1. Trang chủ
  2. » Tất cả

12 de giua ki 2 mon toan lop 8 cac truong ha noi urtsf

64 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 12 đề giữa kỳ 2 môn Toán lớp 8 các trường Hà Nội
Trường học Trường THCS Cổ Nhuế 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2017 – 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO D ỤC QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MINH KHAI ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong thời gian 10 ngày.. Do c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 8

Th ời gian: 90 phút

I Tr ắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 1 ( )

Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4cm, OM’ = 12CM và M’N’ = 8cm Số

đo của đoạn thẳng OM là:

A 6cm B 8cm C 10cm D 5cm

II T ự luận (9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Giải phương trình

b) Tính giá trị của A khi x= − 4

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên

Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó nghỉ

10 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính quãng

đường AB biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?

Trang 2

HƯỚNG DẪN

I Tr ắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau:

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 1 ( )

Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4cm, OM’ = 12CM và M’N’ = 8cm Số

đo của đoạn thẳng OM là:

A 6cm B 8cm C 10cm D 5cm

Hướng dẫn

Ch ọn A

Trang 3

II T ự luận (9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Giải phương trình

b) Tính giá trị của A khi x= − 4

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên

Trang 4

b) Tính giá tr ị của A khi x = − 4

Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó nghỉ

10 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?

Gọi x (km) là quảng đường AB, điều kiện x 0.>

Thời gian đi từ A đến B: x

30

Ta có phương trình x x 20 1 13x 13 x 105

30 + 35 = 3 − ⇔6 210 = 2 ⇔ = (thỏa điều kiện)

Vậy AB 105 km= ( )

Trang 5

UBND HUY ỆN TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MINH KHAI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK II

Môn: Toán 8 Năm học: 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau

Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc

về ô tô chạy với vận tốc 42km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đường AB?

Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức

Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm BC Tia phân giác của góc AMB cắt

AB tại K, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D

a) Chứng minh AM AD

b) Chứng minh AK AD

BK = DC và DK // BC c) Gọi E là giao điểm của AM và KD Chứng minh: E là trung điểm của KD d) Cho KD = 10cm, KA 5.

Trang 6

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau

Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc

về ô tô chạy với vận tốc 42km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đường AB?

Hướng dẫn

Gọi x là quảng đường AB cần tìm (x > 0, km)

Thời gian lúc đi: x ( )

Vậy quảng đường AB dài 105 km

Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức

Trang 7

Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm BC Tia phân giác của góc AMB cắt

AB tại K, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D

a) Chứng minh AM AD

b) Chứng minh AK AD

BK = DC và DK // BC c) Gọi E là giao điểm của AM và KD Chứng minh: E là trung điểm của KD d) Cho KD = 10cm, KA 5.

Trang 8

b) Do MB là tia phân giác AMB nên AM AK

Mà AM AD

MB = DC (câu a) nên AK AD

c) Ta có MK, MD là phân giác của hai góc kề bù nên: MK ⊥ MD

d) ∆ EDM cân (vì ∠ D1= ∠ M3 so le trong, ∠ M3 = ∠ M4 (gt)) nên EM = ED

EKM

∆ cân (vì ∠ K1= ∠ M1 so le trong, ∠ M1 = ∠ M2 (gt)) nên EM = ED

Suy ra ED = EK hay E là trung điểm của KD

Trang 9

PHÒNG GIÁO D ỤC QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MINH KHAI

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN

Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong

thời gian 10 ngày Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày phân xưởng sản xuất nhiều hơn dự

định 20 sản phẩm nên không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn làm

vượt mức 40 sản phẩm Tính năng suất dự định của phân xưởng

Bài 4 (3 điểm):

Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với

AC, đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M

a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD

b) Chứng minh 2

BC =CM.CD Tính độ dài đoạn MC, biết AB = 8cm, BC = 6cm

c) Kẻ MK vuông góc với AB tại K, MK cắt AC tại điểm I Chứng minh

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 11

Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong

thời gian 10 ngày Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày phân xưởng sản xuất nhiều hơn dự định 20 sản phẩm nên không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn làm vượt mức 40 sản phẩm Tính năng suất dự định của phân xưởng

Hướng dẫn

Gọi x là năng suất dự định của phân xưởng (x > 0), (sản phẩm/ngày)

Số sản phẩm phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất là 10x (sản phẩm)

Năng suất thực tế là: x+20 (sản phẩm/ngày)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với

AC, đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M

Trang 12

a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD

Trang 14

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MINH KHAI

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 8 Năm học: 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 90 phút

II PH ẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)

Bài 1 (1,25 điểm): Giải phương trình

b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 3 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B

người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 35km/h Tính quãng đường AB

biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC có  o

BD là phân giác của ABC; I là giao điểm của AH và BD

a) Chứng minnh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HAC

b) Tính BD, DC

Trang 15

c) Chứng minh BD.IH = BI.AD và AI = AD

III PH ẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất một ẩn:

Trang 16

Theo công thức tính diện tích hình thoi

IV PHẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)

Bài 1 (1,25 điểm): Giải phương trình

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 2 (1,25 điểm): Cho biểu thức P 1 24 1 1

Trang 17

b) P nguyên khi và chỉ khi ( )

Bài 3 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B

người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 35km/h Tính quãng đường AB

biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?

