1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Ma trận đề và đáp án kiểm tra 1 tiết hóa học 8

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu dùng toàn bộ lượng chất khí vừa sinh ra ở phản ứng trên để khử 48gam sắt(III)oxit thu được m gam chất rắn.b[r]

Trang 1

Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng

số

Hiđro

Tính chất vật

lí, ứng dụng đ/c H2

Xác định các loại phản ứng

T/c hóa học của H2, PƯ thế

Viết PTHH dựa vào T/c HH, đ/c H2

Số câu

Nước

T/c hóa học của nước

Viết PTHH dựa vào T/c HH của nước

Tính toán theo PTHH

nhận biết chất dựa vào tc hh

Số câu

Axit, bazơ, muối

Gọi tên, phân loại các hợp chất

Số câu

Điểm

1 2đ

1 2đ

BT định lượng tính

Số câu

Tổng: Số câu

Số điểm

%

1 0,5đ 5%

1 1đ 10%

4 2đ 20%

6 3,5đ 35%

1 0,5đ 5%

3 2,5đ 25%

14 10đ 100%

ĐỀ BÀI:

I Trắc nghiệm :(3 điểm)

Câu 1: Nhóm các chất đều phản ứng được với Nước là :

A CaO, H2 B CuO; O2 C Na2O , P D P2O5 ; CaO

Câu 2: Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro là khí

C có tác dụng với Oxi trong không khí D ít tan trong nước.

Câu 3: Cho chất X vào H2O được dung dịch làm đổi màu quì tím thành xanh: Chất X là:

A Mg B P2 O5 C BaO D Fe2O3

Câu 4: Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có

C ngọn lửa màu xanh nhạt D khói đen và hơi nước tạo thành

Câu 5: Phản ứng giữa khí H2 với khí O2 gây nổ khi

A tỉ lệ về khối lượng của Hiđro và Oxi là 2 : 1 B tỉ lệ về số nguyên tử Hiđro và số nguyên tử

Trang 2

Oxi là 4 : 1

C tỉ lệ về số mol Hiđro và Oxi là 1 : 2 D tỉ lệ về thể tích Hiđro và Oxi là 2 : 1

Câu 6: Khối lượng nước thu được khi đốt 112 lít khí H2 (đktc) trong khí O2 dư là

Tự luận : (7 điểm)

Câu 1(2đ): Hãy phân loại và gọi tên các chất có công thức hoá học sau: K2O, HBr, CaCO3, Fe(OH)3, H2SO4, Ba(OH)2, CO2, Mg(HCO3)2

Câu 2(2,5đ): Lập PTHH hoàn thành chuyển đổi sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Hãy cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?

H3PO4

Fe3O4  Fe  H2 H2O

KOH

Câu 3(1đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất bột đựng trong các lọ bị

mất nhãn sau: MgO; K2O; CaO; P2O5

Câu 4(1,5đ)Cho 19,5 gam Kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohidric

a Viết phương trình hóa học của phản ứng

b Tính khối lượng axit clohiđric cần dùng

c Nếu dùng toàn bộ lượng chất khí vừa sinh ra ở phản ứng trên để khử 48gam sắt(III)oxit thu được m gam chất rắn Tính khối lượng m?

(Cho Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; O= 16)

ĐÁP ÁN

Trắc

nghiệm:

(3 điểm)

Câu 1 : D

Câu 2 : B Câu 3 : C Câu 4: C Câu 5: D Câu 6: A

0,5đ/câu đúng

Tự luận:

(7 điểm)

Câu 1 (2đ)

Oxit bazơ: K2O: Kali oxit

Oxit axit: CO2: Cacbonđioxit

Axit không có oxi: HBr: Axit bromhiđric

Axit có oxi: H2SO4: Axit sunfuric

Bazơ tan trong nước: Ba(OH)2: Bari hiđroxit

Bazơ không tan trong nước: Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit

0,25đ/chấ

t đúng

Trang 3

Muối trung hoà: CaCO3: Canxi cacbonat

Muối axit: Mg(HCO3)2: Magie hiđrocacbonat

Câu 2 (2,5đ)

PTHH:

Fe3O4 + 4H2 → t0 3Fe + 4H2O (p/ư thế)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (p/ư thế)

H2 + O2 → t0 H2O (p/ư hóa hợp)

3H2O + P2O5 → 2H3PO4 (p/ư hóa hợp)

2H2O + 2K → 2KOH + H2 (p/ư thế)

0,25đ/pư đúng

Câu 3 (1đ)

Cho các mẩu thử vào nước sau đó nhúng quỳ tím vào các

dd thu được;

MgO: không tan

K2O: tan tạo dd trong suốt làm quỳ tím chuyển xanh

CaO: Tan, tạo dd đục làm quỳ tím chuyển xanh

P2O5: Tan, tạo dd làm quỳ tím chuyển đỏ

0,25đ/chấ

t nhận biết được

Câu 4 (1,5đ)

a Zn + 2HCl    ZnCl2 + H2

0,3mol 0,6mol 0,3mol

0,25đ

19,5

0,3( ) 65

Zn

2 0,6( )

36,5 0,6 21,9( )

HCl

c Fe2O3 + 3H2

o

t

  2Fe + 3H2O 0,1mol 0,3mol 0,2mol 0,25đ

2 3

48

0,3( ) 160

Fe O

H

0,25đ

Ta có tỉ lệ:

0,3 0,3

1  3 ; Fe2O3 dư ; m gồm Fe2O3 dư và Fe

(0,3 0,1) 160 0, 2 56 43, 2( )

0,25đ

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w