Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9 HÀ NỘI Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I QUẬN HÀ ĐÔNG MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 2021 MÔN Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính 1) 2 50 24 6 3 3 A = + − 2) 14 7 15 5 1 2 1 3 1 7 5 B − − = + − − − Bài 2 (2,5 điểm) Giải phương trình a) 1) 3 5 12 7 27 12x x x− + = b) 2) 3 2 2 3x + = Bài 3 (2 điểm)[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
BỘ ĐỀ THI GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 9 HÀ NỘI
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
QU ẬN HÀ ĐÔNG - MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020-2021
BHD BKC
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: K = 5x+6 5x− +9 5x−6 5x−9
H ẾT
Trang 403
x
⇔ = > (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có tập nghiệm 1
Vậy phương trình có tập nghiệm S= ±{ }5
Bài 3: (2 điểm) a) Thay x= 1, 44 (tmđk) vào biểu thức A ta được:
Trang 5Vậy GTNN của S là 5 đạt được khi x= 4
2) Xét tam giác vuông ABK, đường cao AD ta có: AB2 =BD BK (1)
Xét tam giác vuông ABC, đường cao AH ta có: AB2 =BH BC (2)
BHD
BKC
HE BD S
Trang 61 2
cos4
Trang 7TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Tính giá trị biểu thức
tan 40 sin 50o o− + − 3 1 sin 40o 1 sin 40 + o
Câu 2 Giải phương trình:
Câu 3 Cho biểu thức: 1 1
x
=
− với x> 0,x≠ 1,x≠ 9 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36
2)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC
b)Kẻ HD HE, lần lượt vuông góc với AB AC, (D thuộc AB, E thuộc AC) Chứng
BD DA CE EA+ =AH c)Lấy điểm M nằm giữa E và C, kẻ AI vuông góc với MB tại I. Chứng minh
sinAMB.sinACB HI
CM
=
Trang 8Câu 5 Giải phương trình ( 2 ) ( )
2 x− 2x + 5x− 3 = + 1 x 2x− − 1 2 x+ 3
TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 a)2 45+ 5 3 80−
tan 40 sin 50 3 1 sin 40 1 sin 40
tan 40 sin 50 3 (1 sin 40 )
sin 40
os 40 3 1 sin 40 cos 40
Trang 9
9 1
9 1
x x
x x x
Vậy phương trình có nghiệm x=9
Câu 3 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36
Khi x= 36 (thỏa mãn điều kiên xác địnhx> 0,x≠ 1,x≠ 9), ta có:
Trang 10Ta có:
1 2
1 2 3 1 0 2 3
0
3 0
B
x x x x
x x x
x x x
3
3 5 3 5 1
+
− +
Trang 11a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC
Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AH có:
Trang 12b)Kẻ HD HE, lần lượt vuông góc với AB AC, (D thuộc AB, E thuộc AC) Chứng
BD DA CE EA+ =AH Xét ∆ABH vuông tại H, DH là đường cao
- Xét ∆ABM vuông tại A có đường cao AI
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2
BI BM = AB Xét ∆ABC vuông tại Acó đường cao AH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2
Trang 13 (a≥0,b>0)
2 2 2
Trang 14⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có tập nghiệm S={ }1
PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức
Trang 152 Cho ∆ABC nhọn có ABC= °60 , đường cao AH Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của
H trên AC và CD
a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?
b) Chứng minh rằng CF CD =CE CA.
c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC
Bài 5: (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn: ab bc+ +ca=abc Tìm giá
Trang 16⇔ x=16 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm x=16
Trang 17⇔ (x−5 ) (x−145)=0
⇔ x− =5 0 (do đk x≤9 nên x−145<0)
⇔ x=5 (thỏa mãn điều kiện 1≤ ≤x 9)
Vậy phương trình có nghiệm x=5
⇔ (x−2 ) (x+ =1) 0 ⇔ x= −1 hoặc x=2 (thỏa mãn điều kiện)
Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có tập nghiệm
Trang 181 3 8
x B
x x
=+
−
=+
Trang 19a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?
+) Xét ∆AHC vuông tại H, đường cao HE ta có:
AC
+) Xét tứ giác HECF có: HEC=ECF=HFC 90= °
⇒ tứ giác HECF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
2 2
D
H
A
Trang 20HC =CE AC (quan hệ giữa cạnh và đường cao tam giác vuông) ( )1
+) Xét ∆CHD vuông tại H, đường cao HF ta có:
HC =CF CD (quan hệ giữa cạnh và đường cao tam giác vuông) ( )2
Từ ( )1 và ( )2 ⇒CF CD =CE CA. (điều phải chứng minh)
c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC
Trang 21P
Dấu bằng xảy ra khi b a c( + =) (c a b+ ) (=a b c+ ⇔) ab bc+ =ac bc+ =ab ac+
abc ac abc ab abc bc
ab bc ca
⇔ = = mà ab bc+ +ca=abc⇔ = = =a b c 3
H ẾT
Trang 22PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
−
=+ và
1:
AM MB+AN NC=AH ; d) Chứng minh: 3
tan C BM
CN
Bài 5. (0,5 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a2 b2
H ẾT
Trang 23ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I PHÒNG GD&ĐT ĐAN PHƯỢNG
Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 24a) Ta có x=25(thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức Ata có:
x là số vô tỉ nên P không là số nguyên (loại)
+) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên
3
x
⇔ là số nguyên
Trang 25⇔ là ước dương của 3
13
x x
nhậnnhận
x x
111
x x
Trang 26Vậy tập nghiệm của phương trình là S11; 1
Xét tam giácABCvuông tại A đường cao AH
Ta có: AB AC =AH BC. ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)
9, 620
AB AC AH
Vậy AC= 16 cm, AH =9, 6chứng minnh, 53ABC≈ °
b) Xét ∆AHC đường cao HN
Trang 27
.
3 3
3
Bài 5. Từ giả thiết ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4 ⇔ ab+ a+ b+ ≥1 4 ⇔ ab+ a+ b ≥3
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số thực dương a b, :
Trang 28P
⇔ ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= =b 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P= 2 khi a= =b 1
TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
I PH ẦN TRẮC NGHIỆM ( 1 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau
Câu 1 Căn bậc hai của 9 là
Câu 3 Một cái thang dài 3, 5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để
thang không đổ khi người trèo lên là 65° Khoảng cách “an toàn” từ chân tường
đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :
Câu 4 Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn
thẳng có độ dài 3, 6cm và 6, 4cm Độ dài một trong các cạnh góc vuông là
II PH ẦN TỰ LUẬN ( 9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
Trang 29b) Chứng minh 6
1
x P x
Cho tam giác ABCnhọn , đường cao AK
a) Giải tam giác ACKbiết C 30 ,= ° AK =3cm
b) Chứng minh
cot cot
BC AK
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC – CHƯƠNG III - TOÁN 8
TRƯỜNG THCS HÀ NỘI – AMSTERDAM
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Căn bậc hai của 9 là
Trang 30L ời giải
Ch ọn B
Căn bậc hai của số 9 là ± 3
Câu 2 3 5x− xác định khi và chỉ khi
Câu 3 Một cái thang dài 3, 5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để
thang không đổ khi người trèo lên là 65° Khoảng cách “an toàn” từ chân tường
đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :
L ời giải
Ch ọn D
Chiều dài thang là BC=3, 5m
Góc “an toàn” là 56ABC= °
Khoảng cách an toàn là AB
Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn cho tam giác vuông ABC ta có:
cosB AB AB BC.cosB 3, 5.cos 65 1, 5
BC
Câu 4 Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn
thẳng có độ dài 3, 6cm và 6, 4cm Độ dài một trong các cạnh góc vuông là
Trang 32Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={ }40
Trang 33Vậy tập nghiệm của phương trình là: S= −{1 2; 1 + 2}
Câu 3 a) Thay x=9 ( thỏa mãn điều kiện) vào M ta được:
Trang 34a) Xét tam giác ACKvuông tại K có C = ° ⇒ = °30 B 60 ( theo định lí tổng ba góc trong tam giác)
d) Kẻ DI ⊥BDtại Dkhi đó ADN =CDI ( cùng phụ với CDN),
Khi đó ∆ADN∽∆CDI g( −g)
Trang 35Th ời gian làm bài 90 phút Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm các giá trị của x để 1
2
B≤ −
Trang 361) Một con thuyền đi qua một khúc sông theo
hướng từ B đến C (như hình vẽ) với vận tốc
3, 5km h/ trong 12 phút Biết rằng đường đi của
thuyền tạo với bờ sông một góc 25° Hãy tính
chiều rộng của khúc sông ? (Kết quả tính theo đơn
b Kẻ HF vuông góc với AC tại F Chứng minh AB AE = AC AF
c Đường thẳng qua A và vuông góc với EF cắt BC tại D; EF cắt AH tại O
Chứng minh rằng 2 2
sin sin
AOE ADC
S S
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 8
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Thời gian làm bài 90 phút HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 37++
Trang 381) Khi x= ⇒9 x=3 thỏa mãn điều kiện.Thay vào biểu thứcA ta được:
x x
Trang 39M x x
Gọi chiều rộng của khúc sông là CH Đường đi
của con thuyền là BK suy ra
H A
Trang 40S S
F E
H A
Trang 42ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
+
=
− và 9
93
B
x x
+
−+ với x≥0; x≠9
a) Tính giá trị biểu thức của A khi x= 4
Bài 4: (1,5 điểm) Hải đăng Đa Lát là một trong những ngọn hải đăng cao nhất Việt Nam,
được đặt trên đảo Đá Lát ở vị trí cực Tây Quần đảo, thuộc xã đảo Trường Sa, huyện
Trang 43Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa Ngọn hải đăng được xây dựng năm 1994, cao 42 mét,
có tác dụng chỉ vị trí đảo, giúp tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Trường Sa định hướng và xác định được vị trí của mình Một người đi trên tàu đánh cá muốn đến
ngọn hải đăng Đá Lát, người đó đứng trên mũi tàu cá và dùng giác kế đo được góc
giữa mũi tàu và tia nắng chiếu từ đỉnh ngọn hải đăng đến tàu là 10°
a) Tính khoảng cách từ tàu đến chân ngọn hải đăng (làm tròn đến 1 chữ số
thập phân)
b) Biết cứ đi 10m thì tàu đó hao tốn hết 0,02 lít dầu Hỏi tàu đó đi đến ngọn hải đăng
Đá Lát cần tối thiểu bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), đường cao AH
a) Cho AB= 6 cm và 3.
5
cosABC = Tính BC, AC , BH
b) Kẻ HD AB⊥ tại D , HE⊥AC tại E Chứng minh AD AB =AE AC.
c) Gọi I là trung điểm BC , AI c ắt DE tại K Chứng minh:
Trang 44PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
x x
Trang 45Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }3
33
x
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }0
Bài 3: a) Thay x= 4(thoả mãn điều kiện) vào biểu thức A ta được: 2.2 4 8
B
x x
+
−+
+
=
Trang 46a) Gọi chân ngọn hải đăng là A , đỉnh
ngọn hải đăng là B , mũi tàu là C ta có ∆ABC
Trang 47b) Tàu đó đi 1m cần số lít dầu là: 0,02 : 10 = 0,002 l
Tàu đó đi đến ngọn hải đăng Đá Lát cần tối thiểu số lít dầu là: 0,002.238,2 =
⇒ = = = ⇒ ∆ cân tại I ⇒IAC=ICA ( )1
Xét hai tam giác AED∆ và ∆ABC có chung góc A ;
AD AB AE AC
Suy ra ∆AED∽ ∆ABC (c – g – c) ⇒ AED=ABC ( )2
Mà tam giác ABC vuông tại A⇒ 90ABC+ICA= ° ( )3
Từ ( )1 , ( )2 , ( )3 suy ra IAC +AED= ° ⇒90 AKE= ° ⇒90 AK ⊥ED tại K
Xét ADE∆ vuông tại A , đường cao AK ⇒ 12 1 2 12
H B
A
C
Trang 48a) Tính giá trị của biểu thức với b) Rút gọn biểu thức
c) Cho Tìm để d) Tìm để nhận giá trị nguyên
Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) b)
Bài 4 (0,5 điểm) Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây có bóng trên mặt đất dài
Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc
Bài 5 (3 điểm) Cho vuông tại , đường cao Biết ,
x A x
ABC
PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
Trang 49b) Kẻ vuông góc với ở và vuông góc với ở Tính độ dài
c) Chứng minh
H ẾT HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: a) 2 8 2 18 50
3
2 2.2 2 3 2 5 2
Trang 50− + − với x≥ 0;x≠ 9( 3)(3 3) 1 3 2 3
=+
Để 5
2
21
x x
+
5021
x x
+
01
x x
Trang 51x x
Ta có hình minh họa, trong đó:
AB: là chiều cao của cây
AC: độ dài bóng cây, AC=4,5m
ABC là góc hợp bởi tia nắng mặt trời với
phương thẳng đứng, 50ABC = °
Xét ∆ABC vuông tại A, áp dụng hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
C
Trang 52Vì ∆ABC vuông tại A nên C= ° − = ° − ° = °90 B 90 53 37
b) Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AD, ta có:
AB AC AD
AB =BD BC; AC2 =CD BC ; BE BA =BD2; CF CA CD = 2
Khi đó( ) 2 22
1
A
Trang 53TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
KI ỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Ngày 11/11/2020 MÔN TOÁN 9
Th ời gian làm bài 90 phút
Câu 6 (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
2 Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ HE⊥AB tại E và HF ⊥ AC tại
AB AC HF
Trang 54Câu 10 (0,5 điểm)
Cho a b c, , ≥0 và thỏa mãn (a b b c c+ )( + )( +a)=8 Chứng minh ab bc+ +ca≤ 3.
H ẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9
TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN
Thời gian làm bài 90 phút HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 55Vậy nghiệm của phương trình là x=1;x= −6
Câu 3 a) Thay x= 16 (tmđk) vào 3 1 3.4 1 11
4 33
x A
Trang 56Xét ∆ACH vuông tại H, chiều cao HF ta có: 2
AH =AF AC (hệ thức lượng trong tam giác) (2)
Trang 572 3
2 2
Trang 58TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Tính giá trị biểu thức
1) Tính chiều cao cột cờ, biết bóng của cột cờ được chiếu bởi ánh sáng của Mặt
Trời xuống đất dài 10,5mvà góc tạo bởi tia sáng với mặt đất là 35 45′ °
2) Cho tam giác ABC vuông tại A AH, là đường cao
Trang 59Câu 5 Cho ,x y là hai số thực dương thỏa mãn x+ ≥y 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 28 1
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.
Trang 60x x
⇔ = (Thỏa mãn)
Câu 3 a) Với x= 9(thỏa mãn) ⇒ x = 3
Trang 61Thay x= 9 và x=3 vào A ta được
x A
Trang 62Gọi AB là chiều cao cột cờ AC là bóng của cột cờ trên mặt đất
Xét tam giác ABC vuông tại A
A
H
C B
A
Trang 63A
Trang 64r AH
C N
M
I
E
H D
x K
B
A
Trang 652 3
+
=+
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P=A B có giá trị nguyên
Trang 66Bài 4 (3,5 điểm)
1) Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất
một góc xấp xỉ bằng 0
40 Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến mét)
2) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường caoAH Biết AB= 3cm AC, = 4cm a) Tính AH
b) Gọi D E, lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh tam giác
AEDvà tam giác ABC đồng dạng
c) Kẻ trung tuyến AM, gọi N là giao điểm của AM và DE Tính tỉ số diện tích
của tam giác ANDvà tam giác ABC
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm các số x y z, , thỏa mãn đẳng thức:
Năm học: 2020-2021
ĐỀ 1 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1.
Trang 68A
Trang 69a) Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AH:
AH =
12 5
AH = (cm)
b) Xét ∆ABH vuông tại H, đường caoHE:
2
.
AH = AD AB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Xét ∆AHC vuông tại H, đường cao HD
Trang 70AH AD
AND BAC
Trang 71TRƯỜNG THCS THANH XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN 9
ĐỀ BÀI Câu 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức 6
c) Tìm giá trị nguyên của a để B nhận giá trị nguyên
Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
Câu 4: Cho hình bình hành A B C D′ ′ ′ ′ có 'A = <α 90o Gọi I , K lần lượt là hình chiếu của
B′, D′ trên đường chéo A C′ ′ Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của C′ trên các
đường thẳng A B′ ′
a) Chứng minh rằng: Tam giác B C M′ ′ đồng dạng với tam giác D C N′ ′
b) Chứng minh rằng: Tam giác C MN′ đồng dạng với tam giác B C A′ ′ ′
Từ đó suy ra MN = A C′ ′ sinα
Trang 72Đối chiếu điều kiện ta có a∈{5;3; 6; 2; 7;1;10}
Vậy a∈{5;3; 6; 2; 7;1;10} thì B nhận giá trị nguyên
Trang 7349
Trang 74
⇒ ∈∅ ⇒ =
Thử lại với a = 2 thấy thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={ }2
Trang 76* TH1: t= ⇒ = 0 P 0
Trang 77* TH2:
( )2 2
3
t
t t
x B
x x
−
−+
a) Tính A với x=9
b) Chứng minh biểu thức 1
5
B x
=
−
Trang 78c) Cho P 3.B
A
= Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên
Câu 4 (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm
a) Giải tam giác ABC
b) Gọi I là trung điểm của BC, vẽ AH ⊥BC Tính AH AI,
c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI Đường thẳng vuông góc với BC
tại B cắt xy tại điểm M, đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm
N Chứng minh: 2
4
BC
d) Gọi K là trung điểm của AH Chứng minh B K N, , thẳng hàng
Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2
Trang 79+ =
⇔ + = −
Trang 80x x
x B
x x
−
−+
Mà x+ ≥2 2 với mọi x thỏa mãn điều kiện
⇒ x+ =2 3⇔ x=1 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy x=1 để P có giá trị là một số nguyên
A
C
Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 8112 5
AH
⇒ = cm
*) ∆ABC vuông tại A , có AI là trung tuyến
12