Tuaàn 08 Trường Tiểu Học Hoàng Diệu GV Hồ Thị Xuân Nương TUAÀN 17 Ngày soạn 9/12/2012 Ngày dạy Thöù hai ngaøy 10 thaùng 12 naêm 2012 Taäp ñoïc Tìm ngoïc I Mục tiêu BiÕt ng¾t, nghØ h¬i ®óng sau c¸c dÊu[.]
Trang 1TUAÀN 17
Ngày soạn : 9/12/2012 Ngày dạy: Thửự hai ngaứy 10 thaựng 12 naờm 2012
Taọp ủoùc:
Tỡm ngoùc I.Mục tiờu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng
kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rấttình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời
(TL đợc câu hỏi 1, 2, 3 - HS KGTL đợc CH 4)
II/ ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoaù SGK; BP vieỏt saỹn
caõu caàn luyeọn
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra baứi cuừ: “ẹaứn gaứ
mụựi nụỷ”
- HS ủoùc baứi vaứ TLCH:
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2.Baứi mụựi: G thiệu bài - Ghi tờn bài
a.Luyện đọc
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
b.HD HS luyeọn ủoùc, keỏt hụùp
giaỷi nghúa tửứ
* ẹoùc tửứng caõu:
- GV yeõu caàu HS ủoùc noỏi
tieỏp nhau tửứng caõu cho ủeỏn
heỏt baứi
- Tỡm tửứ ngửừ khoự ủoùc trong
baứi: raộn nửụực, buoàn, ngoaùm,
toan rổa thũt, ủaựnh traựo,
nuoỏt
- Yeõu caàu HS ủoùc laùi
* ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
vaứ keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng ủoaùn
noỏi tieỏp nhau
- Hửụựng daón HS caựch ngaột
nghổ hụi vaứ nhaỏn gioùng ụỷ
moọt soỏ caõu daứi
+ Xửa/ coự chaứng trai thaỏy
moọt boùn treỷ ủũnh gieỏt con
- 2HS ủoùc baứi vaứ TLCH
Trang 2rắn nước/ liền bỏ tiền ra
mua,/ rồi thả rắn đi.// Không
ngờ/ con rắn ấy là con của
Long Vương.//
+ Mèo liền nhảy tới/ ngoạm
ngọc/ chạy biến.// (giọng
nhanh hồi hộp)
- Yêu cầu HS đọc chú giải
những từ mới
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn
trước lớp nối tiếp
* Yêu cầu HS đọc từng đoạn
trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các
nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
* Cho cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1,2
Tiết 2
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
+ Do đâu chàng trai có
viên ngọc quý?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Ai đánh tráo viên ngọc?
- Y/C HS đọc đoạn 3, 4, 5
+ Ở nhà thợ kim hoàn,
Mèo nghĩ ra kế gì để lấy lại
viên ngọc?
+ Khi ngọc bị cá đớp mất,
Mèo, Chó đã làm cách nào
để lấy lại ngọc?
- Gọi HS đọc đoạn 6
+ Tìm trong bài những từ
ngữ khen Mèo và Chó?
- GV liên hệ, giáo dục
* Luyện đọc lại
- T/C cho HS thi đọc cả bài
- Nhận xét và tuyên dương
nhóm đọc hay nhất
3 Củng cố – Dặn dò:
- Câu chuyện này giúp em
của GV
- HS đọc chú giải SGK
- HS đọc từng đoạn
- HS đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
-1 HS đọc, lớp đọc thầm+ Do rắn đền ơn
- HS đọc, lớp đọc thầm+ Thợ kim hoàn
- HS đọc thầm lần lượt TL+ Bắt con chuột đi tìmngọc
+ Rình ở bờ sông, chờ aicâu cá thì lấy lại
Trang 3hiểu điều gì?
