 :2), BC -2; -1; 2), CÓ; -

33-3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC

Mặt cầu (S) tâm D bán kính R= 5 ¬(8): (x+3Ÿ +(y- 1 +(z-2} =25

Đường thắng AC đi qua điểm A và nhận AC làm VTCP —>AC có

x=2t

phương trình tham số là: 4y =1—4t 0,5

b) Viết phương trình tông quát của mặt phăng (ø )

AC(2;-4;-5); BC(4;-2;-1) = [AC,BC ] = 65-18512) 05

n(1;3;-2) Ta có n, [ AB, BC | cùng phương

Mặt phẳng (z) nhận n làm VTPT và đi qua điểm A

Vậy (a): x+3(y-1)- -2(z-2)=0<>x+3y-2z+1=0 0,5

c) Viết phương trình mặt câu @)t tâm D bán kính R= 5 Chứng minh mặt

câu (5) cắt mặt phẳng ( ø }

0,5

Trang 4

|-3+3-4+l| 3

:

05

Vay: (a) cat (S)

,

d) Viét phuong trinh tham số của đường thắng d đi qua A và vuông góc

với mặt phăng (ø ) Tìm điểm S thuộc đường thang d sao cho thé tích

của tứ diện S.ABC bang 14 (dvtt), Đường thẳng đ đi qua A và nhận VTPT n(1;3;-2) của mặt phẳng (a) lam VTCP

0,25

X= 1

`

Vậy: PTTS của d: y =1+3t,

0,25

Gọi V là thể tích của tứ diện M.ABC, ta có V= Ancd (M, (ABC))

BC(4;-2;-1); AB(-2;-2;-4) => AB.BC = ~8 +4 +4 =AABC vuông tại B

Mthuộc đường thắng đ TT nnrrrrrreererereoeLe,

` [t, +3+9t, ~444¢ +1] flat] |

=> M(t31+3t,;2-2t,) => d(M,(ABc)) =!4 ( 1 1 i) ( ( )) =f

V14 Vi4 0,25

= V=~§¿scd(M,(ABC)) =~3 V14" - ly

=V=14e©l|l4t|=14 © tị =+I

Vậy: M,(1;4;0); M,(-1;-2;4 (15450); M, (15-254) `

Ngày đăng: 30/03/2014, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w