1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ngaøy soaïn ngaøy soaïn tieát 13 baøi daïy ngaønh giun troøn – giun ñuõa i muïc tieâu baøi hoïc laøm cho hs hieåu ñöôïc 1 kieán thöùc thoâng qua ñaïi dieän giun ñuõa hieåu ñöôïc ñaëc ñieåm cuûa ngaø

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 41,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieán thöùc :- Nhaän bieát ñöôïc duø caùc loaøi thaân meàm raát ña daïng veà caáu taïo vaø loái soáng nhöng chuùng cuõng coù chung nhöõng ñaëc ñieåm nhaát ñònh?. - Thaáy ñöôïc vai troø [r]

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết : 13 Bài dạy : NGÀNH GIUN TRÒN – GIUN ĐŨA

I Mục tiêu bài học : Làm cho HS hiểu được :

- Giải thích được vòng đời của giun đũa, từ đó biết cách phòng chống giun đũa ký sinh

2 Kỹ năng : -Rèn kỹ năng QS,SS, phân tích , kỹ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - Tranh phóng to H13.1H13.4/sgk

2.HS: - Tìm hiểu về giun đũa

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’) ? Trình bày được đặc điểm chung của ngành giun dẹp?

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Giun tròn khác với giun dẹp ở nhiều đặc điểm Để thấyđược điều

này , chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua đại diện của ngành giun tròn – đó là giun đũa

Trang 2

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung 6’ *HĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài

của giun đũa

- GV treo tranh H13.1 yêu cầu

HS QS và đọc thông tin sgk, trả

lời câu hỏi:

? Mô tả cấu tạo ngoài của giun

đũa?

? Vỏ cutincun có tác dụng gì?

*HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo trong

và di chuyển

- Yêu cầu HS QS H13.2 và đọc

thông tin sgk, thảo luận nhóm

trả lời câu hỏi :

? Nêu đặc điểm cấu tạo trong

của giun đũa ?

? Ruột của giun đũa khác với

ruột của giun dẹp ở đặc điểm

nào? Điều này có liên quan gì

đến tốc độ tiêu hóa?

? Giun đũa di chuyển bằng cách

nào?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

câu hỏi

- GV nhận xét , bổ sung

 yêu cầu HS rút ra kết luận về

cấu tạo trong và khả năng di

chuển của giun đũa

- GV nhận xét, bổ sung , chốt ý

*HĐ3: Tìm hiểu về dinh dưỡng

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgkthảo luận nhóm trả lời câu

hỏi:

? giun cái dài và mập hơn giun

đực có ý nghĩa sinh học gì?

- Cá nhân đọc thông tinsgk, QSH13.1sgk, ghinhớ kiến thức

 1-2 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

- HS đọc thông tin kếthợp với QS hình vẽ ghinhớ kiến thức  thỏa luậnnhóm thống nhất câu trảlời

- Đại diện nhóm trả lờicâu hỏi, các nhóm kháctheo dõi, nhận xét, bổsung

 HS rút ra kết luận vềcấu tạo trong và cách dichuyển của giun đũa

- Cá nhân tự nghiên cứuthông tin sgk, ghi nhớkiến thức  thảo luậnnhóm trả lời câu hỏi

I Cấu tạo ngoài:

Cơ thể giun đũadạng ốnggiống chiếcđũa, bên ngoài có vỏcutincun bảo vệ giúpchúng không bị tiêuhủy bỡi các dịch tiêuhóa trong ruột noncủa người

II Cấu tạo trong và

di chuyển :

1 Cấu tạo trong:

- Bên ngoài là thành

cơ thể có lớp biểu bìvà lớp cơ dọc

- Bên trong làkhoang cơ thể , trongkhoang có ống tiêuhóa gồm: miệng,hầu, ruột và hậumôn Các tuyến sinhdục dài và cuộn trònxung quanh ruột

2 Di chuyển:

Giun đũa di chuyểnhạn chế bằng sựcong duỗi của cơ thể.III.Dinh dưỡng :

Trang 3

?Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ

cutincun thì số phận chúng sẽ

ntn?

