1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN SINH HK1 LỚP 7

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Sinh HK1 Lớp 7
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 775,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút Câu 1 (ID 5[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU

- Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề: Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp

- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút

Câu 1: (ID: 517015) Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

A Cơ thể có cấu tạo đơn bào B Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người

C Hình dạng luôn biến đổi D Không có khả năng sinh sản

Câu 2: (ID: 517016) Giun đũa thường kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa của người?

Câu 3: (ID: 517017) Do thói quen nào của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời?

C Cắn móng tay, mút ngón tay D Đi chân đất dẫn đến bị lạnh và đau bụng

Câu 4: (ID: 517018) Để phòng tránh bệnh kiết lị chúng ta cần làm gì?

A Ăn uống hợp vệ sinh B Mắc màn khi đi ngủ

Câu 5: (ID: 517019) Ở nhiều ao thả cá, tại sao không thả trai mà tự nhiên có trai vì ấu trùng trai

A thường sống trong bùn đất, sau đó phát triển thành trai trưởng thành

B vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành

C bám vào mạng và da cá, sau đó rơi xuống bùng phát triển thành trai trưởng thành

D kí sinh trong ốc vặn, sau đó theo đường tiêu hóa của ốc ra ngoài môi trường nước phát triển thành trai

trưởng thành

Câu 6: (ID: 517020) Đặc điểm nào có cả ở thủy tức, san hô, hải quỳ?

A Thích nghi với lối sống bơi lội B Sống thành tập đoàn

C Cơ thể đối xứng tỏa tròn D Sống trong môi trường biển

Câu 7: (ID: 517021) Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động

A vùi mình sâu vào trong cát

B phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

C tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ

D thu nhỏ và khép chặt vỏ

Câu 8: (ID: 517022) Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 4 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN SINH LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 9: (ID: 517023) Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

A Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù B Thu hút con mồi lại gần tôm

C Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm D Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

Câu 10: (ID: 517024) Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

A Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

B Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

C Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

D Vì sắc tố ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang

Câu 11: (ID: 517025) Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

A Là động vật lưỡng tính B Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau

C Phát triển qua giai đoạn ấu trùng D Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi

Câu 12: (ID: 517026) Giun đất có hệ sinh dục lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức nào?

A Tự thụ tinh B Thụ tinh ngoài C Thụ tinh chéo D Hình thức khác

Câu 13: (ID: 517027) Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

A Cản trở giao thông đường thuỷ B Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

C Gây ngứa và độc cho người D Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

Câu 14: (ID: 517028) Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

A Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng B Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột

C Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng D Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

Câu 15: (ID: 517029) Thức ăn của châu chấu là

A côn trùng nhỏ B xác động thực vật C chồi và lá cây D mùn hữu cơ

Câu 16: (ID: 517030) Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

A Trai sông là động vật lưỡng tính B Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước

C Phần đầu cơ thể tiêu giảm D Ấu trùng sống bám trên da và mang cá

Câu 17: (ID: 517031) Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển

Câu 18: (ID: 517032) Cơ thể của nhện được chia thành

A 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng B 2 phần là phần đầu và phần bụng

C 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi D 2 phần là phần đầu- ngực và phần bụng

Câu 19: (ID: 517033) Những người lao động (thợ mỏ, nông dân) dễ bị nhiễm giun móc câu vì ấu trùng xâm nhập

vào cơ thể người qua

A đường tiêu hóa B qua da bàn chân C đường hô hấp D đường máu

Câu 20: (ID: 517034) Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

A Sun và chân kiếm kí sinh B Cua nhện và sun

Câu 21: (ID: 517035) Hãy điền chú thích hình vẽ cấu tạo ngoài của nhện:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

Câu 22: (ID: 517036) Trình bày vai trò thực tiễn của ngành Thần mềm Lấy ví dụ cụ thể

Câu 23: (ID: 517037) Địa phương em có biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho mỗi trường?

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11.A 12.C 13.A 14.C 15.C 16.A 17.C 18.D 19.B 20.A

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của động vật nguyên sinh: Đơn bào, nhân thực, có thể sống tự do hoặc kí sinh

Cách giải:

A đúng

B sai, động vật nguyên sinh có thể sống tự do hoặc kí sinh

C sai, chỉ có trùng biến hình mới có hình dạng luôn biến đổi

D sai, động vật nguyên sinh có khả năng sinh sản.

Chọn A

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm đời sống của giun đũa

Cách giải:

Giun đũa thường kí sinh ở ruột non trong ống tiêu hóa của người

Chọn B

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của giun kim: Kí sinh ở ruột già, nhất là ở trẻ em Đêm đến giun cái đẻ trứng ở hậu môn gây ngứa ngáy Trứng giun qua tay và thức ăn truyền vào miệng

Cách giải:

Do thói quen cắn móng tay và mút ngón tay của trẻ mà giun kim khép kín được vòng đời

Chọn C

Câu 4 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cách lây truyền bệnh kiết lị: Bào xác trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống vào ống tiêu hóa người

Cách giải:

Để tránh bệnh kiết lị cần ăn uống hợp vệ sinh

Chọn A

Câu 5 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào cách sinh sản, vòng đời của trai sông

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Ở nhiều ao thả cá, tại sao không thả trai mà tự nhiên có trai vì ấu trùng trai bám vào mạng và da cá, sau đó rơi

xuống bùng phát triển thành trai trưởng thành

Chọn C

Câu 6 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm chung của động vật ngành Ruột khoang:

- Cơ thể đối xứng tỏa tròn

- Ruột dạng túi

- Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào, đều có tế bào gai để tự vệ và tấn công

Cách giải:

Đặc điểm có cả ở thủy tức, san hô, hải quỳ: Cơ thể đối xứng tỏa tròn

A: Đặc điểm của sứa

B: Đặc điểm của san hô

D: Thủy tức không sống trong môi trường biển

Chọn C

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào tập tính của mực

Cách giải:

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn

Chọn C

Câu 8 (NB):

Phương pháp:

Nhận biết động vật lớp Hình nhện

Cách giải:

Ve bò là đại diện của lớp Hình nhện

Cua nhện: lớp giáp xác

Bọ ngựa, ve sầu: Lớp sâu bọ

Chọn B

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của tôm sông

Cách giải:

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa: Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

Chọn D

Câu 10 (NB):

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của tôm sông

Cách giải:

Trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

Vỏ ngoài của tôm sông được cấu tạo bằng kitin có ngấm canxi nên rất chắc chắn

Chọn C

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống của tôm sông

Cách giải:

Phát biểu sai về tôm sông là A, tôm sông phân tính

Chọn A

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm sinh sản của giun đất

Cách giải:

Giun đất có hệ sinh dục lưỡng tính nhưng thụ tinh chéo

Chọn C

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào tác hại của san hô

Cách giải:

Đảo ngầm san hô thường cản trở giao thông đường thủy

Chọn A

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào cấu tạo vỏ đá vôi của trai sông: Vỏ trai có lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng

Cách giải:

Khi mài mặt ngoài của trai sông ta ngửi thấy mùi khét vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng

Chọn C

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

Câu 15 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng của châu chấu

Cách giải:

Thức ăn của châu chấu là chồi và lá cây

Chọn C

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của trai sông

Cách giải:

Phát biểu sai là A, trai sông phân tính

Chọn A

Câu 17 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của lớp giáp xác

Cách giải:

Con sun sống bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển của tàu

Chọn C

Câu 18 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cấu tạo của nhện

Cách giải:

Cơ thể của nhện được chia thành: 2 phần là phần đầu- ngực và phần bụng

Chọn D

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào môi trường sống, cách gây bệnh của giun móc câu: kí sinh ở tá tràng làm người bệnh xanh xao, vàng vọt Ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân, khi người đi chân đất ở vùng có ấu trùng giun móc câu

Cách giải:

Những người lao động (thợ mỏ, nông dân) dễ bị nhiễm giun móc câu vì ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người qua qua da bàn chân

Chọn B

Câu 20 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của lớp giáp xác

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

8

Sun: bám vào vỏ thuyền, cản trở giao thông đường thủy

Chân kiếm kí sinh: Kí sinh trên cá gây hại cho cá

Cua nhện: làm thực phẩm

Rận nước: là thức ăn chủ yếu của cá

Vậy Sun và chân kiếm kí sinh là động vật gây hại

Chọn A

Câu 21 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào cấu tạo của nhện

Cách giải:

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của ngành Thân mềm

Cách giải:

Làm thực phẩm cho người, thức ăn cho các loài động vật: Trai, ốc, mực, bạch tuộc…

Làm vật trang trí, đồ trang sức: Trai, ngọc trai,

Có giá trị xuất khẩu: Sò huyết,…

Có giá trị về mặt địa chất: Hóa thạch các loài ốc,

Làm sạch nước: Trai sông,

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào các thiên địch

Cách giải:

Các em tìm hiểu các biện pháp phòng chống sâu bọ ở địa phương, để tự nhận thấy: Biện pháp phòng chống sâu

bọ có hại mà an toàn cho môi trường là phải bảo vệ sâu bọ có ích, dùng biện pháp cơ giới đế diệt sâu bọ có hại hoặc dùng thiên địch, hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu độc hại

Ví dụ: dùng bẫy đèn để bắt các loại sâu rầy hại mùa màng; nuôi ong mắt đô để diệt sâu đục thân; trồng hoa trong ruộng lúa để hạn chế sâu hại do có các loài ong

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN