1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN SINH HK1 LỚP 7

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Sinh HK1 Lớp 7
Trường học Trường THCS và THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 373,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút Câu 1 (ID 5[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU

- Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề: Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp

- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút

Câu 1: (ID: 516991) San hô không có vai trò nào sau đây?

A. Làm thức ăn cho người và động vật

B. Tạo nên một hệ sinh thái độc đáo rất đa dạng loài ở biển nhiệt đới

C. Tạo ra tầng địa chất cho vỏ Trái Đất

D. Tạo ra các đảo ngầm khó khan cho tàu bè đi lại

Câu 2: (ID: 516992) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về trùng roi xanh?

A. Là 1 cơ thể động vật đơn bào B. Di chuyển nhờ roi

C. Có lối sống kí sinh D. Vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng

Câu 3: (ID: 516993) Phát biểu nào không đúng khi nói về san hô?

A. Các cá thể sống thành tập đoàn

B. Làm thực phẩm cho con người

C. Làm nguyên liệu cho 1 số ngành sản xuất đồ mỹ nghệ, trang sức

D. Có số loài và số cá thể lớn nhất trong ngành ruột khoang

Câu 4: (ID: 516994) Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

A. cơ quan sinh dục phát triển B. mắt và lông bơi tiêu giảm

C. cơ thể dẹp đối xứng 2 bên D. cơ thể dài từ 2-5cm

Câu 5: (ID: 516995) Đâu là lợi ích chính của lớp giáp xác?

A. Có ý nghĩa về mặt địa chất B. Làm vật trang trí

C. Làm thực phẩm cho con người D. Diệt sâu hại cây trồng

Câu 6: (ID: 516996) Sứa di chuyển kiểu:

Câu 7: (ID: 516997) Châu chấu không di chuyển bằng cách nào sau đây?

Câu 8: (ID: 516998) Ý nào là không đúng khi nói về giun đất?

A. Giun đất ăn vụn thực vật và mùn đất B. Sống cả dưới nước và trên cạn

C. Giun đất lưỡng tính. D. Trao đổi khí thực hiện qua da

Câu 9: (ID: 516999) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về trùng biến hình?

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN SINH LỚP 7 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

A. Dinh dưỡng nhờ không bào tiêu hóa B. Là động vật đơn bào có cấu tạo rất đơn giản

C. Di chuyển và bắt mồi bằng chân giả D. Sống kí sinh

Câu 10: (ID: 517000) Số đôi chân bò của nhện là

Câu 11: (ID: 517001) Phát biểu nào là không đúng khi nói về nhện?

A. Cơ thể gồm đầu-ngực và phần bụng B. Thường nằm chờ mồi ở trung tâm lưới

C. Hoạt động chủ yếu về ban ngày D. Có tập tính săn bắt mồi sống

Câu 12: (ID: 517002) Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự sinh sản và phát triển của châu chấu?

A Châu chấu đẻ trứng, con non phát triển qua biến thái không hoàn toàn

B Châu chấu đẻ trứng, con non phát triển qua biến thái hoàn toàn.

C Châu chấu đẻ con, con non phát triển qua biến thái không hoàn toàn

D Châu chấu đẻ con, con non phát triển qua biến thái hoàn toàn

Câu 13: (ID: 517003) Vai trò của lớp vỏ đá vôi ở ngành thân mềm là gì?

A. Che chở, bảo vệ cơ thể B. Làm chỗ dựa tấn công kẻ thù

Câu 14: (ID: 517004) Nhóm nào toàn động vật nguyên sinh sống tự do?

A. Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng biến hình B. Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình

C. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày D. Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình

Câu 15: (ID: 517005) Nhóm đại diện thân mềm nào sau đây sống ở môi trường nước ngọt?

A. Trai sông, hến B. Trai sông, mực C. Bạch tuộc, trai sông D. Trai sông, sò

Câu 16: (ID: 517006) Ý nào sau đây là không đúng khi nói về dinh dưỡng của tôm sông?

Câu 17: (ID: 517007) Loại cơ nào sau đây không có ở giun dẹp?

Câu 18: (ID: 517008) Giun đũa di chuyển bằng cách nào sau đây?

A. không di chuyển B. kiểu sâu đo C. lộn đầu D. cong duỗi cơ thể

Câu 19: (ID: 517009) Kiểu sinh sản nào sau đây không có ở thủy tức?

A. Sinh sản hữu tính. B. Mọc chồi C. Tái sinh D. phân đôi cơ thể

Câu 20: (ID: 517010) Châu chấu hô hấp qua:

Câu 21: (ID: 517011) Nêu các biện pháp phòng chống bệnh giun đũa kí sinh ở người?

Câu 22: (ID: 517012) Trình bày tập tính chăng lưới ở nhện? Kể tên một số đại diện của lớp hình nhện?

Câu 23: (ID: 517013) Vì sao ấu trùng tôm sông phải lột xác nhiều lần mới lớn được? Ở nước ta, người dân chủ yếu nuôi loài tôm nào để làm thực phẩm và xuất khẩu?

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11.C 12.A 13.A 14.B 15.A 16.D 17.C 18.D 19.D 20.A

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của san hô

Cách giải:

San hô không có vai trò làm thức ăn cho người và động vật

Chọn A.

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của trùng roi xanh: Đơn bào, di chuyển nhờ roi, có chất diệp lục

Cách giải:

Phát biểu không đúng về trùng roi là: C, trùng roi sống tự do

Chọn C.

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của San hô

Cách giải:

San hô không được dùng làm thức ăn cho con người

Chọn B.

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào các đặc điểm của Sán lá gan

Cách giải:

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là: mắt và lông bơi tiêu giảm

Chọn B.

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của lớp giáp xác đối với con người

Cách giải:

Lợi ích chính của lớp giáp xác là làm thực phẩm cho con người

Chọn C.

Câu 6 (NB):

Phương pháp:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Dựa vào cách di chuyển của sứa

Cách giải:

Sứa là động vật sống tự do, chung bơi trong nước bằng cách co bóp dù

Chọn D.

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cách di chuyển của châu chấu

Cách giải:

Châu chấu có thể di chuyển bằng cách: bay, nhảy, bò Không di chuyển bằng cách uốn mình

Chọn C.

Câu 8 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống của giun đất

Cách giải:

Phát biểu không đúng về giun đất là: B, giun đất sống ở trong đất

Chọn B.

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của trùng biến hình

Cách giải:

Phát biểu không đúng về trùng biến hình là D, trùng biến hình sống tự do

Chọn D.

Câu 10 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện

Cách giải:

Nhện có 4 đôi chân bò

Chọn B.

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống của nhện

Cách giải:

Phát biểu không đúng về nhện là C, nhện chủ yếu hoạt động vào ban đêm

Chọn C.

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Dựa vào đặc điểm sinh trưởng và phát triển của châu chấu

Cách giải:

Châu chấu đẻ trứng, con non phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Chọn A.

Câu 13 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của động vật ngành Thân mềm

Cách giải:

Lớp đá vôi ở ngành thân mềm là: chở che, bảo vệ cơ thể

Chọn A.

Câu 14 (NB):

Phương pháp:

Nhận biết động vật nguyên sinh

Cách giải:

Các động vật nguyên sinh sống tự do là: Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình

Trùng kiết lị, trùng sốt rét sống kí sinh

Chọn B.

Câu 15 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào lí thuyết: Đa dạng ngành thân mềm

Cách giải:

Trai sông, hến là động vật Thân mềm sống ở môi trường nước ngọt

Mực, sò, bạch tuộc sống ở biển

Chọn A.

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng của tôm sông

Cách giải:

Phát biểu sai về dinh dưỡng của tôm sông là: D; tôm kiếm ăn vào chạng vạng tối

Chọn D.

Câu 17 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo chung của giun dẹp

Cách giải:

Giun dẹp không có cơ chéo

Chọn C.

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Câu 18 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm di chuyển của giun đũa

Cách giải:

Giun đũa sống kí sinh, cơ dọc phát triển nên giun đũa hạn di chuyển hạn chế, chúng chỉ có thể cong cơ thể và duỗi ra

Chọn D.

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm sinh sản của thủy tức

Cách giải:

Thủy tức có thể sinh sản hữu tính, sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi, tái sinh

Chọn D.

Câu 20 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo hệ hô hấp của châu chấu

Cách giải:

Châu chấu hô hấp qua hệ thống ống khí thông với môi trường qua lỗ thở ở mặt bụng

Chọn A.

Câu 21 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào tác hại của giun đũa, phòng tránh bệnh giun đũa kí sinh

Cách giải:

Các biện pháp phòng chống bệnh giun đũa kí sinh ở người:

+ Ăn chín uống sôi

+ Rửa tay trước khi ăn

+ Tẩy giun định kì

+ Giữ vệ sinh thân thể và nơi ở

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào tập tính của nhện: Chăng lưới và bắt mồi

Cách giải:

Tập tính chăng lưới ở nhện:

Chăng dây tơ khung → Chăng dây tơ phóng xạ → Chăng các sợi tơ vòng → bắt mồi (nhện thường nằm chờ mồi

ở trung tâm lưới)

Kể tên một số đại diện lớp hình nhện: bọ cạp, cái ghẻ, ve bò,…

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của tôm sông

Cách giải:

- Ấu trùng tôm sông phải lột xác nhiều lần mới lớn được vì: lớp vỏ bằng kitin ngấm canxi nên khả năng đàn hồi rất kém, không lớn theo cơ thể được vì thế tốm chỉ lớn tới một kích thước nhất định rồi xảy ra hiện tượng lột xác

- Ở nước ta, để thực phẩm và xuất khẩu người dân chủ yếu nuôi các loài tôm:

+ Tôm hùm

+ Tôm sú

+ Tôm càng xanh…

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 09:04