- GV giáo dục HS
- Nhận xét tiết học
Toán:
-o0o -Ôn tập về phép cộng và phép trừ
II/ Đồ dùngdạy học:
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài – Ghi
đầu bài
b/ HD ôn tập
Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu
- HD h/s nhẩm và ghi kết
quả từng phép tính
- Gọi HS đọc chữa bài
- GV nhận xét và cho
điểm
Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài
- GV nhận xét, sửa sai
- 2 HS lên bảng làm bàitập – lớp làm bảng con
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
* Tính nhẩm
- HS làm vào Vở bài tập
- HS nối tiếp nhau đọc kếtquả Các HS khác đổi chéovở để kiểm tra bài củanhau
- HS tự làm rồi sửa
* HS đọc đề toán
- Bài toán về nhiều hơn
- HS làm bài - 1 HS lên
47 35
82
36 64
100
a/ 38 42
80
Trang 4Bài 4: Gọi HS đọc đề toán
- HD h/s nhận dạng bài
3/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
bảng
Bài giải Số cây lớp 2B trồng là :
48 + 12 = 60 (cây) Đáp số :
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho
điểm
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài –
Ghi đầu bài
b/ HD ôn tập
Bài 1: Gọi HS nêu
y/cầu
- YC h/s tự nhẩm, rồi
ghi kết quả vào VBT
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi HS nêu
Trang 5- Yeõu caàu HS tửù ủaởt
- GV nhaọn xeựt, sửỷa sai
Baứi 4: Goùi HS ủoùc ủeà
- HS tửù laứm roài sửỷa
* HS ủoùc ủeà toaựn
- HS laứm baứi – 1 HS leõn baỷng
Baứi giaỷiThuứng nhoỷ ủửùng được số l nước là :
60 – 22 = 38 (l)ẹaựp soỏ: 38 l
- Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc
Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- Chửừ hoa OÂ, ễ Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu ửựng duùng
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
Trang 6-a/ Giới thiệu bài –
Ghi đầu bài
b/ HD viết chữ hoa:
* GV giới thiệu chữ
mẫu:
? Chữ hoa Ô, Ơ gồm
mấy nét? Là những
nét nào?
? Em có nhận xét gì
về độ cao
- GV viết mẫu chữ hoa
Ô, Ơ vừa viết vừa
nêu cách viết
- YC viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
c/ HD viết câu ư/d:
- Mở phần bảng phụ
viết câu ư/d
- YC hs đọc câu
? Em hiểu gì về nghĩa
của câu này?
- HD h/s quan sát và
nêu cấu tạo:
? Nêu độ cao của
- YC viết bảng con
- Nhận xét- sửa sai
d/ HD viết vở tập
- Nhận xét bài viết
3/ Củng cố- Dặn
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 1 đơn vị
- HS viết bảng con 2 lần
- 2, 3 hs đọc câu ư/d: “Ơn sâu nghĩanặng”
- Có tình có nghĩa sâu nặng vớinhau
- HS quan sát và nêu cấu tạo cácchữ
- HS quan sát
- HS viết bảng con 2 lần
- Viết bài trong vở tập viết theođúng mẫu chữ đã qui định
Trang 7-o0o -Thủ công :
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
(tiết1) I/ Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đườngcắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
- HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấmđỗ xe Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối
- HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Bài mẫu, quy trình gấp.
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thước
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động
học 1/ Kiểm tra bài cũ:
b/ HD quan sát nhận xét:
- GV giới thiệu hình mẫu
- YC h/s quan sát nêu nhận xét
về sự giống và khác nhau về
kích thước, màu sắc, các bộ
phận biển báo giao thông
cấm đõ với những biển báo
gt đã học
c/ HD thao tác mẫu:
* Bước 1: Gấp, cắt biển
báo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ
từ hình vuông có cạnh 6 ô
- Gấp, cắt hình tròn màu xanh
từ h.vuông có cạnh 4 ô
- Cắt HCN màu đỏ có chiều
dài 4 ô rộng 1ô
- Mặt biển báo đềulà hình tròn có kíchthước giống nhaunhưng màu sắc khácnhau
- Quan sát các thaotác gấp, cắt, dánbiển báo cấm đỗ xe
- 1 HS thao tác gấp cắttrước lớp
Trang 8- Cắt HCN màu khác có chiều
dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân
biển báo
* Bước 2: Dán biển báo
cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ
giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chờm
lên chân biển báo khoảng
nửa ô
- Dán hình tròn màu xanh ở
giữa hình tròn đỏ
- Dán chéo hình chữ nhật
màu đỏ vào giữa hình tròn
màu xanh
Lưu ý: Dán hình tròn màu xanh
lên trên hình tròn màu đỏ …
d/ Cho h/s thực hành gấp,
cắt, dán hình trên giấy
nháp.
- GV quan sát h/s giúp những
em còn lúng túng
3/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát cáchdán
- HS nhắc lại các bướcgấp
- Thực hành gấp, cắt,dán biển báo
*KNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm
II CHUẨN BỊ:Tranh ảnh môi trường công cộng
Sưu tầm sách báo tranh ảnh, bài hát nói về trậttự nơi công cộng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Trang 9- Thế nào là giữ trật tự vệ sinh nơi
công cộng?
- Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công
cộng có lợi ích gì?
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
H
Đ1 : Quan sát tình hình giữ gìn trật tự
vệ sinh nơi công cộng
* HS thấy được tình hình trật tự, vệ
sinh ở một nơi công cộng và nêu
biện pháp cải thiện thực trạng
- GV đưa HS đến 1 nơi công cộng
gần trường để quan sát tình hình
trật tự vệ sinh nơi đó
+ Nơi công cộng này được dùng
để làm gì?
+ Ở đây, trật tự, vệ sinh có
được thực hiện tốt hay khôn? Vì sao
các em cho là như vậy?
+ Nguyên nhân nào gây nên
tình trạng mất vệ sinh nơi đây?
+ Mọi người cần làm gì để giữ
trật tự vệ sinh nơi đây?
Kết luận: Mọi người đều phải giữ
trật tự vệ sinh nơi công cộng Đó
là nếp sốnng văn minh giúp cho
công việc của mọi người thuận lợi,
môi trường trong lành có lợi cho sức
khoẻ
HĐ2: Sưu tầm tư liệu
- GV Y/C HS thảo luận để trình bày
các bài thơ, bài hát, tiểu phẩm…
và giới thiệu 1 số tranh ảnh, bài
báo sưu tầm được nói về giữ gìn
trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Nhận xét, tuyên dương
Kết luận: Những nơi công cộng
quanh ta
Vệ sinh trật tự mới là
văn minh
*GDKNS: Em hãy nêu những việc em
đã làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi
- HS tlch của GV nêura
- HS nhận xét, bổsung
- HS đọc ghi nhớ ở VBT
- Vứt rác đúng nơiquy định
- Tiểu tiện đúng nơi
- Tham gia các hoạtđộng trồng cây xanhcủa khu phố
- Nhận xét tiết học
Trang 10coõng coọng?
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Thửùc hieọn neỏp soỏng vaờn minh nụi
coõng coọng
- Nhận xột tiết học
-o0o -Ngày soạn :11/12/2012 Ngày dạy : Thứ tư ngày 12thỏng 12 năm 2012
Taọp ủoùc:
Gaứ “tổ teõ” vụựi gaứ
I Mục tiờu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ,yêu thơng nhau nh con ngời (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II/ ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoaù sgk
- BP vieỏt saỹn caõu caàn luyeọn
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1/ Kieồm tra baứi cuừ:
- ẹoùc vaứ TLCH baứi: Tỡm
- Huụựng daón luyeọn
ủoùc, keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
* Luyeọn ủoùc caõu.
- Y/C ủoùc noỏi tieỏp caõu
-Tửứ khoự
- Y/C ủoùc laàn hai
* Luyeọn ủoùc ủoaùn:
- HS ủoùc caõu laàn hai
- Baứi chia laứm 3 ủoaùn - Neõu caựcủoaùn
- 1 h/s ủoùc ủoaùn 1 – nhaọn xeựt
+ Tửứ khi gaứ con coứn naốm trongtrửựng,/ gaứ meù ủaừ noựi chuyeọn
vụựi chuựng/ baống caựch goừ moỷ
leõn voỷ trửựng,/ coứn chuựng/ thỡ
phaựt ra tớn hieọu nuừng nũu ủaựp
Trang 11? Gà con biết trò
chuyện với mẹ từ khi
nào
? Khi đó gà mẹ nói
với con bằng cách
nào
? Nói lại cách gà mẹ
báo hiệu cho con biết:
- Không có gì nguy
hiểm?
- Có mồi ngon lại đây?
- Tai hoạ nấp nhanh?
? Bài văn giúp em
hiểu điều gì
* Luyện đọc lại.
- GV nhận xét, đánh
- 1 h/s đọc đoạn 2 – nhận xét
- 1 h/s đọc đoạn 3 – nhận xét
+ Đàn gà con đang xôn xao/ lậptức chui hết vào cánh mẹ,/ nằmim
- Vui mừng lộ rõ ở nét mặt
- Đọc với giọng chậm rãi, tâmtình, thay đổi giọng phù hợp vớinội dung từng đoạn
- 3 h/s nối tiếp đọc
- HS đọc theo nhóm 3
- Các nhóm thi đọc đoạn 3
- HS nhận xét – bình chọn
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc thầm và TLCH:
- Từ khi chúng còn nằm trongtrứng
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng,gà con phát tín hiệu nũng nịuđáp lại
- Miệng kêu đều cúc, cúc, cúc
- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanhcúc, cúc
- Gà mẹ xù lông , miệng kêuliên tục, gấp gáp: roóc, roóc
- Loài gà cũng biết nói vớinhau, có tình cảm với nhau, chechở bảo vệ, yêu thương nhau nhưcon người
- Các nhóm đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS nhận xét – bình chọn
-o0o -Toán:
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
Trang 12II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài –
Ghi đầu bài
- Gọi lên bảng làm –
lớp làm bảng con
- YC h/s nêu cách làm
- Nhận xét và cho
* HS đọc bài toán
- HS làm bài vào vở – 1 HS lênbảng làm
Bài giải:
Em cân nặng là:
50 – 16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kg
Trang 13- HD h/s nhận dạng bài
toán rồi giải
- GV nhận xét, cho
a/ Giới thiệu bài
-Ghi đầu bài
b/ HD nghe - viết:
* GV đọc đoạn viết.
? Chữ đầu đoạn viết
- Nhận xét – sửa sai
- 2 h/s lên bảng viết – cả lớp viếtb/c
trâu ơi ; cấy cày ; nông gia ;ngọn cỏ
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
- HS nghe – 2 h/s đọc lại
- Viết hoa, lùi vao 1 ô
Long Vương ; mưu mẹo ; tình nghĩaHSCN - ĐT
- HS viết bảng con
Trang 14*HD vieỏt baứi:
- ẹoùc ủoaùn vieỏt
- GV ủoùc baứi cho HS
vieỏt
GV quan saựt, uoỏn
naộn tử theỏ ngoài vieỏt
c/ HD laứm baứi taọp:
Baứi 2: Goùi HS neõu
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS nghe - 1 h/s ủoùc laùi
- HS nghe vieỏt baứi
- Soaựt loói duứng buựt chỡ gaùch chaõnchửừ sai
* ẹieàn vaứo choó troỏng ui hoaởc uy?
a/ Chaứng trai xuoỏng thuyỷ cung
ủửụùc Long Vửụng taởng vieõn ngoùc
quyự.
b/ Maỏt ngoùc, chaứng trai ngaọm
nguứi Choự vaứ Meứo an uỷi chuỷ c/ Chuoọt chui vaứo tuỷ, laỏy vieõn ngoùc cho Meứo Choự vaứ Meứo vui
laộm
- HS nhaọn xeựt
* ẹieàn vaứo choó troỏng:
(a/ r, d hay gi?
Rửứng nuựi, dửứng laùi, caõy giang, rang toõm.)
- HS nhaọn xeựt
-o0o -Tửù nhieõn – xaừ hoọi
Phoứng traựnh ngaừ khi ụỷ trửụứng I/ Muùc tieõu:
- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng
Trang 15- Biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã.
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ sgk, vbt.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động
dạy Hoạt động học 1/ Kiểm tra bài cũ:
- Hãy kể tên các
thành viên trong nhà
trường?
- Nhận xét - Đánh giá
2/ Bài mới:
Khới động: Chơi trò
chơi “Bịt mắt bắt dê”
? Các em chơi có vui
không
? Trong khi chơi có bạn
nào bị ngã không
GV chốt g/thiệu bài
-Ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Hãy kể
tên các hoạt động dễ
gây nguy hiểm ở
trường
- Cho HS hoạt động
nhóm đôi
? Hãy kể tên những
hoạt động dễ gây nguy
hiểm ở tường
- YC các nhóm quan sát
H.1,2,3,4 theo câu hỏi
gợi ý:
+ Chỉ và nói các hoạt
động của các bạn?
+ Hoạt động nào dễ
gây nguy hiểm?
- Gọi đại diện các
nhóm lên trình bày
GVKl: Chạy đuổi nhau
trong sân trường, chạy
xô đẩy nhau, trèo cây,
- HS quan sát và thảo luận
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
Trang 16* HĐ 2: Lựa chọn trò
chơi bổ ích
- YC HS lựa chọn 1 trò
chơi theo nhóm
? Em cảm thấy thế
nào khi chơi trò chơi
này
? Theo em trò chơi này
có gây nguy hiểm
không
? Em cần lưu ý điều gì
khi chơi trò chơi này để
khỏi gây ra tai nạn
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Làm
phiếu bài tập
- HD luật chơi
- YC h/s tham gia chơi
- Nhận xét - đánh giá
3/ Củng cố - Dặn
dò:
- Nhận xét tiết học
để phòng tránh tai nạn khi
ở trường?
Hãy điền vào hai cột dướiđây những hoạt động nên vàkhông nên làm để giữ antoàn cho mình và cho ngườikhác khi ở trường
HĐ nên tham
- Nhận xét – bình chọn
-o0o -Ngày soạn : 12/12/2012 Ngày dạy : Thứ năm ngày 13tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu ai thế nào?
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
- Tranh minh hoạ, thẻ từ viết tên 4 con vật bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài
cũ:
- Nêu một số từ
trái nghĩa?
- HS nêu
Trang 17- Nhận xét, đánh
giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
b/ HD làm bài
tập:
Bài 1: Gọi HS nêu
y/cầu
- Y/C h/s quan sát
tranh và làm bài
theo nhóm – chữa
Bài 3: Gọi HS nêu
y/c bài tập
- YC làm bài – chữa
- Quan sát – thảo luận
+ Trâu khỏe + Chó trungthành
+ Rùa chậm + Thỏnhanh
- HS nhận xét – bổ sung
* Thêm hình ảnh so sánh vào mỗitừ
- Các nhóm trình bày
+ Đẹp như tranh ( như hoa, như mơ, nhưvân)
+ Nhanh như chớp ( như điện,nhưsóc)
+ Chậm như sên ( như rùa )+ Hiền như đất ( như bụt )+ Trắng như giấy ( như bóc)
- HS nhận xét – bổ sung
* Dùng cách nói trên để viết tiếpcác câu sau:
a, Mắt con mèo nhà em tròn nhưhòn bi ve./ tròn như hạt nhãn
b, Toàn thân nó phủ một lớplông màu tro, mượt như nhung
c, Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lánon./ như vỏ hến