1. Trang chủ
  2. » Tất cả

21 22 tuần 25 2

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Việt và Toán lớp 1 - Tuần 25
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 90,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 25 Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022 Tiết 1 TIẾNG VIỆT Bài 130 oăng, oăc I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực * Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ Nhận biết các vần[.]

Trang 1

TUẦN 25 Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2022

Tiết 1 : TIẾNG VIỆT Bài 130: oăng, oăc

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

- Nhận biết các vần oăng, oăc; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oăng, oăc

- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oăng vần oăc Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ai can đảm Viết đúng các vần oăng, oăc, các tiếng (con) hoẵng, ngoắc (tay)

(trên bảng con)

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt.

Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

-Ai là bạn tốt của mèo?

-Vì sao mèo phải xin lỗi hai bạn ếch và lợn?

-GV nhận xét, đánh giá

-2 HS đọc bài “Những người bạn tốt” (bài 129) + TLCH

-HS khác nhận xét

2.Hình thành kiến thức mới

Chia sẻ và khám phá (BT1)

*Vần /oăng/

-GV chỉ vần

-Gv đưa hình ảnh /con hoẵng/

- Tranh vẽ gì?

-Đọc trơn + phân tích tiếng /hoẵng /

-Đánh vần +đọc trơn /oăng/, / hoẵng /

*Dạy vần /oăc/: Thực hiện tương tự

-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /oăng/, /oăc/

-Nêu các vần và tiếng mới học

-HS đánh vần: o- ă –ng - oăng -HS quan sát

-HS nói: con hoẵng

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-Giống nhau đều có âm /o/ đứng trước và /ă/ đứng giữa

- # nhau: /oăng/ có âm cuối /ng/

/oăc/ có âm cuối /c/

oăng/oăc/ con (hoẵng) ngoắc (tay)

3.Luyện tập

3.1 MRVT (Tìm từ ứng với hình?)

-Gv đưa hình ảnh + cụm từ

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

- Giải nghĩa từ: ngoắc sừng, dài ngoẵng.

-Nói câu chứa tiếng có vần /oăng/, /oăc/

Quan sát các tiếng có vần oen, oet nêu vị trí

dấu thanh

-GV chỉ từng từ

3.2 Tập đọc (BT 3)

-HS đọc: ngoắc sừng, cổ dài ngoẵng, dấu ngoặc đơn

-HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng

- HS nêu, HS khác nhận xét

-Hs tiếp thu nhanh thực hiện -Hs tiếp thu nhanh nêu

-HS ghép bảng gài: âm,và từ khóa

Trang 2

-GV giới thiệu bài “Ai cản đảm?”

-GV đọc mẫu.

-Luyện đọc từ ngữ:

-Tìm trong bài các tiếng có vần oăng, oăc

Giải nghĩa: can đảm

-HS lắng nghe -Hs luyện đọc: Hoằng, liến thoắng, khoe, vung thanh kiếm, chẳng sợ, vươn cổ dài ngoằng, quàng quạc, chúi mỏ, ngoắc, xua ngỗng, chạy miết

-Luyện đọc câu

+KT đọc tích cực: Bài có mấy câu?

+Luyện đọc từng câu

+Luyện đọc các đoạn (6 câu/4 câu)

-Đọc cả bài

- HS đếm: 10 câu.

-Hs đọc vỡ từng câu

- Đọc tiếp nối tiếp các câu -cá nhân, từng cặp

-HS đọc tốt thực hiện +TT theo dõi

Tìm hiểu bài: Ghép đúng

nội dung bài -Em thích nhân vật nào? Vì sao? -HS trả lời

GVKL: Tiến can đảm, dũng cảm Không có gì trên tay – nhưng bạn đã rất thông minh – nhặt cành cây để đuổi đàn ngỗng đi

-Cần học tập Tiến: không khoe khoang khoác lác, bình tĩnh, thông minh trong ứng xử

-GV nhận xét về mức độ nắm nội dung bài của HS

3.3 Tập viết (bảng con - BT 5)

-GV đưa nội dung bài viết

-GV đưa video viết mẫu+h/dẫn:

+Vần /oang/, /oac/

+Chữ con hoẵng, ngoắc tay

-Đọc các chữ, tiếng vừa học:

-HS đọc: oăng/oăc/ con hoẵng , ngoắc tay

-HS viết 2 lần bảng con

-HS tiếp thu nhanh: viết thêm tiếng

khác có vần /oang/ /oac/

-HS khác nhận xét

- oăng/oăc/ con hoẵng, ngoắc tay

4 Vận dụng

-Gv nhận xét, đánh giá tiết học

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có oang/oac

HĐ nối tiếp: Luyện đọc trước bài 131: oanh –oach, tìm các từ ngoài bài có vần

oanh –oach Chuẩn bị bảng gài và bảng chữ, VBT Tiếng Việt

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

……… …

_

Tiết 2: TOÁN

EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Trang 3

1 Năng lực

* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán:

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100

- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế

2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập.

Tích cực chia sẻ với người thân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán

2 Học sinh: SGK, VBT Toán

III HỌC ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Bí ẩn mỗi con số

- Mỗi HS viết ra 3 số (mỗi số chứa một thông tin bí mật và có ý nghĩa nào đó liên quan đến người viết) rồi đọc lên cho lớp nghe – HS có thể nói ý nghĩa các

số đó hoặc có thể đố bạn đoán ý nghĩa của số đó

- Giới thiệu bài

2 Thực hành

+ Bảng này có bao nhiêu số? 100 số

+ Che đi một hàng (hoặc một cột), đọc các số

+Các số em vừa đọc có đặc điểm gì chung

giống nhau?

-HS trả lời

+ Chọn hai số, đọc to số đó -HS đọc 2 số bất kì

+ So sánh hai số đã chọn. - HS so sánh + gải thích

+ Chọn 3 hoặc 4 số bất kì - HS đọc số

+ Chỉ ra số nào lớn nhất, bé nhất?

Bài 2: a) Số nào lớn hơn?

GV và HS học tốt làm mẫu cặp số 65 và 73

-GV: mời bạn so sánh hai số 65 và 73 -65 nhỏ hơn 73, 73l ớn hơn 65

-HS khác so sánh

3 Vận dụng

-Làm việc theo cặp: 4 cặp thưc hiện -1 HS nêu câu hỏi- mời bạn khác

- GV nhận xét, đánh giá về mức độ hiểu trả lời – HS đưa câu hỏi nhận xét

Trang 4

bài và kĩ năng diễn đạt của HS

+ Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

+ Để có thể so sánh chính xác hai số em nhắn bạn điều gì?

*HĐ nối tiếp: - Chuẩn bị SGK, VBT, thước kẻ, bộ đồ dùng

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

……… _

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2022

Tiết 3 : TIẾNG VIỆT Bài 131: oanh, oach

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

- HS nhận biết các vần oanh, oach; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oanh,

oach Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oanh vần oach Đọc đúng và hiểu

bài Tập đọc Bác nông dân và con gấu Viết đúng các vần oanh, oach; các tiếng

khoanh (bánh), (thu) hoạch (trên bảng con)

3 2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt, HS kiên nhẫn, biết quan sát và

viết đúng nét chữ Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

-Khi đàn ngỗng đến, hành động của Hoằng và

Thắng là gì?

- Tiến đã hành động ntn khi gặp đàn ngỗng?

-GV nhận xét, đánh giá

-2 HS đọc bài “Ai can đảm” (bài 124) + TLCH

-HS đọc -HS khác nhận xét

2.Hình thành kiến thức mới

Chia sẻ và khám phá (BT1)

*Vần /oanh/

-GV chỉ vần

-Gv đưa hình ảnh / khoanh bánh/

- Tranh vẽ gì?

-Đọc trơn + phân tích tiếng /khoanh/

-Đánh vần +đọc trơn /oanh/, /khoanh/

*Dạy vần /oach/: Thực hiện tương tự

-HS đánh vần: o- a –nh - oanh -HS quan sát

-HS nói: khoanh bánh

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /oanh/, /oach/ -Giống nhau đều có âm /o/ đứng

trước, âm /a/ đứng giữa

- # nhau: /oanh/ có âm /nh/ đứng cuối

/oach/ có âm /ch/ đứng cuối -Nêu các vần và tiếng mới học - oanh/ oach/ khoanh bánh/ thu hoạch

3.Luyện tập

3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần oanh?Tiếng nào có vần oach?)

Trang 5

-Gv đưa hình ảnh +từ

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả.

-GV chỉ từng từ

-Nói câu chứa tiếng có vần /oanh/ ; /oach/

-Nêu vị trí ghi dấu thanh của các vần này

3.2 Tập đọc (BT 3)

-GV giới thiệu bài “Bác nông dân và con

gấu”

-GV đọc mẫu.

-Luyện đọc từ ngữ:

-Tìm trong bài các tiếng có vần oanh/oach

- Giải nghĩa từ: : khoảnh đất, cải củ

-HS đọc doanh trại, kế hoạch nhỏ -HS làm việc cá nhân

-Tiếng /doanh/ có vần /oanh/; tiếng /hoạch/ có vần /oach/….

-HS ghép bảng gài: âm,từ khóa

- HS tiếp thu nhanh: thực hiện

-HS tiếp thu nhanh: thực hiện

-HS lắng nghe

-Hs luyện đọc: cuốc đất, trồng cải củ, gieo, ngoảnh lại, chạy tới, bình tĩnh, khoảnh đất, thu hoạch, thuộc về.

-Luyện đọc câu

+KT đọc tích cực: Bài đọc có mấy câu?

+GV chỉ từng câu

+Luyện đọc phân vai

-Lần 1 GV dẫn chuyện + 2 HS # vai con …

Lần 2: GV phân công 3 HS khác

- HS đếm: 8 câu.

-Hs đọc vỡ các câu

- Đọc tiếp nối các câu -cá nhân, từng cặp

-HS đọc tốt thực hiện +TT theo dõi

Tìm hiểu bài đọc: Nói tiếp để hoàn thành câu bác nông dân nói với gấu

*GV nhận xét mức độ hiểu nội dung bài Tập đọc của HS

3.3 Tập viết (bảng con - BT 5)

-GV đưa nội dung bài viết

-GV đưa video viết mẫu+h/dẫn:

+Vần /oanh/, /oach/

+Chữ khoanh, hoạch

-Đọc các chữ, tiếng vừa học:

-HS đọc: oanh/ oach/ khoanh bánh/ thu hoạch

-HS viết 2 lần bảng con

-HS tiếp thu nhanh: viết thêm tiếng

ngoài bài có vần /oanh/ /oach/

- oanh/ oach/ khoanh bánh/ thu hoạch

4 Vận dụng

-Gv nhận xét, đánh giá tiết học -Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có oanh/oach

*HĐ nối tiếp: Luyện đọc trước bài 132: uênh –uêch, tìm các từ ngoài bài có vần

uênh –uêch Chuẩn bị bảng gài và bảng chữ, VBT Tiếng Việt

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

……… …

Trang 6

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2022

Tiết 1: TIẾNG VIỆT Bài 132: uênh - uêch

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

- HS nhận biết các vần uênh, uêch; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uênh,

uêch Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uênh, vần uêch Đọc đúng và hiểu

bài Tập đọc Bác nông dân và con gấu Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng:

uênh, uêch, huênh (hoang), nguệch (ngoạc)

2.Phẩm chất: - Hs ham học tiếng Việt.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

-Khi nhìn thấy bác nông dân, gấu đã nói gì?

-Bác nông dân đã trả lời gấu như thế nào?

- GV nhận xét

-2 HS đọc bài “Bác nông dân và con gấu (1)” + TLCH, (bài 131) -HS khác nhận xét

2.Hình thành kiến thức mới

Chia sẻ và khám phá (BT1)

*Vần / uênh /

-GV chỉ vần

-Gv đưa hình ảnh / huênh hoang /

- Tranh vẽ gì?

-Đọc trơn + phân tích tiếng / huênh /

-Đánh vần +đọc trơn / uênh /, / huênh /

*Dạy vần /uêch/: Thực hiện tương tự

-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /uênh/,

/uêch/

-Nêu các vần và tiếng mới học

-HS đánh vần: u- ê –nh - uênh -HS quan sát

-HS nói: huênh hoang

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-Giống nhau đều có âm /u/ đứng trước,

âm /ê/ đứng giữa

- # nhau: /uênh/ có âm cuối /nh/

/uêch/ có âm cuối /ch/

- uênh, uêch, huênh (hoang), nguệch

(ngoạc)

3.Luyện tập

3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần uênh? Tiếng nào có vần uêch?)

-Gv đưa hình ảnh + từ

- Giải nghĩa từ: ngoắt đuôi, khuya khoắt

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

- Báo cáo kết quả

-Xác định ví trí ghi dấu thanh khi viết tiếng

chứa vần /uynh/; /uych/

-GV chỉ từng từ

- Nói câu chứa tiếng có vần /uênh/ ; /uêch/

-HS đọc: xuềnh (xoàng), (bộc) tuệch, (rỗng) tuếch

-HS đọc thầm, tự đánh dấu tích

HS nêu: tiếng /xuềnh/ có vần /uênh/, tiếng /tuệch/ có vần /uêch/

- HS tiếp thu nhanh: thực hiện

-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa

- HS tiếp thu nhanh: thực hiện

Trang 7

3.2 Tập đọc (BT 3)

-GV giới thiệu bài “Bác nông dân và con

gấu”

-GV đọc mẫu.

-Luyện đọc từ ngữ:

-Tìm trong bài các tiếng có vần uênh/uêch

- Giải nghĩa từ: huênh hoang

-HS lắng nghe -HS luyện đọc: thích lắm, miệng rộng huếch, gật gù, huênh hoang, biết tay, trắng nõn, nếm, đắng ngắt.

-Luyện đọc câu

+KT đọc tích cực: Bài có mấy câu?

+GV chỉ từng câu - HS đếm: 8 câu.-HS đọc vỡ từng câu

- Đọc tiếp nối từng câu +Luyện đọc tiếp nối 2 đoạn (mỗi lần xuống dòng là

1 đoạn)

-Đọc cả bài

Tìm hiểu bài đọc: Chọn ý đúng

-cá nhân, từng cặp

-HS đọc tốt thực hiện + TT theo dõi

* Luyện đọc toàn bài SGK. -HS đọc tốt thực hiện

3.3 Tập viết (bảng con - BT 5)

-GV đưa nội dung bài viết HS đọc: uênh, uêch, huênh (hoang),

nguệch (ngoạc) -GV đưa video viết mẫu+h/dẫn: -HS viết 2 lần bảng con

-HS khác nhận xét

(hoang), nguệch (ngoạc)

4 Vận dụng

-Gv nhận xét, đánh giá tiết học

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe

-KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có uênh/uêch

*HĐ kết nối: Luyện đọc trước bài 133: uynh –uych, tìm các từ ngoài bài có vần

uynh –uych Chuẩn bị bảng gài và bảng chữ, VBT Tiếng Việt

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

……… …

Tiết 2: TOÁN

EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC (Tiết 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* NL giải quyết vấn đề, NL tư duy và lập luận, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán:

Trang 8

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100.

- Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế

2.Phẩm chất: HS tích cực tham gia tiết học, hoàn thành các nhiệm vụ học tập.

Tích cực chia sẻ với người thân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Toán

2 Học sinh: SGK, VBT Toán, thước kẻ, bộ ĐD

III HỌC ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động

bạn khác phân tích các số đó thành các chục và đơn vị

-Gv nhận xét

- Giới thiệu bài

-HS khác nhận xét

2 Luyện tập

Bài 4:

Yêu cầu HS tìm 4 thẻ có các số: 49, 68, 34,

55

-HS lấy trong bộ đồ dùng – đặt trên mặt màn

-Tìm số lớn nhất? – GV q/sát qua màn hình -HS giơ thẻ - HS nêu số

-Tìm số bé nhất? – GV q/sát qua màn hình -HS giơ thẻ - HS nêu số

-Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé -HS cài bảng

-Muốn điền số em cần phải làm gì? -Đếm các đồ vật

-HS nêu miệng số

* Thực hiện bức tranh thứ hai tương tự

-GV nhận xét kĩ năng đếm và gài số của HS

-Hàng ngày, các em có phải đếm không? Kể

một vài tình huống…

-HS liên hệ bản thân

4 Vận dụng

chiều cao cửa sổ, cửa chính -Để điền được số ở bài tập này em cần phải

làm gì?

-Dùng thước đo

-Để đo chính xác em cần lưu ý điều gì? HS tiếp thu nhanh trả lời

Củng cố : + Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

+ Để có thể đếm đúng số lượng, so sánh chính xác hai số em nhắn bạn điều gì?

Trang 9

*HĐ nối tiếp: hai chiếc cốc nhựa hoặc cốc giấy có thể lồng vào nhau, que tính

hoặc que diêm, bút màu, sợi dây dài và 1 thanh gỗ, một số đồ vật thật có dạng khối hình hộp chữ nhật, hình lập phương

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022

Tiết 1 : TIẾNG VIỆT Bài 133: uynh –uych

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Năng lực

* Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tự chủ và tự học, năng lực ngôn ngữ:

Nhận biết vần uynh, uych; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uynh, uych Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uynh, vần uych Đọc đúng và hiểu bài Tập

đọc Hà mã bay Viết đúng các vần uynh, uych các tiếng huỳnh huỵch (trên bảng

con)

2.Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên.

Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Máy tính, file PP Tiếng Việt

2 Học sinh: SGK, bảng con, VBT Tiếng Việt, Bộ ĐDTV

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động:

- HS nói câu chứa tiếng có vần /uênh/ hoặc/uêch/

- GV nhận xét

-2 HS đọc bài “Bác nông dân và con gấu (2)” + TLCH

-HS khác nhận xét

2.Hình thành kiến thức mới

Chia sẻ và khám phá (BT1)

*Vần / uynh/

-GV chỉ vần

-Gv đưa hình ảnh /họp phụ huynh/

- Tranh vẽ gì?

-Đọc trơn + phân tích tiếng /huynh/

-Đánh vần +đọc trơn /uynh/, /huynh/

*Dạy vần / uych /: Thực hiện tương tự

-HS tiếp thu nhanh: So sánh vần /uynh/, /uych/

-Nêu các vần và tiếng mới học

-HS đánh vần: u- y –nh – uynh -HS quan sát

-HS nói: họp phụ huynh

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-Giống nhau đều có âm đầu /u/, âm giữa / y/

- # nhau: /uynh/ có âm cuối /nh/

/uych/ có âm cuối /ch/

- uynh, uych, họp phụ huynh, chạy huỳnh huỵch.

3.Luyện tập

3.1 MRVT (BT 2: Tiếng nào có vần uynh? Tiếng nào có vần uych?)

-Gv đưa hình ảnh +từ

- Giải nghĩa từ: đèn huỳnh quang

-Thực hành trong VBT Tiếng Việt

-HS đọc: ngã huỵch, đèn huỳnh quang, khuỳnh tay.

HS đọc thầm, tự phát hiện tiếng

Trang 10

- Báo cáo kết quả.

-Xác định ví trí ghi dấu thanh khi viết tiếng

chứa vần /uynh/; /uych/

-GV chỉ từng từ

-Nói câu chứa tiếng có vần /uynh/, /uych/

3.2 Tập đọc (BT 3)

-GV giới thiệu bài “Hà mã bay”

-GV đọc mẫu

-Luyện đọc từ ngữ:

-Tìm trong bài các tiếng có vần uynh/uych

-Giải nghĩa từ: khuỳnh chân, luýnh quýnh,

huỳnh huỵch

- tiếng /huỵch/ có vần /uych/, tiếng /huỳnh/ có vần /uynh/

HS tiếp thu nhanh trả lời

-HS ghép bảng gài: âm, từ khóa

-HS tiếp thu nhanh – thực hiện

-HS lắng nghe

-Hs luyện đọc: bãi rộng, khuỳnh chân,

luýnh quýnh, huỳnh huỵch, nhảy vọt, rơi huỵch, nhảy dù, thật tuyệt

-Luyện đọc câu

+KT đọc tích cực: Bài có mấy câu?

+GV chỉ từng câu

+Luyện đọc đoạn (mỗi lần xuống dòng 1 đoạn )

- HS đếm: 10 câu -HS đọc vỡ từng câu.

- Đọc tiếp nối từng câu

-cá nhân, từng cặp

*Tìm hiểu bài đọc:

-Hã mã tự tập bay bằng cách nào? -leo lên mỏm đá, nhảy vọt lên … -Hà mã bố giúp con bay lên trời bằng cách

nào?

-… ghi tên con vào lớp học nhảy dù

-Theo em con người bay lên bầu trời bằng

cách nào?

Khinh khí cầu, máy bay, tàu vũ trụ, tên lửa

3.3 Tập viết (bảng con - BT 5)

huỵch -GV đưa video viết mẫu+h/dẫn: -HS viết 2 lần bảng con

-Đọc các chữ, tiếng vừa học: - uynh, uych, họp phụ huynh, chạy huỳnh

huỵch

4 Vận dụng

-Đọc lại bài tập đọc cho người thân nghe KK HS tập viết các chữ ghi tiếng có uynh, uych

*HĐ nối tiếp: Xem tranh, đọc các câu hỏi dưới tranh và dự đoán tình huống và nội

dung câu chuyện “Chim họa mi”

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY

………

………

-Ti

ết 2: KỂ CHUYỆN

CHIM HỌA MI

Ngày đăng: 22/02/2023, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w