1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÍ HK1 LỚP 12( ĐỀ SỐ 8)

13 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lí HK1 Lớp 12 (Đề Số 8)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (ID: 446922) Một dòng điện xoay chiều có tần số f Hz  50 . Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều A. 50 lần. B. 200 lần. C. 100 lần. D. 150 lần. Câu 2: (ID: 446923) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ sin  0 0  rad  . Tần số dao động của nó được tính bằng công thức A. 1 2 l  g B. 2 g l  C. 2 l g  D. 1 2 g  l Câu 3: (ID: 446924) Một máy phát điện xoay chiều (kiểu cảm ứng) có 6 cặp cực. Rôto phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu để dòng điện nó phát ra nó có tần số 50Hz ? A. n = 500 vòngphút. B. n = 750 vòngphút. C. n = 1000 vòngphút. D. n =1500 vòngphút. Câu 4: (ID: 446925) Tại một vị trí dao động, nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ A. Giảm 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 2 lần.

Trang 1

Câu 1: (ID: 446922) Một dòng điện xoay chiều có tần số f 50Hz Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

A 50 lần B 200 lần C 100 lần D 150 lần

Câu 2: (ID: 446923) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ sin0 0rad  Tần số dao động của

nó được tính bằng công thức

A 1

2

l

g

g l

g

2

g l

Câu 3: (ID: 446924) Một máy phát điện xoay chiều (kiểu cảm ứng) có 6 cặp cực Rôto phải quay với tốc độ

bằng bao nhiêu để dòng điện nó phát ra nó có tần số 50Hz ?

A n = 500 vòng/phút B n = 750 vòng/phút

C n = 1000 vòng/phút D n =1500 vòng/phút

Câu 4: (ID: 446925) Tại một vị trí dao động, nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 2 lần thì tần số dao động

của con lắc sẽ

A Giảm 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Tăng 2 lần

Câu 5: (ID: 446926) Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R100 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L 1 H

 Đặt vào 2 đầu mạch một điện áp xoay chiều u200 cos(100t V)  Công suất tiêu thụ của mạch điện là

Câu 6: (ID: 446927) Một sóng có tần số 100Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 50m/s, thì bước sóng

của nó là

Câu 7: (ID: 446928) Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất

điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo chiều dương Phương trình dao dộng của chất điểm là

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 8

MÔN VẬT LÍ: LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương dao động cơ, sóng cơ và sóng âm, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ

Nhớ và vận dụng được lí thuyết và các công thức của bốn chương đầu vào giải các bài tập liên quan

Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A 4 cos 10

2

x  t cm

  B x4sin(10 t )cm

C x4 2sin10 t cm D 4 sin 10

2

x  t cm

Câu 8: (ID: 446933) Một vật dao động điều hòa theo phương trình 2 cos 3

4

x t  

 , trong đó x tính bằng

cm, t tính bằng giây (s) Vào thời điểm t = 3,5s vật đi qua vị trí có li độ

A x 2cm B x  2cm C x 2cm D x2cm

Câu 9: (ID: 446934) Một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều có tần số f Nếu tăng

L lên 2 lần, giảm f đi 4 lần thì cảm kháng của cuộn sẽ

A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 10: (ID: 446935) Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có biên

độ là A13mmA2 4mm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 11: (ID: 446938) Một con lắc lò xo gồm độ cứng k 100N m/ và vật nặng có khối lượng m, dao động điều hòa theo trục Ox nằm ngang Thế năng của con lắc đó khi đi qua vị trí có li độ x3cm theo chiều âm là

Câu 12: (ID: 446942) Mặc một tụ điện có điện dung

4

10

 vào điện áp xoay chiều có tần số f 50Hz

thì dung kháng của tụ điện là

A 1B 0, 01 C 100 D 50

Câu 13: (ID: 446943) Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu Z LZ C thì pha của cường độ dòng điện i chạy trong mạch so với pha của điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch là

A Cùng pha B Sớm hơn C Ngược pha D Trễ hơn

Câu 14: (ID: 446944) Một vật dao động điều hòa theo phương trình : 3cos 2

2

x  t cm

  Tần số của dao động là:

2 Hz

Câu 15: (ID: 446945) Trong dao động điều hòa:

A Vận tốc luôn trễ pha

2

so với li độ

B Lực tác dụng lên vật trái dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

C Gia tốc và li độ luôn cùng pha

D Gia tốc luôn trễ pha

2

so với li độ

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 16: (ID: 446946) Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có

A Cùng biên độ dao động

B Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Cùng pha ban đầu

D Cùng tần số

Câu 17: (ID: 446950) Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R100 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung là

4

10

 Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u200cos(100t V) Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là

Câu 18: (ID: 446951) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A10, 0cm và cơ năng 0,8J Độ cứng của lò xo là

Câu 19: (ID: 446952) Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch là u220 cos100t V  Thời điểm gần nhất kể từ lúc t0, điện áp tức thời đạt giá trị 110V là

A 1

1

1

600s

Câu 20: (ID: 446953) Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp cùng

pha S và 1 S Biết khoảng cách giữa hai nguồn là 2 S S1 210cm và bước sóng là 1, 6cm Số điểm trên S S 1 2

có dao động bị triệt tiêu là

Câu 21: (ID: 446957) Chọn phát biểu sai Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng

bằng

A Một số nguyên lần nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

B Một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

C Một nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

D Một số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha

Câu 22: (ID: 446958) Trong một dao động điều hòa, khi biết tần số góc , biên độ A Công thức liên hệ giữa vận tốc v của vật với li độ x của vật ở cùng thời điểm có dạng:

A

2

2

v

  B

2

2

v

2

2

v

2

2

v

 

Câu 23: (ID: 446959) Một vật khối lượng m0, 01kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k4N m/ , dao dộng điều hòa quanh vị trí cân bằng Chu kì dao động của vật là:

Câu 24: (ID: 446960) Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

bằng

A Một bước sóng B Hai lần bước sóng C Một nửa bước sóng D Một phần tư bước sóng

II – TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 25: (ID: 446964)

Một vật nặng treo vào dầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 4cm Đầu kia treo vào một điểm O cố định Hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Cho 2 2

/

g m s Tính chu kì dao động của hệ

Câu 26: (ID: 446965)

Một vật tham gia hai dao động điều hòa cùng phươngx1 sin 20t cm vàx2 2, 4 cos 20t cm  Tính biên độ dao động của vật

Câu 27: (ID: 446966)

Một con lắc đơn có độ dài l100cm Người ta thay đổi độ dài của nó tới giá trị l'sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu Tính độ dài '.l

Câu 28: (ID: 446967)

Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 200cm có hai đầu A, B cố định Trên dây có một sóng dừng với tần số 60Hz và

có 5 nút sóng kể cả A và B Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây

Câu 29: (ID: 446968)

Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB?

Câu 30: (ID: 446970)

Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp với R thay đổi được, cuộn cảm thuần

có cảm kháng Z L  15 , tụ có điện dung Z C  4 , điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u12 2 cos100tV

Tính R khi công suất của mạch đạt cực đại

Câu 31: (ID: 446971)

Cho đoạn mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở R không thay đổi, hệ số tự cảm L 0, 5H

điện có điện dung C thay đổi được Đăt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp ổn định có biểu thức:

200 2 cos(100 )

u t V Tìm giá trị của C để công suất trong mạch đạt cực đại

Câu 32: (ID: 446972)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp gấp hai lần cuộn thứ cấp Nối hai đầu cuộn sơ cấp với nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1220V và cường độ dòng điện hiệu dụng I11A, khi đó điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu?

- HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.C 2.D 3.A 4.B 5.D 6.C 7.A 8.B 9.C 10.D 11.A 12.C 13.D 14.A 15.B 16.B 17.B 18.C 19.A 20.B 21.A 22.C 23.D 24.C Câu 1 (VD):

Phương pháp:

Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều: N 2f (lần)

Với f là tần số của dòng điện xoay chiều

Cách giải:

Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều: N2f 2.50 100 (lần)

Chọn C

Câu 2 (NB):

Tần số dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là: 1

2

g f

l

Chọn D

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Tần số của dòng điện do máy phát sinh ra:

60

np

f  Trong đó: n (vòng/phút) là tốc độ quay của roto; p là số cặp cực

Cách giải:

p

Chọn A

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Tần số dao động của con lắc đơn: 1

2

g f

l

Cách giải:

2

g

 Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 2 lần thì tần số của con lắc giảm 2 lần

Chọn B

Câu 5 (VD):

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Phương pháp:

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: 2

PI R

Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch:

L

I

 

Cách giải:

Cảm kháng của cuộn dây: Z LL 100  1 100

Tổng trở của đoạn mạch: ZR2Z L2  10021002 100 2

Cường độ hiệu dụng chạy trong mạch:

200

100 2

U

Z

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: 2 2

1 100 100

PI R  W

Chọn D

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Bước sóng: vT v

f

 

Cách giải:

Bước sóng của sóng này là: 50 0,5 /

100

v

m s f

  

Chọn C

Câu 7 (VD):

Phương pháp:

Phương trình dao động điều hòa có dạng: xA.cos t 

Chiều dài quỹ đạo: 2

2

L

LA A

Tần số góc: 2 f

Cách giải:

Tần số góc:  2 f 2 5 10   rad s/ 

Biên độ dao động: 8 4

2 2

L

A   cm

Tại thời điểm t = 0 vật qua VTCB theo chiều dương

2

  

 Phương trình dao động: 4 cos 10

2

x  t cm

Trang 7

Câu 8 (VD):

Phương pháp:

Thay t vào phương trình li độ x

Cách giải:

Tại t3,5s vật qua vị trí có li độ: 2 cos 3, 5 3 2

4

    

Chọn B

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Công thức tính cảm kháng: Z L L2 f L

Cách giải:

Theo bài ra ta có:

 

2

2

2

2 2 2

L

L L L

Z Z



Chọn C

Câu 10 (VD):

Phương pháp:

Biên độ của dao động tổng hợp: 2 2

AAAA A cos

Vì  1 cos   1 A1A2  A A1A2

Cách giải:

Biên độ của dao động tổng hợp thỏa mãn: A1A2  A A1A2        3 4 A 3 4 1 A 7

 Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị 8mm

Chọn D

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Công thức tính thế năng: 1 2

2

t

Wkx

Cách giải:

Thế năng của con lắc khi đi qua vị trí x3cm theo chiều âm là: 1 2 1 2

.100.0, 03 0, 045

t

Chọn A

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Công thức tính dung kháng: 1 1

C Z

 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Cách giải:

10

2 50

C Z

f C

Chọn C

Câu 13 (VD):

Phương pháp:

Độ lệch pha giữa u và i được xác định theo công thức: tan Z L Z C

R

  

Cách giải:

Độ lệch pha giữa u và i:    ui

Với tan Z L Z C

R

  

Nếu Z LZ C tan    0  0 u i  i trễ pha hơn u

Chọn D

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Tần số của dao động:

2

Cách giải:

2 2

 

 

Chọn A

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Dao động điều hòa có:

.cos

2

 

 



Cách giải:

Ta có: F kx

 Trong dao động điều hòa lực tác dụng lên vật trái dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

Chọn B

Câu 16 (NB):

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Trang 9

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

C

ZRZ

Cường độ dòng điện hiệu dụng:

0

2

U U I

 

Cách giải:

10

100

C Z

C

100 100 100 2

C

Cường độ dòng điện hiệu dụng:

100 2

U U

Chọn B

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Công thức tính cơ năng: 1 2

2

WkAk

Cách giải:

W

A

Chọn C

Câu 19 (VD):

Phương pháp:

Sử dụng VTLG và công thức tính góc quét:    t

Cách giải:

Biểu diễn các giá trị trên VTLG ta có:

Góc quét tương ứng là

3

Chọn A

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Số điểm bị triệt tiêu trên đoạn S S : 1 2 1 2 1 1 2 1

k

Trang 10

Số điểm bị triệt tiêu trên đoạn S S bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn: 1 2

6, 75 5, 75 6; 5; ;5

          

       

Có 12 giá trị k nguyên thỏa mãn  Có 12 điểm có dao động bị triệt tiêu

Chọn B

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1 khoảng d trên cùng một phương truyền sóng:  2 d

 

Cách giải:

Với

2 2 2

2

2

2 2 2

2

2

k

d

d

k

 

 

     



     

     



 Phát biểu sai là: Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng bằng một số nguyên lần nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha

Chọn A

Câu 22 (TH):

Phương pháp:

Phương trình li độ và vận tốc trong dao động điều hòa:  

.cos sin

 



Cách giải:

Ta có:

2

2 2

2

2

2 2

x

A v

A





Chọn C

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Chu kì dao động của con lăc lò xo: T 2 m

k

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Cách giải:

Chu kì dao động của vật là: 2 2 0, 01 0,314

4

m

k

Chọn D

Câu 24 (NB):

Phương pháp:

Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp bằng

2

Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp bằng

4

Cách giải:

Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng một nửa bước sóng

Chọn C

Câu 25 (VD):

Phương pháp:

Chu kì dao động của con lắc lò xo: T 2 m 2 l

Cách giải:

/

grad s

  

 

0, 04

g

Câu 26 (TH):

Phương pháp:

Biên độ của dao động tổng hợp: 2 2

AAAA A 

Cách giải:

 

1

2

sin 20 cos 20

2

2, 4 cos 20

 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Biên độ của dao động tổng hợp: 2 2 2 2

1 2 2 1 2.cos 1 2, 4 2.2.2, 4.cos 2, 6

2

Câu 27 (VD):

Phương pháp:

Chu kì dao động của con lắc đơn: T 2 l

g

Cách giải:

Theo bài ra ta có:

2

l T

g l

g

   



2 l 0,9.2 l l 0,9 l l 0,81.l 0,81.100 81cm

Câu 28 (VD):

Phương pháp:

Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định: ;

2

l kk Z

Với k là số bó sóng; Số bụng sóng = k; Số nút sóng = k + 1

Cách giải:

Chiều dài sợi dây thỏa mãn: 2

2

l

l k

k

 

Trên dây có 5 nút sóng     k 5 1 4 Bước sóng 2 2.200 100

4

l

cm k

  

 Tốc độ truyền sóng: vf 100.606000cm s/ 60 /m s

Câu 29 (VD):

Phương pháp:

Công thức tính mức cường độ âm:

0

10.log I

L

I

Cách giải:

0

10.log

1000 10.log

I L

I I L

I

 



  



 

0

10 log1000 10 log I 30

I

Câu 30 (VD):

Phương pháp:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

+ Công suất tiêu thụ của mạch:

2

P

  + BĐT Cosi cho hai số không âm a và b: a b 2 ab Dấu “=” xảy ra khi ab

Cách giải:

Công suất tiêu thụ của mạch:

P

R

R

max

min

R

2

Dấu “=” xảy ra khi  2

15 4 11

R

Câu 31 (VD):

Phương pháp:

Công suất tiêu thụ của mạch:

2

P

 

Cách giải:

Ta có:

2

P

max

min

0

4 2

2

0, 5

100

Câu 32 (VD):

Phương pháp:

Công thức máy biến áp: 1 1 2

NUI

Cách giải:

Ta có:

2

1

  



2 2

2

2

220 110 220

1

2

I U

    

 

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 24/01/2023, 08:38