Ngaøy soaïn 07/10/2008 Tuaàn 17 BAØI KIEÅM TRA HOÏC KÌ I Tieát PPCT 35 Ngaøy soaïn 01/12/2015 Ngaøy daïy 16/12/2015 I MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY 1 Kieán thöùc Kieåm tra kieán thöùc ñaõ hoïc cuûa HS 2 Kó naê[.]
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn : 01/12/2015 Ngày dạy: 16/12/2015
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Kiến thức :
- Kiểm tra kiến thức đã học của HS
2 Kĩ năng :
- Kiểm tra khả năng áp dụng kiế thức đã học của HS vào quá trình làm bài
3 Thái độ :
- Có ý thức tự giác, trung thực, cẩn thận trong quá trình làm bài kiểm tra
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Nội dung : Đề kiểm tra
- Đồ dùng dạy học : Không
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Học bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định và tổ chức lớp :
- Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Nghiên cứu kiến thức mới :
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC Chủ đề Nhận biết CÁC CẤP ĐỘ NHẬN THỨC Thơng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1: Bản vẽ
các khối
hình học
Hình dung được các hình chiếu khối trịn xoay
2: Bản vẽ
kĩ thuật Biết đượcquy ước
vẽ ren
3: Gia
cơng cơ đượcBiết Hiểu đượctính năng đượcHiểu thíchGiải
Trang 2khí cắt kim
loại bằng cưa tay
và an toàn khi cưa
các dụng
cụ gia công
vai trò của cơ khí trong sản xuất, đời sống;
kim loại và phi kim;
kim loại đen, màu
được tính công nghệ trong sản xuất, so sánh được vật liệu
cơ khí
4: Chi tiết
máy và
lắp ghép
Hiểu được cách nhận biết chi tiết máy
Vận dụng tính năng các mối ghép vào trong thực tế
I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Người ta dùng mối ghép đinh vít cho trường hợp nào sau đây:
A Ghép hai thanh xà của mái nhà vào nhau B Ghép nắp ổ lấy điện vào đế của nó
C Ghép bánh răng, bánh đai vào trục D Ghép yên xe vào cọc yên
Câu 2: Phần tử nào sau đây không phải là một chi tiết máy:
A Lò xo B Bu lông C Một mảnh vỡ của vô lăng D Đai ốc
Câu 3: Ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren đều được vẽ bằng:
A Nét đứt B Nét liền đậm C Nét gạch chấm mảnh D Nét liền mảnh Câu 4: Đặt hình chóp như hình bên Hình chiếu cạnh của hình chóp đều là hình gì:
A Hình vuông B Hình tam giác cân
Trang 3C Hình chữ nhật D Hình vuơng cĩ 2 đường chéo.
Câu 5: Tại sao người ta khơng hàn chiếc quai vào nồi nhơm mà phải tán đinh:
A Vì khi đun nấu nồi phải làm việc ở nhiệt độ cao
B Vì nhơm là vật liệu rất khĩ hàn
C Khi nhấc nồi lên xuống, chiếc quai phải chịu lực lớn
D Vì chiếc quai phải làm việc ở nhiệt độ cao, chịu lực lớn khi nhấc và vì nhơm rất khĩ hàn
Câu 6: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ dùng để tháo, lắp:
A Êtơ B Mỏ lết C Cưa D Thước lá
II - PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 7: Khái niệm cưa kim loại? Để an tồn khi cưa em phải thực hiện các qui định nào? (2.5đ)
Câu 8: Cơ khí cĩ vai trị như thế nào trong sản xuất và đời sống? (1.5đ)
Câu 9: Giải thích ý nghĩa tính cơng nghệ trong sản xuất? (1đ)
Câu 10: So sánh sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và phi kim loại; giữa kim loại đen và kim loại màu? (2đ)
-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
7 * Khái niệm cắt kim loại bằng cưa tay: Cắt kim loại bằng cưa tay là một
dạng gia cơng thơ, dùng lực tác động làm cho lưỡi cưa chuyển động qua
lại để cắt vật liệu
* An tồn khi cưa:
- Kẹp vật phải đủ chặt
- Lưỡi cưa căng vừa phải, khơng dùng cưa khơng cĩ cán hoặc cán bị vỡ
- Khi cưa gần đứt phải cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật khơng rơi vào chân
- Khơng dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vào mạch cưa vì mạt cưa dễ bắn vào
mắt
0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
8 * Cơ khí cĩ vai trị rất quan trọng trong sản xuất và đời sống:
- Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ cơng thành
lao động bằng máy và tạo ra năng suất cao
- Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng
và thú vị hơn
- Nhờ cĩ cơ khí, tầm nhìn con người được mở rộng, cĩ thể chiếm lĩnh được
khơng gian và thời gian
0.5 0.5 0.5
9 * Ý nghĩa tính cơng nghệ trong sản xuất: Dựa vào tính cơng nghệ để lựa 1
Trang 4chọn phương pháp gia cơng hợp lý, đảm bảo năng suất và chất lượng.
10 * So sánh sự khác nhau:
Vật liệu kim loại Vật liệu phi kim loại
- Dẫn điện tốt - Khơng cĩ tính dẫn điện
Kim loại đen Kim loại màu
- Chủ yếu chứa sắt - Khơng chứa sắt hoặc chứa rất ít
1
1
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
1 Củng cố kiến thức bài học :
2 Dặn dò chuẩn bị cho bài học tiếp theo :
Trang 5A ĐỀ RA :
I Trắc nghiệm: Chọn một đáp án đúng nhất: (3 điểm)
Câu 1: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể?
a Tiếp xúc với mặt phẳng cắt b Ở sau mặt phẳng cắt
c Ở trước mặt phẳng cắt d Bị cắt làm đôi
Câu 2: Khối đa diện được bao bởi các hình nào?
a Chữ nhật b Tam giác
c Đa giác phẳng d Hình vuông
Câu 3: Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu
cơ khí được chia thành những nhóm nào?
a Vật liệu màu, vật liệu đen b Vật liệu mềm, vật liệu cứng
c Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại d Vật liệu giòn, vật liệu dẻo
Câu 4: Có 3 phương pháp hàn là?
a Hàn áp lực, hàn điện tiếp xúc, hàn thiếc b Hàn nóng chảy, hàn áp lực, hàn thiếc
c Hàn hồ quang, hàn nóng chảy, hàn thiếc d Hàn mềm, hàn thiếc, hàn chì
Câu 5: Phần tử nào sau đây không phải là chi tiết máy?
c Vòng đệm d Mảnh vỡ máy
Câu 6: Nhóm chi tiết máy có công dụng chung gồm?
a Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng b Khung xe đạp, bulông, đai ốc
c Kim khâu, bánh răng, lò xo d Trục khuỷu, kim khâu, khung xe đạp
II Tự luận:
Câu 1: Nêu khái niệm và trình tự đọc của bản vẽ lắp? (1.5 điểm)
Câu 2: Nêu khái niệm cắt kim loại bằng cưa tay? Tư thế đứng và thao tác cưa? (2 điểm)
Câu 3: Thế nào là mối ghép cố định? Có mấy loại, kể tên và cho 2 ví dụ của từng loại?
(2 điểm) Câu 4: Bài toán: (1.5 điểm)
Một cơ cấu truyền động bánh đai có đường kính bánh dẫn
D1=540cm quay với vận tốc n1= 7200 vòng/phút
a.Tính tỉ số truyền i của cơ cấu truyền động trên nếu
biết đường kính bánh bị dẫn là D2 = 270cm
b Vận tốc n2 của bánh bị dẫn là bao nhiêu vòng/phút?
- HẾT
-B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Trang 6I Trắc nghiệm
II Tự luận
1 * Khái niệm bản vẽ lắp: Bản vẽ lắp là bản vẽ
diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí
tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm
* Trình tự đọc bản vẽ lắp :
- Khung tên
- Bảng kê
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Phân tích chi tiết
- Tổng hợp
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
2 * Khái niệm cắt kim loại bằng cưa tay: Cắt kim loại
bằng cưa tay là một dạng gia công thô, dùng lực tác
động làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt
vật liệu
* Tư thế đứng và thao tác cưa:
- Khi cưa: người đứng thẳng, thoải mái, khối lượng cơ
thể phân đều lên 2 chân
- Cách cầm cưa: tay phải nắm cán cưa, tay trái nắm
đầu kia của khung cưa
- Thao tác: Gồm đẩy và kéo
+ Khi đẩy: ấn lưỡi cưa và đẩy từ từ để tạo lực cắt
+ Khi kéo: tay trái không ấn, tay phải rút cưa về
nhanh hơn lúc đẩy
Quá trình lặp đi lặp lại cho đến khi kết thúc
0.5 đ
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
3 * Thế nào là mối ghép cố định: Mối ghép cố định
là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có
chuyển động tương đối với nhau
* Có 2 loại:
- Mối ghép tháo được: như ghép bằng vít, ren…
- Mối ghép không tháo được: như ghép bằng đinh
tán, hàn…
0.5 đ 0.75 đ 0.75 đ
Trang 74 Tóm tắt:
D1= 540 cm
D2= 270cm Giải
n1= 7200 v/ph a.Tỉ số truyền:
a.Tính i?
b Tính n2? i= = =
b.Tốc độ quay của bánh bị
dẫn:
n2=n1 =n1 i
= 7200 2=14400 (v/ph)
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
1 Củng cố kiến thức bài học :
2 Dặn dò chuẩn bị cho bài học tiếp theo :
- Trả lới các tình huống xảy ra tai nạn điện trong SGK trang 124+125
- Đọc trước kỹ thuật cứu người bị tai nạn điện
Nhiệt
năng
của
than, khí
Hơi nước Tua bin
hơi
đun nó ng nướ c
làm quay
Trang 8Ngày soạn: 20/12/2008 Ngày dạy:
24/12/2008
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Kiến thức :
- Củng cố những kiến thức đã học ở phần Vẽ kĩ thuật và phần Cơ
khí
2 Kĩ năng :
- Vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi
3 Thái độ :
- Nghiêm túc, trung thực trong khi làm bài
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
- Đề thi
2 Chuẩn bị của học sinh :
- Học kĩ nội dung đề cương
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định, tổ chức lớp :
2 Phát đề thi :
ĐỀ :
Câu 1 Nêu khái niệm hình chiếu ? Có mấy loại hình chiếu ? Nêu hướng
chiếu của mỗi loại ?
(1,5 đ)
Câu 2 Hoàn thành nội dung của các câu sau : (2 đ)
a Nêu khái niệm hình hộp chữ nhật ?
b Hình chiếu đứng của hình chóp đều đáy vuông có hình dạng gì ?
c Cách tạo thành hình trụ ?
d Hình chiếu bằng của hình nón có hình dạng gì ?
Câu 3 (3 đ)
a Nêu khái niệm bản vẽ chi tiết ?
b Nêu trình tự đọc, nội dung cần hiểu trong từng bước của trình tự đọc đối với Bản vẽ chi tiết ?
Câu 4 Ren được chia làm mấy loại, nêu tên ? Quy ước vẽ ren ? (1,5 đ)
Câu 5 Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ? (2 đ)
ĐÁP ÁN :
điểm
Câu 1
- Khái niệm hình chiếu : Chiếu vật thể lên một mặt
phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó được gọi là
hình chiếu của vật thể
- Có 3 loại hình chiếu :
0,5 đ
1 đ
Điện năng
Máy phát điện
làm
quay
pha ùt
Trang 9+ Hình chiếu bằng : có hướng chiếu từ trên xuống.
+ Hình chiếu đứng : có hướng chiếu từ trước tới
+ Hình chiếu cạnh : có hướng chiếu từ trái sang
Câu 2.
a Hình hộp chữ nhật là hình được bao bởi sáu hình
chữ nhật
b có hình dạng tam giác cân.
c Hình trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật
một vòng quanh một cạnh cố định của nó
d có hình dạng hình tròn.
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3.
a Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, các
kích thướt và các thông tin cần thiết khác để xác định
chi tiết máy
b
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết.- Vật liệu
- Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu.- Vị trí hình cắt.
3 Kích thướt
- Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
4 Yêu cầu kĩ thuật - Gia công.- Xử lý bề mặt.
5 Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4
- Ren được chia làm hai loại :
+ Ren nhìn thấy : bao gồm ren ngoài và ren trong
+ Ren bị che khuất
- Quy ước vẽ ren :
+ Ren nhìn thấy : Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren
vẽ bằng nét liền đậm
Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng tròn
chân ren chỉ vẽ ¾ vòng
+ Ren bị che khuất : Các đường đỉnh ren, đường chân ren
và đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
Câu 5 Các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí :
- Tính chất cơ học : Tính cứng, tính dẻo, tính bền
- Tính chất lí học : Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn
nhiệt, dẫn điện, khối lượng riêng, …
- Tính chất hóa học : Tính chịu axit và muối, tính
chống ăn mòn, …
- Tính chất công nghệ : Tính đúc, tính hàn, tính rèn,
khả năng gia công, cắt gọt, …
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