1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề, đáp án Kiểm tra 1 tiết Đại số chương II

8 691 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên ba tụ điện, xác suất để có được cả ba cái không hỏng là : Câu 6: Một ngôi trường có 4 cổng vào ra.. Một học sinh có thể chọn bao nhiêu cách vào ra ngôi trường đó biết c

Trang 1

Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp chổ ngồi cho 6 học sinh vào 6 ghế kê thành dãy hàng ngang?

Câu 2: Cho 5 điểm A1, A2, A3, A4, A5 phân biệt Có thể có bao nhiêu véctơ khác 0 tạo thành từ 5

điểm đã cho?

Câu 3: Trong một tổ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng?

Câu 4: Số nào sau đây không phải là hệ số của x7 trong khai triển ( 1 – x )10

Câu 5: Một hộp có 12 tụ điện, trong đó có 4 cái hỏng Chọn ngẫu nhiên ba tụ điện, xác suất để có

được cả ba cái không hỏng là :

Câu 6: Một ngôi trường có 4 cổng vào ra Một học sinh có thể chọn bao nhiêu cách vào ra ngôi

trường đó biết cổng vào khác cổng ra?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: Từ các phần tử của A = { 0, 1, 2, 3, 4, 7 } có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai

chữ số khác nhau ?

Câu 2: Từ 5 bông hoa khác nhau và 5 lọ khác nhau, có bao nhiêu cách cắm hoa vào lọ ( mỗi lọ

một hoa )

Câu 3: Cần chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 3 suất học bổng trị giá khác

nhau Hỏi có bao nhiêu cách ?

Câu 4: Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển

15

2

x x

Câu 5: Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ Tính xác suất sao cho:

a) Cả 3 học sinh đều là nam

b) Có ít nhất một nam

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là một số lẻ ?

Trang 2

Trường THPT Phước long KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Môn: Đại số và giải tích 11 Mã đề 319 Lớp: SBD: Thời gian làm bài: 45 phút

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Một hộp có 12 tụ điện, trong đó có 4 cái hỏng Chọn ngẫu nhiên ba tụ điện, xác suất để có

được cả ba cái không hỏng là :

Câu 2: Một ngôi trường có 4 cổng vào ra Một học sinh có thể chọn bao nhiêu cách vào ra ngôi

trường đó biết cổng vào khác cổng ra?

Câu 3: Số nào sau đây không phải là hệ số của x7 trong khai triển ( 1 – x )10

Câu 4: Trong một tổ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng?

Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp chổ ngồi cho 6 học sinh vào 6 ghế kê thành dãy hàng ngang?

Câu 6: Cho 5 điểm A1, A2, A3, A4, A5 phân biệt Có thể có bao nhiêu véctơ khác 0 tạo thành từ 5

điểm đã cho?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: Từ các phần tử của A = { 0, 1, 2, 3, 4, 6,7 } có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm

hai chữ số khác nhau?

Câu 2: Từ 4 bông hoa khác nhau và 4 lọ khác nhau, có bao nhiêu cách cắm hoa vào lọ ( mỗi lọ

một hoa )

Câu 3: Cần chọn ra 4 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 4 suất học bổng trị giá khác

nhau Hỏi có bao nhiêu cách?

Câu 4: Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển

15

3

x x

Câu 5: Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ Tính xác suất sao cho:

a) Cả 3 học sinh đều là nữ

b) Có ít nhất một nữ

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là một số chẵn?

HẾT

Trang 3

-Câu 1: Trong một tổ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng ?

Câu 2: Số nào sau đây không phải là hệ số của x7 trong khai triển ( 1 – x )10

Câu 3: Một hộp có 12 tụ điện, trong đó có 4 cái hỏng Chọn ngẫu nhiên ba tụ điện, xác suất để có

được cả ba cái không hỏng là :

Câu 4: Một ngôi trường có 4 cổng vào ra Một học sinh có thể chọn bao nhiêu cách vào ra ngôi

trường đó biết cổng vào khác cổng ra ?

Câu 5: Cho 5 điểm A1, A2, A3, A4, A5 phân biệt Có thể có bao nhiêu véctơ khác 0 tạo thành từ 5

điểm đã cho ?

Câu 6: Có bao nhiêu cách xếp chổ ngồi cho 6 học sinh vào 6 ghế kê thành dãy hàng ngang ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: Từ các phần tử của A = { 0, 1, 2, 3, 4, 7 } có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai

chữ số khác nhau ?

Câu 2: Từ 5 bông hoa khác nhau và 5 lọ khác nhau, có bao nhiêu cách cắm hoa vào lọ ( mỗi lọ

một hoa )

Câu 3: Cần chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 3 suất học bổng trị giá khác

nhau Hỏi có bao nhiêu cách ?

Câu 4: Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển

15

2

x x

Câu 5: Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ Tính xác suất sao cho:

a) Cả 3 học sinh đều là nam

b) Có ít nhất một nam

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là một số lẻ ?

Trang 4

Trường THPT Phước long KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Môn: Đại số và giải tích 11 Mã đề 913 Lớp: SBD: Thời gian làm bài: 45 phút

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1: Một ngôi trường có 4 cổng vào ra Một học sinh có thể chọn bao nhiêu cách vào ra ngôi

trường đó biết cổng vào khác cổng ra ?

Câu 2: Số nào sau đây không phải là hệ số của x7 trong khai triển ( 1 – x )10

Câu 3: Một hộp có 12 tụ điện, trong đó có 4 cái hỏng Chọn ngẫu nhiên ba tụ điện, xác suất để có

được cả ba cái không hỏng là :

Câu 4: Có bao nhiêu cách xếp chổ ngồi cho 6 học sinh vào 6 ghế kê thành dãy hàng ngang ?

Câu 5: Trong một tổ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm tổ trưởng ?

Câu 6: Cho 5 điểm A1, A2, A3, A4, A5 phân biệt Có thể có bao nhiêu véctơ khác 0 tạo thành từ 5

điểm đã cho ?

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: Từ các phần tử của A = { 0, 1, 2, 3, 4, 6,7 } có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm

hai chữ số khác nhau ?

Câu 2: Từ 4 bông hoa khác nhau và 4 lọ khác nhau, có bao nhiêu cách cắm hoa vào lọ ( mỗi lọ

một hoa )

Câu 3: Cần chọn ra 4 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 4 suất học bổng trị giá khác

nhau Hỏi có bao nhiêu cách ?

Câu 4: Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển

15

3

x x

Câu 5: Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ một tổ gồm có 6 nam và 4 nữ Tính xác suất sao cho:

a) Cả 3 học sinh đều là nữ

b) Có ít nhất một nữ

Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho tổng các chữ số của mỗi số là một số chẵn ?

HẾT

Trang 5

Câu

1

2

3

4

5

6

A C D B D C

D C B D A C

D B D C C A

C B D A D C

II/ Phần tự luận ( 7 điểm )

1

Số cần lập có dạng ab , ( a , b A , a 0 , b  a )

Chọn a có 5 cách

Chọn b có 5 cách

 có 5 5 = 25 số gồm hai chữ số khác nhau

1,5

2 Mỗi cách cắm hoa là một hoán vị của 5 phần tử  Số cách cắm hoa là:

P5 = 5! = 120 cách

1,5

3

Mỗi cách chọn 3 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 3 suất học bổng

trị giá khác nhau là một chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử

 Số cách chọn để trao học bổng là:

3

10 10! 720 7!

1,0

4

Ta có số hạng tổng quát Tk+1 = 15 15 2

2

k

x

 

 

Số hạng này chứa x7 khi chỉ khi: 15 – 2k = 7  k = 4

Vậy số hạng chứa x7 là : T5 = C154.2 4x = 21840x7 7

1,0

5 Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 3 của 10 người 3

10

n  C

Trang 6

a) Theo bài ta cĩ n(A) = C 63 20

( )

( ) 120 6

n A

P A

n



b) Gọi B là biến cố “ Cả ba bạn đều là nữ”

Ta cĩ n( B ) = C 43 4

P B  n B( ) 120 30  4 1

n



Từ đĩ: P(B) = 1 – P( B ) = 1 – 301 = 29

30

6

Gọi n = a a a a a là số cĩ 5 chữ số sao cho: 1 2 3 4 5

( a1 + a2 + a3 + a4 ) + a5 là số lẻ

Giai đoạn 1: Chọn a1, a2, a3, a4 thuộc tập { 0; 1; …; 9 }

1

1 2 3 4 3

4

9 10

9.10 10

10

a có cách chọn

a có cách chọn

có cách chọn a a a a

a có cách chọn

a có cách chọn

Giai đoạn 2: Chọn a5

- Nếu a1 + a2 + a3 + a4 lẻ thì phải chọn a5 là chữ số chẵn: cĩ 5 cách chọn a5  { 0; 2; 4; 6; 8 }

- Nếu a1 + a2 + a3 + a4 chẵn thì phải chọn a5 là chữ số lẻ: cĩ 5 cách chọn a5  { 1; 3; 5; 7; 9 }

 trong cả hai trường hợp, thì a5 cĩ 5 cách chọn

Tĩm lại cĩ tất cả: 9 103 5 = 45 000 số thỏa đề ra

1,0

1’

Số cần lập cĩ dạng ab , ( a , b A , a 0 , b  a )

Chọn a cĩ 6 cách

Chọn b cĩ 6 cách

 cĩ 6 6 = 36 số gồm hai chữ số khác nhau

1,5

2’ Mỗi cách cắm hoa là một hốn vị của 4 phần tử  Số cách cắm hoa là:

3’ Mỗi cách chọn 4 học sinh từ 10 học sinh nghèo, học giỏi để trao 4 suất học bổng

trị giá khác nhau là một chỉnh hợp chập 4 của 10 phần tử

 Số cách chọn để trao học bổng là:

1,0

Trang 7

Vậy số hạng chứa x7 là : T5 = C154.3 4 x = 110565x7 7

5’

Khơng gian mẫu gồm các tổ hợp chập 3 của 10 người n( ) C103 120

Ký hiệu A,B lần lượt là các biến cố ứng với các câu a, b

a) Theo bài ta cĩ n(A) = C 43 4

( )

( ) 120 30

n A

P A

n



b) Gọi B là biến cố “ Cả ba bạn đều là nam”

Ta cĩ n( B ) = C 63 20

P B  n B( ) 120 6  20 1

n



Từ đĩ: P(B) = 1 – P( B ) = 1 – 16 = 5

6

1,0

6’

Gọi n = a a a a a là số cĩ 5 chữ số sao cho: 1 2 3 4 5

( a1 + a2 + a3 + a4 ) + a5 là số chẵn

Giai đoạn 1: Chọn a1, a2, a3, a4 thuộc tập { 0; 1; …; 9 }

1

1 2 3 4 3

4

9 10

9.10 10

10

a có cách chọn

a có cách chọn

có cách chọn a a a a

a có cách chọn

a có cách chọn

Giai đoạn 2: Chọn a5

- Nếu a1 + a2 + a3 + a4 chẵn thì phải chọn a5 là chữ số chẵn: cĩ 5 cách chọn a5 { 0; 2; 4; 6; 8 }

- Nếu a1 + a2 + a3 + a4 lẻ thì phải chọn a5 là chữ số lẻ: cĩ 5 cách chọn a5  { 1; 3; 5; 7; 9 }

 trong cả hai trường hợp, thì a5 cĩ 5 cách chọn

Tĩm lại cĩ tất cả: 9 103 5 = 45 000 số thỏa đề ra

1,0

Hết

Ngày đăng: 10/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w