1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra học kì II môn: Toán lớp 10 Mã tài liệu ĐKT_01.08.141527933

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x.. Với điều kiện biểu thức có nghĩa, chứng minh hệ thức.. a Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC; b Tính diện tích tam giác AB

Trang 1

I PHẦN CHUNG (9 đ)

Câu 1 (2 đ) Giải các bất phương trình sau

2 2

1 1

 

b) xx2 x 128.

Câu 2 (1 đ) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x

2

(m3)x (2m1)x  m 2 0

sin

5

2

    sin 2 , cos 2 , tan 2   cos 2

4

Câu 4 (1 đ) Với điều kiện biểu thức có nghĩa, chứng minh hệ thức

sin 2 sin

tan

x

Câu 5 (3 đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(5; 2),C(1;3).

a) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC;

b) Tính diện tích tam giác ABC;

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (1 đ) (Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu sau)

Câu 6a (1 đ) Không sử dụng máy tính, tính giá trị biểu thức Atan 5 tan15 tan 25 tan1750 0 0 0.

Câu 6b (1 đ) Viết phương trình tiếp tuyến của (C): 2 2 , biết tiếp tuyến này

xyxy  vuông góc với đường thẳng (d): 2x  y 2 0.

Hết

ĐỀ THI HỌC KỲ II_ NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN THI: TOÁN LỚP 10

THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Ngày thi: 6/5/2015

Biên soạn

Bộ phận chuyên môn

Mã tài liệu

ĐKT_01.08.1415

Học sinh lưu ý: Làm bài trên giấy thi.

Không được sử dụng tài liệu BAN GIÁM Phê duyệtHIỆU

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

I PHẦN CHUNG

1

a)

2 2

1 1

x x

 

 

2 2 2 2

1 0

0

1

2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 1  

0; 1; 2 2

S 

  U

xx  x

2

2

2 2

8

76

17 76

17

  





 

 

x

x x

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình:   76

; 4 3;

17

 

   

 

U

S

0.25

0.5

0.25

0.25

0.5

0.25

Trang 3

+ TH2: m3

Bpt có nghiệm với mọi x

3

25

8

m

m

     

     

Vậy với ; 25 thì bpt có nghiệm với mọi x.

8

m   

0.5

0.25

3

Ta có:

2

3

 

 

+ sin 2 2 sin cos 24 3 24

5 5 25

     

 

+

2

cos 2 1 2 sin 1 2

5 5

        

 

+ tan 2 sin 2 24

cos 2 7

0.5

0.5

0.5

0.5

=

VT

x VP dpcm

1

Trang 4

a) uuuBCr    ( 4; 5)

(AH) (1; 2)

: ( 4; 5)

Qua A VTPT n BC



   

 r uuuuur

Pt (AH):  4(x  1) 5(y 2)     0 4x 5y 14  0

( 4) ( 5) 41

(BC):   5x 4y 17  0

AH d A BC   

(đvdt)

ABC

SAH BC

c) Xét đường tròn (C) có phương trình dạng:

2 2

xyaxby c

(C) đi qua 3 điểm A, B, C

3 1 2 1

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c a

b c

     



 



Vậy phương trình của đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

0.5

0.5

0.5

0.25

0.25

0.25

0.5

0.25

Trang 5

tan 5 tan15 tan 25 tan175 tan 5 tan15 tan 25 ( tan 25 )( tan15 )( tan 5 )

(tan 5 tan15 tan 25 tan 35 tan 45 tan 55 tan 65 tan 75 tan 85 )

(tan 5 cot 5 tan15 cot15 tan 25 cot 25 tan 35 cot 35 tan 45 )

1

A

 

 

 

0.25

0.25

0.5

6b

(C) có tâm I( 1;1)  và 2 2

1 1 1 1

R   

Tiếp tuyến vuông góc với d nên phương trình có dạng : 

:

  x 2y m 0

tiếp xúc với (C)

1 2

5

m

 

+ Với m  3 5 ta có tiếp tuyến là :   x 2y  3 5  0

+ Với m  3 5 ta có tiếp tuyến là :   x 2y  3 5  0

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 29/03/2022, 02:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w