Hướng dẫn

Gọi x (km) là quảng đường AB (x > 0)

Thời gian đi là: x

30 (giờ)

Thời gian về là: x

35 (giờ) Theo bài ra ta có phương trình: x x 1 20 13x 39 x 105

30 + 35 + = 6 3 ⇔ 210 = 6 ⇔ = (t/m)

Vậy quảng đường AB = 105 km

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC có  o

BD là phân giác của ABC; I là giao điểm của AH và BD

a) Chứng minnh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HAC

Trang 19

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MINH KHAI

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 8 Năm học: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức

Bài 3 (2 điểm): Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 50km/h, vận tốc ô tô

thứ hai là 65km/h Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ hai cần ít thời gian hơn ô tô

thứ nhất là 1h30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH ⊥ BD tại H

a) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BDA

b) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BAH và AH2 =DH.BH

Trang 20

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức

Trang 21

Bài 2 (2 điểm): Giải các phương trình sau

Nghiệm x = 2 không thỏa mãn điều kiện nên phương trình vô nghiệm

Bài 3 (2 điểm): Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 50km/h, vận tốc ô tô

thứ hai là 65km/h Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ hai cần ít thời gian hơn ô tô

thứ nhất là 1h30 phút Tính quãng đường AB

Hướng dẫn

Gọi quãng đường AB dài x (km)

Trang 22

Thời gian ô tô thứ nhất đi hết quãng đường AB là: x ( )

h 50

Thời gian ô tô thứ hai đi quãng đường AB là: x ( )

h 65

Có 1h30 phút = 1,5h

Theo bài ra ta có phương trình: x x 1,5

50 − 65 = 13x 10x

650

Vậy quãng đường AB dài 325 km

Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH ⊥ BD tại H

a) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BDA

b) Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆ BAH và AH2 =DH.BH

Trang 23

d) Xét ∆ AHB có K, M lần lượt là trung điểm của HA và HB nên

KM là đường trung bình của ∆ AHB

Trang 24

− khi đó x = 1 (không thỏa mãn đk)

Vậy m ∈{ }5;1 phương trình vô nghiệm;

Trang 25

TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM

Bài 1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?

A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

B ∆ MNP ∆ EGF thì MN EG

C Cho ∆ A 'B'C ' đồng dạng với ∆ ABC với tỉ số đồng dạng là k = 3 khi đó tỉ số chu

vi ∆ ABC so với chu vi ∆ A 'B'C ' là 3

D ∆ ABC có AM là tia phân giác của góc A thì AB MC

II T ự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 26

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 3

45m đất Nhưng khi thực

hiện thì mỗi ngày máy xúc được 3

50m đất Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 3

30m đất Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế

hoạch

Bài 3 (3,5 điểm):

Cho ∆ ABC vuông tại A có đường cao AH và tia phân giác BI

a) Giả sử AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC và AH

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại D Gọi E là giao điểm của BA và

CD Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD ∆ ECB

c) Gọi F là hình chiếu của D trên BE Chứng minh rằng: BD 2 BF

Bài 1 Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

Trang 27

Điều kiện xác định của phương trình là 2x 3 0

Vì hai phương trình đều có tập nghiệm là S = −{ }3

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( )2

Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?

A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau : Sai

B ∆ MNP ∆ EGF thì MN EG

NP = FG : Đúng

C Cho ∆ A 'B'C ' đồng dạng với ∆ ABC với tỉ số đồng dạng là k = 3 khi đó tỉ số chu

vi ∆ ABC so với chu vi ∆ A 'B'C ' là 3 : Sai Tỉ số chi vi là 1

3

D ∆ ABC có AM là tia phân giác của góc A thì AB MC

AC = MB : Sai vì AM là tia phân

giác của góc A thì AB MB

IV T ự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 28

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 3

45m đất Nhưng khi thực

hiện thì mỗi ngày máy xúc được 3

50m đất Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 3

30m đất Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế

hoạch

Hướng dẫn

+ Gọi ( )3

x m là khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế hoạch

+ Thời gian máy xúc đất theo kế hoạch là: x

Trang 29

Vậy khối lượng đất xúc theo kế hoạch là 3

1170m

Bài 3 (3,5 điểm):

Cho ∆ ABC vuông tại A có đường cao AH và tia phân giác BI

a) Giả sử AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC và AH

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại D Gọi E là giao điểm của BA

và CD Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD ∆ ECB

c) Gọi F là hình chiếu của D trên BE Chứng minh rằng: BD 2 BF

Trang 30

b) Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆ EAD  ∆ ECB

Trang 31

2 2

Trang 32

Th ời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức

Bài 2 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 45km/h Đến B

người đó ngay lập tức quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng thời gian kể từ lúc

xuất phát tới khi về đến A là 5 giờ 40 phút Tính chiều dài quãng đường AB?

Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 33

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức

Bài 2 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 45km/h Đến B

người đó ngay lập tức quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng thời gian kể từ lúc

xuất phát tới khi về đến A là 5 giờ 40 phút Tính chiều dài quãng đường AB?

Hướng dẫn

Gọi x (km) là chiều dài quảng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là: x

45 (giờ)

Trang 34

Thời gian đi từ B đến A là: x

40 (giờ)

5 giờ 40 phút = 17

3 giờ Theo đề bài ta có: x x 17 x 120

45 + 40 = 3 ⇒ = (thỏa mãn)

Vậy quảng đường AB là 120 km

Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 35

⇒ BE là phân giác của ABM

Xét ∆ ABN có BE là phân giác ABN

AE AB

EN BN

⇒ = (tính chất phân giác tam giác)

Trang 37

PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2014 – 2015 MÔN TOÁN 8

Th ời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm

30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ

sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?

Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau

Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HBA,từ đó suy ra AB.AH = BH.AC b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI,

HI

c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC

d) Gọi M là giao điểm của AK và IC Chứng minh: H, M, N thẳng hàng

Bài 5 (0,5 điểm): Cho 2 2 2

x + y + z = 200. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M = 2xy − yz − zx.

- H ết -

Trang 38

HƯỚNG DẪN Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức

Trang 39

Vậy để P x 5

6

+

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm

30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ

sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?

Vì tổ đã hoàn thành lo hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút 1 7( )

Vậy số sản phẩm mà tổ sản xuất theo kế hoạch là 315 sản phẩm

Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau

Trang 40

a) Chứng minh ∆ ABC đồng dạng với ∆ HBA,từ đó suy ra AB.AH = BH.AC

b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI,

HI

c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC

d) Gọi M là giao điểm của AK và IC Chứng minh: H, M, N thẳng hàng

b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI, HI

Ta có: BI là tia phân giác của

Trang 41

b) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC

Trang 42

Bài 5 (0,5 điểm): Cho 2 2 2

x + y + z = 200. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 43

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán h ọc 8 – Th ời gian 90 phút

Bài 2 (3,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về xe đi với vận tốc 28km/h Tính độ dài quãng đường AB biết thời gian cả đi và về là 14 giờ 30 phút

Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình, với x là ẩn số, m là tham số

m x− =2 m +3m+4xa) Tìm m để phương trình có nghiệm x 2=

b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

c) Tìm m để phương trình vô nghiệm

Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình sau:

Bài 2 (6 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh: AHB∆ đồng dạng với ∆CAB

b) Chứng minh: 2

AH =BH.CH c) Từ H kẻ HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC tại M và N Chứng minh: AMN

∆ đồng dạng với ∆ACB

d) Kẻ đường thẳng AK vuông góc với MN tại K cắt BC tại I Chứng minh: I là trung điểm của BC

Trang 44

HƯỚNG DẪN

III ĐẠI SỐ (10 điểm)

Bài 1 (4,5 điểm) Giải các phương trình sau

5x4

So sánh điều kiện xác định, suy ra x 0= là nghiệm của phương trình

Bài 2 (3,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về xe đi với vận tốc 28km/h Tính độ dài quãng đường AB biết thời gian cả đi và về là 14 giờ 30 phút

Hướng dẫn

Đổi: 14 giờ 30 phút = 14,5 giờ

Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) Điều kiện: x<0

Thời gian lúc đi xe máy là x

30 (h)

Thời gian lúc về xe máy là x ( )

h28Theo đề bài ta có x x 14,5 29 x 14,5 x 210

30 + 28 = ⇔ 420 = ⇔ = (km) (thỏa mãn điều

kiện)

Vậy độ dài quãng đường AB là 210 km

Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình, với x là ẩn số, m là tham số

m x− =2 m +3m+4x

Ngày đăng: 20/02/2023, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm