Câu 1: (ID: 429523) Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là: A. Lai xa B. Lai và phân tích cơ thể lai C. Lai thuận nghịch D. Lai phân tích Câu 2: (ID: 429524) Khi nói về NST giới tính, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trên NST giới tính chứa gen qui định giới tính và gen qui định các tính trạng thường khác. B. Trên nhiễm sắc thể giới tính có vùng không tương đồng chứa các gen đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể. C. NST giới tính vừa có ở tế bào sinh dục, vừa có ở tế bào sinh dưỡng D. Trong một bộ NST 2n của loài có 2 cặp NST giới tính là XX và XY Câu 3: (ID: 429525) Ở một loài thực vật, một tế bào mang kiểu gen Ab aB có xảy ra hoán vị gen trong giảm phân với tần số f = 20%. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ tế bào trên là: A. 50% B. 10% C. 20% D. 40%
Trang 11
MỤC TIÊU
- Ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HK I:
- Lý thuyết: Cơ chế di truyền và biến dị, các quy luật di truyền, di truyền quần thể, ứng dụng DTH,
- Bài tập: Nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã, NST, các bài toán di truyền,
- Rèn luyện tốc độ và kỹ năng làm bài trắc nghiệm
Câu 1: (ID: 429523) Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là:
A Lai xa B Lai và phân tích cơ thể lai C Lai thuận nghịch D Lai phân tích
Câu 2: (ID: 429524) Khi nói về NST giới tính, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trên NST giới tính chứa gen qui định giới tính và gen qui định các tính trạng thường khác
B Trên nhiễm sắc thể giới tính có vùng không tương đồng chứa các gen đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể
C NST giới tính vừa có ở tế bào sinh dục, vừa có ở tế bào sinh dưỡng
D Trong một bộ NST 2n của loài có 2 cặp NST giới tính là XX và XY
Câu 3: (ID: 429525) Ở một loài thực vật, một tế bào mang kiểu gen Ab
aB có xảy ra hoán vị gen trong giảm phân
với tần số f = 20% Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ tế bào trên là:
Câu 4: (ID: 429526) Thực hiện 1 phép lai sau: P: ABAB
ab ab → F1: kiểu gen ab
ab= 9% (biết rằng mỗi gen qui định 1 tính trạng, trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả bố và mẹ) Kết luận nào sau đây sai?
A Tần số hoán vị gen là 20% B Tỉ lệ kiểu hình aaB- ở F1 là 16 %
C Tỉ lệ kiểu hình A-B- ở F1 là: 59 % D Tỉ lệ kiểu gen AB
AB ở F1 là 9%
Câu 5: (ID: 429527) Các bước trong kỹ thuật cấy gen là:
(1) Tạo ADN tái tổ hợp (2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
(3) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận (4) Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
Đáp án đúng là:
A (4) → (3) → (2) B (1) → (3) → (2) C (1) → (4) → (3) D (4) → (1) → (2)
Câu 6: (ID: 429528) Khi nói về vai trò của phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây sai?
A Tạo ra giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau mà bằng cách tạo giống thông thường
không làm được
B Tạo ra các sinh vật có gen bị biến đổi
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 9 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
C Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm
D Tạo ra giống cây trồng đồng hợp tử về tất cả các gen
Câu 7: (ID: 429529) Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền sau đây
(1) Phênyiketonieu (2) Mù màu (3) Đao (4) Bạch tạng
(5) Claiphenter (6) Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm (7) Tơcnơ
Hội chứng bệnh liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể là:
A (1), (2), (4) B (3), (6), (7) C (2), (3), (5) D (3), (5), (7)
Câu 8: (ID: 429530) Đặc điểm nào sau đây không có ở quần thể tự thụ phấn ở thực vật?
A Độ đa dạng di truyền của quần thể bị giảm B Quần thể có tốc độ thoái hóa nhanh
C Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ D Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
Câu 9: (ID: 429531) Quần thể nào trong các quần thể dưới đây không cân bằng di truyền?
A Quần thể 1: 1AA : 0Aa : 0 aa B Quần thể 3: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
C Quần thể 4: 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa D Quần thể 2: 0AA : 0Aa : 1aa
Câu 10: (ID: 429532) Đặc điểm nào sau đây không có ở mã di truyền?
A Có tính phổ biến B Có tính thoái hóa C Có tính bổ sung D Có tính đặc hiệu
Câu 11: (ID: 429533) Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây đúng?
A Đột biến điểm là đột biến liên quan đến một hoặc một số cặp Nucleotit
B Đột biến gen tạo ra nhiều tổ hợp gen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa, chọn giống
C Các dạng đột biến điểm là: mất một cặp nucleotit, thêm một cặp nucleotit, thay thế một cặp nucleotit
D Đột biến gen chủ yếu có lợi , một số có hại và trung tính cho thể đột biến
Câu 12: (ID: 429534) Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, tính trạng không phân đều ở hai giới,
tính trạng lặn phổ biến ở giới dị giao tử (XY) thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể Y vùng không tương đồng
B Gen qui định tính trạng nằm trong ti thể của tế bào chất
C Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường
D Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng
Câu 13: (ID: 429535) Trong các loại đột biến sau, những loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
(1) Mất đoạn (2) Lặp đoạn (3) Chuyển đoạn tương hỗ
(4) Thay thế một cặp nucleôtit (5) Đảo đoạn (6) Thêm một cặp nucleôtit
A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (4), (6) D (2), (3), (4), (6)
Câu 14: (ID: 429536) Sản phẩm của quá trình dịch mã là:
Câu 15: (ID: 429537) Khi môi trường không có Lactozơ thì Operon sẽ không hoạt động nên không tổng hợp
enzim vì:
A Chất ức chế gắn vào vùng vận hành (P) ngăn cản phiên mã
B Chất ức chế sẽ không gắn được vào vùng vận hành (O) nên ngăn cản phiên mã
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
C Chất ức chế gắn vào vùng vận hành (O) ngăn cản phiên mã
D Chất ức chế sẽ không gắn được vào vùng vận hành (P) nên ngăn cản phiên mã
Câu 16: (ID: 429538) Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu
được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 9 cây hoa đỏ và 7 cây hoa trắng Tính trạng trên
di truyền theo qui luật nào?
A Tương tác cộng gộp B Qui luật phân li
C Qui luật phân li độc lập D Tương tác bổ trợ
Câu 17: (ID: 429539) Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN
là vai trò của enzim nào?
A Ligaza B ADN polimeraza C Enzim tháo xoắn D ARN polimeraza
Câu 18: (ID: 429540) Nội dung nào sau đây đúng về cơ chế di truyền phân tử?
A Cơ chế phiên mã sẽ giúp tạo ra protein để biểu hiện thành tính trạng
B Thông tin di truyền trong ADN biểu hiện thành tính trạng thông qua cơ chế nhân đôi
C Cơ chế dịch mã sẽ truyền chính xác thông tin di truyền trên gen sang cho mARN
D Cơ chế nhân đôi sẽ truyền lại vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào
Câu 19: (ID: 429541) Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến đa bội?
A Bệnh hồng cầu hình liềm là dạng đột biến đa bội
B Có các loại như thể ba, thể một
C Do sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
D Do sự không phân li của tất cả các cặp nhiễm sắc thể
Câu 20: (ID: 429542) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen này nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có số cây thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 25%?
(1) AaBb × Aabb (2) AaBB × aaBb (3) Aabb × aaBb (4) aaBb × aabb
Câu 21: (ID: 429543) Trong trường hợp nào sau đây thì các gen sẽ phân li độc lập?
A Các gen qui định các tính trạng khác nhau
B Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
C Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D Các gen cùng qui định một tính trạng
Câu 22: (ID: 429544) Phương pháp tạo giống nào thuộc công nghệ tế bào thực vật?
A Tạo ADN tái tổ hợp B Cấy truyền phôi
C Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh D Lai hữu tính
Câu 23: (ID: 429545) Ở người, ung thư ác tính là hiện tượng:
A Tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
B Một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u
C Tế bào ung thư có khả năng tách khỏi mô ban đầu theo máu đến nơi khác trong cơ thể
D Tế bào không có khả năng di chuyển vào máu và đi đến nơi khác
Câu 24: (ID: 429546) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công nghệ gen?
A Enzim giới hạn (restrictaza) cắt ADN cho và cắt thể truyền thành một loại đầu dính tương thích
B Enzim ligaza cắt thể truyền và gen cần chuyển tại vị trí xác định
C Thể truyền có gen đánh dấu để dễ dàng phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
D Thể truyền gắn với gen cần chuyển tạo ADN tái tổ hợp
Câu 25: (ID: 429547) Quá trình nhân đôi không có nguyên tắc nào sau đây?
Câu 26: (ID: 429548) Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tạo ra sự đa dạng về kiểu hình trong loài
B Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể luôn có 50% di truyền cùng nhau
C Số nhóm gen liên kết bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài
D Liên kết gen làm giảm biến dị tổ hợp
Câu 27: (ID: 429549) Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 16% số cá thể lông đen, các các thể còn lại có lông vàng Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen Tần
số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:
A 0,7 và 0,3 B 0,4 và 0,6 C 0,6 và 0,4 D 0,3 và 0,7
Câu 28: (ID: 429550) Trong công nghệ gen, tổ hợp giữa gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là:
A Plasmid B Gen đánh dấu C Nhiễm sắc thể nhân tạo D ADN tái tổ hợp
Câu 29: (ID: 429551) Cho biết A qui định thân cao, a qui định thân thấp Cho lai giữa hai cây thân cao mang
kiểu gen dị hợp thì tỷ lệ kiểu gen ở đời con là:
Câu 30: (ID: 429552) Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định quả vàng Cho cây
cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa Kết luận nào sau đây không đúng
ở đời F1?
A Số loại kiểu gen ở F1 là 4
B Tỉ lệ phân li kiểu gen là: 1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa
C Số loại kiểu hình ở F1 là 2
D Tỉ lệ phân li kiểu hình là: 17 đỏ: 1 vàng
Câu 31: (ID: 429553) Khi nói về bệnh di truyền phân tử, khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bệnh di truyền phân tử liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể
B Bệnh Phenylkêtoniêu , bạch tạng, Đao là bệnh di truyền phân tử
C Bệnh di truyền phân tử là bệnh do đột biến gen gây nên
D Bệnh di truyền phân tử chữa trị được
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 32: (ID: 429555) Phát biểu nào sau đây đúng về mối hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A Bố mẹ luôn truyền cho con những tính trạng có sẵn
B Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C Nếu cho bò cái ăn đủ chất và đủ lượng thì sản lượng sữa bò giảm nhanh
D Để tạo ra sự đa dạng về màu sắc của hoa cẩm tú cầu các nhà làm vườn phải thay đổi nhiệt độ môi trường
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1.B 2.D 3.D 4.A 5.B 6.B 7.D 8.C 9.C 10.C
11.C 12.D 13.B 14.D 15.C 16.D 17.B 18.D 19.D 20.C
21.B 22.C 23.C 24.B 25.D 26.D 27.C 28.D 29.B 30.D
31.C 32.B
Câu 1 (NB):
Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là lai và phân tích cơ thể lai
Chọn B
Câu 2 (NB):
Phát biểu sai về NST giới tính là D, trong bộ NST 2n chỉ có 1 cặp NST giới tính
Chọn D
Câu 3 (TH):
Một tế bào mang kiểu gen Ab
aB có xảy ra hoán vị gen trong giảm phân với tần số f = 20% tạo giao tử Ab là giao
tử liên kết = (1-f)/2 = 40%
Chọn D
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb; A-B-+ A-bb/aaB-=0,75
Hoán vị gen ở 2 bên cho 10 loại kiểu gen
Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2
Cách giải:
2
−
ab ab ab
Xét các phát biểu
A sai, f = 40%
B đúng, aaB- = 0,25 – aabb = 0,16
C đúng, A-B- = 0,5 + aabb =0,59
D đúng, AB/AB = (0,3AB)2 =0,09
Chọn A
Câu 5 (NB):
Các bước trong kỹ thuật cấy gen là (1) → (3) → (2)
Chọn B
Câu 6 (TH):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Phát biểu sai về vai trò của phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào là B, tạo ra sinh vật có gen bị biến đổi
là vai trò của công nghệ gen
Chọn B
Câu 7 (NB):
Các hội chứng bệnh liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể là: (3), (5), (7)
Còn lại là do đột biến gen
Chọn D
Câu 8 (NB):
Ở quần thể tự thụ:
Độ đa dạng di truyền của quần thể bị giảm
Quần thể có tốc độ thoái hóa nhanh
Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ
Không có đặc điểm: Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ
Chọn C
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
Quần thể có thành phần kiểu gen : xAA:yAa:zaa
Quần thể cân bằng di truyền thoả mãn công thức:
2y = x z
Cách giải:
Quần thể không cân bằng di truyền là Quần thể 4: 0,4AA : 0,5Aa : 0,1aa
Chọn C
Câu 10 (NB):
Mã di truyền không có tính bổ sung
Chọn C
Câu 11 (NB):
Phát biểu đúng về đột biến gen là: Các dạng đột biến điểm là: mất một cặp nucleotit, thêm một cặp nucleotit, thay thế một cặp nucleotit
A sai, đột biến điểm liên quan tới 1 cặp nucleotit
B sai, đột biến gen tạo ra các alen mới
D sai, đột biến gen đa số là trung tính
Chọn C
Câu 12 (TH):
Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, tính trạng không phân đều ở hai giới, tính trạng lặn phổ biến
ở giới dị giao tử (XY) thì gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X vùng không tương đồng
Chọn D
Câu 13 (NB):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
Các dạng đột biến cấu trúc NST là: (1), (2), (3), (5)
(4),(6) đều là đột biến gen
Chọn B
Câu 14 (NB):
Sản phẩm của quá trình dịch mã là protein
Chọn D
Câu 15 (NB):
Khi môi trường không có Lactozơ thì Operon sẽ không hoạt động nên không tổng hợp enzim vì chất ức chế gắn vào vùng vận hành (O) ngăn cản phiên mã
Chọn C
Câu 16 (NB):
F2 phân li 9 cây hoa đỏ và 7 cây hoa trắng → đây là tỉ lệ đặc trưng của tương tác bổ trợ
Chọn D
Câu 17 (NB):
Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN là vai trò của enzim ADN polimeraza
Chọn B
Câu 18 (NB):
Phát biểu sai về cơ chế di truyền phân tử là D
A sai, phiên mã tạo ra ARN
B sai, thông qua cơ chế phiên mã, dịch mã
C sai, dịch mã sẽ tạo ra protein, không phải mARN
Chọn D
Câu 19 (TH):
Phát biểu đúng về đột biến đa bội là: D
A sai, bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến gen
B sai, thể ba thể một là đột biến lệch bội
C sai, nếu 1 số cặp NST không phân li sẽ dẫn tới đột biến lệch bội
Chọn D
Câu 20 (NB):
Thân thấp hoa đỏ (aaB-) chiếm 25% = 0,25aa × 1B- = 0,5aa × 0,5B- = 1aa × 0,25bb
Xét các phép lai:
(1) AaBb × Aabb =>(3A-:1aa)(1Bb:1bb) => aaB-=0,25aa × 0,5Bb => Loại
(2) AaBB × aaBb =>(1Aa:1aa)1B- => aaB-=0,5aa × 1B- => Loại
(3) Aabb × aaBb =>(1Aa:1aa)(1Bb:1bb) => aaB-=0,5aa × 0,5B- => Thỏa mãn
(4) aaBb × aabb=>aa(1Bb:1bb) => aaB-=1aa × 0,5B- => Loại
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 99
Có các phép lai thỏa mãn là: (3) Aabb × aaBb→ aaBb = 1/2 × 1/2 = 1/4
Chọn C
Câu 21 (NB):
Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì các gen sẽ phân li độc lập
Chọn B
Câu 22 (NB):
Phương pháp nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh thuộc công nghệ tế bào thực vật
Chọn C
Câu 23 (NB):
Ở người, ung thư ác tính là hiện tượng tế bào ung thư có khả năng tách khỏi mô ban đầu theo máu đến nơi khác trong cơ thể
Chọn C
Câu 24 (NB):
Phát biểu sai về công nghệ gen là B, enzyme ligase là enzyme nối, không phải enzyme cắt
Chọn B
Câu 25 (NB):
Quá trình nhân đôi ADN không có nguyên tắc đa phân
Chọn D
Câu 26 (NB):
Phát biểu đúng về liên kết gen là D, liên kết hoàn toàn sẽ hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Chọn D
Câu 27 (TH):
Phương pháp:
Quần thể cân bằng di truyền có cấu trúc p2AA + 2pqAa +q2aa =1
Cách giải:
Quần thể cân bằng có 16% cá thể lông đen (aa) → tần số alen a = √0,16 = 0,4 → tần số alen A =0,6
Chọn C
Câu 28 (NB):
Trong công nghệ gen, tổ hợp giữa gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là ADN tái tổ hợp
Chọn D
Câu 29 (NB):
Aa × Aa → 1AA:2Aa:1aa
Chọn B
Câu 30 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng sơ đồ hình chữ nhật: Cạnh và đường chéo của hình chữ nhật là giao tử lưỡng bội cần tìm
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1010
Cách giải:
:
11 1
: :
12 12
→
→
KH
A đúng, số loại kiểu gen ứng với số alen trội có thể có: 3,2,1,0 trong kiểu gen
B đúng
C đúng,
D sai
Chọn D
Câu 31 (NB):
Phát biểu đúng về bệnh di truyền phân tử là C
A sai, bệnh di truyền phân tử liên quan tới gen
B sai Đao là do đột biến NST, không phải bệnh di truyền phân tử
D sai, bệnh di truyền phân tử không chữa trị được
Chọn C
Câu 32 (TH):
Phát biểu đúng về mối hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình là B
A sai, bố mẹ chỉ truyền cho con kiểu gen, không truyền kiểu hình có sẵn
C sai, nếu bò cái ăn đủ chất, đủ lượng thì sản lượng sữa sẽ tăng
D sai, phải thay đổi pH đất trồng
Chọn B
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET