Câu 4 NB: Phương pháp: Dựa vào lí thuyết: Đời sống của giun đất.. 5 Dựa vào đặc điểm sinh sản của trai sông: Trứng phát triển thành ấu trùng trong khoang áo trai mẹ.. Cách giải: Ở nhiều
Trang 11
MỤC TIÊU
- Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề: Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp
- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút
Câu 1: (ID: 520453) Động vật nguyên sinh có lối sống tự dưỡng là
A. trùng giày B. trùng roi xanh C. trùng biến hình D. trùng sốt rét
Câu 2: (ID: 520454) Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?
A. Sán bã trầu B. Sán lá gan C. Sán dây D. Sán lá máu
Câu 3: (ID: 520455) Loài chân khớp nào có lối sống cộng sinh?
A. Ve sầu B. Tôm ở nhờ C. Nhện D. Cua nhện
Câu 4: (ID: 520456) Thức ăn của giun đất là gì?
A. Vụn thực vật và mùn đất B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ
Câu 5: (ID: 520457) Ở nhiều ao thả cá, tại sao không thả trai mà tự nhiên có trai vì ấu trùng trai
A. thường sống trong bùn đất, sau đó phát triển thành trai trưởng thành
B. vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành
C. bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành
D. kí sinh trong ốc vặn, sau đó theo đường tiêu hóa của ốc ra ngoài môi trường nước phát triển thành trai trưởng thành
Câu 6: (ID: 520458) Động vật đơn bào nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?
A. Trùng sốt rét B. Trùng kiết lị C. Trùng biến hình D. Trùng roi máu
Câu 7: (ID: 520459) Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?
A. Giun móc câu B. Giun kim C. Giun đũa D. Giun chỉ
Câu 8: (ID: 520460) Sứa bơi lội trong nước biển nhờ
A. tua miệng phát triển, cử động linh hoạt B. cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước
C. dù có khả năng co bóp D. cơ thể đối xứng tỏa tròn
Câu 9: (ID: 520461) Loài giun nào thường sống thành búi ở các cống rãnh?
A. rươi B. giun đất C. giun chỉ D. giun đỏ
Câu 10: (ID: 520462) Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?
Câu 11: (ID: 520463) Khi sống trong ruột mối, trùng roi sẽ
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
A. gây bệnh đường ruột cho mối B. tiết enzim giúp mối phân giải xenlulozo
C. gây mùi cho phân mối D. ăn hết chất dinh dưỡng của mối
Câu 12: (ID: 520464) Giun đất có hệ sinh dục lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức nào?
A. Tự thụ tinh B. Thụ tinh ngoài C. Thụ tinh chéo D. Hình thức khác
Câu 13: (ID: 520465) Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Cản trở giao thông đường thuỷ B. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi
C. Gây ngứa và độc cho người D. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi
Câu 14: (ID: 520466) Nhóm động vật nào thuộc ngành giun tròn?
A. Giun kim, giun chỉ, giun đỏ B. Giun kim, giun chỉ, giun móc câu
C. Giun kim, giun chỉ, đỉa D. Giun kim, giun chỉ, rươi
Câu 15: (ID: 520467) Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?
A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy
C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa
Câu 16: (ID: 520468) Ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng của ốc sên là gì?
A. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù B. Để tăng nhiệt độ ấp trứng
C. Để trứng nở nhanh hơn D. Để giảm nhiệt độ ấp trứng
Câu 17: (ID: 520469) Do thói quen nào của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời?
C. Cắn móng tay, mút ngón tay D. Đi chân đất dẫn đến bị lạnh và đau bụng
Câu 18: (ID: 520470) Câu thơ sau đây nói đến loài động vật nào thuộc lớp Sâu bọ?
“ Con gì mải miết rong chơi
Tiếng kêu ra rả gọi mời hè sang”
A. Ve sầu B. Bọ ngựa C. Châu chấu D. Ve bò
Câu 19: (ID: 520471) Những người lao động (thợ mỏ, nông dân) dễ bị nhiễm giun móc câu vì ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua
A. đường tiêu hóa B. qua da bàn chân C. đường hô hấp D. đường máu
Câu 20: (ID: 520472) Cơ thể của nhện được chia thành
A. 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng B. 2 phần là phần đầu và phần bụng
C. 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng D. 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi
Câu 21: (ID: 520473) Trình bày cấu tạo ngoài của nhện?
Câu 22: (ID: 520474) Địa phương em có biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường?
Câu 23: (ID: 520475) Hãy chú thích vào hình vẽ sơ đồ cấu tạo ngoài trai sông
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Cấu tạo ngoài của trai sông
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
11.B 12.C 13.A 14.B 15.B 16.A 17.C 18.A 19.B 20.C
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào lối sống của các động vật nguyên sinh
Tự dưỡng: Cơ thể tự tổng hợp được các chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản
ĐV nào có chất diệp lục sẽ có khả năng tự dưỡng
Cách giải:
Trong các động vật trên thì trùng roi xanh có lối sống tự dưỡng, các loài khác có lối sống dị dưỡng
Chọn B.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào vị trí kí sinh của 1 số giun dẹp
Cách giải:
A: Sán bã trầu: Kí sinh ở ruột lợn
B: Sán lá gan: Kí sinh ở gan
C: Sán dây: Kí sinh ở ruột non
D: Sán lá máu: Kí sinh ở máu
Chọn D.
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào lối sống của một số loài chân khớp
Cách giải:
Trong các loài trên thì tôm ở nhờ sống cộng sinh với hải quỳ trong vỏ ốc
Chọn B.
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào lí thuyết: Đời sống của giun đất
Cách giải:
Thức ăn của giun đất là vụn thực vật và mùn đất
Chọn A.
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Dựa vào đặc điểm sinh sản của trai sông: Trứng phát triển thành ấu trùng trong khoang áo trai mẹ Trước khi trở thành trai trưởng thành, ấu trùng thường bám trên da, trên vảy và mang cá để phát tán đến chỗ ở mới
Cách giải:
Ở nhiều ao thả cá, tại sao không thả trai mà tự nhiên có trai vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành
Chọn C.
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào môi trường sống của các động vật nguyên sinh
Cách giải:
Trong các loài trên thì trùng biến hình sống tự do, các loài còn lại sống kí sinh
Chọn C.
Câu 7 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào lí thuyết: Tác hại của giun tròn
Cách giải:
Bệnh chân voi ở người do giun chỉ gây ra
Chọn D.
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm di chuyển của sứa
Cách giải:
Sứa bơi lội trong nước biển nhờ dù có khả năng co bóp
Chọn C.
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của 1 số giun đốt
Cách giải:
Rươi: Sống ở môi trường nước lợ
Giun đất: Sống trong đất
Giun chỉ: Sống kí sinh trong mạch bạch huyết của người
Giun đỏ: sống thành búi ở các cống rãnh
Chọn D.
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của trùng kiết lị
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Cách giải:
Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong 9 tháng
Chọn C.
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Trùng roi và mối có quan hệ cộng sinh, cả 2 cùng có lợi
Cách giải:
Khi sống trong ruột mối, trùng roi sẽ tiết enzim giúp mối phân giải xenlulozo
Chọn B.
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm sinh sản của giun đất
Cách giải:
Giun đất có hệ sinh dục lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức thụ tinh chéo
Chọn C.
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào tác hại của ngành Ruột khoang
Cách giải:
Đảo ngầm san hô thường gây cản trở giao thông đường thuỷ
Chọn A.
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Nhận biết động vật thuộc ngành Giun tròn
Cách giải:
Giun kim, giun chỉ, giun móc câu thuộc ngành Giun tròn
Giun đỏ, rươi, đỉa thuộc ngành Giun đốt
Chọn B.
Câu 15 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào môi trường sống của 1 số sâu bọ
Cách giải:
Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy là những sâu bọ sống trong môi trường nước
Chọn B.
Câu 16 (TH):
Phương pháp:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Dựa vào đặc điểm sinh sản của ốc sên
Cách giải:
Ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng của ốc sên là bảo vệ trứng khỏi kẻ thù
Chọn A.
Câu 17 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của giun kim: Kí sinh ở ruột già, nhất là ở trẻ em Đêm đến giun cái đẻ trứng ở hậu môn gây ngứa ngáy Trứng giun qua tay và thức ăn truyền vào miệng
Cách giải:
Do thói quen cắn móng tay và mút ngón tay của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời
Chọn C.
Câu 18 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của 1 số sâu bọ
Cách giải:
Hai câu thơ đó nói tới loài ve sầu
Chọn A.
Câu 19 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào con đường gây bệnh của giun móc câu
Cách giải:
Những người lao động (thợ mỏ, nông dân) dễ bị nhiễm giun móc câu vì ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua
da bàn chân
Chọn B.
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhện
Cách giải:
Cơ thể của nhện được chia thành 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng
Chọn C.
Câu 21 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhện
Cách giải:
Cơ thể nhện gồm 2 phần:
A. Phần đầu- ngực:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
+ Đôi kìm có tuyến độc
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
+ Bốn đôi chân bò
B Phần bụng;
+ Đôi khe thở
+ Lỗ sinh dục
+ Các núm tuyến tơ
Câu 22 (TH):
Bẫy bằng đèn, bắt bằng vợt hoăc tay, tiêu diệt trứng của chúng bằng cách cày nỏ đất phơi khô, phát quang bui rậm không để chum vại có nước đọng
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào: Cấu tạo ngoài của trai sông
Cách giải:
1: Chân trai
2: Lớp áo
3: Tấm mang
4: Ống hút
5: Ống thoát
6: Vết bám cơ khép vỏ
7: Cơ khép vỏ
8: Vỏ trai
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET