2 điểm Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 1 2 chiều dài.. 1 điểm Viết số thích hợp vào chỗ chấm a... 2 điểm Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều
Trang 1T r a n g 1 | 10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….; Lớp: … ; Trường tiểu học
Bài 1 (2 điểm) viết vào chỗ chấm
Số thập
phân
Phần nguyên
Phần thập
5,145
Sáu phấy không không bảy 0,032
Bài 2 (1 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) chữ số 5 trong số 9,458 có gia trị là:
1000
b) cho các số thập phân 8,54; 6,126; 8,015; 6,99 Số bé nhất trong các số đã cho là:
Bài 3 (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
25
5 =32
5
Trang 2T r a n g 2 | 10
Bài 4 (2 điểm) viết sô thích hợp vào chỗ chấm
Bài 5 (2 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 1
2 chiều dài
a Tính diện tích thửa ruộng đó
b Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 60kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
Bài 6 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a Tìm số tự nhiên x sao cho: 8,45 < x < 10,98 x = ………
b Tìm 5 số thập phân rồi viết các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé
Trang 3
T r a n g 3 | 10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….; Lớp: … ; Trường tiểu học
Bài 1 (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a Số gồm sáu mươi tám đơn vị, chí phần tram, năm phần nghìn viết là:
b Chữ số 8 trong số thập phân 25,308 thuộc hàng nào?
c chữ số 3 trong số thập phân 75,432 có giá trị là:
10 C 3
100 D 3
1000
d Số thập phân lớn nhất trong các số 48,679; 49,746; 48,769; 49,764 là:
Bài 2 (2 điểm) a Chuyển các phân số thập phân, hỗn số sau thành số thập phân:
7
4 5
b Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 4T r a n g 4 | 10
Bài 4 (2 điểm) Tính
31
2+ 12
3 =………
………
………
23 5+ 12 3 =………
………
………
11 4×3 7 =………
………
………
4 5:3 7 =………
………
………
Bài 5 (2 điểm) Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 6m, người ta dung viên gạch hình vuông có cạnh dài 40cm Hỏi cần bao nhiêu viên gachk để lát kín nền căn phòng đó? (Coi diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài 6 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a Tìm 2 giá trị thích hợp của x, biết: 0,5 < x < 0,6 X =
b Đem số dầu đựng đầy trong số can 10 lít, rót đầy vào các can nhỏ 2 lít thì số can 10 lít ít hơn số can 10 lít là 12 can Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu? Có tất cả số lít dầu là:
Trang 5
T r a n g 5 | 10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Toán lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….; Lớp: … ; Trường tiểu học
Bài 1 (2 điểm) khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Số gồm chin đơn vị và tám phần nghìn viết là:
b Hỗn số 4 5
100 được viết dưới dạng số thập phân là:
c Số thập phân 20,19 được viết dưới dạng hỗn số là:
A 2 19
100 B 2019
1000
d Số thập phân có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
Bài 2 (1 điểm)Viết các số thập phân: 5,693; 5,936; 5,639; 5,963
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3 (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 15km 25m =……… Km 2019m2 = ……… ha 7,5kg = …………kg …… g 9,5m2 = ……… cm2 Bài 4 (2 điểm) Tính: 21 3+ 42 3 = ………
………
………
………
21 4− 14 5= ………
………
………
………
31 4×1 2 = …………
………
………
………
5 8:2 7= ………
………
………
………
Trang 6T r a n g 6 | 10
Bài 5 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 144m Chiều rộng bằng 5
7 chiều dài
a Tính diện tích hình chữ nhật đó
b Người ta sử dụng 1
5 mảnh đất đó để trồng hoa Tính diện tích đất trồng hoa?
Bài 6 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a Tìm x, biết: 𝑥 24 = 5 6 X = ………
b Trong tuần vừa qua, hai bạn Bắc và Nam đã đọc một số quyển truyện trong thư viện Nếu Bắc đọc them 4 quyển thì số truyện hai bạn đọc bằng nhau Nếu Bắc đọc thêm
14 quyển thì số truyện Bắc đọc được gấp đôi số truyện Nam đọc
Vậy bạn Bắc đã đọc: ……….quyển truyện;
Bạn Nam đã đọc: ……….quyển truyện
Trang 7T r a n g 7 | 10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….; Lớp: … ; Trường tiểu học
Bài 1 (2 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
a 75
300 viết thành tỉ số % là: ………
b 25% của 400 kg là: ………
c Tỉ số phần trăm của 15 và 50 là: ………
d Lớp 5A có 20 học sinh nam chiếm 40% số học sinh của cả lớp Vậy số học sinh của lớp 5a là: ……… học sinh Bài 2 (2 điểm) a Tính nhẩm: 20,2 × 100 = ……… 19,85 : 100 = ………
15,6 × 0,01 = ……… 14,5 : 0,01 = ………
b Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 75,2 ……… 75,199 28,6 ………… 28,600 7,599 …… 7,6 9,75 ……… 7,2 + 2,45 Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 467,58 + 73,432 ………
………
………
………
………
………
………
467,58 – 76,43 ………
………
………
………
………
………
………
23,78 × 4,6 ………
………
………
………
………
………
………
39,44 : 2,9 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 8T r a n g 8 | 10
Bài 4 (1 điểm)
a Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 5 (2 điểm) một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m Người ta dung
viên gạch hình vuông cạnh 4dm để lát nền nhà đó Hỏi lát cả nền nhà thì hết bao nhiêu tiền mua gạch, biết giá tiền mỗi viên gạch là 120000 đồng và diện tích phần mạch vữa không đáng kể?
Bài 6 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thư viện của lớp 5A gồm 3 ngăn và tất cả 300 quyển truyện.số truyện ở ngăn thứ nhất nhiều hơn số truyện ở ngăng thứ hai là 12 quyển Số truyện ở ngăn thứ ba bằng 2
5 tổng số truyện có trong thư viện
Vậy ngăn thứ nhất có: ……….quyển truyện;
Ngăn thứ hai có: ……….quyển truyện;
Ngăn thứ ba có: ……….quyển truyện
Trang 9T r a n g 9 | 10
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….; Lớp: … ; Trường tiểu học
Bài 1 (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Số gồm ba mươi hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn viết là:
b Hỗn số 13 8
100 viết thành số thập phân nào?
c Số thập phân nào bằng phân số thập phân 35
100?
d Chữ số 9 trong số 47,392 có giá trị là:
A 9
100 C 9
Bài 2 (1 điểm) Viết các số thập phân: 46,203; 46,302; 46,320; 46,230
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3 (2 điểm)
a Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4 (2 điểm) Tính
a 3
4+1
9×1
Trang 10T r a n g 10 | 10
………
b 3 5−2 7=………
………
………
d 6 35:3 7= ………
………
Bài 5 (2 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 720m Chiều rộng bằng 4 5 chiều dài Hỏi diện tích khu đất bằng bao nhiêu mét vuông, bằng bao nhiêu héc ta?
Bài 6 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a Tìm 2 phân số thập phân x biết: 5,2 < x < 5,21 X = ………
b Hai bạn Bắc và Ninh có 60 nhãn vở Nếu Bắc cho Ninh 12 nhãn vở thì số nhãn vở của hai bạn bằng nhau
Vậy Bắc có ………nhãn vở;
Ninh có ……… nhãn vở