Câu 1: (ID: 438854) Khi nào thì lực tác dụng vào vật có trục quay cố định không làm cho vật quay? A. lực tác dụng có cánh tay đòn nhỏ B. tác dụng của lực gây ra gia tốc hướng tâm. C. lực tác dụng có giá đi qua trục quay. D. tác dụng của lực gây ra momen quay. Câu 2: (ID: 440626) Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính? A. Diễn viên xiếc đi xe đạp một bánh trên dây. B. Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền. C. Khi xe rẽ sang phải, hành khách ngồi trên xe rẽ sang trái. D. Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo. Câu 3: (ID: 577331) Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất? A. Kelvin, kilôgam. B. Niuton, Paxcan. C. Mét khối, jun. D. Candela, oát.
Trang 1Câu 1: (ID: 434940) Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s :
A v v− =0 2 a s B v v+ =0 2 a s C 2 2
0 2
v −v = a s D 2 2
0 2
v +v = a s
Câu 2: (ID: 439989) Momen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5N và
cánh tay đòn là 2m ?
Câu 3: (ID: 587246) Chọn câu sai Theo định luật III Newton thì lực và phản lực luôn:
A có cùng độ lớn B xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
C đặt vào cùng một vật D có cùng bản chất (cùng loại lực)
Câu 4: (ID: 587626) Chọn phát biểu đúng Tổng hợp lực là:
A Là phân tích nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống như các lực ấy
B Là thay thế các lực đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy
C Là phân tích các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực
ấy
D Là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng các lực có tác dụng giống hệt các lực ấy Câu 5: (ID: 587970) Một người nhảy dù có tổng trọng lượng của người và các thiết bị là 1000N Khi người
đó mở dù ra, dù sẽ kéo lên người đó một lực 2000N Hợp lực tác dụng lên người đó lúc mở dù là:
Câu 6: (ID: 588258) Một ngọn đèn có khối lượng m = 1kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây Lấy
2
9,8 /
g= m s Dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 8N Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì
A lực căng sợi dây là 9N và sợi dây sẽ bị đứt
B lực căng sợi dây là 9,8N và sợi dây sẽ bị đứt
C lực căng sợi dây là 9,8N và sợi dây không bị đứt
D lực căng sợi dây là 4,9N và sợi dây không bị đứt
ĐỀ ÔN TẬP HK1 - ĐỀ SỐ 10 MÔN: VẬT LÍ 10 Thời gian làm bài: 45 phút THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Ghi nhớ được lý thuyết về chuyển động đều, chuyển động biến đổi, sự rơi tự do, chuyển động ném, các lực thường gặp
✓ Tính được quãng đường, vận tốc, thời gian, gia tốc của chuyển động, giá trị của các lực thường gặp
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Câu 7: (ID: 439539) Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần
đều đi được 20m thì vận tốc còn 18km/h Tính gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn
A −5 /m s2; 22,5m B 5 /m s2; 22,5m C 3 /m s2;30m D −3 /m s2;30m
Câu 8: (ID: 579246) Công thức tính gia tốc của một vật chuyển động thẳng biến đổi là:
A a= +v v t0 B a= −v v t0 C v v0
a t
−
2
v v a
s
−
=
Câu 9: (ID: 417357) Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng
2
4 3 7 ( ; )
x= t − +t m s Điều nào sau đây là sai?
A Gia tốc a=4m s/ 2 B Tọa độ ban đầu x0 =7m
C Gia tốc a=8m s/ 2 D Vận tốc ban đầu v0 = −3m s/
Câu 10: (ID: 578365) Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ Hãy xác định tốc
độ tức thời của vật tại các vị trí A, B và C
A −2m s/ ;0; 2m s/ B −2m s/ ; 0; 2− m s/ C 2m s/ ; 0; 2m s/ D 2m s/ ;0; 2− m s/
Câu 11: (ID: 578706) Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5m, rồi lên tới tầng cao
nhất của tòa nhà cách tầng G 50m Tính độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó trong cả chuyến
đi
A 55m; 55m B 60m; 45m C 50m; 60m D 5m; 5m
Câu 12: (ID: 578941) Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi
điều khiển từ xa được vẽ ở hình vẽ:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Vị trí của xe so với điểm xuất phát của xe ở giây thứ 2 và giây thứ 10 lần lượt là:
Câu 13: (ID: 579251) Một người chạy xe máy theo một đường thẳng và có vận tốc theo thời gian được biểu
diễn bởi đồ thị v – t như hình vẽ Gia tốc của người này trong 1s cuối cùng là:
A 2m s/ 2 B −2m s/ 2 C 1 /m s2 D −1 /m s2
Câu 14: (ID: 581016) Xét hai xe A và B chuyển động cùng nhau vào hầm Thủ Thiêm dài 1490m Xe A
chuyển động với tốc độ ban đầu trước khi vào hầm là 60 km/h và chuyển động chậm dần đều với gia tốc
2
144km h/ , xe B chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2
120km h/ từ lúc bắt đầu chạy vào hầm với tốc độ 55km/h Nhận định nào sau đây là đúng về thời gian chuyển động của hai xe trong hầm?
A Hai xe đi hết hầm Thủ Thiêm cùng một khoảng thời gian
B Xe B ra khỏi hầm trước xe A
C Xe A ra khỏi hầm trước xe B
D Dữ liệu bài toán không đủ kết
Câu 15: (ID: 434913) Một vật rơi tự do từ một độ cao h Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 35m
10 /
g= m s Thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là:
Câu 16: (ID: 424842) Một vật được ném lên thẳng đứng từ mặt đất, bỏ qua lực cản của không khí Tính độ
cao cực đại mà vật đạt được biết vận tốc ban đầu của vật là 20m s/ , lấy g=10 /m s2
Câu 17: (ID: 431749) Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80m Sau khi chuyển động 3s ,
vận tốc của quả cầu hợp với phương ngang góc 0
45 Vận tốc ban đầu của quả cầu và vận tốc chạm đất của quả cầu là:
A v0 =30 / ;m s v cd =50 /m s B v0 =30 / ;m s v cd =40 /m s
C v0 =40 / ;m s v cd =50 /m s D v0 =40 / ;m s v cd =60 /m s
Câu 18: (ID: 582087) Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 60m/s lập với mặt đất góc 300 Tầm xa vật đạt được là:
A L = 320m B L = 207,85m C L = 259,81m D L = 311,77m TAILIEUONTHI.NET
Trang 4Câu 19: (ID: 582083) Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu 50m/s lập với mặt đất góc \[\] Cho
2
10 /
g= m s Phương trình chuyển động của vật là:
( )
2
25 3
25 5
=
( )
( )
2
25
25 3 5
=
( )
2
25 3
25 3 5
=
( ) ( )
2
25
25 5
=
= −
.Câu 20: (ID: 578715) Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc 9km/h theo hướng vuông góc với bờ
sông Do nước sông chảy nên thuyền đã bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120m Độ rộng của dòng sông là 600m Hãy tính vận tốc của dòng nước chảy đối với bờ sông?
Câu 21: (ID: 587644) Câu nào đúng? Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể:
A nhỏ hơn F B vuông góc với lực F C lớn hơn 3F D vuông góc với lực 2F
Câu 22: (ID: 440009) Lực và phản lực không có tính chất nào sau đây:
A Luôn cân bằng nhau B Luôn cùng giá, ngược chiều
C Luôn cùng loại D Luôn xuất hiện từng cặp
Câu 23: (ID: 434958) Lực F truyền cho vật khối lượng m gia tốc 1 2m s/ 2, truyền cho vật khối lượng m gia 2
6m s/ Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m=m1−m2 gia tốc bao nhiêu?
A 1,5 /m s2 B 3 /m s2 C 4m s/ 2 D 8m s/ 2
Câu 24: (ID: 434883) Phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5kg theo phương ngang một lực là bao nhiêu để
vật thu được gia tốc là 2
1 /m s
Câu 25: (ID: 434874) Khối lượng của một vật đặc trưng cho tính chất vật lí nào sau đây của của vật?
A Vật chuyển động nhanh hay chậm B Lượng vật chất nhiều hay ít
C Mức quán tính của vật lớn hay nhỏ D Tính chất nặng hay nhẹ của vật
Câu 26: (ID: 428772) Trong một tai nạn giao thông, một ô tô tải đâm vào một xe máy đang chạy ngược chiều
Xe nào chịu lực lớn hơn ? Xe nào nhận được gia tốc lớn hơn?
A Xe máy chịu lực lớn hơn; xe máy nhận gia tốc lớn hơn
B Xe ô tải chịu lực lớn hơn; ô tô tải nhận gia tốc lớn hơn
C Hai xe chịu lực như nhau; xe máy nhận gia tốc lớn hơn
D Hai xe chịu lực như nhau; ô tô tải nhận gia tốc lớn hơn
Câu 27: (ID: 428761) Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên
Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A Không đẩy gì cả B Đẩy lên C Đẩy xuống D Đẩy sang bên
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 28: (ID: 430032) Vật khối lượng m nằm trên ván nằm ngang Nâng dần một đầu tấm ván lên, hỏi góc
hợp bởi mặt phẳng ván và phương ngang phải bằng bao nhiêu thì vật bắt đầu trượt Biết hệ số ma sát trượt là 0,577
Câu 29: (ID: 430024) Một toa tàu có khối lượng m = 80 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực
kéo F =6.104N Xác định lực ma sát và hệ số ma sát giữa toa tàu với mặt đường?
Câu 30: (ID: 381508) Momen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5N và
cánh tay đòn là 2 mét?
HẾT
-TAILIEUONTHI.NET
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1 (NB):
Cách giải:
Công thức liên hệ giữa v, a và s là: v2−v02 =2 a s
Chọn C
Câu 2 (VD):
Phương pháp:
Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó:
Ta có: M =F d
Trong đó:
+ F là lực tác dụng (N)
+ d là cánh tay đòn (m), là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Cách giải:
Momen lực: M =F d =5,5.2 11 = N m
Chọn D
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
* Định luật III Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực đồng thời vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối: F AB = −F BA
* Một trong hai lực trong định luật III Newton được coi là lực tác dụng, lực kia gọi là phản lực Cặp lực này: + Có cùng bản chất
+ Là hai lực trực đối (Tác dụng theo một đường thẳng, cùng độ lớn nhưng ngược chiều)
+ Luôn xuất hiện thành từng cặp (xuất hiện và biến mất cùng lúc)
+ Tác dụng vào hai vật khác nhau nên không thể triệt tiêu lẫn nhau (không cân bằng)
Cách giải:
Ta có lực và phản lực không cân bằng vì chúng đặt vào hai vật khác nhau
Vậy câu sai là: đặt vào cùng một vật
Chọn C
Câu 4 (NB):
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7Phương pháp:
Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy Lực thay thế này gọi là hợp lực
Cách giải:
Tổng hợp lực là thay thế các lực đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy
Chọn B
Câu 5 (VD):
Phương pháp:
Hợp lực: F =F1+F2
1 2 2 1 2.cos ; 1, 2
F = F +F + F F = F F
Cách giải:
Hợp lực tác dụng lên người: F =F k+ P
Hai lực trên cùng một đường thẳng và ngược chiều nên hợp lực F có độ lớn:
( )
2000 1000 1000
k
Chọn C
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
+ Sử dụng lí thuyết một số lực thường gặp
+ Trọng lượng: P=m g
Cách giải:
Khi treo ngọn đèn vào một đầu dây thì độ lớn của lực căng dây bằng độ lớn của trọng lực:
( ) 1.9,8 9,8
T = =P m g = = N
Lực căng dây lúc này lớn hơn lực căng cực đại mà dây chịu được (9,8N 8N) nên dây sẽ bị đứt
Chọn B
Trang 8Phương pháp:
Công thức liên hệ giữa s,v và a: 2 2
0 2
v −v = a s
Cách giải:
Ta có:
0 54 / 15 /
20
=
Áp dụng công thức liên hệ giữa s, v, a ta có:
0
5 15
v v
s
Khi ô tô dừng hẳn thì: v = 0
Áp dụng công thức liên hệ giữa s’, v’, a ta có:
( )
a
−
Chọn A
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi: v v0
a t
−
=
Cách giải:
Công thức tính gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi là: v v0
a t
−
=
Chọn C
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
Đọc phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều: 2
0 0
1 2
x=x +v t+ at
Trong đó: x là tọa độ của vật tại thời điểm ban đầu; 0 v là vận tốc ban đầu; a là gia tốc chuyển động 0
Cách giải:
Ta có:
0 2
0
2
7
1
2
=
Phát biểu sai là: Gia tốc của vật là: 2
4 /
a= m s
Chọn A
Câu 10 (VD):
TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Phương pháp:
Tốc độ = Độ dốc
Cách giải:
+ Tốc độ tức thời tại A: 4 0 2 /
2
A
v = − = m s
+ Tốc độ tức thời tại B: v B=0 /m s
+ Tốc độ tức thời tại C: 2 4 2 /
4 3
C
v = − = m s
−
Chọn C
Câu 11 (VD):
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết quãng đường và độ dịch chuyển
Cách giải:
Độ dịch chuyển của thang máy trong cả quá trình là:
( )
55 5 50
Gc hc Gc
d =d =d −d = − = m
Quãng đường thang máy đi được trong cả quá trình là:
( )
5 55 60
Gh hc
s=s +s = + = m
Chọn C
Câu 12 (VD):
Phương pháp:
Khai thác thông tin từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
Cách giải:
Vị trí của xe so với điểm xuất phát của xe:
+ Ở giây thứ 2: vật cách vị trí xuất phát 4m
+ Ở giây thứ 10: vật cách vị trí xuất phát 1m
Chọn A
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Câu 13 (VD):
Phương pháp:
Gia tốc: 2 1
2 1
v v
a
t t
−
=
−
Cách giải:
Gia tốc của người này trong 1s cuối cùng là:
2
2 1
2 1
2 4
2 /
4 3
v v
t t
Chọn B
Câu 14 (VD):
Phương pháp:
Phương trình vận tốc: v= + v0 at
0
1
2
d =v t+ a t Vật chuyển động thẳng theo một chiều: d = s
Cách giải:
Hầm Thủ Thiêm dài s=1490m=1, 49km
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe
( )
2 2
60 144 / 60
60 72
144 /
A A
A A
=
( )
2 2
55 120 / 55
55 60
120 /
B B
B B
=
Xe A và xe B dừng lại khi:
( ) ( )
0, 42
0, 46
A
B
=
Xe A đi hết hầm Thủ Thiêm:
2
1, 49 60 72 1, 49
A
s = km t− t =
0,81
0, 026 /
A
A
=
=
Xe B đi hết hầm Thủ Thiêm:
2
1, 49 55 60 1, 49
B
s = km t− t =
0,89
0, 028 /
B
A
=
=
TAILIEUONTHI.NET
Trang 11A B
t t
xe A ra khỏi hầm trước xe B
Chọn C
Câu 15 (VD):
Phương pháp:
Công thức tính quãng đường của vật rơi tự do: 1 2
2
s= gt
Cách giải:
Gọi t s là thời gian vật rơi tự do ( )
Gọi s là quãng đường vật rơi trong thời gian t s ; ( ) s là quãng đường vật rơi trong 1 (t−1)( )s đầu tiên
Ta có:
2 2
1
1
5 2
1
2
Quãng đường vật rơi trong 1s cuối là:
2
s = − =s s m t − t− = =t s
Chọn A
Câu 16 (VD):
Phương pháp:
+ Ném lên tương đương với chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc g−
Ném xuống tương đương với chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g
+ Công thức độc lập thời gian: 2 2
0 2
v −v = as
Cách giải:
Chuyển động của vật là chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc: 2
10 /
a= − = −g m s
Vận tốc ban đầu của vật: v0 =20 /m s
Khi vật đạt độ cao cực đại thì v = 0
Áp dụng công thức độc lập với thời gian ta có:
0
0 20
a
−
Chọn A
Câu 17 (VD):
Phương pháp:
+ Góc hợp bởi vecto vận tốc của vật và phương ngang: =( )v v; x với:
0
x
v gt
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12+ Vận tốc chạm đất: v cd = v02+2gh
Cách giải:
+ Góc hợp bởi vecto vận tốc của vật và phương ngang là: ( ) 0
; x 45
v v
10.3
x
v gt
cd
Chọn A
Câu 18 (VD):
Phương pháp:
* Phương trình chuyển động của ném xiên:
0
2 0
.cos
1 sin
2
=
Vật chạm đất: y =0
* Công thức tính nhanh: Tầm bay xa của vật:
2
0.sin 2
v L
g
=
Cách giải:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13* Cách 1:
Phương trình vận tốc:
0 0
0 0
.cos 60.cos 30 30 3 /
.sin 60.sin 30 30 /
x
y
Phương trình chuyển động của ném xiên:
( ) ( )
0
0
.cos
30 3 1
2
=
6
t
t s
=
(t = là thời điểm ném, 0 t=6s là thời điểm chạm đất)
Thời gian chuyển động của vật là 6s
Vật đạt tầm bay xa khi chạm đất tại thời điểm t=6s
Tầm bay xa:
max 30 3.6 180 3 311, 77
* Cách 2:
Tầm bay xa của vật:
( )
2
0.sin 2 60 sin 2.30
311, 77 10
v
g
Chọn D
Câu 19 (VD):
Phương pháp:
Phương trình chuyển động của ném xiên:
0
2 0
2 2
x v cos t
gt
y v sin t
=
Cách giải:
Ta có: v0 =50 / ;m s g =10 /m s2;=600
Phương trình chuyển động của vật:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 14( )
( )
0
0
.cos
25 1
2
=
Chọn B
Câu 20 (VDC):
Phương pháp:
Công thức vận tốc tổng hợp: v13=v12+v23
Cách giải:
Vật (1): Thuyền; Vật (2): Dòng nước; Vật (3): Bờ sông
Ta có: v13=v12+v23
Người chèo thuyền qua sông với vận tốc:
v = km h= m s
Có v12⊥v23
Mặt khác: 23
23 12 12
1
5
v
v
Chọn B
Câu 21 (VDC):
Phương pháp:
Hợp lực: F hl =F1+F2
Độ lớn của hợp lực:
2 2
1 2 2 1 2.cos ; 1, 2
hl
F = F +F + F F = F F
Cách giải:
+ Độ lớn của hợp lực: 2 2
1 2 2 1 2.cos
hl
F = F +F + F F
Vì 00 1800 F1−F2 F hl F1+ F2
TAILIEUONTHI.NET
Trang 15hl
Câu A, C sai
+ Xét câu B – Hợp lực vuông góc với lực F Khi đó ta có:
hl
+ Xét câu D – Hợp lực vuông góc với lực 2F Khi đó ta có:
hl
F =F − F = − F Không thể xảy ra
Chọn B
Câu 22 (TH):
Phương pháp:
- Lực và phản lực: Trong tương tác giữa hai vật, một lực gọi là lực tác dụng còn lực kia gọi là phản lực
- Lực và phản lực có những đăc điểm sau:
+ Lực và phản lực luôn xuất hiện đồng thời
+ Lực và phản lực là hai lực trực đối (cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều)
+ Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau
Cách giải:
Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau
Chúng không có tính chất luôn cân bằng nhau
Chọn A
Câu 23 (VD):
Phương pháp:
Định luật II Niu – tơn: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
F
a
m
= hay F =m a
Cách giải:
Ta có:
1 2
1 2
−
TAILIEUONTHI.NET