? Ruột thẳng và kết thúc tại

hậu môn ở giun đũa so với ruột

phận nhánh ở giun dẹp(chưa có

hậu môn)thì tốc độ tiêu hóa của

loài nào cao hơn? Tại sao?

?Nhờ đặc điểm nào giun đũa

chui được vào ống mật và hậu

quả sẽ ntn đối với con người?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ4: Sinh sản của giun đũa

1 cơ quan sinh dục:

- Yêu cầu HS đọc mục I

sgk/tr48 và trả lời câu hỏi :

? Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục

của giun đũa?

- GV nhận xét , bổ sung

2 Vòng đời giun đũa:

- Yêu cầu HS đọc thông tin sgk,

QS H13.3,13.4trả lời câu hỏi

? Trình bày vòng đời của giun

đũa bằng sơ đồ?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu HS dựa vào sơ đồ

vòng đời giun đũa và thông tin

trên, thảo luận và trả lời các

câu hỏi sau:

?Rửa tay trước khi ăn và không

nên ăn rau sống có liên quan gì

đến bệnh nhiễm giun đũa?

?Tại sao y học khuyên mỗi

người nên tẩy giun định kỳ 1-2

lần/ năm

- GV gọi 1 vài HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

-Đại diện các nhóm trìnhbày, các nhóm khác theodõi, nhận xét, bổ sung

- Cá nhân đọc thông tinvà trả lời câu hỏi

- 1 vài HS trả lời, HSkhác bổ sung

 HS rút ra kết luận

- Cá nhân đọc thông tin ,ghi nhớ kiến thức traođổi nhóm về vòng đờicủa giun đũa

- Đại diện nhóm lênbảng viết sơ đồ về vòngđời của giun đũa, cácnhóm khác nxét, bổ sung

- HS dựa vào sơ đồ vàthông tin, trao đổi tìmcâu trả lời

- Đại diện HS trả lời , HSkhác nhận xét, bổ sung

Hút chất dinh dưỡngnhanh và nhiều

IV.Sinh sản :

1 Cơ quan sinh dục:

Cơ quan sinh dụcdạng ống dài:

-Con đực:gồm 1 ống

- Con cái: gồm 2 ống

 thụ tinh trong

2 Vòng đời giunđũa:

giun đũa  đẻ trứng ấu trùng (Ruột người) trong trứng

Thức ăn Tươi sống Máu, tim, gan, phổi Ruột non

( Aáu trùng)

* Phòng chống :

- Giữ gìn vệ sinh ănuống , vệ sinh môitrường, vệ sinh cánhân

- Tẩy giun định

kỳ:1-2 lần/năm

Trang 4

4.Củng cố :(5’)

? Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

? Nêu tác hại của giun đũa đối với sức khỏe con người ?

5.Dặn dò, chuẩn bị bài sau : (2’)

- Học bài và trả lời các câu hỏi 1,2,3sgk

- Đọc mục “Em có biết” sgk

- Kẻ bảng xanh tr/51 sgk vào vở bài tập

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

- Xác định được đặc điểm chung của ngành giun tròn

2 Kỹ năng : -Rèn kỹ năng QS, Phân tích, kỹ năng họat động nhóm

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - Tranh vẽ phóng to về các loàigiun trònký sinh:H14.114.4/sgk

2.HS: - Kẻ bảng xanh tr/51sgk vào vở bài tập.

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

? Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đũa?

? Nêu vòng đời của giun đũa và các biện pháp phòng chống giun đũa ký sinh?

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục tiềm hiểu về một số giun tròn

khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn

15’ *HĐ1:Tìm hiểu 1 số giun tròn

khác

- GV yêu cầu HS nghiên cưu

thông tin sgk& QS H14.114.4

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :

?Kể tên các loài giun tròn ký

- Cá nhân tự đọc thôngtin &QS hình vẽ, ghi nhớkiến thức

 trao đổi nhóm thống

I.Một số giun trònkhác :

- Đa số giun tròn ký

Trang 5

sinh mà em biết ?

? Các loài giun tròn thường ký

sinh ở đâu và gây ra tác hại gì

cho vật chủ ?

? Hãy giải thích sơ đồ vòng đời

giun kim 

Giun gây cho trẻ em phiền

toái ntn?

Do thoái quen nào của trẻ mà

giun kim dẽ khép kín vòng đời?

Để đè phòng bệnh giun,

chúng ta phải có biện pháp gì?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

- GV thông báo thêm: giun mỏ,

giun tóc, giun chỉ, giun gây sần

ở thực vật …có các loài giun lây

truyền qua muỗi  khả năng lây

lan sẽ rất lớn

- GV cho HS rút ra kết luận về

các loài giun tròn khác

- GV nhận xét, bổ sung chốt

kiến thức

*HĐ2: Đặc điểm chung của

ngành giun tròn

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm

hoàn thành bảng tr51/sgk

- GV treo bảng phụ ghi nội

dung bảng tr51 gọi đại diện

nhóm lên điền vào bảng

- GV yêu cầu HS dựa vào kết

quả của bảng tiếp tục thảo luận

tìm đặc điểm chung của ngành

giun tròn

-GV gọi đại diện nhóm trình

bày

-GV bổ sung  chốt kiến thức

nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khác theodõi , nhận xét, bổ sung

- HS rút ra kết luận

- Cá nhân nhớ lại kiếnthức , trao đổi nhóm đểthống nhất ý kiến hoànthành các nội dung yêucầu của bảng

- Đại diện các nhóm ghikết quả của nhóm vàobảng, các nhóm kháctheo dõi, bổ sung

- Từ kết quả của bảng,

HS thảo luận rút ra đặcđiểm chung của ngànhgiun tròn

sinh như : giun kim,giun móc, giun tóc,giun chỉ,…

- Các loài giun trònthường ký sinh ở cácnơi giàu chất dinhdưỡngtrong cơ thểngười , Đv và TV như

ở cơ, ruột,…(ở người vàĐv), ở rễ , thân, quả,…(ở TV) Gây nhiều táchại

- Cần giữ vệ sinh môitrường, vệ sinh cánhân và vệ sinh ănuống để phòng bịnhiễm giun

II Đặc điểm chungcủa ngành giun tròn:

- Cơ thể hình trụ,thường thuôn 2 đầu, cóvỏ cuticun

- Có khoang cơ thểchưa chính thức

Trang 6

- Cơ quan tiêu hóadạng ống , bắt đầu từmiệng và kết thúc ởhậu môn

5.Dặn dò, chuẩn bị bài sau : (2’)

- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk

- Đọc mục “ Em có biết” sgk

- Chuẩn bị giun đất cỡ lớn để tìm hiểu về hình dạng ngoàivà cách di chuyển của chúng

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

Ngày soạn :

Tiết : 15 Bài dạy : NGÀNH GIUN ĐỐT – GIUN ĐẤT

I Mục tiêu bài học : Làm cho HS hiểu được :

1 Kiến thức :- Mô tả được hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất , xác định được

cấu tạo trong , trên cơ sở đó biết được cách dinh dưỡng của chúng và bước đầu biết đượcvề cách sinh sản cảu giun đất

2 Kỹ năng : -Rèn kỹ năng QS, Phân tích, kỹ năng họat động nhóm.

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - Tranh vẽ phóng to H15.1 15.6/sgk Mẫu tươi : con giun đất.

2.HS: - Mẫu vật : giun đất

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’) ? Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn? Nhận xét đặc

điểm tiến hóa của ngành giun tròn so với giun dẹp?

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Ngoài giun tròn và giun dẹp, chúng ta còn gặp 1 ngành giun khác

nữa đó là _ ngành giun đốtmà đại diện gần gũi và quen thuộc nhất là giun đất

6’ *HĐ1: Tìm hiểu hình dạng

ngoài của giun đất

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk ,QS hình15.1, 15.2 và so

sánh với mẫu giun đát mang

- Cá nhân đọc thông tin ,

QS hình vẽ sgk và sosánh với mẫu giun đất

I Hình dạng ngoài:

Trang 7

theo, trả lời câu hỏi:

?Cấu tạo ngoài của giun đất có

đặc điểm gì thích nghi với lối

sống chui rút trong đất?

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét , bổ sung

* HĐ2: Di chuyển

- GV cho HS QSH15.3/tr53sgk,

hoàn thành bài tập V/tr54sgk

? Đánh số vào ô trống cho đúng

thứ tự các động tác di chuyển

của giun đất?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

 yêu cầu HS rút ra kết luận về

cách di chuyển của giun đất

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ3: Cấu tạo trong của giun

đất

-GV yêu cầu HS QS H15.4,

15.5sgk, thảo luận nhóm trả lời

câu hỏi:

?So sánh với giun tròn để tìm ra

hệ cơ quan mới bắt dàu xuất

hiện ở giun đất?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, giảng

giải thêm:

Khoang cơ thể chính thức

chứa dịch cơ thể căng phồng

Thành cơ thể có lớp mô bì tiết

chất nhầy da trơn

Dạ dày có thành cơ khỏe , có

khả năng co bópvà nghiền thức

ăn

Hệ tuần hoàn xuất hiện tim và

các mạch máu

.Hệ TK tập trung, chuỗi hạch

sống ghi nhớ kiến thứcđể trả lời câu hỏi

-1 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

- Cá nhân đọc thông tin

& QS hình vẽ  ghi nhớkiến thức , trao đổi nhómhoàn thành bài tập

-Đại diện nhóm trả lời,các nhóm khác nhận xét,bổ sung

- Cá nhân đọc thông tinsgk ,QS hình vẽ, ghi nhớkiến thức thảo luậnnhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện nhóm trả lời,các nhóm khác nhận xét,bổ sung

- Cơ thể dài, thuôn 2đầu, gồm nhiều đốt,mỗi đốt có vòng tơ

di chuyển đượcIII Cấu tạo trong:

- Có khoang cơ thểchính thức , chứadịch

- Hệ tiêu hóa phânhóa rõ: miệnghầuthực quản

diềudạ dày cơ  ruột tịt hậu môn

- Hệ tuần hoàn:mạchlưng, mạch bụng,mạch vòng hầu(timđơn giản), tuần hoàn

Trang 8

*HĐ4: Dinh dưỡng.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk trả lời câu hỏi:

?Quá trình tiêu hóa của giun

đất diễn ra ntn?

?Dựa vào thông tin về dinh

dưỡng và cấu tạo trong của

giun đất , hãy giảithích các

hiện tượng:

Vì sao khi mưa nhiều, giun đất

lại chui lên mặt đất ?

Cuốc phải giun đất thấy có

chất lỏng màu đỏ chảy ra Đó

là chất gì ? Tại sao có mầu đỏ?

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ5: Sinh sản

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk, QS H15.6sgk trả lời câu

hỏi:

? Giun đất sinh sản ntn?

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

- Cá nhân đọc thông tin ghi nhớ kiến thức

-1 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

- HS tự thu nhận thôngtin qua nghiên cứu sgkvà QS hình vẽ

- HS trả lời, các HS kháctheo dõi , nhận xét, bổsung

- Hô hấp qua da

V Sinh sản:

- Giun đất lưỡng tính

- Khi sinh sản chúngghép đôi Trứngđược thụ tinh pháttriển trong kén nởthành giun con

4.Củng cố :(5’)? Cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất ntn?

? Cơ thể giun đất có đặc điểm gì tiến hóa so với các ngành Đv đã học ? 5.Dặn dò, chuẩn bị bài sau : (2’)

- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk

- Đọc mục “ Em có biết” sgk

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất lớn để mổ và quan sát ở tiết học sau

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

Trang 9

Ngày soạn :

Tiết : 16 Bài dạy : THỰC HÀNH MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT

I Mục tiêu bài học : Làm cho HS hiểu được :

1 Kiến thức :- Tìm tòi , QS cấu tạo của giun đất như : sự phân đốt cơ thể, các vòng tơ ở

xung quanh mỗi đốt, đai sinh dục , các loại lỗ : hậu môn, miệng, sinh dục đực và cái, mộtsố nội quan

2 Kỹ năng :- Thực hiện các kỹ thuật mổ ĐVKXS

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức tự giác , kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành.

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - Bộ đồ mổ, tranh câm H16.1, 16.3 sgk.

2.HS: - Chuẩn bị mỗi nhóm 2 con giun đất , ôn lại bài cũ và đọc trước bài thực hành để

nắm các bước thực hành

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành mổ và quan sát giun đất,

nhằm củng cố những lý thuyết đã học về giun đất

Trang 10

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung 13’ *HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài

1 Vấn đề 1: Xử lý mẫu

- Yêu cầu các nhóm nghiên cứu

thông tin ở sgk mục /tr56sgk

và thao tác

? Trình bày cách xử lý mẫu?

- GV kiểm tra mẫu thực hành

của các nhóm

2 Vấn đề 2: QS cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu các nhóm đọc kỹ

mục , trả lời câu hỏi :

? Làm thế nào để QS được

vòng tơ?

? Dựa và đặc điểm nào để xác

định mặt lưng , mặt bụng?

? Tìm đai sinh dục và lỗ sinh

dục dựa trên đặc điểm nào?

Làm thế nào để phân biệt được

phần đầu và phần đuôi cảu

giun đất?

- GV cho HS làm bài tập điền

chú thích và H16.1

- GV gọi đại diẹn các nhóm lên

chú thích vào tranh

- GV nhận xét , bổ sung

- Cá nhân tự đọc thôngtin , ghi nhớ kiến thức

- trong nhóm cử mộtngười tiến hành Mộtngười đại diện trình bàycách xử lý mẫu

- Thao tác nhanh

- Trong nhóm đặt giunđất lên tờ giấy đểQsbằng kính lúp thốngnhất hoàn thành theoyêu cầu của GV

- Trao đổi nhóm trả lờicác câu hỏi

- Các hóm dựa vào đặcđiểm mới Qs thống nhấtcâu trả lời

- Đại diện nhóm lên ghikết quả  các nhóm khác

I cấu tạo ngoài:

1 Xử lý mẫu:

Làm giun chết tronghơi ete hay cồnloãng

2 Cấu tạo ngoài :

-QS các đốt, vòng tơ

- Xác định mặt lưng,mặt bụng

- Tìm đai sinh dục vàlỗ sinh dục

Trang 11

4.Củng cố :(5’) – Trình bày cách QS cấu tạo ngoài của giun đất?

- Nêu cách mổ và QS cấu tạo trong của giun đất ?

- GV nhận xét giờ thực hành, vệ sinh lớp học

5.Dặn dò, chuẩn bị bài sau : (2’)

- Viết thu hoạch theo nhóm

- Kẻ bảng 1,2/tr60sgk vào vở bài tập

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

Ngày soạn :

Tiết : 17 Bài dạy : MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦANGÀNH GIUN ĐỐT

I Mục tiêu bài học : Làm cho HS hiểu được :

1 Kiến thức :- Hiểu được đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài giun đốt thường

gặp như : giun đỏ, rươi, đỉa,… qua đó thấy được sự đa dạng của ngành giun đốt

- Nhận biết được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò thực tiễn củangành giun đốt

2 Kỹ năng : -Rèn kỹ năng QS, Phân tích, kỹ năng họat động nhóm

3 Thái độ : - Giáo dục ý thứcc bảo vệ ĐV

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - tranh vẽ phóng to : giun đỏ, rươi, đỉa.

2.HS: - Kẻ bảng 1,2/tr60sgk vào vở bài tập.

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’) ? Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất ?

? Hệ tiêu hóa , hệ TK của giun đất có đặc điểm gì? Tiến hóa hơn giun tròn ở điểm

nào?

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Giun đốt có khoảng trên 9000 loài , sống ở nước mặn, nước ngọt ,

trong bùn, trong đất Một số giun đốt sống ở cạn và ký sinh Để tìm hiểu cấu tạo, lối sốngvà đặc điểm chung của ngành giun đốt , chúng ta sẽ tìm hiểu ở tiết học hôm nay

14’ * HĐ1: Tìm hiểu một số giun

đốt thường gặp

- GV cho HS QS tranh vẽ :

giun đỏ, rười, đỉa Yêu cầu HS

đọc thông tin sgk/tr59  trao đổi

nhóm hoàn thành bảng

1/tr59sgk

- Cá nhân đọc thông tinsgk,QS tranh ghi nhớkiến thức

- Trao đổi nhóm thốngnhất ý kiến hoàn thành

I.Một số giun đốtthường gặp:

Trang 12

- GV gọi đại diện các nhóm lên

ghi kết quả và bảng

- GV nhận xét ,bổ sung

- Yéu cầu HS rút ra kết luận về

sự đa dạng của giun đốt( về số

loài, lối sống, môi trường sống)

*HĐ2: Đặc điểm chung của

ngành giun đốt

- GV cho HS QS lại tranh vẽ

đại diện của ngành yêu cầu HS

n/cứu thông tin sgk, trao đổi

nhóm hoàn thành bảng 2

- GV gọi đại diện nhóm ghi kết

quả vào bảng

- GV nhận xét, bổ sung

- Từ kết quả của bảng , yêu cầu

HS rút ra kết luận về những

đực điểm chung của ngành giun

đốt

- Yêu cầu HS nhắc lại kết luận

- GV yêu cầu HS hoàn thành

bài tập tr61/sgk, trả lơiø câu hỏi:

? Giun đốt có vai trò gì trong tự

nhiên và trong đời sống con

người

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

bảng 1

- Đại diên nhóm lên ghikết quả vào bảng, cácnhóm khác nhận xét, bổsung

- Qua kết quả của bảng1,cá nhân rút ra kết luậnvề số loài , lối sống, môitrường sống của giun đốt

- Cá nhân tự thu thậpthông tin từ hình vẽ vàthông tin trong sgk/tr60

trao đổi nhóm thống nhấtcâu trả lời

- Đại diên nhóm lên ghikết quả vào bảng, cácnhóm khác nhận xét, bổsung

- HS rút ra kết luận vềđặc điểm chung củanghành giun đốt

- Cá nhân tự hoàn thànhbài tập

-1 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

-Giun đốt có nhiềuloài: giun đất, giunđỏ, rười, đỉa,…

- Sống ở các môitrường : nước, đấtẩm, lá cây,…

- Có thể sống tự do,định cư, chui rút,…

II Đặc điểm chungcủa ngành giun đốt:

-Cơ thể phân đốt.-Có thể xoang

-Di chuyển nhờ chibên, tơ hay hệ cơ củathành cơ thể

-Có hệ tuần hoàn,máu màu đỏ

-Ống tiêu hóa phânhóa

-Hô hấp qua da haymang

-Hệ TK dạng chuỗihạch, giác quan pháttriển

* Vai trò của giunđốt:

-Làm thức ăn chongười và ĐV

-Làm đất tơi xốp,thoáng khí, màu mỡ.-Hút máu người vàĐV Gây bệnh

Trang 13

4.Củng cố :(5’?-Trình bày đặc điểm chung của ngành giun đốt? Để nhận biết đại diện cảu

ngành giun đốt , ta cần dựa vào đặc điểm nào?

5.Dặn dò, chuẩn bị bài sau : (2’)

- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk, làm bài tập 4/tr61sgk

- Đọc mục “ Em có biết” sgk

- Ôn tập toàn bộ nội dung đã học để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết vào tiết 18

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

Ngày soạn :

Tiết : 18 Bài dạy : KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức :- Kiểm tra lại quá trình dạy-học của thầy và trò ở 5 ngành ĐVKXS: ĐVNS,

Ruột khoang, Giun tròn, Giun dẹp, Giun đốt về đặc điểm cấu tạo và lối sống của chúng

2 Kỹ năng : - Rèn kỹ năng làm bài, diễn đạt vấn đề

3 Thái độ : - Giáo dục tính trung thực, thật thà trong khi làm bài.

II Đề kiểm tra :

III Thống kê chất lượng bài kiểm tra :

Cộng

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :

Trang 14

Ngày soạn : Chương IV

Tiết : 19 Bài dạy : NGÀNH THÂN MỀM – TRAI SÔNG

I Mục tiêu bài học : Làm cho HS hiểu được :

1 Kiến thức :- Tìm hiểu được đặc điểm cấu tạo và cách di chuyển của trai sông – một đại

diện của ngành thân mềm

- Hiểu được cách dinh dưỡng , sinh sản của trai sông thích nghi với lối sốngthụ động, ít di chuyển

2 Kỹ năng : -Rèn kỹ năng QS, Phân tích, kỹ năng họat động nhóm.

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.

II Chuẩn bị của GV & HS :

1.GV: - Tranh phóng to H18.1 18.4 sgk Mẫu vật : con trai, vỏ trai.

2.HS: - Mẫu vật trai sông, vỏ trai Tìm hiểu đời sống , cấu tạo, di chuyển, sih sản , dinh

dưỡng của trai sông

III Tiến trình tiết dạy :

1.Ổn định tổ chức :( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(Không) GV giới thiệu mục đích, yêu cầu của chương.

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’): Thân mềm là nhóm ĐV có lối sống ít hoạt động nhưng rất đa dạng ,

phong phú , như :trai sông , ốc, sò, mực,…Trong đó trai sông là đại diện điển hình cho lốisống đó của thân mềm

12’ *HĐ1: Tìm hiểu hình dạng, cấu

tạo ngoài của trai sông

1 Cấu tạo vỏ trai:

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk, QS mẫu vật và H18.1, 18.2

- GV gọi HS giới thiệu vỏ trai

trên mẫu vật và tranh vẽ

- GV giới thiệu vòng tăng

trưởng

? Vỏ trai có cấu tạo như thế

nào ?

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

2 Cơ thể trai:

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

- Cá nhân đọc thông tin ,

QS mẫu vật + H18.1,2sgk, thu thập thông tin vềvỏ trai

- 1 HS chỉ lên mẫu rtaisông , 1 HS chỉ trên tranhvẽ Các HS khác nhậnxét, bổ sung

-1 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

- HS đọc thông tin, QS

I Hình dạng , cấutạo:

1 Vỏ trai:

- Vỏ trai gồm 2mảnh gắn với nhaunhờ một bản lề ởphía lưng

- Cấu tạo vỏ gồm 3lớp :

Trang 15

kết hợp QS hình vẽ 18.1,2,3 

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

?Để mở vỏ trai QS bên trong

cơ thể trai phải làm thế nào?

Trai chết thì mở vỏ, tại sao?

?Mài mặt ngoài của vỏ trai

ngửi thấy có mùi khét, tại sao?

?Hãy xác định các bộ phận của

cơ thể trai?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

- GV gọi 1-2 HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung và chốt

lại ý

* HĐ3: Dinh dưỡng

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk, kết hợp QS H18.3  trao đổi

nhóm thống nhất câu trả lời cho

câu hỏi :

? Dòng nước qua ống hút vào

khoang áo mang theo những

chất gì vào miệng và mang

trai?

? Nêu kiểu dinh dưỡng của trai?

- GV gọi đại diện nhóm trả lời

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ4 : Sinh sản

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

sgk, thảo luận nhóm trả lời câu

hỏi:

? Ý nghĩa của giai đoạn phát

triển trứng thành ấu trùng trong

mang của trai mẹ?

? Ý nghĩa của giai đoạn ấu

hình vẽ tự rút ra đặcđiểm cấu tạo cơ thể trai

thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi

-Đại diện nhóm trả lời,các nhóm khác nhận xét,bổ sung

- HS căn cứ vào thôngtin và H18.4sgk  thảoluâïn mô tả cách dichuyển

-1 HS trả lời, các HSkhác nhận xét, bổ sung

- Cá nhân đọc thông tin ,

QS hình vẽ, tự thu nhậnkiến thức thảo luậnnhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện nhóm trả lời,các nhóm khác nhận xét,bổ sung

- HS căn cứ vào thôngtin sgk thảo luận nhómtrả lời câu hỏi

- Dưới vỏ là lớp áotrai , mặt trong áotạo thành khoang áo,có ống hút và ốngthoát

- Có 2 tấm mang ởmỗi bên

- Bên trong có thântrai và chân trai

II Di chuyển :

Chân trai hình lưỡirìu thò ra thụt vào,kết hợp với động tácđóng mở vỏ  giúptrai di chuyển

III Dinh dưỡng :

- Trai ăn ĐVNS vàvụn hữu cơ , kiểudinh dưỡng thụ động

- Ôxi trao đổi quamang

IV Sinh sản :

- Trai phân tính

- Trứng phát triểnqua giai đoạn ấutrùng

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w