Câu 1 (ID: 511865): Ở thực vật, alen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Phép lai (P) nào sau đây cho F1 có 100% cây hoa vàng, quả tròn? A. Aabb × AaBb. B. aabb × aabb. C. Aabb × AaBB. D. AaBb × AABB. Câu 2 (ID: 511866): Các vùng trên mỗi NST của cặp NST giới tính XY ở người được kí hiệu từ I đến VI trong hình bên. Trong cặp NST này, vùng tương đồng giữa NST X và NST Y gồm các vùng nào sau đây? A. I và IV: III và VI. B. I và IV; II và V. C. II và IV; III và V. D. I và V; II và VI. Câu 3 (ID: 511867): Khi nói về hình thái và cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây sai? A. Vùng đầu mút có tác dụng bảo vệ NST, giúp cho các NST không định vào nhau. B. Ở mức xoắn 2, sợi chất nhiễm sắc có đường kính 300nm. C. Ở kì giữa của nguyên phân, mỗi NST kép gồm 2 phân tử ADN D. Tâm động là vị trí liên kết NST với thoi phân bào.
Trang 11
MỤC TIÊU
- Ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HK I:
- Lý thuyết: Cơ chế di truyền và biến dị, các quy luật di truyền, di truyền quần thể, ứng dụng DTH,
- Bài tập: Nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã, NST, các bài toán di truyền,
- Rèn luyện tốc độ và kỹ năng làm bài trắc nghiệm
Câu 1 (ID: 511865): Ở thực vật, alen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, alen
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Phép lai (P) nào sau đây cho F1 có 100% cây
hoa vàng, quả tròn?
A Aabb × AaBb B aabb × aabb C Aabb × AaBB D AaBb × AABB
Câu 2 (ID: 511866): Các vùng trên mỗi NST của cặp NST giới tính XY ở người được kí hiệu từ I đến VI trong
hình bên Trong cặp NST này, vùng tương đồng giữa NST X và NST Y gồm các vùng nào sau đây?
A I và IV: III và VI B I và IV; II và V C II và IV; III và V D I và V; II và VI
Câu 3 (ID: 511867): Khi nói về hình thái và cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây sai?
A Vùng đầu mút có tác dụng bảo vệ NST, giúp cho các NST không định vào nhau
B Ở mức xoắn 2, sợi chất nhiễm sắc có đường kính 300nm
C Ở kì giữa của nguyên phân, mỗi NST kép gồm 2 phân tử ADN
D Tâm động là vị trí liên kết NST với thoi phân bào
Câu 4 (ID: 511868): Ở cơ chế điều hòa hoạt động operon Lac, khi môi trường không có đường lactôzơ, loại protein nào sau đây vẫn được tạo ra?
A Protein Lac Z B Prôtêin ức chế C Prôtêin Lac A D Prôtêin Lac Y
Câu 5 (ID: 511869): Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
màu trắng Theo lí thuyết, đời con của phép lai nào sau đây xuất hiện cây hoa màu trắng?
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Câu 6 (ID: 511870): Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A đột biến gen B Biến dị cá thể C biến dị tổ hợp D thường biến.
Câu 7 (ID: 511871): Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định Lấy hạt phấn của cây hoa vàng
thụ phấn cho cây hoa xanh được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là
A Trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và hoa xanh B 100% cây hoa xanh
C 100% cây hoa vàng D 75% cây hoa vàng, 25% cây hoa xanh
Câu 8 (ID: 511872): Trong một phân tử ADN, nếu mạch 1 có Ađênin = 10%; Guanin = 20%; Xitôzin = 30% thì
mạch 2 có
A Xitozin = 30% B Guanin = 20% C Adênin = 40% D Timin = 30%
Câu 9 (ID: 511873): Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do thừa một NST số 21 trong tế bào?
A Bệnh phêninkêto niệu B Hội chứng Claiphentơ
Câu 10 (ID: 511874): Dòng tế bào sinh dưỡng của loài thực vật X có kiểu gen AABBDD, dòng tế bào sinh dưỡng của loài thực vật Y có kiểu gen EEHHNN Tiến hành nhân giống vô tính bằng phương pháp nuôi cấy mô,
tế bào của loài thực vật X thành nhiều cây con Tế bào của các cây con này sẽ có kiểu gen
Câu 11 (ID: 511875): Ở ruồi giấm, alen D nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định mắt
đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Ruồi giấm cái mắt trắng có kiểu gen là
Câu 12 (ID: 511876): Cho biết các bước của một quy trình như sau:
I Trồng các cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau
II Theo dõi sự biểu hiện của tình trạng ở những cây trồng này
III Tạo ra được các cây có cùng một kiểu gen
IV Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là
A III-I -II-IV B I-II-III IV C I-III-II-IV D III - III IV
Câu 13 (ID: 511877): Lai tế bào sinh dưỡng (xôma) là một kĩ thuật hiện đại, góp phần tạo nên
A giống lai khác loài ở thực vật B nhiều cá thể vật nuôi có kiểu gen giống nhau
C loài sinh vật đồng hợp về tất cả các gen D quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen
Câu 14 (ID: 511878): Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường Cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra loại
giao tử Ab chiếm tỉ lệ lớn nhất?
Câu 15 (ID: 511879): Thành tựu nào sau đây là kết quả của việc sử dụng phương pháp gây đột biến kết hợp với
lai tạo
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
A Tạo giống dâu tằm tam bội (3n) có năng suất cao
B Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
C Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt
D Tạo ra chủng vi khuẩn E coli có khả năng sản xuất insulin của người
Câu 16 (ID: 511880): Một quần thể đậu Hà Lan có thành phần kiểu gen như sau: 0,7BB : 0,1Bb : 0,2bb Theo lí
thuyết, tần số alen b của quần thể này là
Câu 17 (ID: 511881): Mục đích chính của kĩ thuật chọc dò dịch ối là
A phát hiện sớm các khuyết tật di truyền bẩm sinh ở thai nhi
B xác định giới tính thai nhi
C xác định các bệnh nhiễm khuẩn ở thai nhi do lây truyền từ mẹ
D kiểm tra sức khỏe của người mẹ trước khi sinh con
Câu 18 (ID: 511882): Dạng đột biến nào sau đây là đột biển điểm, làm cho số liên kết hiđrô của gen tăng thêm
2 liên kết
C Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A - T D Thay thế 2 cặp A –T bằng 2 cặp G – X
Câu 19 (ID: 511883): Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn (Xd) nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X gây nên, gen trội (XD) quy định máu đông bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái bị máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XDXd và XdY B XDXD và XDY C XDXD và XdY D XDXd và XDY
Câu 20 (ID: 511884): Trong kĩ thuật chuyển gen, việc ghép (nối) đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit
nhờ enzim
A ADN restrictaza B ARN polimeraza C ADN ligaza D ADN polimeraza
Câu 21 (ID: 511885): Khi nói về di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A ADN của tất cả các loài sinh vật đều có dạng mạch thẳng
B Trong dịch mã, ADN trực tiếp làm khuôn để tổng hợp chuỗi pôlipeptit
C Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung
D Trong phiên mã, timin của môi trường liên kết với ađênin ở mạch khuôn của gen
Câu 22 (ID: 511886): Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cảnh ngắn Cho 2 cá thể ruồi giấm có cùng kiểu gen và kiểu hình thân xám, cánh dài giao phối với nhau, thu được F1 có 4 loại kiều hình, trong đó ruồi thân đen,
cánh dài chiếm tỉ lệ 4,5% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ruồi cái có hoán vị gen với tần số 18%
II F1 có tối đa 10 loại kiểu gen
III Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài ở F1 là 54,5%
IV Kiểu gen của P là AbAb
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Câu 23 (ID: 511887): Một loài thực vật, xét 2 cặp alen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường, trong đó alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alena quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn
so với alen b quy định hoa trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có
số cây thân thấp, hoa trắng chiếm 25%?
A AbaB
Câu 24 (ID: 511888): Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen gồm: 0,5AA : 0,4Aa
: 0,1aa Cho tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ thu được F2 Theo lí thuyết, thành phần kiểu gen ở F2 là
A 0,65AA : 0,1Aa : 0,25aa B 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
C 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa D 0,55AA : 0,1Aa : 0,35aa
Câu 25 (ID: 511889): Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST Khi nói về dạng
đột biến này, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng
B Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST
C Đột biến này không có vai trò trong quá trình hình thành loài mới
D Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng
Câu 26 (ID: 511890): Một loại thực vật, màu hoa do 2 cặp gen: A, a; B, b phân li độc lập cùng quy định Kiểu
gen có cả alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Thế hệ (P): Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 có 43,75% cây hoa trắng Cho cây hoa đỏ ở thế hệ (P) thụ phấn cho từng cây
hoa trắng ở F1, thu được đời con Tỉ lệ cây hoa trắng xuất hiện tối đa ở đời con của 1 phép lai có thể là
Câu 27 (ID: 511891): Khi nói về đột biến số lượng NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến lệch bội xảy ra phổ biến ở động vật, ít gặp ở thực vật
II Thể đột biến tam bội thường không có khả năng sinh sản hữu tính,
III Ở loài lưỡng bội 2n = 10, đột biến có thể tạo ra tối đa 9 loại thể một nhiễm
IV Ở cà độc dược lưỡng bội 2n=24, trong tế bào của thể tứ bội có 48 NST
Câu 28 (ID: 511892): Màu da của người biến thiên từ rất sáng (da trắng) đến rất tối (da đen) do 3 cặp gen (A, a,
B, b; D, d) kiểm soát, thuộc kiểu di truyền tương tác cộng gộp Giả sử màu da không chịu mh hưởn1g của các yếu
tố môi trường, hai người có kiểu gen nào sau đây sẽ có màu da giống nhau?
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 29 (ID: 511893): Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu quần thể sau đây chắc chắn đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
I Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa đỏ
II Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa trắng
III Quần thể gồm 36% cây có hoa đỏ và 64% cây có hoa trắng
IV Quần thể gồm 25% cây có hoa trắng và 75% cây có hoa đỏ
Câu 30 (ID: 511894): Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau:
Theo lí thuyết, đoạn mạch nào sau đây sẽ làm khuôn tổng hợp mARN, sau đó mARN tham gia dịch mã tổng hợp
ra chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin khác với các đoạn mạch còn lại?
A 3'TAX XTA GTG ATG TXA ATX5' B 3'TAX XTG GTA ATG TXA ATX5'
C 3'TAX XTA GTA ATG TXG ATX5' D 3'TAX XTA GTA GTG TXA ATX5'
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (NB):
Phép lai với cơ thể đồng hợp trội sẽ tạo F1 có 100% cây hoa vàng, quả tròn
Chọn D
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào các phần của cặp NST giới tính XY ở người
Cách giải:
Vậy vùng tương đồng giữa NST X và NST Y là: I và IV: III và VI
Chọn A
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào hình thái và cấu trúc NST
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Cách giải:
Phát biểu sai là: B, sợi chất nhiễm sắc có đường kính 30 nm
Chọn B
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào hoạt động của Operon Lac
Cách giải:
Khi môi trường không có lactose thì protein vẫn được gen điều hòa tổng hợp
Chọn B
Câu 5 (NB):
Để xuất hiện cây hoa màu trắng thì P đều phải mang alen a
Chọn C
Câu 6 (NB):
Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là thường biến
Chọn D
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Tính trạng do gen trong tế bào chất quy định sẽ di truyền theo dòng mẹ
Cách giải:
P: ♂ hoa vàng × ♀ hoa xanh → Cây F1: 100% hoa xanh → tự thụ → 100% hoa xanh
Chọn B
Câu 8 (TH):
Phương pháp:
Áp dụng nguyên tắc bổ sung giữa 2 mạch của ADN
A1 = T2; T1 = A2; G1 = X2; X1 = G2
Cách giải:
→ T1 = 100% - %A1 - %X1 - %G1=40%
A1 =10%= T2; T1 = 40% =A2; G1 = 20% =X2; X1 =30% = G2
Chọn C
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào nguyên nhân của 1 số bệnh, tật di truyền
Cách giải:
A: PKU: Đột biến gen
B: Claiphento: XXY
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
C: Đao: 3NST số 21
D: Bạch tạng: đột biến gen
Chọn C
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Nuôi cấy mô tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau
Cách giải:
Nhân giống vô tính bằng phương pháp nuôi cấy mô, tế bào của loài thực vật X → Các cây con có kiểu gen AABBDD
Chọn D
Câu 11 (NB):
Ruồi giấm cái mắt trắng có kiểu gen là XdXd
Chọn B
Câu 12 (TH):
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở cơ thể thực vật, người ta phải thực hiện các bước sau theo trình tự: III Tạo ra được các cây có cùng một kiểu gen
I Trồng các cây trong những điều kiện môi trường khác nhau
II Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện tính trạng của cây
IV Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể
Chọn A
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của lai sinh dưỡng
Cách giải:
Lai tế bào sinh dưỡng (xôma) là một kĩ thuật hiện đại, góp phần tạo nên giống lai khác loài ở thực vật, mang bộ NST của 2 loài
Chọn A
Câu 14 (NB):
A: AaBb → Ab =0.25
B: AAbb→ Ab =1
C: Aabb → Ab =0.5
D: aaBb → Ab =0
Chọn B
Câu 15 (NB):
Tạo giống dâu tằm tam bội (3n) có năng suất cao là kết quả của việc sử dụng phương pháp gây đột biến kết hợp với lai tạo
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 99
Gây đột biến: dâu 2n → dâu 4n
Lai tạo: lai dâu 2n × dâu 4n → dâu 3n
Chọn A
Câu 16 (TH):
Phương pháp:
Quần thể có thành phần kiểu gen : xAA:yAa:zaa
= + = + + =
Cách giải:
Quần thể có thành phần kiểu gen : 0,7BB : 0,1Bb : 0,2bb
Tần số alen 0, 2 0,1 0, 25
2
= + =
b
q
Chọn C
Câu 17 (NB):
Mục đích chính của kĩ thuật chọc dò dịch ối là phát hiện sớm các khuyết tật di truyền bẩm sinh ở thai nhi
Chọn A
Câu 18 (NB):
Phương pháp:
Đột biển điểm là loại đột biến chỉ liên quan tới 1 cặp nucleotit
A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro
G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro
Cách giải:
A: Tăng 2 liên kết hidro
B: giảm 2 liên kết hidro
C: giảm 2 liên kết hidro
D: Tăng 2 liên kết hidro
Do đây là đột biến điểm nên là dạng thêm 1 cặp A -T
Chọn A
Câu 19 (TH):
Để sinh con gái bị máu khó đông thì cặp vợ chồng này đều phải có Xd
Con trai không bị máu khó đông → người vợ mang XD
→ P: XDXd và XdY
Chọn A
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào quy trình tạo ADN tái tổ hợp
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1010
Trong kĩ thuật chuyển gen, việc ghép (nối) đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit nhờ enzim ADN ligaza
Chọn C
Câu 21 (TH):
A sai, ADN của sinh vật nhân sơ và ADN trong ti thể, lạp thể có dạng mạch vòng
B sai, ADN không tham gia vào dịch mã
C đúng
D sai, trong dịch mã không sử dụng timin
Chọn C
Câu 22 (VDC):
Phương pháp:
Bước 1: Tính tần số HVG
+ Tính ab/ab → ab = ?
+ Tính f khi biết ab
Bước 2: Tính tỉ lệ các kiểu hình còn lại
Sử dụng công thức
+ P dị hợp 2 cặp gen :A-B- = 0,5 + aabb; A-bb/aaB - = 0,25 – aabb
Bước 3: Xét các phát biểu
Hoán vị gen ở 1 bên cho 7 loại kiểu gen
Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2
Cách giải:
F1 có 4 kiểu hình → P dị hợp 2 cặp gen và phải là dị hợp đều (P có kiểu gen giống nhau, nếu là dị hợp đối thì
không thể có 4 kiểu hình ở đời con)
P: ABAB
Thân đen cánh dài (aaB-) = 0,045 → ab/ab = 0,25 – 0,045 =0,205 →ab♀ = 0,205 : 0,5 =0,41 → f = 18%
Xét các phát biểu:
I đúng
II sai, có tối đa 7 loại kiểu gen
III sai, thân xám, cánh dài = 0,5 + aabb =0,705
IV sai, P: ABAB
Chọn A
Câu 23 (TH):
A: AbaB→ ab=0
B: AbAb →ab =0
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1111
C: ABab →ab =0,5
D: ABaB →ab =0, 25
Chọn D
Câu 24 (TH):
Phương pháp:
Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen: xAA:yAa:zaa sau n thế hệ tự thụ phấn có thành phần kiểu gen
Cách giải:
Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen: 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa sau 2 thế hệ tự thụ phấn có thành phần kiểu gen 0,65AA : 0,1Aa : 0,25aa
Chọn A
Câu 25 (TH):
Đây là dạng đột biến: chuyển đoạn tương hỗ
A sai, sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này bị ảnh hưởng
B đúng
C sai, đột biến này cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
D sai, đây là các NST không tương đồng.
Chọn B
Câu 26 (TH):
P: Hoa đỏ tự thụ cho 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng → Hoa đỏ: AaBb
Cây hoa trắng ở F1: AAbb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb
Cho cây hoa đỏ P × hoa trắng F1
Phép lai AaBb × aabb → 1 hoa đỏ:3 hoa trắng
Chọn D
Câu 27 (TH):
Phương pháp:
Dựa vào đặc điểm của các dạng đột biến số lượng NST
Cách giải:
I sai, đột biến lệch bội xảy ra ở cả động vật và thực vật
II đúng
III sai, 2n =10 → có 5 cặp NST → có 5 tối đa 5 dạng thể một
IV đúng, thể tứ bội 4n = 48.
Chọn A
Câu 28 (TH):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET