1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN SINH HK1 LỚP 8

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Học Kì I – Đề Số 10 Chuyên Đề: Đề Ôn Tập Học Kì I Môn Sinh Lớp 8
Người hướng dẫn Ban Chuyên Môn Tuyensinh247.com
Trường học Không rõ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Không rõ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 347,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra HK I thuộc các chuyên đề Cơ thể người, hệ vận động, hệ hô hấp, tuần hoàn, hệ tiêu hóa Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút Câu 1 (ID 440657) Vi.

Trang 1

1

MỤC TIÊU

- Ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra HK I thuộc các chuyên đề: Cơ thể người, hệ vận động, hệ hô hấp, tuần hoàn,

hệ tiêu hóa

- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút

Câu 1: (ID: 440657) Việc làm nào không giúp cơ thể phát triển cân đối và khoẻ mạnh?

A. Hạn chế vận động, không tiếp xúc với ánh nắng

B. Thường xuyên tiếp xúc với ánh sáng

C. Có chế độ dinh dưỡng hợp lí, rèn luyện thân thể, lao động vừa sức,

D. Mang vác đều ở hai vai, tư thế ngồi học, làm việc ngay ngắn, không nghiêng vẹo

Câu 2: (ID: 440659) Hệ cơ quan hô hấp gồm các bộ phận:

A. Đường dẫn khí và 2 lá phổi B. 2 lá phổi và các mao mạch

C. Khí quản và 2 lá phổi D. Thanh quản và khí quản

Câu 3: (ID: 440661) Chức năng nơron là:

A. Trả lời các kích thích của môi trường B. Dẫn truyền và lan truyền xung thần kinh

C. Cảm ứng và trả lời kích ích D. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 4: (ID: 440663) Chức năng của bạch cầu là:

A. Vận chuyển ôxi đến cho các tế bào, hình thành khối máu đông bịt kín vết thương

B. Duy trì máu ở trạng thái lỏng, vận chuyển chất thải và dinh dưỡng

C. Thực bào, tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn, phá huỷ tế bào đã bị nhiễm khuẩn

D. Vận chuyển khí cacbonic từ các tế bào về tim và thải ra ngoài môi trường

Câu 5: (ID: 440700) Nhóm máu mà trong huyết tương không chứa kháng thể thuộc nhóm

Câu 6: (ID: 440666) Điều nào sau đây là ăn uống không đúng cách?

A. Đúng giờ, đúng bữa, hợp khẩu vị B. Ăn xong đi học hoặc chơi thể thao ngay

C. Tạo bầu không khí vui vẻ, thoải mái trong lúc ăn. D. Ăn chậm, nhai kĩ

Câu 7: (ID: 440668) Khi gặp người bị tai nạn, gãy xương chân ta phải?

A. Nắn lại chỗ xương vừa bị gãy,dùng nẹp cố định

B. Khiêng người bị nạn lên xe, chở ngay đến bệnh viện

C. Đặt nạn nhân nằm nguyên tại chỗ, dùng nẹp, gạc sợ cứu

D. Dùng nẹp, gạc tạm thời sơ cứu, để người bị nạn nằm thẳng, chở ngay đến bệnh viện

Câu 8: (ID: 440670) Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đâu?

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 10 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN SINH LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

Câu 9: (ID: 440671) Bệnh dễ lây qua đường hô hấp ở người:

A. Bệnh Sars, lao phổi B. Bạch hầu, uốn ván

C. Bệnh cảm, thương hàn D. Bệnh viêm phế quản, dịch tả

Câu 10: (ID: 440673) Các xương dài ở trẻ em tiếp tục đài ra được là nhờ tác dụng của:

A. Chất tủy vàng trong khoang xương B. Đĩa sụn tăng trưởng

Câu 11: (ID: 440676) Nguyên nhân nào dẫn đến sự mỏi cơ?

A. Lượng O2 cung cấp cho cơ thiểu

B. Năng lượng cung cấp nhiều gây tích tụ axit lactic đầu độc cơ,

C. Sản phẩm tạo ra là axit lactic tích tụ đầu độc cơ,

D. Do thiếu oxi, năng lượng sinh ra ít, axit lactic tích tụ đầu độc cơ

Câu 12: (ID: 440679) Nhóm thức ăn nào hoàn toàn không bị biến đổi hoá học trong quá trình tiêu hoá?

A. Lipit, protein, gluxit B. Vitamin, muối khoáng, nước,

C. Gluxit, lipit, muối khoáng D. Gluxit, vitamin, protein

Câu 13: (ID: 440681) Trình bày đặc điểm tiến hóa của bộ xương người so với xương thú?

Câu 14: (ID: 440683) Cần có những biện pháp gì để phòng tránh và rèn luyện tim mạch? Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?

Câu 15: (ID: 440685) a Trình bày cấu tạo và chức năng của nơron?

b Phản xạ là gì? Cho ví dụ?

Câu 16: (ID: 440687) Là học sinh, em cần làm gì để có 1 hệ hô hấp khỏe mạnh?

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1 (NB):

Hạn chế vận dộng, không tiếp xúc với ánh năng làm cho cơ thể phát triển không bình thường

Chọn A.

Câu 2 (NB):

Hệ hô hấp gồm phổi và đường dẫn khí

Chọn A.

Câu 3 (NB):

Chức năng nơron là dẫn truyền và lan truyền xung thần kinh

Chọn B.

Câu 4 (NB):

Chức năng của bạch cầu là: Thực bào, tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn, phá huỷ tế bào đã bị nhiễm khuẩn

Chọn C.

Câu 5 (NB):

Huyết tương của nhóm máu AB không chứa kháng thể

Chọn C.

Câu 6 (NB):

Ăn xong đi học hoặc chơi thể thao ngay sẽ gây hại cho hệ tiêu hóa

Chọn B.

Câu 7 (NB):

Khi gặp người bị tai nạn, gãy xương chân ta phải dùng nẹp, gạc tạm thời sơ cứu, để người bị nạn nằm thẳng, chở ngay đến bệnh viện

Chọn D.

Câu 8 (NB):

Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu ở ruột non

Chọn C.

Câu 9 (NB):

Bệnh Sars, lao phổi là các bệnh lây qua đường hô hấp

Chọn A.

Câu 10 (NB):

Các xương dài ở trẻ em tiếp tục đài ra được là nhờ tác dụng của đĩa sụn tăng trưởng

Chọn B.

Câu 11 (TH):

Nguyên nhân dẫn đến sự mỏi cơ là do thiếu oxi, năng lượng sinh ra ít, axit lactic tích tụ đầu độc cơ

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Chọn D.

Câu 12 (NB):

Vitamin, muối khoáng, nước là các chất được hấp thụ trực tiếp không qua biến đổi

Chọn B.

Câu 13 (TH):

Ở bộ xương người phát triển hơn xương thú là:

- Cột sống có 4 chỗ cong tạo dáng đứng thẳng, lồng ngực phát triển sang hai bên

- Hộp sọ phát triển, tỉ lệ sọ/mặt nhỏ hơn lớp thú, đại não phát triển đồng nghĩa với hộp sọ phát triển, lồi cằm giúp cho vận động ngôn ngữ

- Xương chi dài,bàn tay phân hóa 5 ngón có thể cầm nắm các dụng cụ lao động

- Xương bàn chân có xương gót nhô nâng đỡ cơ thể và giúp cơ thể đứng thẳng

Câu 14 (TH):

Biện pháp phòng tránh bệnh và rèn luyện tim mạch:

+ Luyện tập thể dục thể thao vừa sức

+ Không sử dụng các chất kích thích: rượu, bia, doping, thuốc lá…

+ Hạn chế ăn đồ ăn chứa nhiều mỡ động vật, cholesteron…

+ Có lối sống lành mạnh: không thức khuya, xem phim kinh dị,

Tim hoạt hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi:

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha (0,8s):

- Pha nhĩ co: 0,1s

- Pha thất co: 0,3s

- Pha dãn chung: 0,4s

* Trong mỗi chu kì tim: Tâm nhĩ làm việc 0,1s, nghỉ 0,7s, tâm nhĩ làm việc 0,3s, nghỉ 0,5s, tim nghỉ ngơi hoàn toàn 0,4s, thời gian nghỉ đủ cho cơ tim phục hồi khả năng làm việc

Mặt khác, tim được cung cấp 1 lượng máu lớn (1/10 lượng máu nuôi cơ thể) Vì vậy tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi

Câu 15 (TH):

a Mỗi nơron bao gồm một thân, nhiều sợi nhánh và một sợi trục Sợi trục thường có bao miêlin Tận cùng sợi trục có các cúc xináp là nơi tiếp giáp giữa các nơron này với nơron khác hoặc với cơ quan trả lời

Nơron có chức năng cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh

Ví dụ: Khi ta nghe thấy tiếng gọi tên mình ở phía sau, ta quay đầu lại, chạm vào vật nóng, tay rụt lại,

Câu 16 (TH):

Các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp :

- Xây dựng môi trường trong sạch : trồng nhiều cây xanh , vệ sinh môi trường

- Cần rèn luyện để có hệ hô hấp khỏe mạnh

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

- Không hút thuốc lá

- Đeo khẩu trang khi lao động nơi có nhiều bụi , khi đi đường

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 00:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm