Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 12 ĐỀ TOÁN GIỮA KÌ 2 LỚP 8 CÁC TRƯỜNG HÀ NỘI Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2017 – 2018 MÔN TOÁN 8 Thời gian 90 phút I Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau Câu 1 Tập nghiệm của phương trình ( )1x x 2 0 3 + − = là A 1 3 − B { }2 C 1 ; 2 3 − − D 1 ; 2 3 −[.]
Trang 2PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 8
I Tr ắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 1 ( )
Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4cm, OM’ = 12CM và M’N’ = 8cm Số
đo của đoạn thẳng OM là:
II T ự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Giải phương trình
b) Tính giá trị của A khi x= − 4
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên
Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó nghỉ
10 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính quãng
đường AB biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Trang 3HƯỚNG DẪN
I Tr ắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 1 ( )
Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4cm, OM’ = 12CM và M’N’ = 8cm Số
đo của đoạn thẳng OM là:
Hướng dẫn
Ch ọn A
Trang 4II T ự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Giải phương trình
b) Tính giá trị của A khi x= − 4
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên
Trang 5b) Tính giá tr ị của A khi x = − 4
Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó nghỉ
10 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Gọi x (km) là quảng đường AB, điều kiện x 0.>
Thời gian đi từ A đến B: x
30
30 + 35 = 3 − ⇔6 210 = 2 ⇔ = (thỏa điều kiện)
Vậy AB 105 km= ( )
Trang 6UBND HUY ỆN TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK II
Môn: Toán 8 Năm học: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau
Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc
về ô tô chạy với vận tốc 42km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đường AB?
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức
Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm BC Tia phân giác của góc AMB cắt
AB tại K, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D
a) Chứng minh AM AD
MB = DC b) Chứng minh AK AD
BK = DC và DK // BC c) Gọi E là giao điểm của AM và KD Chứng minh: E là trung điểm của KD d) Cho KD = 10cm, KA 5.
Trang 7Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc
về ô tô chạy với vận tốc 42km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đường AB?
Hướng dẫn
Gọi x là quảng đường AB cần tìm (x > 0, km)
Thời gian lúc đi: x ( )
Vậy quảng đường AB dài 105 km
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức
Trang 8Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm BC Tia phân giác của góc AMB cắt
AB tại K, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D
a) Chứng minh AM AD
MB = DC b) Chứng minh AK AD
BK = DC và DK // BC c) Gọi E là giao điểm của AM và KD Chứng minh: E là trung điểm của KD d) Cho KD = 10cm, KA 5.
Trang 9b) Do MB là tia phân giác AMB nên AM AK
MB = BK
MB = DC (câu a) nên AK AD
BK = DC và DK / /BC
c) Ta có MK, MD là phân giác của hai góc kề bù nên: MK ⊥ MD
d) ∆ EDM cân (vì ∠ D1= ∠ M3 so le trong, ∠ M3 = ∠ M4 (gt)) nên EM = ED
EKM
∆ cân (vì ∠ K1= ∠ M1 so le trong, ∠ M1 = ∠ M2 (gt)) nên EM = ED
Suy ra ED = EK hay E là trung điểm của KD
Trang 10PHÒNG GIÁO D ỤC QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN
Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong
thời gian 10 ngày Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày phân xưởng sản xuất nhiều hơn dự
định 20 sản phẩm nên không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn làm
vượt mức 40 sản phẩm Tính năng suất dự định của phân xưởng
Bài 4 (3 điểm):
Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với
AC, đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M
a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD
b) Chứng minh 2
BC =CM.CD Tính độ dài đoạn MC, biết AB = 8cm, BC = 6cm
c) Kẻ MK vuông góc với AB tại K, MK cắt AC tại điểm I Chứng minh
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau
Trang 12( )( )
( )( ) ( )( )
Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong
thời gian 10 ngày Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày phân xưởng sản xuất nhiều hơn dự định 20 sản phẩm nên không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn làm vượt mức 40 sản phẩm Tính năng suất dự định của phân xưởng
Hướng dẫn
Gọi x là năng suất dự định của phân xưởng (x > 0), (sản phẩm/ngày)
Số sản phẩm phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất là 10x (sản phẩm)
Năng suất thực tế là: x+20 (sản phẩm/ngày)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với
AC, đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M
Trang 13a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD
Trang 14o 1
Trang 15PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 Năm học: 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 90 phút
II PH ẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Bài 1 (1,25 điểm): Giải phương trình
b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Bài 3 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B
người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 35km/h Tính quãng đường AB
biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC có o
A = 90 , AB = 30cm, AC = 40cm,đường cao AH;
BD là phân giác của ABC; I là giao điểm của AH và BD
a) Chứng minnh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HAC
b) Tính BD, DC
Trang 16c) Chứng minh BD.IH = BI.AD và AI = AD
Câu 1: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất một ẩn:
Trang 17Theo công thức tính diện tích hình thoi
IV PHẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Bài 1 (1,25 điểm): Giải phương trình
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 2 (1,25 điểm): Cho biểu thức P 1 24 1 1
Trang 18b) P nguyên khi và chỉ khi ( )
Bài 3 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B
người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 35km/h Tính quãng đường AB
biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Hướng dẫn
Gọi x (km) là quảng đường AB (x > 0)
Thời gian đi là: x
30 (giờ)
Thời gian về là: x
35 (giờ) Theo bài ra ta có phương trình: x x 1 20 13x 39 x 105
30 + 35 + = 6 3 ⇔ 210 = 6 ⇔ = (t/m)
Vậy quảng đường AB = 105 km
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC có o
A = 90 , AB = 30cm, AC = 40cm,đường cao AH;
BD là phân giác của ABC; I là giao điểm của AH và BD
a) Chứng minnh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HAC
Trang 20PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 Năm học: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức
Bài 3 (2 điểm): Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 50km/h, vận tốc ô tô
thứ hai là 65km/h Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ hai cần ít thời gian hơn ô tô
thứ nhất là 1h30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH ⊥ BD tại H
a) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BDA
b) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BAH và AH2 =DH.BH
Trang 21HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức
( )( ) ( ( )( ) ) ( )( )
( )( )
2 2
Trang 22Bài 2 (2 điểm): Giải các phương trình sau
Nghiệm x = 2 không thỏa mãn điều kiện nên phương trình vô nghiệm
Bài 3 (2 điểm): Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 50km/h, vận tốc ô tô
thứ hai là 65km/h Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ hai cần ít thời gian hơn ô tô
thứ nhất là 1h30 phút Tính quãng đường AB
Hướng dẫn
Gọi quãng đường AB dài x (km)
Trang 23Thời gian ô tô thứ nhất đi hết quãng đường AB là: x ( )
h 50
Thời gian ô tô thứ hai đi quãng đường AB là: x ( )
h 65
Có 1h30 phút = 1,5h
Theo bài ra ta có phương trình: x x 1,5
50 − 65 = 13x 10x
650
−
Vậy quãng đường AB dài 325 km
Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH ⊥ BD tại H
a) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BDA
b) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BAH và AH2 =DH.BH
Trang 24d) Xét ∆ AHB có K, M lần lượt là trung điểm của HA và HB nên
KM là đường trung bình của ∆ AHB
Trang 25− khi đó x = 1 (không thỏa mãn đk)
Vậy m ∈{ }5;1 phương trình vô nghiệm;
Trang 26TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM
Bài 1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
B ∆ MNP ∆ EGF thì MN EG
NP = FG
C Cho ∆ A 'B'C ' đồng dạng với ∆ ABC với tỉ số đồng dạng là k = 3 khi đó tỉ số chu
vi ∆ ABC so với chu vi ∆ A 'B'C ' là 3
D ∆ ABC có AM là tia phân giác của góc A thì AB MC
AC = MB
II T ự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau
Trang 27Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 3
45m đất Nhưng khi thực
hiện thì mỗi ngày máy xúc được 3
50m đất Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 3
30m đất Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế
hoạch
Bài 3 (3,5 điểm):
Cho ∆ ABC vuông tại A có đường cao AH và tia phân giác BI
a) Giả sử AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC và AH
b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại D Gọi E là giao điểm của BA và
CD Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD ∆ ECB
c) Gọi F là hình chiếu của D trên BE Chứng minh rằng: BD 2 BF
Bài 1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
Trang 28Điều kiện xác định của phương trình là 2x 3 0
Vì hai phương trình đều có tập nghiệm là S = −{ }3
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( )2
Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau : Sai
B ∆ MNP ∆ EGF thì MN EG
NP = FG : Đúng
C Cho ∆ A 'B'C ' đồng dạng với ∆ ABC với tỉ số đồng dạng là k = 3 khi đó tỉ số chu
vi ∆ ABC so với chu vi ∆ A 'B'C ' là 3 : Sai Tỉ số chi vi là 1
3
D ∆ ABC có AM là tia phân giác của góc A thì AB MC
AC = MB : Sai vì AM là tia phân
giác của góc A thì AB MB
AC = MC
IV T ự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau
Trang 29Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 3
45m đất Nhưng khi thực
hiện thì mỗi ngày máy xúc được 3
50m đất Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 3
30m đất Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế
hoạch
Hướng dẫn
+ Gọi ( )3
x m là khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế hoạch
+ Thời gian máy xúc đất theo kế hoạch là: x
Trang 30Vậy khối lượng đất xúc theo kế hoạch là 3
1170m
Bài 3 (3,5 điểm):
Cho ∆ ABC vuông tại A có đường cao AH và tia phân giác BI
a) Giả sử AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC và AH
b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại D Gọi E là giao điểm của BA
và CD Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD ∆ ECB
c) Gọi F là hình chiếu của D trên BE Chứng minh rằng: BD 2 BF
Trang 31b) Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD ∆ ECB
Trang 32OFD OCA OCA
Trang 33Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
Bài 2 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 45km/h Đến B
người đó ngay lập tức quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng thời gian kể từ lúc
xuất phát tới khi về đến A là 5 giờ 40 phút Tính chiều dài quãng đường AB?
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
Trang 34HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
Bài 2 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 45km/h Đến B
người đó ngay lập tức quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng thời gian kể từ lúc
xuất phát tới khi về đến A là 5 giờ 40 phút Tính chiều dài quãng đường AB?
Hướng dẫn
Gọi x (km) là chiều dài quảng đường AB (x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là: x
45 (giờ)
Trang 35Thời gian đi từ B đến A là: x
40 (giờ)
5 giờ 40 phút = 17
3 giờ Theo đề bài ta có: x x 17 x 120
45 + 40 = 3 ⇒ = (thỏa mãn)
Vậy quảng đường AB là 120 km
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
( ) ( )( )a) 4x x 1− − x 3 x 3+ − =9 b) x 1 1
Trang 36⇒ BE là phân giác của ABM
Xét ∆ ABN có BE là phân giác ABN
⇒ = (tính chất phân giác tam giác)
Trang 38PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2014 – 2015 MÔN TOÁN 8
Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
2 2
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm
30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ
sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HBA,từ đó suy ra AB.AH = BH.AC
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI,
HI
c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC
d) Gọi M là giao điểm của AK và IC Chứng minh: H, M, N thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm): Cho 2 2 2
x + y + z = 200. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M = 2xy − yz − zx.
- H ết -
Trang 39HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
2 2
2 2 2
Trang 40Vậy để P x 5
6
+
= thì x = − 1
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm
30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ
sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?
Vì tổ đã hoàn thành lo hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút 1 7( )
Vậy số sản phẩm mà tổ sản xuất theo kế hoạch là 315 sản phẩm
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
Trang 41a) Chứng minh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HBA,từ đó suy ra AB.AH = BH.AC
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI,
HI
c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC
d) Gọi M là giao điểm của AK và IC Chứng minh: H, M, N thẳng hàng
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI, HI
Ta có: BI là tia phân giác của
Trang 42b) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC
Trang 43Bài 5 (0,5 điểm): Cho 2 2 2
x + y + z = 200. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 44TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán h ọc 8 – Th ời gian 90 phút
Bài 2 (3,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về xe đi với vận tốc
28km/h Tính độ dài quãng đường AB biết thời gian cả đi và về là 14 giờ 30 phút
Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình, với x là ẩn số, m là tham số
m x− =2 m +3m+4xa) Tìm m để phương trình có nghiệm x 2=
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
c) Tìm m để phương trình vô nghiệm
Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 2 (6 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh: AHB∆ đồng dạng với ∆CAB
b) Chứng minh: 2
AH =BH.CH c) Từ H kẻ HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC tại M và N Chứng minh:
AMN
∆ đồng dạng với ∆ACB
d) Kẻ đường thẳng AK vuông góc với MN tại K cắt BC tại I Chứng minh: I là trung điểm của BC
Trang 45HƯỚNG DẪN
Bài 1 (4,5 điểm) Giải các phương trình sau
5x4
So sánh điều kiện xác định, suy ra x 0= là nghiệm của phương trình
Bài 2 (3,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về xe đi với vận tốc
28km/h Tính độ dài quãng đường AB biết thời gian cả đi và về là 14 giờ 30 phút
Hướng dẫn
Đổi: 14 giờ 30 phút = 14,5 giờ
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) Điều kiện: x<0
Thời gian lúc đi xe máy là x
30 (h)
Thời gian lúc về xe máy là x ( )
h28
kiện)
Vậy độ dài quãng đường AB là 210 km
Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình, với x là ẩn số, m là tham số
m x− =2 m +3m+4x