1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN SINH HK1 LỚP 7

8 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Sinh HK1 Lớp 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 565,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút Câu 1 (ID 5[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU

- Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề: Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp

- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút

Câu 1: (ID: 520476) Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh

B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

Câu 2: (ID: 520477) Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất?

Câu 3: (ID: 520478) Những động vật nào sau đây trải qua phát triển biến thái không hoàn toàn?

A. Châu chấu, bướm cải, mọt hại gỗ B. Châu chấu, chuồn chuồn, ve sầu

C. Châu chấu, chuồn chuồn, bướm cải D. Chuồn chuồn, muỗi, bướm cải

Câu 4: (ID: 520479) Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp

B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở

C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun

Câu 5: (ID: 520480) Trai lấy mồi ăn bằng cách:

C. Kí sinh trong cơ thể vật chủ D. Tấn công làm tê liệt con mồi

Câu 6: (ID: 520481) Những động vật nào sau đây thuộc lớp Sâu bọ?

A. Ve sầu, chuồn chuồn, ve bò B. Châu chấu, muỗi, cái ghẻ

C. Nhện, châu chấu, ruồi D. Bọ ngựa, ve sầu, ong

Câu 7: (ID: 520482) Những động vật nào sau đây thuộc lớp Hình nhện ?

A. Cua nhện, ve bò, nhện nhà B. Ve sầu, cua nhện, ve bò

C. Bọ ngựa, nhện nhà, châu chấu D. Ve bò, bọ cạp, cái ghẻ

Câu 8: (ID: 520483) Để phòng bệnh sốt rét, người ta thường đậy kín các chum nước, không để nước đọng…vì

A. đây là môi trường sống của trùng sốt rét B. đây là nơi trùng sốt rét sinh sản nhanh

C. để hạn chế sự phát triển của ấu trùng muỗi D. nước là thức ăn chính của trùng sốt rét

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 5 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN SINH LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 9: (ID: 520484) Số lớp tế bào của thành cơ thể thủy tức là:

Câu 10: (ID: 520485) Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng:

A. 2.000 trứng B. 200.000 trứng C. 2.000.000 trứng D. 20.000 trứng

Câu 11: (ID: 520486) Giun đốt có khoảng trên

A. 9.000 loài B. 10.000 loài C. 11.000 loài D. 12.000 loài

Câu 12: (ID: 520487) Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1 Ăn uống hợp vệ sinh

2 Mắc màn khi ngủ

3 Rửa tay sạch trước khi ăn

4 Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

Phương án đúng là

Câu 13: (ID: 520488) Thủy tức bắt mồi nhờ

Câu 14: (ID: 520489) Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

Câu 15: (ID: 520490) Loài Ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt?

Câu 16: (ID: 520491) Ngành Thân mềm có số lượng loài khoảng

A. 40.000 loài B. 50.000 loài C. 60.000 loài D. 70.000 loài

Câu 17: (ID: 520492) Thức ăn của giun đất là:

C. Động vật nhỏ trong đất D. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

Câu 18: (ID: 520493) Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang?

Câu 19: (ID: 520494) Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

C. Xoắn và giật tóc D. Cắn móng tay và mút ngón tay

Câu 20: (ID: 520495) Sán lá gan có

A. 4 giác bám B. 1 giác bám C. 2 giác bám D. 3 giác bám

Câu 21: (ID: 520496) Điền chú thích cho hình dưới đây:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

Câu 22: (ID: 520497) Trình bày hiểu biết của em về Trùng roi xanh

Câu 23: (ID: 520498) Vì sao tôm phải lột xác mới lớn lên được?

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11.A 12.A 13.C 14.D 15.B 16.D 17.B 18.C 19.D 20.C

Câu 1 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của giun đũa

Cách giải:

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

Chọn B.

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của động vật ngành Ruột khoang

Cách giải:

Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất là: San hô

Chọn A.

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm sinh trưởng và phát triển của một số sâu bọ

Cách giải:

Châu chấu, chuồn chuồn, ve sầu là những loài sau đây trải qua phát triển biến thái không hoàn toàn

Muỗi, bướm cải phát triển qua biến thái hoàn toàn

Chọn D.

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Giun đất hô hấp qua da

Cách giải:

Khi trời mưa, đất ngập nước làm cho giun không thể hô hấp được, chúng sẽ phải chui lên mặt đất

Chọn B.

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng của trai sông

Cách giải:

Trai lấy mồi ăn bằng cách lọc nước

Chọn A.

Câu 6 (NB):

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Phương pháp:

Nhận biết sinh vật thuộc lớp Sâu bọ

Cách giải:

Bọ ngựa, ve sầu, ong, chuồn chuồn, châu chấu, bọ ngựa, ruồi thuộc lớp Sâu bọ

Ve bò, nhện, cái ghẻ: thuộc lớp Hình nhện

Chọn D.

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Nhận biết sinh vật thuộc lớp Hình nhện

Cách giải:

Ve bò, bọ cạp, cái ghẻ thuộc lớp Hình nhện

Cua nhện thuộc lớp giáp xác

Ve sầu, bọ ngựa thuộc lớp Sâu bọ

Chọn D.

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào vòng đời của muỗi: Ấu trùng muỗi sống trong nước

Cách giải:

Để phòng bệnh sốt rét, người ta thường đậy kín các chum nước, không để nước đọng…vì ấu trùng muỗi sống trong nước → để hạn chế sự phát triển của ấu trùng muỗi

Chọn C.

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cấu tạo trong của thủy tức

Cách giải:

Số lớp tế bào của thành cơ thể thủy tức là: 2 (lớp ngoài và lớp trong)

Chọn C.

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm sinh sản của giun đũa

Cách giải:

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng: 200.000 trứng

Chọn B.

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào sự đa dạng của ngành Giun đốt

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Cách giải:

Giun đốt có khoảng trên 9.000 loài

Chọn A.

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Trung gian truyền bệnh sốt rét là muỗi, để phòng chống bệnh sốt rét cần hạn chế sự sinh sản và phát triển của muỗi

Cách giải:

Các biện pháp phòng bệnh sốt rét là:

2 Mắc màn khi ngủ

4 Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

Chọn A.

Câu 13 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cấu tạo ngoài của thủy tức

Cách giải:

Thủy tức bắt mồi nhờ tua miệng

Chọn C.

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của các động vật Ruột khoang

Cách giải:

Hải quỳ cộng sinh với tôm ở nhờ để được đưa đi xa

San hô sống cố định

Thủy tức: sống bám

Sứa: bơi tự do

Chọn D.

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của các động vật Ruột khoang

Cách giải:

Thủy tức sống ở môi trường nước ngọt, còn lại sống ở nước mặn

Chọn B.

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào sự đa dạng của ngành Thân mềm

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

Cách giải:

Ngành Thân mềm có số lượng loài khoảng 70.000 loài

Chọn D.

Câu 17 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào lí thuyết: Đời sống của giun đất

Cách giải:

Thức ăn của giun đất là vụn thực vật và mùn đất

Chọn B.

Câu 18 (NB):

Phương pháp:

Nhận biết động vật ngành Ruột khoang

Cách giải:

Trùng sốt rét là động vật nguyên sinh (đơn bào) không thuộc ngành Ruột khoang

Chọn C.

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của giun kim: Kí sinh ở ruột già, nhất là ở trẻ em Đêm đến giun cái đẻ trứng ở hậu môn gây ngứa ngáy Trứng giun qua tay và thức ăn truyền vào miệng

Cách giải:

Do thói quen cắn móng tay và mút ngón tay của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời

Chọn D.

Câu 20 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của sán lá gan

Cách giải:

Sán lá gan có 2 giác bám

Chọn C.

Câu 21 (TH):

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

8

Phương pháp:

Dựa vào: Cấu tạo ngoài của trai sông

Cách giải:

1: Chân trai

2: Lớp áo

3: Tấm mang

4: Ống hút

5: Ống thoát

6: Vết bám cơ khép vỏ

7: Cơ khép vỏ

8: Vỏ trai

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Nêu được các ý:

Cấu tạo và di chuyển

Dinh dưỡng

Sinh sản

Trong tự nhiên

Cách giải:

Cấu tạo và di chuyển: Đơn bào, di chuyển nhờ roi, có chất diệp lục

Dinh dưỡng: Tự dưỡng và dị dưỡng

Sinh sản: Phân đôi

Trong tự nhiên: Tạo thành tập đoàn trùng roi

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Vỏ tôm được cấu tạo từ kitin có thấm ion canxi nên rất bền chắc

Cách giải:

Vỏ tôm được cấu tạo từ kitin có thấm ion canxi nên rất bền chắc

Trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 09:04