ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Trọng Đợi ĐÁNH GIÁ KINH TẾ SINH THÁI HỆ THỐNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CHO PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP HUYỆN PHÙ MỸ, T.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
Nguyễn Trọng Đợi
ĐÁNH GIÁ KINH TẾ SINH THÁI HỆ THỐNG
SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CHO PHÁT TRIỂN NÔNG - LÂM
- NGƯ NGHIỆP HUYỆN PHÙ MỸ, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã số: 9850101.01
DỰ THẢO TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ
QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Hà Nội, 2022
Trang 2Luận án đƣợc hoàn thành tại:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Có thể tìm hiểu luận án tại:
- T ư v ện Quốc gia Việt Nam
- Trung tâm Thông tin - T ư v ện, Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 3DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC
CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
1 Nguyễn Trọng Đợi (2015), “Ứng dụng hệ thống thông tin
địa lí (GIS) và tư l ệu viễn t ám đán g á, p ân ạng t í ng đất
đ o p át tr ển nông nghiệp huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Địn ”, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường Đại học Quy Nhơn - 2015
2 Nguyễn Trọng Đợi, P n Văn T ơ (2016), “Ứng dụng GIS
và viễn thám xây dựng bản đồ hệ thống sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Địn ”, Kỷ yếu Hội nghị Địa lý toàn quốc 2016
3 Nguyễn Trọng Đợi, P n Văn T ơ (2017), “Xá định chỉ
sổ độ ẩm đất từ dữ liệu ảnh viễn thám phục vụ đán g á tìn ìn sản xuất nông nghiệp trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Địn ”, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 15 - 2017
4 Nguyễn Trọng Đợi, Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Tuấn
(2019), “Ứng dụng tư l ệu viễn t ám, GIS và AHP đán g á t í hợp các loại hình sử dụng đất nông nghiệp huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Địn ”, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Ứng dụng GIS toàn quốc 2019
5 Nguyễn Trọng Đợi, Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Tuấn,
Phạm M n Tâm (2021), “Mô ìn đán g á ệu quả tổng hợp sinh thái và kinh tế-xã hội phục vụ phát triển bền vững nông nghiệp: thử nghiệm trên cây lúa tại huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Địn ” Tạp chí Khoa học và Công nghệ nhiệt đ i Số 22, 5/2021
6 Nguyễn Trọng Đợi, Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Tuấn
(2021), “T àn lập bản đồ hệ thống sử dụng đất nông nghiệp huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Định theo tiếp cận cản qu n địa mạo-thổ
n ưỡng” Tạp chí Khoa họ Đo đạc và bản đồ Số 48-2021
Trang 47 Huu Xuan Nguyen, An Thinh Nguyen, Anh Tu Ngo, Van
Tho Phan, Trong Doi Nguyen, Van Thanh Do, Dinh Cham Dao,
Dinh Tung Dang, Anh Tuan Nguyen, The Kien Nguyen, Luc Hens (2020), A Hybrid Approach Using GIS-Based Fuzzy AHP–TOPSIS Assessing Flood Hazards along the South-Central Coast of Vietnam mdpi.com/journal/applsci Appl Sci 2020, 10(20), 7142; https://doi.org/10.3390/app10207142
Trang 5MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
K n tế s n t á ện đạ đượ o là một lĩn vự tương đố m trong lị
sử p át tr ển lý t uyết n tế ận đạ Sự xuất ện ủ n tế s n t á v tư
á là một ngàn o ọ đ ng làm t y đổ á qu n n ệm truyền t ống ó tín địn ư ng “ n tế mô trường” (t ên ư ng n tế) ần uyển s ng g ả quyết mố qu n ệ n tế v vấn đề tà nguyên - mô trường trên ơ sở tí ợp
á nguyên tắ p ố oạt động n tế từ n óm yếu tố tự n ên và n ân s n (thiên ư ng l ên ngàn ) Xu t ế đó ó t ể t ấy rõ trong sự p át tr ển ủ á lý
t uyết về địn g á tà nguyên t ên n ên y lượng g á ị vụ mô trường, g á trị ị vụ ệ s n t á v.v… N ững nỗ lự này đò ỏ p ả ó á t ếp ận đ ạng từ á o ọ á n u, đặ b ệt là từ gó n ìn đị lý ọ (p ân bố ông g n) về á quy luật tự n ên ủ đố tượng trên Trá đất và mở rộng r
t á lĩn vự n ư xã ộ ọ , n tế ọ , Đ ều này làm p á vỡ á quy
p ạm “gò bó” trư đây ủ lý t uyết n tế, ến quá trìn mô ìn ó á oạt động n tế v g tự n ên ngày àng trở nên ệu quả và ín xá ơn
Do đó, âu ỏ “tìm một ơ ế ân bằng và ó tín đ ều ỉn trong mố qu n ệ
n tế và s n t á ” đ ng đượ t y t ế bằng “tìm mô ìn n tế s n t á à
ò mụ đí n tế và mụ t êu bảo vệ tà nguyên mô trường t eo từng đơn vị lãn t ổ” H y nó á á , bà toán đặt r là tìm ếm p ương t ứ xá lập á nguyên tắ trong tổ ứ lãn t ổ sản xuất n ằm t ỏ mãn á n u ầu g ữ ác bên l ên qu n trong v n đảm bảo uy trì lâu à nguồn lợ trong tương l (mụ t êu p át tr ển bền vững) Đặ b ệt trong bố ản “n ễu động” t y đổ
l ên tụ về tự n ên (n ư b ến đổ í ậu, sự xuất ện ủ á t b ến t ên nhiên, suy thoái tà nguyên, …) y về mặt xã ộ (n ư g tăng ân số, suy t oá
n tế, ô n ễm mô trường, …), lý t uyết n tế t uần túy đã xuất ện á ạn
ế, nên ông òn đảm bảo g ả quyết trọn vẹn á vấn đề p át s n trong t ự
t ễn [9] Đ ều này o t ấy n u ầu t ếp ận l ên ngàn và t ếp ận ông g n
ấp t ết Xuất p át từ n u ầu đó, ng ên ứu “Đán g á n tế s n t á ệ
t ống sử ụng đất đ o p át tr ển nông - lâm - ngư ng ệp uyện P ù Mỹ, tỉn Bìn Địn ” đượ lự ọn và tr ển
2 Mục tiêu và nội dung nghiên cứu
Mục tiêu: Xác lập ơ sở khoa học cho sử dụng và bảo vệ tài nguyên
đất dựa vào tiếp cận đán g á n tế sinh thái hệ thống sử dụng đất đ phục vụ phát triển nông - lâm - ngư ng ệp bền vững huyện Phù Mỹ, tỉnh Bìn Định
Trang 6Nội dung nghiên cứu: Tổng qu n á ông trìn ng ên ứu và xá
lập ơ sở lý luận, p ương p áp ng ên ứu về đán g á ệ t ống sử ụng đất nông ng ệp Ng ên ứu á đặ đ ểm và sự p ân oá á đơn vị đất
đ , ệ t ống sử ụng đất đ uyện P ù Mỹ P ân tí ản ưởng ủ á
t b ến t ên n ên trong bố ản b ến đổ í ậu và nư b ển âng đến
sử ụng đất t ông qu á ệ t ống sử ụng đất Đán g á và xá địn
mứ độ ệu quả n tế - s n t á á t ống sử ụng đất nông ng ệp uyện P ù Mỹ Địn ư ng ông g n sử ụng đất ợp lý và bảo vệ mô trường p ụ vụ p át tr ển bền vững o uyện P ù Mỹ
3 Giới hạn phạm vi
Về không gian: Toàn bộ diện tí đất t eo đơn vị hành chính
huyện Phù Mỹ, tỉn Bìn Định
Về thời gian: G đoạn năm 2010-2020
4 Những điểm mới của luận án
Đã xá lập bảng p ân ấp á đơn vị p ân loạ ệ t ống sử ụng đất nông ng ệp gồm ểu - p ụ ểu - loạ - p ụ loạ ùng á t êu í tương ứng xá địn về đơn vị đất đ và loạ sử ụng đất
Đã p ân lãn t ổ uyện P ù Mỹ t àn 54 ểu, 87 p ụ ểu
và 174 loạ HTSDĐ nông ng ệp t uộ 6 t ểu vùng HTSDĐ và đán g á đượ ệu quả n tế - s n t á o á ệ t ống sử ụng đất đ nông
ng ệp ín p ụ vụ p át tr ển nông - lâm - ngư ng ệp uyện P ù Mỹ
5 Các luận điểm bảo vệ
Luận điểm 1: Hệ t ống sử ụng đất nông ng ệp uyện đồng bằng
đồ nú ven b ển P ù Mỹ, tỉn Bìn đìn ó ấu trú p ú tạp, gồm 54 ểu,
87 p ụ ểu v 174 loạ t uộ 6 t ểu vùng v n ững đặ trưng r êng b ệt, tạo ơ sở o đán g á ệu quả n tế - sinh thái
Luận điểm 2: Trên ơ sở ết quả đán g á t í s n t á , ệu quả
n tế, xã ộ và mô trường o á ệ t ống sử ụng đất t eo á t ểu vùng, t ểu vùng 1 và t ểu vùng 2 p ả ưu t ên p át tr ển lâm ng ệp gắn v bảo vệ mô trường, t ểu vùng 3 và t ểu vùng 4 ưu t ên p át tr ển ây hàng năm ệu quả n tế s n t á o, t ểu vùng 5 ưu t ên p át tr ển ngư ng ệp,
t ểu vùng 6 ưu t ên p át tr ển trồng rừng p òng ộ ven b ển
6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
Ý nghĩa khoa học: Kết quả ng ên ứu ủ luận án góp p ần làm
rõ p ương p áp luận về đán g á đất đ , làm p ong p ú p ương p áp
ng ên ứu và đán g á n tế s n t á ệ t ống sử ụng đất nông
ng ệp
Ý nghĩa thực tiễn: Kết quả ng ên ứu sẽ là tà l ệu t m ảo
g úp o UBND uyện P ù Mỹ nó r êng, á uyện á và tỉn Bìn Địn nó ung ó ơ sở đề xuất sử ụng đất đ bền vững, đư r p ương
Trang 7án quy oạ oặ đ ều ỉn Đán g á n tế s n t á đ ợp lí, bền vững trong quá trìn p át tr ển n tế - xã ộ
7 Cơ sở tài liệu
Ngoà n ững ng ên ứu lý luận, t ự t ễn trong và ngoà nư , trong quá trìn t ự ện á n ệm vụ ủ luận án, Tá g ả đã sử ụng dữ
l ệu t u t ập từ t ự đị , dữ l ệu n ên g ám t ống ê, ữ l ệu ểm ê đất
đ , dữ l ệu bản đồ ện trạng, quy oạ và á p ần mềm uyên ụng
8 Cấu trúc của luận án
Ngoà p ần mở đầu, ết luận, tà l ệu t m ảo và p ụ lụ , nộ ung
ủ Luận án đượ trìn bày trong 3 ương
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ KINH TẾ SINH THÁI HỆ THỐNG SỬ DỤNG ĐẤT 1.1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ ĐÁNH GIÁ KINH TẾ SINH THÁI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP BỀN VỮNG
1.1.1 Tổng quan về hệ thống sử dụng đất đai
1.1.1.1 Trên thế giới
Năm 1992, n óm tá g ả P.M Dr essen, N.T Kon jn Trường đạ ọ Nông ng ệp W gen ngen Hà L n đã, ng ên ứu, ông bố và xuất bản ông trìn ng ên ứu “P ân tí ệ t ồng sử ụng đất đ ” Đây đượ o
là ấu mố qu n trọng trong ng ên ứu ệ t ống đất đ trên t ế g Cũng trong năm 1992, n óm tá g ả T J Stomp , L.O Fres o - Trường
đạ ọ Nông ng ệp W gen ngen và H v n Keulen V ện ng ên ứu Hàng ông Vũ trụ và K o ọ Trá đất Hà L n đã ông bố ông ông trìn ng ên ứu “Đán g á ệ t ống sử ụng đất: á n ệm và p ương
p áp” và đượ xem là ng ên ứu đầu t ên về mặt lý luận về đán g á ệ
t ống sử ụng đất Cơ sở lý luận về đán g á ệ t ống sử ụng đất đ ngày àng đượ á n à o ọ tập trung ng ên ứu t eo n ều ư ng
và mở rộng v n ều đố tượng á n u T eo đó, đán g á ệ t ống sử ụng đất đ ần sự tí ợp p ân tí ủ á yếu tố về tự n ên, n tế,
xã ộ và mô trường
1.1.1.2 Ở Việt Nam
Ở nư t , ó rất ít tá g ả ng ên ứu về HTSDĐ đ , á ng ên
ứu đạ đ số là về đán g á đất đ t eo ệ t ống ủ FAO Công trình đầu t ên ở V ệt N m ng ên ứu về HTSDĐ là ủ tá g ả P ạm Quang
K án (1994) “Đất và á HTSDĐ trong nông ng ệp vùng Đông N m Bộ” Ng ên ứu này đã t àn lập đượ bản đồ ĐVĐĐ vùng Đông N m
Bộ tỉ lê 1:250.000 Ng ên ứu ũng đã đán g á t í ng tự n ên o
á loạ ìn sử ụng đất ín ủ vùng, và đán g á ệu quả n tế
o á ệ t ống sử ụng đất t eo á vùng p ân bố t ổ n ưỡng
Trang 8Năm 2015, n óm tá g ả Trần Văn Tuấn, Nguyễn C o Huần, Đỗ T ị
Tà T u đã t ự ện “Ng ên ứu, đán g á HTSDĐ đ p ụ vụ quy
oạ sử ụng đất nông ng ệp bền vững (ng ên ứu đ ểm: xã Đạ
T àn , uyện Quố O , t àn p ố Hà Nộ ) T eo ết quả ng ên ứu,
á n ệm về HTSDĐ v n đượ ẳng địn “Hệ thống sử dụng đất là sự kết hợp của loại hình sử dụng đất với điều kiện đất đai tạo thành hai hợp phần tác động lẫn nhau và từ sự tương tác này sẽ quyết định các đặc trưng về mức độ chi phí và đầu tư, năng suất sản lượng cây trồng, mức độ
và các biện pháp cải tạo đất”
1.1.2 Các công trình nghiên cứu, đánh giá hệ thống sử dụng đất nông nghiệp
I N e u và nn (1998) đã ng ên ứu p át tr ển HTSDĐ ây n ân sâm Mỹ trong rừng p ong ở vùng Quebe , C n Ng ên ứu này đánh giá
ệu quả mô trường o á HTSDĐ ự trên mứ độ sử ụng p ân bón và
t uố trừ sâu D v E Rosenberg Tr v s và P M r otte (2005) đã ng ên
ứu Mô ìn HTSDĐ và p ân tí p í sản xuất o ở Bel ze V ệ
ng ên ứu ự trên 60 t ử ng ệm để tín g á trị t u n ập ròng ện tạ (NPV) Ng ên ứu đã đán g á ệu quả n tế ây lâu năm n ư ây o
ần ự trên p ương p áp tín t u n ập ròng NPV Kiros M Hadgu và nnk (2009) đã ng ên ứu “Đán g á ệu quả ủ á HTSDĐ lú mạ ự trên
ây eo (loà ọ đậu) ở quy mô đồng ruộng và quy mô u vự ở vùng o nguyên ủ T gr y, Bắ Et op ” Kết quả ng ên ứu ỉ r năng suất lú
mạ và độ p ì n êu ủ đất tăng lên á vị trí đồng ruộng gần v ây
eo trong HTSDĐ Ng ên ứu này o t ấy á t àn p ần đ ạng s n
ọ đị p ương ó t ể làm tăng năng suất ây trồng và độ p ì n êu ủ đất đáng ể ây eo đượ trồng trong và xung qu n đất nông ng ệp Đây là
mô ìn ết ợp đem lạ ệu quả về n tế và mô trường Stefan Sieber,
Sr jn J (2015) đã ng ên ứu đán g á tí ợp nông ng ệp bền vững để tăng ường ả năng p ụ ồ í ậu ở Morogoro, T nz n Ng ên ứu này ỉ r rằng trong bố ản ện n y, xây ựng một xã ộ nông ng ệp ống ịu b ến đổ í ậu là một yêu ầu t ết yếu để bảo vệ s n ế
1.1.3 Tổng quan về sử dụng đất đai bền vững/phát triển bền vững
T eo Smyt n Dum ns (1993) sử ụng đất bền vững đượ xá địn theo 5 nguyên tắ :
- Duy trì và nâng o á oạt động sản xuất (năng suất)
- G ảm mứ độ rủ ro đố v sản xuất ( n toàn)
- Bảo vệ t ềm năng ủ á nguồn tà nguyên tự n ên, ống lạ sự
t oá oá ất lượng đất và nư (bảo vệ)
- K ả t về mặt n tế (tín ả t )
- Đượ xã ộ ấp n ận (sự ấp n ận)
Trang 9Năm 2015, Hộ ng ị L ên Hợp Quố về p át tr ển bền vững đã p át
àn bản t ảo: “T y đổ t ế g ủ úng t ” - Ng ị sự 2030 o P át
tr ển bền vững Tà l ệu b o gồm 17 mụ t êu p át tr ển bền vững và 169 mụ
t êu ụ t ể Sử ụng đất đ bền vững ó t ể đạt đượ t ông qu : ( ) g tăng
t ềm năng sản xuất ủ đất nông ng ệp; ( ) t ú đẩy sử ụng và uyển đổ
ủ đất ông ng ệp; ( ) xây ựng á t àn p ố và ộng đồng bền vững; ( v) g ảm t ểu ô n ễm đất; (v) p ụ ồ ệ s n t á và g ảm t ểu suy t oá đất; (v ) đảm bảo v ệ t ự ện á quyền sử ụng đất và tà sản gắn l ền v đất; (v ) g ảm ng èo
1.1.4 Tổng quan về đánh giá kinh tế sinh thái phục vụ phát triển bền vững
N ững ng ên ứu b n đầu t eo ư ng n tế s n t á ủ yếu là
ng ên ứu t eo từng ợp p ần n ư đán g á ệu quả n tế (Zvorưv n K B., 1968); về ệu quả n tế và n ững ản ưởng mô trường (Leopol , 1972; Hu son, 1984; Peterm nn T, 1996; ); đán g á tín t í nghi sinh
t á (Mu n , 1973); s u đó ng ên ứu đượ p át tr ển t eo ư ng tổng
ợp, toàn ện g ữ á yếu tố tự n ên, mô tường, n tế và xã ộ (S s en o, 1988; Nguyễn C o Huần, 2002)
Cá lý t uyết trọng tâm ủ n tế s n t á n ấn mạn đến mụ t êu
tố tự n ên và p ân tí tổng ợp (v n en Berg , 2000) K n tế s n t á
ú trọng v ệ bảo tồn nguồn vốn tự n ên, n ấn mạn yếu tố bền vững
và bác bỏ n ận địn về sự t y t ế ủ nguồn vốn o on ngườ tạo r
t y t ế nguồn vốn tự n ên (Ly và Re mun , 2009)
1.2 CƠ SỞ LÝ LUẬN NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ KINH TẾ SINH THÁI HỆ THỐNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CHO PHÁT TRIỂN NÔNG
- LÂM - NGƢ NGHIỆP
1.2.1 Cơ sở lý luận về hệ thống sử dụng đất và hệ thống sử dụng đất nông nghiệp
1.2.1.1 Đơn vị đất đai - hợp phần tự nhiên của hệ thống sử dụng đất
“Đơn vị đất đ là một o n đất ụ t ể đượ xá địn ự trên tín đồng n ất ủ á yếu tố tự n ên và quá trìn sử ụng đất ủ on ngườ gắn v đ ều ện đị lý n ất địn ”
Bảng 1.1: Phân cấp đơn vị đất đai
STT Phân cấp ĐVĐĐ Các yếu tố chính cấu thành
1 ĐVĐĐ ấp 1 Đị ìn + đị mạo +n óm đất
Trang 102 ĐVĐĐ ấp 2 Đị ìn + đị mạo + t ổ n ưỡng
3 ĐVĐĐ ấp 3 Đị ìn + đị mạo + t ổ n ưỡng + tầng ày
+ t àn p ần ơ g + …
1.2.1.2 Hệ thống sử dụng đất - cảnh quan nhân sinh
“Hệ thống sử dụng đất là phức hợp của các yếu tố cấu thành nên đơn vị đất đai và trạng thái sử dụng đất của con người gắn với một trình
độ sản xuất nhất định” Cá yếu tố ấu t àn đượ xem xét b o gồm á
yếu tố tự n ên n ư đị ất, đị ìn - đị mạo, t ổ n ưỡng, … và á yếu tố á ấu t àn đơn vị đất đ Trạng t á sử ụng đất là á loạ sử ụng đất á n u, mứ độ tá động vào đất đ và n ững ết quả ện
Từ p ân loạ ủ sử ụng đất nông ng ệp tí ợp v p ân ấp tương ứng ủ đơn vị đất đ tổ ợp t àn p ân ấp ệ t ống sử ụng đất
Bảng 1.2: Phân loại hệ thống sử dụng đất nông nghiệp
STT Đơn vị đất đai Phân loại đất nông
1 Đơn vị đất đ ấp 1 + K ểu sử ụng đất = K ểu HTSDĐ
2 Đơn vị đất đ ấp 2 + P ụ ểu sử ụng đất = P ụ ểu HTSDĐ
3 Đơn vị đất đ ấp 3 + Loạ /P ụ loạ sử ụng đất = Loạ /P ụ loạ
oạ vùng, trự t ếp o t ấy v ệ sử ụng tốt n ất về đất đ trên qu n
đ ểm ấp n ận n ững mụ t êu, và n ững ơ ộ về mô trường, xã ộ
và n ững vấn đề ạn ế á V n D epen và ộng sự, (1988).“ là sự đán g á tổng ợp t ềm năng đất nư , xu ư ng b ến đổ trong sử ụng đất đ và n ững đ ều ện n tế xã ộ Robert Costanza (2019), Kinh
tế s n t á đượ o là ầu nố l ên ết g ữ ngàn o ọ tự n ên và
n tế - xã ộ , trong đó đặ b ệt t ể ện mố qu n ệ sâu sắ g ữ s n
Trang 111.2.2.2 Nội dung đánh giá kinh tế sinh thái hệ thống sử dụng đất
Đán g á t í ng s n t á ủ loạ sử ụng ự trên đặ đ ểm ủ đơn vị đất đ trong p ạm v ệ t ống sử ụng đất đ ;
- Đán g á n tế ủ loạ sử ụng trong p ạm v ệ t ống sử ụng đất đ ;
- Đán g á ản ưởng xã ộ ủ loạ sử ụng trong p ạm v ệ
t ống sử ụng đất đ ;
- Đán g á ản ưởng mô trường ủ loạ sử ụng trong p ạm v ệ
t ống sử ụng đất đ ;
- Cuố ùng là tí ợp á ết quả đán g á ủ 4 nộ ung trên
1.2.3 Cơ sở lý luận về phát triển nông - lâm - ngƣ bền vững
Phát triển nông - lâm - ngư ng ệp bền vững là sử ụng, quản lý ệu quả nguồn tà nguyên p ụ vụ oạt động sản xuất n ằm đáp ứng n u ầu
ủ on ngườ , đồng t ờ g ữ, ả t ện và bảo vệ đượ mô trường và nguồn tà nguyên t ên n ên (FAO, 1990)
Sử ụng đất bền vững đượ xá địn t eo 5 nguyên tắ (Smyt n Dumanski, 1993):
- Duy trì và nâng o á oạt động sản xuất (năng suất)
- G ảm mứ độ rủ ro đố v sản xuất ( n toàn)
- Bảo vệ t ềm năng ủ á nguồn tà nguyên tự n ên, ống lạ sự
t oá oá ất lượng đất và nư (bảo vệ)
- K ả t về mặt n tế (tín ả t )
- Đượ xã ộ ấp n ận (sự ấp n ận)
T eo FAO t êu í đán g á sử ụng đất bền vững b o gồm: Bền vững về mặt n tế, bền vững về mặt xã ộ và bền vững về mặt mô trường
+ Bền vững về mặt n tế:
- Tổng g á trị sản xuất trên đơn vị ện tí là t ư đo qu n trọng
ủ ệu quả n tế đố v một ệ t ống sử ụng đất Tổng g á trị trong một g đoạn y ả u ỳ p ả trên mứ bìn quân ủ vùng, nếu ư
mứ đó t ì nguy ơ ngườ sử ụng sẽ ông ó lã , ệu quả vốn đầu tư
p ả l n ơn lã suất t ền v y vốn ngân àng
- Tổng g á trị xuất ẩu, t u n ập ỗn ợp, ệu quả đồng vốn và g á trị ngày ông l o động là á ỉ t êu ơ bản trong đán g á ệu quả n
Trang 12tế ủ á loạ sử ụng đất Cá loạ sử ụng đất đạt ệu quả n tế o
p ả m ng lạ g á trị o o ngườ sản xuất t ông qu á ỉ t êu trên
- G ảm rủ ro về sản xuất và t ị trường t êu t ụ sản p ẩm
+ Bền vững về mặt xã ộ :
- Hệ t ống sử ụng đất p ả t u út đượ l o động, đảm bảo đờ sống và p át tr ển xã ộ Đáp ứng n u ầu ủ nông ộ là đ ều qu n tâm trư , nếu muốn ọ qu n tâm đến lợ í lâu à (bảo vệ đất, mô trường, v.v…) Sản p ẩm t u đượ ần t ỏ mãn á ăn, á mặ và n u ầu uộ sống àng ngày ủ ngườ ân
- Hệ t ống sử ụng đất p ả đượ tổ ứ trên đất mà nông ân ó quyền t ụ ưởng lâu à , đất đã đượ g o và rừng đã đượ oán v lợ
í á bên ụ t ể loạ sử ụng đất p ả p ù ợp v năng lự ủ nông
ộ về đất đ , n ân lự , vốn, ỹ năng, ó ả năng ung ấp sản p ẩm àng ó , p ù ợp v mụ t êu p át tr ển ủ đị p ương u vự
- Hệ t ống sử ụng đất p ả p ù ợp v p áp luật ện àn , p ù
ợp v nền văn ó ân tộ và tập quán đị p ương, tăng ường ả năng t m g ủ ngườ ân, đạt đượ sự đồng t uận ủ ộng đồng + Bền vững về mặt mô trường:
- Hệ t ống sử ụng đất p ả đảm bảo ạn ế ô n ễm mô trường đất, nư , ông í
- Hệ t ống sử ụng đất p ả đảm bảo ạn ế á quá trìn t oá
ó đất o tá động tự n ên: xó mòn, rử trô , o ng mạ ó , mặn ó ,
p èn ó , lầy ó
- Hệ t ống sử ụng đất p ả đảm bảo ngăn ngừ , g ảm n ẹ t ên t : bão lụt, xó lở, đất trượt, áy rừng,
Trang 13Hình 1.1: Sơ đồ quy trình nghiên cứu của luận án
Hình 1.3: Sơ đồ quy trình nghiên cứu của luận án
Trang 141.3 QUAN ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.3.1 Quan điểm nghiên cứu
Qu n đ ểm lãn t ổ; qu n đ ểm ệ t ống và tổng ợp; qu n đ ểm sinh thái; qu n đ ểm p át tr ển bề vững
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu
(i) P ương p áp đ ều tr , t u t ập số l ệu t ứ ấp; ( ) P ương p áp
ảo sát t ự đị ; ( ) P ương p áp đán g á t í ng s n t á trên ơ
sở p ương p áp p ân tí t ứ bậ AHP; (iv) P ương p áp p ân tí phí – lợ í (CBA); (v) P ương p áp đ ều tr nông t ôn ó sự t m g
ủ ngườ ân PRA; (v )P ương p áp p ân tí SWOT; (v ) P ương
p áp t àn lập bản đồ tổng ợp Quy trìn ng ên ứu ủ luận án đượ