Câu 1: (ID: 439171) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã? A. 5’GGA3’ B. 5 XAA3’ C. 5’AUG3’ D. 5’AGX3’. Câu 2: (ID: 439172) Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn? A. T B. G C. X D. A Câu 3: (ID: 439173) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở vi sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm? A. Sợi cơ bản. B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc). C. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). D. Crômatit. Câu 4: (ID: 439174) Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến lệch bội xảy ra thì số loại thể ba có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là A. 25 B. 3 C. 24 D. 12
Trang 11
MỤC TIÊU
- Ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HK I:
- Lý thuyết: Cơ chế di truyền và biến dị, các quy luật di truyền, di truyền quần thể, ứng dụng DTH,
- Bài tập: Nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã, NST, các bài toán di truyền,
- Rèn luyện tốc độ và kỹ năng làm bài trắc nghiệm
Câu 1: (ID: 439171) Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
Câu 2: (ID: 439172) Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với
loại nuclêôtit nào của mạch khuôn?
Câu 3: (ID: 439173) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở vi sinh vật nhân thực,
mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?
C Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) D Crômatit
Câu 4: (ID: 439174) Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến lệch bội xảy ra
thì số loại thể ba có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là
Câu 5: (ID: 439175) Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen
Câu 6: (ID: 439176) Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là
A không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến
B có khả năng nhân đôi và phiên mã
C luôn tồn tại thành từng cặp alen
D Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các NST
Câu 7: (ID: 439177) Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra độ
t biến Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBb
là
Câu 8: (ID: 439178) Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số
30% Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab
aB chiếm tỉ lệ
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 6 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN SINH LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Câu 9: (ID: 439179) Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới
tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây sai?
A Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen
B Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai
C Tỉ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới
D Gen của mẹ chỉ di truyền cho con trai mà không di truyền cho con gái
Câu 10: (ID: 439180) Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen a của quần
thể này là bao nhiêu?
Câu 11: (ID: 439181) Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển
với ADN thể truyền?
A ADN pôlimeraza B Restrictaza C ARN pôlimeraza D Ligaza
Câu 12: (ID: 439182) Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định?
A Ung thư máu B Máu khó đông C Bạch tạng D Phêninkêto niệu
Câu 13: (ID: 439183) Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?
A ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen
B ARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X
C Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào
D ARN tham gia vào quá trình dịch mã
Câu 14: (ID: 439184) Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các gen trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau
II Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
III Thông tin di truyền trong ADN được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi ADN
IV Quá trình dịch mã có sự tham gia của mARN, tARN và ribôxôm
Câu 15: (ID: 439185) Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn
II Đột biến đảo đoạn được sử dụng để chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác
III Đột biến mất đoạn thường làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
IV Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của một gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
Câu 16: (ID: 439186) Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của
quần thể sinh vật?
A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Câu 17: (ID: 439187) Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính
theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là
Câu 18: (ID: 439188) Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn
Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 3 : 1?
A AbaB
ab ab B aBab
ab ab
Câu 19: (ID: 439189) Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
B Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
C Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
D Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết
Câu 20: (ID: 439190) Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa Qua tự
thụ phấn bắt buộc, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen aa ở thế hệ F3 là
Câu 21: (ID: 439191) Để tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo
quản lâu dài mà không bị hỏng, cần áp dụng phương pháp nào sau đây?
A Lai hữu tính B Công nghệ gen C Gây đột biến nhân tạo D Công nghệ tế bào
Câu 22: (ID: 439192) Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1,5 Gen B bị đột biến
dạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Câu 23: (ID: 439193) Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
Câu 24: (ID: 439194) Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây sai?
A Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
C Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thi gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần
Câu 25: (ID: 439195) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp?
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Câu 26: (ID: 439196) Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu
được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm
A 25% số cây hoa đỏ và 75% số cây hoa trắng B 100% số cây hoa trắng
C 100% số cây hoa đỏ D 75% số cây hoa đỏ và 25% số cây hoa trắng
Câu 27: (ID: 439197) Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên
NST là
Câu 28: (ID: 439198) Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen A và B cùng
quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài cây này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết cây có chiều cao 120cm ở F2 chiếm tỉ lệ
Câu 29: (ID: 439199) Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gen được duy trì không đổi qua
các thế hệ
B Quần thể ngẫu phối đa dạng di truyền
C Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên
D Qua các thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần
Câu 30: (ID: 439200) Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên
nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục Theo lí thuyết, người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (NB):
Codon định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã là 5’AUG3’ (SGK Sinh 12 trang 8)
Chọn C
Câu 2 (NB):
Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với nucleotit loại A ở mạch khuôn
Chọn D
Câu 3 (NB):
Cromatit có đường kinh 700nm (SGK Sinh 12 trang 24)
Chọn D
Câu 4 (NB):
Thể ba có dạng 2n +1 (thừa 1 NST ở cặp nào đó)
2n = 24 → có 12 cặp NST → có 12 dạng thể ba
Chọn D
Câu 5 (NB):
Phép lai AA × Aa → 1AA:1Aa, có 2 loại kiểu gen
Chọn C
Câu 6 (NB):
Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân là: có khả năng nhân đôi và phiên mã
A sai, gen ngoài nhân có thể bị đột biến
C sai, gen ngoài nhân không tồn tại thành từng cặp
D sai, gen ngoài nhân không nằm trên NST
Chọn B
Câu 7 (NB):
Cơ thể AaBb có thể giảm phân tạo ra tối đa 4 loại giao tử
Chọn C
Câu 8 (NB):
2
aB
Chọn A
Câu 9 (TH):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Phát biểu sai về di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X là: D
Gen của mẹ truyền cho cả con trai và con gái
Chọn D
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Quần thể có thành phần kiểu gen: xAA:yAa:zaa
2
= + → = −
y
Cách giải:
Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa
Tần số alen 0, 64 0,32 0,8
2
a
q
Chọn A
Câu 11 (NB):
Để gắn ADN với thể truyền người ta sử dụng enzyme ligaza
Chọn D
Câu 12 (NB):
Ung thư máu: đột biến mất đoạn NST số 21 hoặc 22
Máu khó đông: gen lặn trên NST X
Bạch tạng, PKU : gen lặn trên NST thường
Chọn B
Câu 13 (NB):
Phát biểu sai về ARN là C, ARN tồn tại cả trong và ngoài nhân (Lưới nội chất, riboxom, ti thể, lạp thể)
Chọn C
Câu 14 (NB):
I sai, số lần phiên mã phụ thuộc vào nhu cầu sản phẩm của gen đó
II sai, phiên mã không xảy ra cùng nhân đôi
III đúng
IV đúng
Chọn D
Câu 15 (TH):
I đúng, vì làm mất gen, mất cân bằng hệ gen nghiêm trọng
II sai, đảo đoạn không làm gen từ NST này sang NST khác
III đúng
IV đúng
Chọn A
Câu 16 (NB):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Đột biến điểm (đột biến gen) làm xuất hiện alen mới trong quần thể
Chọn A
Câu 17 (NB):
AaBbDd AaBbdd AaBbDd Aa Bb Dd
Chọn B
Câu 18 (TH):
A AbaB→1Ab:1Ab:1aB:1ab →KH:1:1:1:1
B aBab →1aB:1ab→KH:1:1
ab ab ab ab
C AbAB →1Ab:1AB:1AB:1Ab →KH: 3 :1
ab aB aB Ab ab ab
D ABAb →1AB:1AB:1Ab:1ab→KH:1: 2 :1
ab ab Ab ab ab ab
Chọn C
Câu 19 (NB):
Phát biểu đúng về liên kết gen là: C
A sai, liên kết gen có ở cả giới đực và giới cái
B sai, liên kết gen làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D sai, các gen nằm trên các NST khác nhau thì phân li độc lập
Chọn C
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Quần thể xuất phát có 100%Aa → sau n thế hệ tự thụ, tỉ lệ kiểu gen
n
Cách giải:
Quần thể xuất phát có 100%Aa → sau 3 thế hệ tự thụ, tỉ lệ kiểu gen
3
Tỉ lệ aa = 7/16 = 0,4375
Chọn B
Câu 21 (NB):
Để tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt cần áp dụng công nghệ gen
Chọn B
Câu 22 (TH):
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
Phương pháp:
Bước 1: Tính số nucleotit từng loại của gen B
Bước 2: Tính số liên kết hidro của alen b
Hb = HB – 1 = (2A+3G)-1
Cách giải:
Ta có + = =1,5; =900→ =600
+
A T A
G X G
Đột biến thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T làm cho số liên kết hidro giảm 1
Alen b có số liên kết hidro là Hb = HB – 1 = (2A+3G)-1 = 3599
Chọn A
Câu 23 (NB):
I sai, đột biến làm xuất hiện bộ ba kết thúc mới dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II đúng
III đúng
IV đúng
Chọn A
Câu 24 (NB):
Phát biểu sai là C, gen điều hòa không nằm trong thành phần của operon lac (SGK Sinh 12 trang 16)
Chọn C
Câu 25 (NB):
Phép lai Aa × Aa → 1AA:2Aa:1aa; KH: 3 thân cao:1 thân thấp
Chọn A
Câu 26 (TH):
F1 tự thụ phấn sinh ra đời con có sự phân li kiểu hình là 9 đỏ : 7 trắng → 16 tổ hợp giao tử
F1 dị hợp hai cặp gen
→ Tính trạng màu sắc hoa do hai gen tương tác với nhau quy định
→ Quy ước gen A- B : đỏ / A- bb = aaB- = aabb hoa trắng
Cây hoa màu trắng có kiểu gen : AAbb; Aabb ; aaBB ; aaBb ; aabb
Lai cây F1 hoa đỏ AaBb với cây aabb ta có: AaBb × aabb → 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb
Kiểu hình: 1 đỏ: 3 trắng
Chọn A
Câu 27 (NB):
Khoảng cách tương đôi giữa 2 gen = tần số HVG giữa 2 gen = 10cM
Chọn C
Câu 28 (VD):
Phương pháp:
Bước 1: Xác định số alen trội ở cây cao 120cm
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 99
Bước 2: Tính tỉ lệ cây cao 120cm
Công thức tính tỷ lệ kiểu gen có a alen trội
2
a n n
C
trong đó n là số cặp gen dị hợp của bố mẹ
Cách giải:
Cây cao 120 cm có 120 100 2
10
−
= alen trội
P: cao nhất (AABB) × thấp nhất (aabb)
F1: AaBb × AaBb (tổng có 4 cặp gen dị hợp)
Tỉ lệ cây cao 120 cm (có 2 alen trội) ở đời con là:
2 4
4 0,375
2 =
C
Chọn B
Câu 29 (TH):
Phát biểu sai về quần thể ngẫu phối là: D, thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối không đổi qua các thế hệ
Chọn D
Câu 30 (NB):
Người con trai bị mù màu nhận alen gây bệnh từ mẹ (mẹ cho NST X mang gen gây bệnh)
Chọn B
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET