1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi giua ki 1 mon toan lop 9 cac truong ha noi 0eoqh

212 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ I môn Toán lớp 9 quận Hà Đông
Trường học Trường THPT Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BI BM = AB Xét ∆ABC vuông tại Acó đường cao AH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2... Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D.. Một cái thang dài 3,

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

QU ẬN HÀ ĐÔNG - MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020-2021

BHD BKC

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: K = 5x+6 5x− +9 5x−6 5x−9

H ẾT

Trang 3

03

x

⇔ = > (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm 1

Vậy phương trình có tập nghiệm S= ±{ }5

Bài 3: (2 điểm) a) Thay x= 1, 44 (tmđk) vào biểu thức A ta được:

Trang 4

Vậy GTNN của S là 5 đạt được khi x= 4

2) Xét tam giác vuông ABK, đường cao AD ta có: AB2 =BD BK (1)

Xét tam giác vuông ABC, đường cao AH ta có: AB2 =BH BC (2)

BHD

BKC

HE BD S

Trang 5

1 2 

cos4

Trang 6

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Tính giá trị biểu thức

tan 40 sin 50o o− + − 3 1 sin 40o 1 sin 40 + o

Câu 2 Giải phương trình:

Câu 3 Cho biểu thức: 1 1

x

=

− với x> 0,x≠ 1,x≠ 9 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36

2)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC

b)Kẻ HD HE, lần lượt vuông góc với AB AC, (D thuộc AB, E thuộc AC) Chứng

BD DA CE EA+ =AH c)Lấy điểm M nằm giữa EC, kẻ AI vuông góc với MB tại I. Chứng minh

CM

=

Trang 7

Câu 5 Giải phương trình 2(x− 2x + 5x− 3)= + 1 x( 2x− − 1 2 x+ 3)

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 a)2 45+ 5 3 80−

Trang 8

Vậy phương trình có nghiệm x = −20

2

9 1

9 1

x x

x x x

Vậy phương trình có nghiệm x=9

Câu 3 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36

Khi x= 36 (thỏa mãn điều kiên xác địnhx> 0,x≠ 1,x≠ 9), ta có:

Trang 9

1 2

1 2 3 1 0 2 3

0

3 0

B

x x x x

x x x

x x x

3

3 5 3 5 1

+

− +

Trang 10

a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC

Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AH có:

Trang 11

minh 2

BD DA CE EA+ =AH Xét ∆ABH vuông tại H, DH là đường cao

- Xét ∆ABM vuông tại A có đường cao AI

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2

BI BM = AB Xét ∆ABC vuông tại Acó đường cao AH

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2

Trang 12

 (a≥0,b>0)

2 2 2

Trang 13

⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S={ }1

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức

Trang 14

2 Cho ∆ABC nhọn có ABC= °60 , đường cao AH Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D Gọi EF lần lượt là hình chiếu của

H trên ACCD

a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?

b) Chứng minh rằng CF CD =CE CA.

c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC

Bài 5: (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn: ab bc+ +ca=abc Tìm giá

Trang 15

x=16 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm x=16

Trang 16

⇔ (x−5 ) (x−145)=0

x− =5 0 (do đk x≤9 nên x−145<0)

x=5 (thỏa mãn điều kiện 1≤ ≤x 9)

Vậy phương trình có nghiệm x=5

⇔ (x−2 ) (x+ =1) 0 ⇔ x= −1 hoặc x=2 (thỏa mãn điều kiện)

Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có tập nghiệm

Trang 17

1 3 8

x B

x x

=+

=+

Trang 18

a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?

+) Xét ∆AHC vuông tại H, đường cao HE ta có:

HC =CE AC (quan hệ giữa cạnh và đường cao tam giác vuông)

AC

+) Xét tứ giác HECF có: HEC=ECF=HFC 90= °

⇒ tứ giác HECF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)

2 2

2 2 2

D

H

A

Trang 19

6, 7

16 35

HC HD CD

HC =CE AC (quan hệ giữa cạnh và đường cao tam giác vuông) ( )1

+) Xét ∆CHD vuông tại H, đường cao HF ta có:

HC =CF CD (quan hệ giữa cạnh và đường cao tam giác vuông) ( )2

Từ ( )1 và ( )2 ⇒CF CD =CE CA. (điều phải chứng minh)

c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC

Trang 20

P

Dấu bằng xảy ra khi b a c( + =) (c a b+ ) (=a b c+ ⇔) ab bc+ =ac bc+ =ab ac+

abc ac abc ab abc bc

ab bc ca

⇔ = = mà ab bc+ +ca=abc⇔ = = =a b c 3

 H ẾT 

Trang 21

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

=+ và

1:

AM MB+AN NC=AH ; d) Chứng minh: 3

tan C BM

CN

=

Bài 5. (0,5 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a2 b2

= +

H ẾT

Trang 22

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I PHÒNG GD&ĐT ĐAN PHƯỢNG

Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 23

a) Ta có x=25(thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức Ata có:

Vậy khi x=25thì 1

3

A=b) Với x> 0, x≠ 4, ta có:

1 :

x x

x là số vô tỉ nên P không là số nguyên (loại)

+) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên

3

x

⇔ là số nguyên

Trang 24

⇔ là ước dương của 3

13

x x

nhậnnhận

x x

  

   

111

x x

 

  

Trang 25

Vậy tập nghiệm của phương trình là S11; 1 

Xét tam giácABCvuông tại A đường cao AH

Ta có: AB AC =AH BC. ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)

12.16

9, 620

AB AC AH

Vậy AC= 16 cm, AH =9, 6chứng minnh,  53ABC≈ °

b) Xét ∆AHC đường cao HN

Trang 26

.

3 3

3tan C AB BM

Bài 5. Từ giả thiết ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4 ⇔ ab+ a+ b+ ≥1 4 ⇔ ab+ a+ b ≥3

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số thực dương a b, :

Trang 27

P

⇔ ≥

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= =b 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P= 2 khi a= =b 1

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM ( 1 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

Câu 1 Căn bậc hai của 9 là

Câu 3 Một cái thang dài 3, 5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để

thang không đổ khi người trèo lên là 65° Khoảng cách “an toàn” từ chân tường

đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :

Câu 4 Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn

thẳng có độ dài 3, 6cm và 6, 4cm Độ dài một trong các cạnh góc vuông là

A. 8 cm B. 4,8 cm C. 64 cm D. 10 cm

II PH ẦN TỰ LUẬN ( 9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 28

b) Chứng minh 6

1

x P x

Cho tam giác ABCnhọn , đường cao AK

a) Giải tam giác ACKbiết C 30 ,= ° AK =3cm

b) Chứng minh

BC AK

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC – CHƯƠNG III - TOÁN 8

TRƯỜNG THCS HÀ NỘI – AMSTERDAM

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Căn bậc hai của 9 là

Trang 29

L ời giải

Ch ọn B

Căn bậc hai của số 9 là ± 3

Câu 2 3 5xxác định khi và chỉ khi

Câu 3 Một cái thang dài 3, 5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để

thang không đổ khi người trèo lên là 65° Khoảng cách “an toàn” từ chân tường

đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :

L ời giải

Ch ọn D

Chiều dài thang là BC=3, 5m

Góc “an toàn” là  56ABC= °

Khoảng cách an toàn là AB

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn cho tam giác vuông ABC ta có:

BC

Câu 4 Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn

thẳng có độ dài 3, 6cm và 6, 4cm Độ dài một trong các cạnh góc vuông là

A. 8 cm B. 4,8 cm C. 64 cm D. 10 cm

Trang 31

⇔ − = ⇔ − = ⇔ − = ⇔ = ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={ }40

Trang 32

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S= −{1 2; 1 + 2}

Câu 3 a) Thay x=9 ( thỏa mãn điều kiện) vào M ta được:

9 1 3 1 2

3 39

Vậy x=9 thì 2

3

M = b) Ta có:

+

=

− c) Ta có:

Trang 33

a) Xét tam giác ACKvuông tại KC = ° ⇒ = °30 B 60 ( theo định lí tổng ba góc trong tam giác)

d) Kẻ DIBDtại Dkhi đó  ADN =CDI ( cùng phụ với CDN),

Khi đó ∆ADNCDI g( −g)

Trang 34

Th ời gian làm bài 90 phút Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính

=+ + và

2) Rút gọn biểu thức B

3) Tìm các giá trị của x để 1

2

B≤ −

Trang 35

1) Một con thuyền đi qua một khúc sông theo

hướng từ B đến C (như hình vẽ) với vận tốc

3, 5km h/ trong 12 phút Biết rằng đường đi của

thuyền tạo với bờ sông một góc 25° Hãy tính

chiều rộng của khúc sông ? (Kết quả tính theo đơn

b Kẻ HF vuông góc với AC tại F Chứng minh AB AE = AC AF

c Đường thẳng qua A và vuông góc với EF cắt BC tại D; EF cắt AH tại O

Chứng minh rằng 2 2

sin sin

AOE ADC

S S

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 8

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

Thời gian làm bài 90 phút HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 36

++

Trang 37

1) Khi x= ⇒9 x=3 thỏa mãn điều kiện.Thay vào biểu thứcA ta được:

x x

Trang 38

M x x

Gọi chiều rộng của khúc sông là CH Đường đi

của con thuyền là BK suy ra

H A

Trang 39

S S

F E

H A

Trang 40

Câu 5 Điều kiện 2 1 0 1

Trang 41

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

+

=

− và 9

93

B

x x

+

−+ với x≥0; x≠9

a) Tính giá trị biểu thức của A khi x= 4

được đặt trên đảo Đá Lát ở vị trí cực Tây Quần đảo, thuộc xã đảo Trường Sa, huyện

Trang 42

Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa Ngọn hải đăng được xây dựng năm 1994, cao 42 mét,

có tác dụng chỉ vị trí đảo, giúp tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Trường Sa định hướng và xác định được vị trí của mình Một người đi trên tàu đánh cá muốn đến

ngọn hải đăng Đá Lát, người đó đứng trên mũi tàu cá và dùng giác kế đo được góc

giữa mũi tàu và tia nắng chiếu từ đỉnh ngọn hải đăng đến tàu là 10°

a) Tính khoảng cách từ tàu đến chân ngọn hải đăng (làm tròn đến 1 chữ số

thập phân)

b) Biết cứ đi 10m thì tàu đó hao tốn hết 0,02 lít dầu Hỏi tàu đó đi đến ngọn hải đăng

Đá Lát cần tối thiểu bao nhiêu lít dầu?

Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), đường cao AH

a) Cho AB= 6 cm và  3.

5

b) Kẻ HD AB⊥ tại D , HEAC tại E Chứng minh AD AB =AE AC.

c) Gọi I là trung điểm BC , AI c ắt DE tại K Chứng minh:

Trang 43

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

x x

Trang 44

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }3

33

x

x x

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }0

Bài 3: a) Thay x= 4(thoả mãn điều kiện) vào biểu thức A ta được: 2.2 4 8

B

x x

+

−+

+

=

Trang 45

a) Gọi chân ngọn hải đăng là A , đỉnh

ngọn hải đăng là B , mũi tàu là C ta có ∆ABC

Trang 46

b) Tàu đó đi 1m cần số lít dầu là: 0,02 : 10 = 0,002 l

Tàu đó đi đến ngọn hải đăng Đá Lát cần tối thiểu số lít dầu là: 0,002.238,2 =

⇒ = = = ⇒ ∆ cân tại IIAC=ICA ( )1

Xét hai tam giác AED∆ và ∆ABC có chung góc A ;

AD AB AE AC

Suy ra ∆AED∽ ∆ABC (c – g – c) ⇒ AED=ABC ( )2

Mà tam giác ABC vuông tại A⇒  90ABC+ICA= ° ( )3

Từ ( )1 , ( )2 , ( )3 suy ra IAC +AED= ° ⇒90 AKE= ° ⇒90 AKED tại K

Xét ADE∆ vuông tại A , đường cao AK ⇒ 12 1 2 12

AK = AD + AE Bài 6: Ta có: ( )( ) ( )3

H B

A

C

Trang 47

Bài 2 (3 điểm) Cho hai biểu thức và với ;

a) Tính giá trị của biểu thức với b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm để d) Tìm để nhận giá trị nguyên

Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) b)

Bài 4 (0,5 điểm) Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây có bóng trên mặt đất dài

Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc

Bài 5 (3 điểm) Cho vuông tại , đường cao Biết ,

x A x

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

Trang 48

b) Kẻ vuông góc với ở và vuông góc với ở Tính độ dài

c) Chứng minh

 H ẾT  HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 49

Để 5

2

21

x x

+

5021

x x

+

01

x x

Trang 50

x x

Ta có hình minh họa, trong đó:

AB: là chiều cao của cây

AC: độ dài bóng cây, AC=4,5m

ABC là góc hợp bởi tia nắng mặt trời với

phương thẳng đứng, 50ABC = °

Xét ∆ABC vuông tại A, áp dụng hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

C

Trang 51

Vì ∆ABC vuông tại A nên C= ° − = ° − ° = °90 B 90 53 37

b) Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AD, ta có:

AB AC AD

AB =BD BC; AC2 =CD BC ; BE BA =BD2; CF CA CD = 2

Khi đó( ) 2 22

1

A

Trang 52

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

KI ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Ngày 11/11/2020 MÔN TOÁN 9

Th ời gian làm bài 90 phút

Câu 6 (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

b) Chứng minh 3 1

2

x B

x

=

− c) Tìm x để B> − 3

2 Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ HEAB tại EHFAC tại

AB AC HF

Trang 53

Câu 10 (0,5 điểm)

Cho a b c, , ≥0 và thỏa mãn (a b b c c+ )( + )( +a)=8 Chứng minh ab bc+ +ca≤ 3.

H ẾT

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9

TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN

Thời gian làm bài 90 phút HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

( )2 2

Trang 54

Vậy nghiệm của phương trình là x=1;x= −6

Câu 3 a) Thay x= 16 (tmđk) vào 3 1 3.4 1 11

4 33

x A

Trang 55

Xét ∆ACH vuông tại H, chiều cao HF ta có: 2

AH =AF AC (hệ thức lượng trong tam giác) (2)

Trang 56

2 3

2 2

Trang 57

TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Tính giá trị biểu thức

1) Tính chiều cao cột cờ, biết bóng của cột cờ được chiếu bởi ánh sáng của Mặt

Trời xuống đất dài 10,5mvà góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là 35 45′ °

2) Cho tam giác ABC vuông tại A AH, là đường cao

Trang 58

Câu 5 Cho ,x y là hai số thực dương thỏa mãn x+ ≥y 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 28 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.

Trang 59

1 0

x x

⇔ = (Thỏa mãn)

Câu 3 a) Với x= 9(thỏa mãn) ⇒ x = 3

Trang 60

Thay x= 9 và x=3 vào A ta được

3 3 3 6

4 9 4 5

x A

Trang 61

Gọi AB là chiều cao cột cờ AC là bóng của cột cờ trên mặt đất

Xét tam giác ABC vuông tại A

A

H

C B

A

Trang 62

A

Trang 63

r AH

C N

M

I

E

H D

x K

B

A

Trang 64

2 3

+

=+ c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P=A B có giá trị nguyên

Trang 65

Bài 4 (3,5 điểm)

1) Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất

một góc xấp xỉ bằng 0

40 Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến mét)

2) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường caoAH Biết AB= 3cm AC, = 4cm a) Tính AH

b) Gọi D E, lần lượt là hình chiếu của H trên ABAC Chứng minh tam giác

AEDvà tam giác ABC đồng dạng

c) Kẻ trung tuyến AM, gọi N là giao điểm của AMDE Tính tỉ số diện tích

của tam giác ANDvà tam giác ABC

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm các số x y z, , thỏa mãn đẳng thức:

Năm học: 2020-2021

ĐỀ 1 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1.

Trang 67

A

Trang 68

a) Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AH:

AH =

12 5

AH = (cm)

b) Xét ∆ABH vuông tại H, đường caoHE:

2

.

AH = AD AB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Xét ∆AHC vuông tại H, đường cao HD

Trang 69

AH AD

AND BAC

Trang 70

TRƯỜNG THCS THANH XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN 9

ĐỀ BÀI Câu 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức 6

2

A

=+ và

a B

− − + với a>0, 4

a

a) Tính giá trị của A khi 1

9

a= b) Rút gọn B

c) Tìm giá trị nguyên của a để B nhận giá trị nguyên

Câu 2: Tính giá trị biểu thức:

Câu 4: Cho hình bình hành A B C D′ ′ ′ ′ có 'A = <α 90o Gọi I , K lần lượt là hình chiếu của

B′, D′ trên đường chéo A C′ ′ Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của C′ trên các

đường thẳng A B′ ′

a) Chứng minh rằng: Tam giác B C M′ ′ đồng dạng với tam giác D C N′ ′

b) Chứng minh rằng: Tam giác C MN′ đồng dạng với tam giác B C A′ ′ ′

Từ đó suy ra MN = A C′ ′ sinα

Trang 71

Đối chiếu điều kiện ta có a∈{5;3; 6; 2; 7;1;10}

Vậy a∈{5;3; 6; 2; 7;1;10} thì B nhận giá trị nguyên

Trang 72

49

Trang 73

Thử lại với a = 2 thấy thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={ }2

Trang 75

− + +

* TH1: t= ⇒ = 0 P 0

Trang 76

t

t t

x B

x x

−+

a) Tính A với x=9

b) Chứng minh biểu thức 1

5

B x

=

Trang 77

c) Cho P 3.B

A

= Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên

Câu 4 (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm

a) Giải tam giác ABC

b) Gọi I là trung điểm của BC, vẽ AHBC Tính AH AI,

c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI Đường thẳng vuông góc với BC

tại B cắt xy tại điểm M, đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm

N Chứng minh: 2

4

BC

MB NC=d) Gọi K là trung điểm của AH Chứng minh B K N, , thẳng hàng

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2

Trang 78

+ =

⇔  + = −

Trang 79

x x

+ =

−Điều kiện: x>4, khi đó phương trình trở thành

x B

x x

−+

x+ ≥2 2 với mọi x thỏa mãn điều kiện

x+ =2 3⇔ x=1 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy x=1 để P có giá trị là một số nguyên

A

C

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Ngày đăng: 20/02/2023, 15:09

w