1 MỤC TIÊU Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút Câu 1 (ID 5[.]
Trang 11
MỤC TIÊU
- Ôn tập kiến thức cho bài kiểm tra HK1 thuộc các chuyên đề: Động vật nguyên sinh, ngành Thân mềm, các ngành giun, ngành Chân Khớp
- Rèn luyện kỹ năng và tốc độ làm bài trong 45 phút
Câu 1: (ID: 517128) Các loài giun dẹp thường sống kí sinh ở đâu trong cơ thể người và động vật?
A. Máu, cơ, hậu môn, da B. Mật, dạ dày, gan, ruột
C. Máu, ruột, gan, cơ. D. Gan, mật, da, phổi
Câu 2: (ID: 517129) Vì sao người Nhật Bản gọi thịt sứa là “thịt thủy tinh”?
A. Vì cơ thể sứa hình dù B. Vì sứa có tầng keo dày
C. Vì sứa nổi ở trên mặt nước D. Vì cơ thể sứa trong suốt
Câu 3: (ID: 517130) Hình thức di chuyển của thủy tức là
A. co duỗi tua miệng và lộn đầu B. kiểu sâu đo và co duỗi tua miệng
C. bơi bằng tua và co dãn thân D. kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo
Câu 4: (ID: 517131) Loài động vật nào dưới đây di chuyển bằng cách co bóp dù?
Câu 5: (ID: 517132) Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?
Câu 6: (ID: 517133) Trùng giày thường được tìm thấy ở đâu?
A. Vũng nước mưa B. Váng cống rãnh C. Nước máy D. Nước ao hồ
Câu 7: (ID: 517134) Động vật nào phải cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?
Câu 8: (ID: 517135) Đặc điểm nào sau đây không phải của Ngành giun dẹp?
A. Cơ thể gồm đầu, đuôi, lưng, bụng B. Cơ thể dẹp
C. Cơ thể đối xứng tỏa tròn D. Cơ thể đối xứng hai bên
Câu 9: (ID: 517136) Loại động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản bằng cách tiếp hợp?
A. Trùng sốt sét B. Trùng roi C. Trùng biến hình D. Trùng giày
Câu 10: (ID: 517137) Người ta thường dùng bộ phận nào của san hô để làm đồ trang trí?
Câu 11: (ID: 517138) Phát biểu nào sau đây về thủy tức là đúng?
A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 3 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 7 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
C. Có lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng D. Có khả năng tái sinh
Câu 12: (ID: 517139) Loài động vật nào dưới đây không thuộc ngành Ruột khoang?
Câu 13: (ID: 517140) Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?
A. Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng B. Trùng biến hình, cầu trùng, trùng giày
C. Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng giày D. Trùng giày, trùng biến hình, trùng kiết lị
Câu 14: (ID: 517141) Loài sán nào dưới đây có lối sống khác với các loài còn lại?
A. Sán bã trầu B. Sán lông C. Sán lá máu D. Sán lá gan
Câu 15: (ID: 517142) Mất đi tế bào nào thì thủy tức sẽ mất khả năng tự vê, tấn công?
A. Tế bào mô bì – cơ B. Tế bào hình sao C. Tế bào gai D. Tế bào mô cơ – tiêu hóa
Câu 16: (ID: 517143) Biểu hiện nào dưới đây là triệu chứng bệnh sốt rét?
A. Đau bụng, cơ thể nhức mỏi B. Nhức đầu, buồn nôn
C. Sốt, ớn lạnh, vã mồ hôi D. Đi ngoài ra máu, cơ thể mệt mỏi
Câu 17: (ID: 517144) Động vật đơn bào nào dưới đây sống tự do ngoài thiên nhiên?
A. Trùng giày B. Trùng Amip C. Trùng kiết lị D. Trùng sốt rét
Câu 18: (ID: 517145) Để phòng tránh chất độc của sứa, khi bắt sứa ta cần
A. tóm chặt phần tua của sứa
B. ngâm tay trong nước biển 10 phút trước khi chạm vào sứa
C. đeo găng tay cao su
D. rửa tay bằng xà bông trước khi chạm vào sứa
Câu 19: (ID: 517146) Sán lông và sán lá gan giống nhau ở đặc điểm nào?
A. Mức độ phát triển thị giác B. Lối sống
C. Phương thức di chuyển D. Hình dạng cơ thể
Câu 20: (ID: 517147) Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?
1 Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội
2 Sử dụng nước sạch để tắm rửa
3 Mắc màn khi đi ngủ
4 Không ăn thịt lợn gạo
5 Rửa sạch rau trước khi chế biến
Câu 21: (ID: 517148) Trình bày đặc điểm chung của ngành Động vật nguyên sinh
Câu 22: (ID: 517149) Sán lá gan có đặc điểm cấu tạo và đời sống thích nghi với lối sống kí sinh như thế nào?
Câu 23: (ID: 517150) Sáng chủ nhật, An theo bố ra đồng chăn trâu, đã uống nước lã ở ngoài đồng Tối về ăn
thấy đau bụng và bị tiêu chảy, khi đi ngoài phân còn bị lẫn máu Bằng sự hiểu biết của mình hãy cho biết tại sao
An lại bị đau bụng và tiêu chảy? Nêu nguyên nhân và cách phòng tránh hiện tượng này?
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào tác hại của các loài giun dẹp
Cách giải:
Các loài giun dẹp thường sống kí sinh ở máu, ruột, gan, cơ.trong cơ thể người và động vật như sán lá gan, sán lá máu, …
Chọn C.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào cấu tạo của sứa
Cách giải:
Người Nhật Bản gọi thịt sứa là “thịt thủy tinh” vì sứa có cơ thể trong suốt
Chọn D.
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm di chuyển của thủy tức
Cách giải:
Hình thức di chuyển của thủy tức là kiểu lộn đầu và kiểu sâu đo
Chọn D.
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Nhận biết động vật thông qua cách di chuyển
Cách giải:
Dù có ở sứa, sứa di chuyển bằng cách co bóp dù
Chọn A.
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào vòng đời của sán lá gan
+ Vòng đời
- Sán lá gan đẻ nhiều trứng (khoảng 4000 trứng mỗi ngày) phán tán nòi giống
Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi
Ấu trùng chui vào sống kí sinh trong ốc ruộng sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Ấu trùng có đuôi rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo và cây thủy sinh, rụng đuôi, kết vỏ cứng thành kén sán
Trâu bò ăn phải cây có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan
Cách giải:
Vật chủ trung gian của sán lá gan là ốc
Chọn A.
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào nơi sống của trùng giày
Cách giải:
Trùng giày thường được tìm thấy ở váng cống rãnh
Chọn B.
Câu 7 (NB):
Hải quỳ sống cộng sing với tôm để được mang đi xa
Chọn B.
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm chung của ngành Giun dẹp: Cơ thể đẹp, đối xứng hai bên, Ruột phần nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn Số lớn giun dẹp kí sinh có giác bám
Cách giải:
Vậy ngành giun dẹp không có đặc điểm C: Đối xứng tỏa tròn
Chọn C.
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào cách sinh sản của các động vật nguyên sinh
Cách giải:
Trùng giày có thể sinh sản bằng cách tiếp hợp
Chọn D.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào vai trò của san hô
Cách giải:
Người ta thường dùng khung xương đá vôi để làm đồ trang trí
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Chọn A.
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của thủy tức
Cách giải:
Sinh sản của thủy tức
Vô tính: Mọc chồi, tái sinh
Hữu tính: Mùa đông, thiếu thức ăn
Phát biểu đúng là D
A sai
B sai, sinh sản vô tính bằng nảy chồi, tái sinh
C sai, không có hậu môn
Chọn D.
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Nhận biết động vật thuộc ngành Ruột khoang
Cách giải:
Mực là động vật thuộc ngành Thân mềm, không phải Ruột khoang
Chọn B.
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Nhận biết động vật nguyên sinh gây hại
Cách giải:
Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng là những động vật đơn bào gây hại
Trùng roi, trùng biến hình, trùng giày là các động vật sống tự do
Chọn A.
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Nhận biết giun dẹp sống kí sinh và sống tự do
Cách giải:
Trong các loài sán trên thì sán lông sống tự do, các loài khác sống kí sinh
Chọn B.
Câu 15 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào vai trò của các tế bào trong cơ thể thủy tức
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
A: Tế bào mô bì – cơ: che chở, phần trong liên kết với nhau giúp cơ thể co giãn theo chiều dọc
B: Tế bào hình sao: Tạo nên mạng lưới thần kinh
C: Tế bào gai: Tự vệ, phóng chất độc vào con mồi
D:Tế bào mô cơ – tiêu hóa: Tiêu hóa thức ăn
Mất đi tế bào gai thì thủy tức sẽ mất khả năng tự vê, tấn công
Chọn C.
Câu 16 (TH):
Biểu hiện là triệu chứng bệnh sốt rét: Sốt, ớn lạnh, vã mồ hôi
Chọn C.
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào hình thức sống của các động vật nguyên sinh
Cách giải:
Trong các động vật trên thì trùng giày sống tự do ngoài thiên nhiên
Chọn A.
Câu 18 (TH):
Phương pháp:
Sứa có các tế bào gai chứa chất độc → tránh chạm trực tiếp vào sứa
Cách giải:
Để phòng tránh chất độc của sứa, khi bắt sứa ta cầnđeo găng tay cao su
Chọn C.
Câu 19 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của sán lông và sán lá gan
Cách giải:
Sán lông và sán lá gan đều thuộc ngành giun dẹp nên có hình dạng cơ thể giống nhau
Do lối sống của chúng khác nhau: sán lông (sống tự do), sán lá gan (sống kí sinh) → mức độ phát triển thị giác, phương thức di chuyển khác nhau
Chọn D.
Câu 20 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào cách phòng tránh giun sán cho người
Cách giải:
Các biện pháp phòng ngừa giun sán cho người là:
1 Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội
2 Sử dụng nước sạch để tắm rửa
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
4 Không ăn thịt lợn gạo
5 Rửa sạch rau trước khi chế biến
Ý (3) là phòng tránh bệnh sốt rét
Chọn B.
Câu 21 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
Cách giải:
Đặc điểm chung của ĐVNS:
- Tất cả chúng đều có kích thước hiển vi
- Cơ thể chúng chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng của cơ thể
- Đều có cách di dưỡng là dị dưỡng
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
Câu 22 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của sán lá gan
Cách giải:
Sự thích nghi của sán lá gan với đời sống kí sinh như sau:
- Về cấu tạo:
+ Lông bơi và các giác quan tiêu giảm, xuất hiện giác bám
+ Cơ quan tiêu hóa và cơ quan sinh sản phát triển
- Về đời sống:
+ Sán lá gan đẻ nhiều lứa, nhiều trứng Ấu trùng cũng có khả năng sinh sản vô tính
+ Trong vòng đời có sự thay đổi nhiều vật chủ
Câu 23 (TH):
- An có triệu chứng của bệnh kiết lị Có thể do uống nước lã ở ngoài đồng, có lẫn kết bào xác của trùng kiết lị
- Các biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị:
+ Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội
+ Sử dụng nước sạch để tắm rửa
+ Không ăn thịt lợn gạo
+ Rửa sạch rau trước khi chế biến
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET