1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuaàn 08

24 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuaàn 17
Người hướng dẫn Hồ Thị Xuôn Nương
Trường học Trường Tiểu Học Hoàng Diệu
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 08 Trường Tiểu Học Hoàng Diệu GV Hồ Thị Xuân Nương TUAÀN 17 Ngày soạn 9/12/2012 Ngày dạy Thöù hai ngaøy 10 thaùng 12 naêm 2012 Taäp ñoïc Tìm ngoïc I Mục tiêu BiÕt ng¾t, nghØ h¬i ®óng sau c¸c dÊu[.]

Trang 1

TUAÀN 17

Ngày soạn : 9/12/2012 Ngày dạy: Thửự hai ngaứy 10 thaựng 12 naờm 2012

Taọp ủoùc:

Tỡm ngoùc I.Mục tiờu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng

kể chậm rãi

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rấttình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời

(TL đợc câu hỏi 1, 2, 3 - HS KGTL đợc CH 4)

II/ ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoaù SGK; BP vieỏt saỹn

caõu caàn luyeọn

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Kieồm tra baứi cuừ: “ẹaứn gaứ

mụựi nụỷ”

- HS ủoùc baứi vaứ TLCH:

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2.Baứi mụựi: G thiệu bài - Ghi tờn bài

a.Luyện đọc

- GV ủoùc maóu toaứn baứi

b.HD HS luyeọn ủoùc, keỏt hụùp

giaỷi nghúa tửứ

* ẹoùc tửứng caõu:

- GV yeõu caàu HS ủoùc noỏi

tieỏp nhau tửứng caõu cho ủeỏn

heỏt baứi

- Tỡm tửứ ngửừ khoự ủoùc trong

baứi: raộn nửụực, buoàn, ngoaùm,

toan rổa thũt, ủaựnh traựo,

nuoỏt

- Yeõu caàu HS ủoùc laùi

* ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

vaứ keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng ủoaùn

noỏi tieỏp nhau

- Hửụựng daón HS caựch ngaột

nghổ hụi vaứ nhaỏn gioùng ụỷ

moọt soỏ caõu daứi

+ Xửa/ coự chaứng trai thaỏy

moọt boùn treỷ ủũnh gieỏt con

- 2HS ủoùc baứi vaứ TLCH

Trang 2

rắn nước/ liền bỏ tiền ra

mua,/ rồi thả rắn đi.// Không

ngờ/ con rắn ấy là con của

Long Vương.//

+ Mèo liền nhảy tới/ ngoạm

ngọc/ chạy biến.// (giọng

nhanh hồi hộp)

- Yêu cầu HS đọc chú giải

những từ mới

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn

trước lớp nối tiếp

* Yêu cầu HS đọc từng đoạn

trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các

nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1,2

Tiết 2

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

+ Do đâu chàng trai có

viên ngọc quý?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Ai đánh tráo viên ngọc?

- Y/C HS đọc đoạn 3, 4, 5

+ Ở nhà thợ kim hoàn,

Mèo nghĩ ra kế gì để lấy lại

viên ngọc?

+ Khi ngọc bị cá đớp mất,

Mèo, Chó đã làm cách nào

để lấy lại ngọc?

- Gọi HS đọc đoạn 6

+ Tìm trong bài những từ

ngữ khen Mèo và Chó?

- GV liên hệ, giáo dục

* Luyện đọc lại

- T/C cho HS thi đọc cả bài

- Nhận xét và tuyên dương

nhóm đọc hay nhất

3 Củng cố – Dặn dò:

- Câu chuyện này giúp em

của GV

- HS đọc chú giải SGK

- HS đọc từng đoạn

- HS đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

-1 HS đọc, lớp đọc thầm+ Do rắn đền ơn

- HS đọc, lớp đọc thầm+ Thợ kim hoàn

- HS đọc thầm lần lượt TL+ Bắt con chuột đi tìmngọc

+ Rình ở bờ sông, chờ aicâu cá thì lấy lại

Trang 3

hiểu điều gì?

- GV giáo dục HS

- Nhận xét tiết học

Toán:

-o0o -Ôn tập về phép cộng và phép trừ

II/ Đồ dùngdạy học:

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài – Ghi

đầu bài

b/ HD ôn tập

Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu

- HD h/s nhẩm và ghi kết

quả từng phép tính

- Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét và cho

điểm

Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài

- GV nhận xét, sửa sai

- 2 HS lên bảng làm bàitập – lớp làm bảng con

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

* Tính nhẩm

- HS làm vào Vở bài tập

- HS nối tiếp nhau đọc kếtquả Các HS khác đổi chéovở để kiểm tra bài củanhau

- HS tự làm rồi sửa

* HS đọc đề toán

- Bài toán về nhiều hơn

- HS làm bài - 1 HS lên

47 35

82

36 64

100

a/ 38 42

80

Trang 4

Bài 4: Gọi HS đọc đề toán

- HD h/s nhận dạng bài

3/ Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

bảng

Bài giải Số cây lớp 2B trồng là :

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số :

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho

điểm

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài –

Ghi đầu bài

b/ HD ôn tập

Bài 1: Gọi HS nêu

y/cầu

- YC h/s tự nhẩm, rồi

ghi kết quả vào VBT

- GV nhận xét sửa sai

Bài 2: Gọi HS nêu

Trang 5

- Yeõu caàu HS tửù ủaởt

- GV nhaọn xeựt, sửỷa sai

Baứi 4: Goùi HS ủoùc ủeà

- HS tửù laứm roài sửỷa

* HS ủoùc ủeà toaựn

- HS laứm baứi – 1 HS leõn baỷng

Baứi giaỷiThuứng nhoỷ ủửùng được số l nước là :

60 – 22 = 38 (l)ẹaựp soỏ: 38 l

- Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc

Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)

II/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Chửừ hoa OÂ, ễ Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu ửựng duùng

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

Trang 6

-a/ Giới thiệu bài –

Ghi đầu bài

b/ HD viết chữ hoa:

* GV giới thiệu chữ

mẫu:

? Chữ hoa Ô, Ơ gồm

mấy nét? Là những

nét nào?

? Em có nhận xét gì

về độ cao

- GV viết mẫu chữ hoa

Ô, Ơ vừa viết vừa

nêu cách viết

- YC viết bảng con

- Nhận xét sửa sai

c/ HD viết câu ư/d:

- Mở phần bảng phụ

viết câu ư/d

- YC hs đọc câu

? Em hiểu gì về nghĩa

của câu này?

- HD h/s quan sát và

nêu cấu tạo:

? Nêu độ cao của

- YC viết bảng con

- Nhận xét- sửa sai

d/ HD viết vở tập

- Nhận xét bài viết

3/ Củng cố- Dặn

- Cao 2,5 đơn vị, rộng 1 đơn vị

- HS viết bảng con 2 lần

- 2, 3 hs đọc câu ư/d: “Ơn sâu nghĩanặng”

- Có tình có nghĩa sâu nặng vớinhau

- HS quan sát và nêu cấu tạo cácchữ

- HS quan sát

- HS viết bảng con 2 lần

- Viết bài trong vở tập viết theođúng mẫu chữ đã qui định

Trang 7

-o0o -Thủ công :

Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

(tiết1) I/ Mục tiêu:

- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đườngcắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối

- HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấmđỗ xe Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối

- HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Bài mẫu, quy trình gấp.

- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, thước

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động

học 1/ Kiểm tra bài cũ:

b/ HD quan sát nhận xét:

- GV giới thiệu hình mẫu

- YC h/s quan sát nêu nhận xét

về sự giống và khác nhau về

kích thước, màu sắc, các bộ

phận biển báo giao thông

cấm đõ với những biển báo

gt đã học

c/ HD thao tác mẫu:

* Bước 1: Gấp, cắt biển

báo cấm đỗ xe.

- Gấp, cắt hình tròn màu đỏ

từ hình vuông có cạnh 6 ô

- Gấp, cắt hình tròn màu xanh

từ h.vuông có cạnh 4 ô

- Cắt HCN màu đỏ có chiều

dài 4 ô rộng 1ô

- Mặt biển báo đềulà hình tròn có kíchthước giống nhaunhưng màu sắc khácnhau

- Quan sát các thaotác gấp, cắt, dánbiển báo cấm đỗ xe

- 1 HS thao tác gấp cắttrước lớp

Trang 8

- Cắt HCN màu khác có chiều

dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân

biển báo

* Bước 2: Dán biển báo

cấm đỗ xe.

- Dán chân biển báo lên tờ

giấy trắng

- Dán hình tròn màu đỏ chờm

lên chân biển báo khoảng

nửa ô

- Dán hình tròn màu xanh ở

giữa hình tròn đỏ

- Dán chéo hình chữ nhật

màu đỏ vào giữa hình tròn

màu xanh

Lưu ý: Dán hình tròn màu xanh

lên trên hình tròn màu đỏ …

d/ Cho h/s thực hành gấp,

cắt, dán hình trên giấy

nháp.

- GV quan sát h/s giúp những

em còn lúng túng

3/ Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát cáchdán

- HS nhắc lại các bướcgấp

- Thực hành gấp, cắt,dán biển báo

*KNS: KN Hợp tác ; KN Đảm nhận trách nhiệm

II CHUẨN BỊ:Tranh ảnh môi trường công cộng

Sưu tầm sách báo tranh ảnh, bài hát nói về trậttự nơi công cộng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Trang 9

- Thế nào là giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng?

- Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng có lợi ích gì?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

H

Đ1 : Quan sát tình hình giữ gìn trật tự

vệ sinh nơi công cộng

* HS thấy được tình hình trật tự, vệ

sinh ở một nơi công cộng và nêu

biện pháp cải thiện thực trạng

- GV đưa HS đến 1 nơi công cộng

gần trường để quan sát tình hình

trật tự vệ sinh nơi đó

+ Nơi công cộng này được dùng

để làm gì?

+ Ở đây, trật tự, vệ sinh có

được thực hiện tốt hay khôn? Vì sao

các em cho là như vậy?

+ Nguyên nhân nào gây nên

tình trạng mất vệ sinh nơi đây?

+ Mọi người cần làm gì để giữ

trật tự vệ sinh nơi đây?

Kết luận: Mọi người đều phải giữ

trật tự vệ sinh nơi công cộng Đó

là nếp sốnng văn minh giúp cho

công việc của mọi người thuận lợi,

môi trường trong lành có lợi cho sức

khoẻ

HĐ2: Sưu tầm tư liệu

- GV Y/C HS thảo luận để trình bày

các bài thơ, bài hát, tiểu phẩm…

và giới thiệu 1 số tranh ảnh, bài

báo sưu tầm được nói về giữ gìn

trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Nhận xét, tuyên dương

Kết luận: Những nơi công cộng

quanh ta

Vệ sinh trật tự mới là

văn minh

*GDKNS: Em hãy nêu những việc em

đã làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi

- HS tlch của GV nêura

- HS nhận xét, bổsung

- HS đọc ghi nhớ ở VBT

- Vứt rác đúng nơiquy định

- Tiểu tiện đúng nơi

- Tham gia các hoạtđộng trồng cây xanhcủa khu phố

- Nhận xét tiết học

Trang 10

coõng coọng?

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Thửùc hieọn neỏp soỏng vaờn minh nụi

coõng coọng

- Nhận xột tiết học

-o0o -Ngày soạn :11/12/2012 Ngày dạy : Thứ tư ngày 12thỏng 12 năm 2012

Taọp ủoùc:

Gaứ “tổ teõ” vụựi gaứ

I Mục tiờu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ,yêu thơng nhau nh con ngời (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II/ ẹoà duứng daùy hoùc: - Tranh minh hoaù sgk

- BP vieỏt saỹn caõu caàn luyeọn

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

- ẹoùc vaứ TLCH baứi: Tỡm

- Huụựng daón luyeọn

ủoùc, keỏt hụùp giaỷi

nghúa tửứ

* Luyeọn ủoùc caõu.

- Y/C ủoùc noỏi tieỏp caõu

-Tửứ khoự

- Y/C ủoùc laàn hai

* Luyeọn ủoùc ủoaùn:

- HS ủoùc caõu laàn hai

- Baứi chia laứm 3 ủoaùn - Neõu caựcủoaùn

- 1 h/s ủoùc ủoaùn 1 – nhaọn xeựt

+ Tửứ khi gaứ con coứn naốm trongtrửựng,/ gaứ meù ủaừ noựi chuyeọn

vụựi chuựng/ baống caựch goừ moỷ

leõn voỷ trửựng,/ coứn chuựng/ thỡ

phaựt ra tớn hieọu nuừng nũu ủaựp

Trang 11

? Gà con biết trò

chuyện với mẹ từ khi

nào

? Khi đó gà mẹ nói

với con bằng cách

nào

? Nói lại cách gà mẹ

báo hiệu cho con biết:

- Không có gì nguy

hiểm?

- Có mồi ngon lại đây?

- Tai hoạ nấp nhanh?

? Bài văn giúp em

hiểu điều gì

* Luyện đọc lại.

- GV nhận xét, đánh

- 1 h/s đọc đoạn 2 – nhận xét

- 1 h/s đọc đoạn 3 – nhận xét

+ Đàn gà con đang xôn xao/ lậptức chui hết vào cánh mẹ,/ nằmim

- Vui mừng lộ rõ ở nét mặt

- Đọc với giọng chậm rãi, tâmtình, thay đổi giọng phù hợp vớinội dung từng đoạn

- 3 h/s nối tiếp đọc

- HS đọc theo nhóm 3

- Các nhóm thi đọc đoạn 3

- HS nhận xét – bình chọn

- Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc thầm và TLCH:

- Từ khi chúng còn nằm trongtrứng

- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng,gà con phát tín hiệu nũng nịuđáp lại

- Miệng kêu đều cúc, cúc, cúc

- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanhcúc, cúc

- Gà mẹ xù lông , miệng kêuliên tục, gấp gáp: roóc, roóc

- Loài gà cũng biết nói vớinhau, có tình cảm với nhau, chechở bảo vệ, yêu thương nhau nhưcon người

- Các nhóm đọc nối tiếp 3 đoạn

- HS nhận xét – bình chọn

-o0o -Toán:

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Trang 12

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài –

Ghi đầu bài

- Gọi lên bảng làm –

lớp làm bảng con

- YC h/s nêu cách làm

- Nhận xét và cho

* HS đọc bài toán

- HS làm bài vào vở – 1 HS lênbảng làm

Bài giải:

Em cân nặng là:

50 – 16 = 34 (kg) Đáp số: 34 kg

Trang 13

- HD h/s nhận dạng bài

toán rồi giải

- GV nhận xét, cho

a/ Giới thiệu bài

-Ghi đầu bài

b/ HD nghe - viết:

* GV đọc đoạn viết.

? Chữ đầu đoạn viết

- Nhận xét – sửa sai

- 2 h/s lên bảng viết – cả lớp viếtb/c

trâu ơi ; cấy cày ; nông gia ;ngọn cỏ

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

- HS nghe – 2 h/s đọc lại

- Viết hoa, lùi vao 1 ô

Long Vương ; mưu mẹo ; tình nghĩaHSCN - ĐT

- HS viết bảng con

Trang 14

*HD vieỏt baứi:

- ẹoùc ủoaùn vieỏt

- GV ủoùc baứi cho HS

vieỏt

GV quan saựt, uoỏn

naộn tử theỏ ngoài vieỏt

c/ HD laứm baứi taọp:

Baứi 2: Goùi HS neõu

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS nghe - 1 h/s ủoùc laùi

- HS nghe vieỏt baứi

- Soaựt loói duứng buựt chỡ gaùch chaõnchửừ sai

* ẹieàn vaứo choó troỏng ui hoaởc uy?

a/ Chaứng trai xuoỏng thuyỷ cung

ủửụùc Long Vửụng taởng vieõn ngoùc

quyự.

b/ Maỏt ngoùc, chaứng trai ngaọm

nguứi Choự vaứ Meứo an uỷi chuỷ c/ Chuoọt chui vaứo tuỷ, laỏy vieõn ngoùc cho Meứo Choự vaứ Meứo vui

laộm

- HS nhaọn xeựt

* ẹieàn vaứo choó troỏng:

(a/ r, d hay gi?

Rửứng nuựi, dửứng laùi, caõy giang, rang toõm.)

- HS nhaọn xeựt

-o0o -Tửù nhieõn – xaừ hoọi

Phoứng traựnh ngaừ khi ụỷ trửụứng I/ Muùc tieõu:

- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng

Trang 15

- Biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã.

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ sgk, vbt.

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động

dạy Hoạt động học 1/ Kiểm tra bài cũ:

- Hãy kể tên các

thành viên trong nhà

trường?

- Nhận xét - Đánh giá

2/ Bài mới:

Khới động: Chơi trò

chơi “Bịt mắt bắt dê”

? Các em chơi có vui

không

? Trong khi chơi có bạn

nào bị ngã không

GV chốt g/thiệu bài

-Ghi đầu bài

*Hoạt động 1: Hãy kể

tên các hoạt động dễ

gây nguy hiểm ở

trường

- Cho HS hoạt động

nhóm đôi

? Hãy kể tên những

hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở tường

- YC các nhóm quan sát

H.1,2,3,4 theo câu hỏi

gợi ý:

+ Chỉ và nói các hoạt

động của các bạn?

+ Hoạt động nào dễ

gây nguy hiểm?

- Gọi đại diện các

nhóm lên trình bày

GVKl: Chạy đuổi nhau

trong sân trường, chạy

xô đẩy nhau, trèo cây,

- HS quan sát và thảo luận

- Đại diện 1 số nhóm trình bày

Trang 16

* HĐ 2: Lựa chọn trò

chơi bổ ích

- YC HS lựa chọn 1 trò

chơi theo nhóm

? Em cảm thấy thế

nào khi chơi trò chơi

này

? Theo em trò chơi này

có gây nguy hiểm

không

? Em cần lưu ý điều gì

khi chơi trò chơi này để

khỏi gây ra tai nạn

- GV nhận xét

* Hoạt động 3: Làm

phiếu bài tập

- HD luật chơi

- YC h/s tham gia chơi

- Nhận xét - đánh giá

3/ Củng cố - Dặn

dò:

- Nhận xét tiết học

để phòng tránh tai nạn khi

ở trường?

Hãy điền vào hai cột dướiđây những hoạt động nên vàkhông nên làm để giữ antoàn cho mình và cho ngườikhác khi ở trường

HĐ nên tham

- Nhận xét – bình chọn

-o0o -Ngày soạn : 12/12/2012 Ngày dạy : Thứ năm ngày 13tháng 12 năm 2012

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu ai thế nào?

II/ Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

- Tranh minh hoạ, thẻ từ viết tên 4 con vật bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Kiểm tra bài

cũ:

- Nêu một số từ

trái nghĩa?

- HS nêu

Trang 17

- Nhận xét, đánh

giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

b/ HD làm bài

tập:

Bài 1: Gọi HS nêu

y/cầu

- Y/C h/s quan sát

tranh và làm bài

theo nhóm – chữa

Bài 3: Gọi HS nêu

y/c bài tập

- YC làm bài – chữa

- Quan sát – thảo luận

+ Trâu khỏe + Chó trungthành

+ Rùa chậm + Thỏnhanh

- HS nhận xét – bổ sung

* Thêm hình ảnh so sánh vào mỗitừ

- Các nhóm trình bày

+ Đẹp như tranh ( như hoa, như mơ, nhưvân)

+ Nhanh như chớp ( như điện,nhưsóc)

+ Chậm như sên ( như rùa )+ Hiền như đất ( như bụt )+ Trắng như giấy ( như bóc)

- HS nhận xét – bổ sung

* Dùng cách nói trên để viết tiếpcác câu sau:

a, Mắt con mèo nhà em tròn nhưhòn bi ve./ tròn như hạt nhãn

b, Toàn thân nó phủ một lớplông màu tro, mượt như nhung

c, Hai tai nó nhỏ xíu như hai búp lánon./ như vỏ hến

Ngày đăng: 28/01/2023, 09:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w