1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÍ HK1 LỚP 12( ĐỀ SỐ 10)

18 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lí HK1 Lớp 12 (Đề Số 10)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (ID: 359544) Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2 . Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào mạng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 9V. Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 4V. Giá trị của U bằng A. 36 V B. 9 V C. 6V D. 2,5V Câu 2: (ID: 359545) Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ 1 x của M1 và vận tốc 2 v của M2 theo thời gian t . Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau: A. 5 6  B. 6  C. 2 3  D. 3  Câu 3: (ID: 359546) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch luôn cùng pha với A. điện áp giữa hai đầu tụ. B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. C. điện áp giữa hai đầu điện trở thuần. D. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Trang 1

Câu 1: (ID: 359544) Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D và 1 D Khi mắc hai đầu cuộn 2 D vào 1

mạng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D để hở có giá trị 2

là 9V Khi mắc hai đầu cuộn D vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu 2

của cuộn D để hở có giá trị là 4V Giá trị của U bằng 1

Câu 2: (ID: 359545) Hai vật M và 1 M dao động điều hòa cùng tần số Hình 2

bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của 1 M và vận tốc 1

2

v của M theo thời gian t Hai dao động của 2 M và 2 M lệch pha nhau: 1

A 5

6

B

6

C 2

3

D

3

Câu 3: (ID: 359546) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều Cường độ

dòng điện chạy qua đoạn mạch luôn cùng pha với

A điện áp giữa hai đầu tụ B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

C điện áp giữa hai đầu điện trở thuần D điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 4: (ID: 359547) Một sóng ngang truyền dọc trục Ox có phương trình u2 cos 6 t4x cm ; trong

đó t tính bằng giây, x tính bằng mét Tốc độ truyền sóng là

A 1,5 cm/s B 1,5 m/s C 15 m/s D 15 cm/s

Câu 5: (ID: 359548) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A và 1

2

A Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A A12A22 B A1–A 2 C A12 A22 D A1 A2

Câu 6: (ID: 359549) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện thế

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 10

MÔN VẬT LÍ: LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Ôn tập lại lí thuyết và các công thức của chương dao động cơ, sóng cơ và sóng âm, dòng điện xoay chiều, dao động và sóng điện từ

Nhớ và vận dụng được lí thuyết và các công thức của bốn chương đầu vào giải các bài tập liên quan

Hỗ trợ bài kiểm tra trên lớp đạt kết quả cao

MỤC TIÊU

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

220 2 cos

2

u t V

  thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i 2 2 cos t 4 A

suất tiêu thụ của mạch là

Câu 7: (ID: 359550) Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển

động qua

A vị trí mà lò xo có độ dài ngắn nhất B vị trí mà lò xo không bị biến dạng

C vị trí cân bằng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

Câu 8: (ID: 359551) Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng

của vật thành 2m thì tần số dao động của vật là

2

f

Câu 9: (ID: 359552) Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i2I0cos t A Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

2

I

2

I

I

Câu 10: (ID: 359553) Biết cường độ âm chuẩn là 1012W m/ 2 khi cường độ âm tại một điểm là 4 2

10 / W m

thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

Câu 11: (ID: 359554) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng dưới tác dụng của ngoại

lực FF0 cos ft (với F và f không đổi , t tính bằng giây) tần số dao động cưỡng bức của vật là 0

Câu 12: (ID: 359555) Một con lắc đơn có dây treo dài l 100 cm Vật nặng có khối lượng m1kg, dao động với biên độ góc 0 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g 10 m s/ 2 Cơ năng toàn phần của con lắc là

Câu 13: (ID: 359556) Ở một nơi trên trái đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài dao động điều hòa với cùng

biên độ Gọi m F và 1, 1 m F lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của 2, 2 con lắc thứ hai Biết m1m2 1, 2 kg và 2F2 3 F1 Giá trị của m là 2

Câu 14: (ID: 359557) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo

phương thẳng đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Khi con lắc

cách vị trí cân bằng 1cm, tỉ số giữa thế năng và dộng năng của hệ dao động là

A 1

1

1

1

3

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Câu 15: (ID: 359558) Sóng cơ truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng

cơ học nào sau đây

A có tần số 13 Hz B có chu kỳ 2.10 s6 C có chu kỳ 2ms D có tần số 30000Hz

Câu 16: (ID: 359559) Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai

điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

Câu 17: (ID: 359560) Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không

đổi?

A Tốc độ truyền sóng B Bước sóng C Biên độ sóng D Tần số sóng

Câu 18: (ID: 359561) Cho đoạn mạch như hình vẽ u AB 120 2 sin(100t)V;

cuộn dây thuần cảm ;

4 10

; điện trở vôn kế rất lớn Điều chỉnh L để số

chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại và bằng 200V R có giá trị là:

Câu 19: (ID: 359562) Một đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ

điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện

trở, cuộn dây, tụ điện lần lượt là UR, UL, UC Biết 2 2

3

UUU Điều khẳng định nào sau đây

là không đúng ?

A u nhanh pha hơn uRlà

6

B u nhanh pha hơn uC là 2

3

C u chậm pha hơn uL là

6

D u chậm pha hơn uL là

3

Câu 20: (ID: 359563) Khi đặt hiệu điện thế u U 0 cost V  vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp thì hiệu

điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 30V; 120V; 80V Giá trị của U bằng 0

Câu 21: (ID: 359565) Ở một nơi có gia tốc rơi tự do là g, một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa

Tần số dao động là

A 1

2

g

l

g l

1 2

l g

Câu 22: (ID: 359575) Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với

tốc độ n = 1800 vòng/phút Tại thời điểm t= 0, véc tơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

góc

6

Từ thông cực đại gửi qua khung dây là 0,01 Wb Biểu thức của suất điện động của cảm ứng xuất hiện trong khung là

A 0, 6 cos 60

3

e   t V

C e60 cos 30   t V V D 0, 6 cos 60

6

e   t V

Câu 23: (ID: 359576) Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm

pha 0

2

    

  so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó

A chỉ có cuộn cảm B gồm cuộn thuần cảm và tụ điện

C gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm D gồm điện trở thuần và tụ

Câu 24: (ID: 359577) Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi

truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

A tăng chiều dài đường dây truyền tải B tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

C giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện D giảm tiết diện dây truyền tải

Câu 25: (ID: 359578) Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R 25  trong thời gian t 120 s thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là Q 6000 J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là

Câu 26: (ID: 359579) Điều kiện để xảy ra hiện tượng công hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

được diễn tả theo biểu thức nào sau đây ?

A 2 1

LC

2

f

LC

LC

2

f

LC

Câu 27: (ID: 359580) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa Chu kỳ và biên độ dao động của

con lắc lần lượt là 0,4 và 4 2cm Lấy gia tốc trọng trường 2

10 /

gm s và 2 10  Thời gian ngắn nhất từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại đến khi lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là

Câu 28: (ID: 359581) Cho đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp có R 10 ,;  Z L 10 ;  Z C  20 Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch i2 2 cos(100t A) Biểu thức tức thời của hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là

A 40 cos 100

4

u  t V

C 40 cos 100

4

u  t V

Câu 29: (ID: 359582) Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền từ mặt nước có bước sóng  Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A 2 1k  với k  0, 1, 2 B 2k với k   0, 1, 2

C k với k  0, 1, 2 D k0, 5 với k   0, 1, 2

Câu 30: (ID: 359635) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa

tụ điện tì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i2 cos 100 t A Tại thời điểm điện áp có giá trị 50V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

Câu 31: (ID: 359647) Một vật dao động điều hòa chu kì T Gọi v maxa max tương ứng là vận tốc cực đại

và gia tốc cực đại của vật Hệ thức liên hệ đúng giữa v max và a max là

max

2 v

a

T

max

v a

T

max 2

v a

T

max

2 v a

T

 

Câu 32: (ID: 359648) Một sợi dây căng ngang dang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng  Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

A

4

2

D 2

Câu 33: (ID: 359649) Hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha với tần số 50 Hz Tại một điểm M cách nguồn lần lượt là 20cm22,5cm sóng dao động với biên độ nhỏ nhất, giữa M và đường trung trực không

có điểm cực đại nào Vận tốc truyền sóng là

A 20m s / B 25m s/ C 10m s/ D 2,5m s /

Câu 34: (ID: 359650) Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos t  (với 0) vào hai đầu cuộn thuần cảm

có độ tự cảm L Cảm kháng của cuộn dây này bằng

A L

Câu 35: (ID: 359651) Chọn phương án sai? Khi một chất điểm dao động điều hòa thì

A tốc độ tỉ lệ thuận với li độ

B biên độ dao động là đại lượng không đổi

C động năng là đại lượng biến đổi tuần hoàn theo thời gian

D độ lớn của lực kéo về tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ

Câu 36: (ID: 359652) Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng Không

kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên Biết sóng truyền trên dây với vận tốc 8m/s Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

Câu 37: (ID: 359653) Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

A tần số sóng B bản chất môi trường truyền sóng

C tần số và bản chất môi trường truyền sóng D bước sóng và tần số sóng

Câu 38: (ID: 359654) Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi

trường không hấp thụ và không phản xạ âm Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L dB  

Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L 6   dB Khoảng cách

từ S đến M lúc đầu là

Câu 39: (ID: 359655) Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian B Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

C Biên độ dao động giảm dần theo thời gian D Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

Câu 40: (ID: 359668) Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng 100g, tích điện q 20 µC

và lò xo nhẹ có độ cứng 10 /N m Khi vật đang qua vị trí cân bằng với vận tốc 20 3 cm s theo chiều dương / trên mặt bàn nhẵn cách điện thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian xung quanh Biết điện trường cùng chiều dương của trục tọa độ và có cường độ 4

10 /

EV m Năng lượng dao động của con lắc sau khi xuất hiện điện trường là

A 4.10 J3 B 6.10 J3 C 8.10 J3 D 2.10 J3

- HẾT -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Áp dụng công thức máy biến áp: 1 1

2 2

U N

UN

Cách giải:

Áp dụng công thức máy biến áp:

1

2 1

9 4

N U

N

N

 

 



Chọn C

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Tìm pha ban đầu của x1; v2, từ đó tìm pha ban đầu của x2 Sau đó tìm hiệu số pha

Cách giải:

Gọi mỗi 1 ô trong đồ thị là 1 đơn vị, ta có T = 12

Với x thì sau thời gian 1 t1 thì x1 0 lần đầu tiên (giá trị x đang giảm), vậy góc mà vecto quay OM 1 quét được là: 1 1 2

12 6 rad

 Pha ban đầu của x 1 là : 1

2 6 3rad

  

Với v thì ban đầu 2 v bằng nửa giá trị cực đại và đang tăng nên ta có: 02

20

Vì vận tốc đang tăng nên thế năng đang giảm, nên ta chọn: 20 3

2

xA

Ta có giản đồ vectơ:

Khi đó vecto quay OM ở vị trí như trên hình 2

Suy ra pha ban đầu của x2 là: 2

6

 

Độ lệch pha của x với 1 x 2 là:

3 6 6 rad

  

 

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Chọn B

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện i cùng pha với uR

Cách giải:

Cường độ dòng điện i cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần

Chọn C

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Phương trình sóng tổng quát là: u M a.cos t 2 x cm

Cách giải:

0, 5

rad s

m

Vậy tốc độ truyền sóng là: 0,5.6 1,5 /

vf    m s

Chọn B

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Biên độ dao động tổng hợp: 2 2

1 2 2 .1 2.cos

AAAA A 

Cách giải:

Hai dao động cùng pha    2k A A1A2 : A = A1 + A2

Chọn D

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Công suất tiêu thụ : P U I cosI R2

Cách giải:

Công suất tiêu thụ của mạch là: cos 220.2.cos 220 2W

2 4

PU I    

Chọn D

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Con lắc lò xo nằm ngang có vận tốc bằng 0 khi vật ở hai biên (dương hoặc âm), khi đó lò xo có độ dài dài nhất hoặc ngắn nhất

Cách giải:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Con lắc lò xo nằm ngang có vận tốc bằng 0 khi vật ở hai biên (dương hoặc âm), khi đó lò xo có độ dài dài

nhất hoặc ngắn nhất

Chọn A

Câu 8 (NB):

Phương pháp:

Công thức tính tần số của con lắc lò xo: 1

2

k f

m

Cách giải:

Chọn B

Câu 9 (VD):

Phương pháp:

Cường độ hiệu dụng:

2

cd

I

I

Cách giải:

Cường độ hiệu dụng: d 0

0

2

2

c

Chọn B

Câu 10 (NB):

Phương pháp:

Áp dụng công thức xác định mức cường độ âm:

0

10 log I

L

I

Cách giải:

Mức cường độ âm tại điểm đó:

4 12 0

10

10 log 10.log 80

10

I

I

Chọn A

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: 2 f cb

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số lực cưỡng bức

Cách giải:

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số lực cưỡng bức

f f

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Chọn D

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Cơ năng toàn phần của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc: Wmgl 1 cos  0

Cách giải:

Cơ năng toàn phần của con lắc: Wmgl 1 cos  01.10.1 1 cos 0,1  0, 05J

Chọn A

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Độ lớn cực đại của lực kéo về của con lắc đơn là : F kvmax mg.sin0

Vì 2F2 3F12m g sin2 0 3m g sin1 02.m2 3m1  1

Kết hợp với điều kiện: m1m2 1, 2kg 2

Giải hệ tìm đc m 2

Cách giải:

Độ lớn cực đại của lực kéo về của con lắc đơn là:F kvmaxmg.sin0

Vì 2F2 3F12m g2 .sin0 3m g1 .sin0 2.m2 3m1  1

Kết hợp với điều kiện: m1m2 1, 2kg  2

Giải hệ (1) và (2) ta được m2 720g

Chọn B

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức cơ năng và thế năng:

2

2

1 2 1

W 2

t

kx

   



 



Cách giải:

Biên độ của dao động là A = 3cm

Tại vị trí x = 1cm thì tỉ số giữa thế năng và cơ năng là:





W

t

d

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Tai ta nghe được các âm có tần số: 16 Hz f 20000 Hz

Công thức tính tần số: f 1

T

Cách giải:

Tai ta nghe được các âm có tần số: 16 Hz f 20000 Hz

Tần số: f 1

T

0, 0625 5.10 50

16 T 20000 s Ts s

Chọn C

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Hai cực đại gần nhau nhất trên đường nối hai nguồn cách nhau nửa bước sóng

Cách giải:

Hai cực đại gần nhau nhất trên đường nối hai nguồn cách nhau nửa bước sóng: min 2

2

d    cm

Chọn D

Câu 17 (NB):

Khi sóng truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng không đổi

Chọn D

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức:

2 2

C RC

U

Tìm điều kiện để URC cực đại, sau đó thay giá trị cực đại bằng 200V vào để tìm R

Cách giải:

Ta có: Z C 100 

Áp dụng công thức:

RC

U

y

Thay đổi L để U RC cực đại khi y cực tiểu, khi đó: Z LZ C  0 Z LZ C 100

3

RC

Ngày đăng: 24/01/2023, 08:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm